1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN

94 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tổng hợp4 KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁNCác nghiệp vụ thanh toán diễn ra trong các nghiệp vụ sau: + Phải trả người bán: Nghiệp vụ (1), (2), (4), (5) (7) , (11), (12), (17), (20).+ Phải thu của hách hàng: nghiệp vụ (41), (42), (45), (46), (50).SỔ CHI TIẾT THANH TOÁNĐối tượng: Phải trả người bánTrang số: 01Đơn vị: ĐồngChứng từDiễn giảiTKĐƯSố phát sinhSố dưSốNgàyNợCóNợCó42.960.0031112NK vải của cty B.Minh chưa trả tiền15226.400.0001332.640.00031222NK lưỡi trai của cty H. Gia1527.830.000133783.00031342NK khoá của cty P. Nam1524.450.000133445.00031472NK mác của cty N. Cường1522.640.000133264.00051172Trả tiền cho cty B.Minh11129.040.00051282Trả tiền cho cty H. Gia1118.613.00031792NK chỉ của cty Phong Phú chưa trả tiền15241.850.0001334.185.000514102Trả tiền cho cty P. Nam1114.895.000515112Trả tiền cho cty N. Cường1112.904.000319132NK xăng của cty Petrolimex chưa trả tiền15232.450.0001333.245.000517142Trả tiền cho cty P.Phú11146.035.000522202Trả tiền cho cty Petrolimex11135.695.000Cộng127.182.000127.182.00042.960.000Đối tượng: Phải thu của khách hàngTrang số: 10ĐVT;ĐồngChứng từDiễn giảiTKĐƯSố phát sinhSố dưSốNgàyNợCóNợCó181.900.000611172Thu tiền nợ của Khách hàng từ đầu tháng 111181.900.000613232Hoa hang đại lý 3%5114.318.8003331431.880423232Bán cho công ty Tuấn Việt chưa thu tiền51170.600.00033317.060.000614242Thu tiền của cty Tuấn Việt11177.660.000424252Bán cho cty Hải Bình51169.800.00033316.890.000425262Bán cho cty P.Đông thu nửa tiền hàng51135.375.00033313.537.500616272Thu tiền của cty Hải Bình11176.780.000617282Bán hàng cho cty P.Trang thu nửa tiền hàng11142.900.000619292Thu nốt tiền của cty P.Trang51139.000.00033313.900.000Cộng241.003.180418.152.5004.750.000SỔ THEO DÕI THUẾ GTGTĐVT: ĐồngChứng từDiễn giảiSố thuế GTGT đầu ra phát sinh trong thángSố thuế GTGT đầu vào phát sinh trong kỳSốNgày445564512Mua vải của cty Bình Minh2.640.00057989822Mua lưỡi trai của cty H. Gia783.00011332542Mua khoá của cty P. Nam445.00065673352Mua khuy chỏm của cty Đ.Bắc525.00051321272Mua mác của cty N.Cường264.00054544382Mua nẹp nhựa của cty C.Long349.00017786992Mua chỉ của cty P.Phú4.185.000798232112Mua bao bì của cty L.Nguyên889.000355479132Mua xăng của cty LNguyên3.245.000652347152Chiphí hác ở bộ phận quản lý phân xưởng3.214.000519152Chi phí điện nước, điện thoại5.245.000689812162Mua máy thêu dàn của cty H.Tú3.700.000132948192Bán hàng cho cty Minh Sơn7.225.000522222Hàng bán bị trả lại của cty M.Sơn4.625.000613232Báo cao bán hàng của cơ ở đại lý13.964.120413.880231949232Bán hàng cho cyt Tuấn Việt7.060.000231950252Bán hàng cho cty Hải Bình6.980.000231951262Bán hàng cho cty P.Đông3.537.5003.537.500231952292Bán hàng cho cty P.Trang3.900.0003.900.000Cộng50.536.00031.110.650Số thuế GTGT đầu kì: 13.630.000Số thuế phải nộp nhà nước là: 25.485.650Số thuế GTGT còn phải nộp: 33.166.000BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC CÙNG LOẠINgày 2922004Loại chứng từ gốc: Hoá đơn GTGTSố: 07Chứng từDiễn giảiGhi Nợ TK 331SốNgàyTổng số tiềnTk 511TK 3331231949232Bán hàng cho cty Tuấn Việt chưa trả tiền77.660.00070.600.0007.060.000231950252Bán hàng ho cyt Hải Bình chưa trả tiền76.780.00069.800.0006.980.000231951262Cty Phương Đông nợ Nửa tiền hàng38.912.50035.375.0003.537.500231952292Cty Phong Trang nợ nửa tiền hàng42.900.00039.000.0003.900.000Cộng236.252.500214.775.00021.477.500CHỨNG TỪ GHI SỔXN Mũ XKSố: 16CG HNNgày 2922004 ĐVT: ĐồngChứng từDiễn giảiSố hiệu TKThành tiềnSốNgàyNợCó07292Bán hàng chưa thu được tiền131511214.775.000Cộng333121.477.500Cộng 236.252.500Kèm theo….. chứng từ gốcNgười lậpKế toán trưởng

Trang 1

kÕ to¸n c¸c nghiÖp vô thanh to¸n

C¸c nghiÖp vô thanh to¸n diÔn ra trong c¸c nghiÖp vô sau:

+ Ph¶i tr¶ ngêi b¸n: NghiÖp vô (1), (2), (4), (5) (7) , (11), (12), (17), (20)

+ Ph¶i thu cña h¸ch hµng: nghiÖp vô (41), (42), (45), (46), (50)

Sæ chi tiÕt thanh to¸n

§èi t îng: Ph¶i tr¶ ng êi b¸n

511 7/2 Tr¶ tiÒn cho cty B.Minh 111 29.040.000

512 8/2 Tr¶ tiÒn cho cty H Gia 111 8.613.000

317 9/2 NK chØ cña cty Phong Phó

514 10/2 Tr¶ tiÒn cho cty P Nam 111 4.895.000

515 11/2 Tr¶ tiÒn cho cty N Cêng 111 2.904.000

319 13/2 NK x¨ng cña cty

517 14/2 Tr¶ tiÒn cho cty P.Phó 111 46.035.000

522 20/2 Tr¶ tiÒn cho cty Petrolimex 111 35.695.000

Trang 2

§èi t îng: Ph¶i thu cña kh¸ch hµng

3331 6.890.000

425 26/2 B¸n cho cty P.§«ng thu nöa tiÒn hµng 511 35.375.000

3331 3.537.500

617 28/2 B¸n hµng cho cty P.Trang thu nöa tiÒn

619 29/2 Thu nèt tiÒn cña cty P.Trang 511 39.000.000

3331 3.900.000

Trang 3

Sổ theo dõi thuế GTGT

ĐVT: ĐồngChứng từ

Diễn giải

Số thuếGTGT đầu

ra phát sinhtrong tháng

Số thuếGTGT đầuvào phátsinh trongkỳ

445564

579898 2/2 Mua lỡi trai của cty H Gia 783.000

656733 5/2 Mua khuy chỏm của cty Đ.Bắc 525.000

545443 8/2 Mua nẹp nhựa của cty C.Long 349.000

798232 11/2 Mua bao bì của cty L.Nguyên 889.000

652347 15/2 Chiphí hác ở bộ phận quản lý

519 15/2 Chi phí điện nớc, điện thoại 5.245.000

689812 16/2 Mua máy thêu dàn của cty

132948 19/2 Bán hàng cho cty Minh Sơn 7.225.000

522 22/2 Hàng bán bị trả lại của cty

613 23/2 Báo cao bán hàng của cơ ở đại

413.880

231949 23/2 Bán hàng cho cyt Tuấn Việt 7.060.000

231950 25/2 Bán hàng cho cty Hải Bình 6.980.000

Số: 07

Trang 6

Phần IX: kế toán hoạt động nghiệp vụ tài chính

bất th ờng

Ta chỉ nghiên cứu kế toán hoạt động sản xuất kinh doanh , không theo dõihoạt động nghiệp vụ bất thờng

Phần X:kế toán tổng hợp và chi tiết các nguồn vốn

Kế toán các loại vốn: Nguồn vốn kinh doanh

Kế toán các loại quĩ: Quĩ đầu t phát triển

Sổ kế toán chi tiết

Trang 7

Phần XI: công tác kế toán và quyết toán

Phơng pháp xác định kết quả kinh doanh

Sơ đồ: Xác định kết quả kinh doanh

Nhìn vào sơ đồ trên muốn xác định đợc kết quả sản xuất kinh doanh thì phảIkết chuyển các TK liên quan sang TK 911

+ Kết chuyển chi phí:

Nợ TK 911: 25.261.476

Có TK 641: 14.001.870

Có TK 642: 11.259.606+ Kết chuyển hàng bán bị trả lại

Nợ TK 511: 46.250.000

Có TK 531: 46.250.000+ Kết chuyển gía vốn hàng bán

Nợ TK 911: 315.128.390

Có TK 632: 315.128.390Giá vốn hàng bán = 456.566.900 (Tổng TK 632) – 31.438.510 ( Hàng bán bịtrả lại)

+ Kết chuyển doanh thu thuần

Nợ TK 511: 459.110.000 ( 505.360.000 – 46.250.000 )

Có TK 911: 459.110.000Lãi ( lỗ) = Có TK 911 – Nợ TK 911

Nếu ( + ) : Lãi

Nếu ( - ) : Lỗ

Có TK 911 – Nợ TK 911 = 459.110.000 – (25.261.476+315.128.390 )

= 118.720.134Kết chuyển lãi

Trang 8

8 Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất KD [ (5)-(6+7)] 118.720.134

10 Thuế thu nhập doanh nghiệp (32%) 37.990.443

11 Tổng lợi nhuận sau thuế (9) – (10) 80.729.691

Trang 9

Céng 46.250.000KÌm theo …chøng tõ gèc

29/2 316 8/2 NK nÑp nhùa cña cty C

29/2 514 10/2 Tr¶ tiÒn cho cty Ph¬ng

29/2 318 11/2 NK bao b× cña cty

Trang 10

hµng29/2 612 19/2 B¸n hµng cho cty M S¬n

3331 7.225.000

642 7.467.200 7.467.20029/2 520 20/2 Tr¶ tiÒn cho cty

29/2 617 28/2 Thu tríc mét nöa tiÒn cña

cty Phong Trang 131 42.900.00029/2 618 28/2 Thu nèt tiÒn hµng cña cty

Trang 11

29/2 423 23/2 Bán hàng cho cty Tuấn

Việt cha thu tiền 511 70.600.000

3331 7.060.00029/2 614 24/2 Thu tiền của cty T Việt 111 77.660.00029/2 424 25/2 Bán hàng cho cty H

Bình cha thu đợc tiền 511 69.800.0000

3331 6.980.00029/2 615 26/2 Bán hàng cho cty

P.Đông thu đợc nửatiền hàng

Trang 13

29/2 313 4/2 Nk kho¸ cña cty P.Nam 331 4.450.000

29/2 314 5/2 NK Khuy chám cña cty

29/2 315 7/2 NK m¸c cña cty N.Cêng 331 2.640.000

29/2 316 8/2 NK nÑp nhùa cña cty

Trang 14

29/2 422 19/2 Chuyển sang kho đại lý 155 101.458.800

29/2 613 23/2 Báo cáo bán hàng của 632 101.458.800

Trang 15

GS Sè Chøng tõ Ngµy DiÔn gi¶i TK §¦ Nî Sè tiÒn Cã

GS Sè Chøng tõ Ngµy DiÔn gi¶i TK §¦ Nî Sè tiÒn Cã

GS Chøng tõ GS Sè Ngµy DiÔn gi¶i TK §¦ Nî Sè tiÒn Cã

GS Chøng tõ GS Sè Ngµy DiÔn gi¶i TK §¦ Nî Sè tiÒn Cã

Trang 16

29/2 311 1/2 Mua v¶i cña cty

29/2 312 2/2 Mua lìi trai cña cty

29/2 313 4/2 Mua kho¸ cña cty

29/2 314 7/2 Mua m¸c cña cty N

29/2 511 7/2 Tra tiÒn cho cty

29/2 512 8/2 Tr¶ tiÒn cho cty H.gia 111 8.613.000

29/2 315 9/2 Mua chØ cña cty P.Phó

29/2 514 9/2 Tr¶ tiÒn cho cty P.nam 111 4.895.000

29/2 515 11/2 Tr¶ tiÒn cho cty

29/2 319 13/2 Mua x¨ng cña cty

29/2 517 14/2 Tr¶ tiÒn cho cty P.Phó 111 46.035.000

29/2 522 20/2 Tr¶ tiÒn cho cty

Petrolimex 111 35.695.000

Céng sè ph¸t sinh 127.182.000 127.182.000

Trang 17

Tªn tµi kho¶n: Ph¶i tr¶ ph¶i nép kh¸c Sè hiÖu: 338

Trang 18

GS Chøng tõ GS Sè Ngµy DiÔn gi¶i TK §¦ Nî Sè tiÒn Cã

GS Chøng tõ GS Sè Ngµy DiÔn gi¶i TK §¦ Nî Sè tiÒn Cã

Trang 22

Trang: 28

Tªn tµi kho¶n: Chi phÝ s¶n xuÊt chung Sè hiÖu: 627 NT

GS Sè Chøng tõ Ngµy DiÔn gi¶i TK §¦ Nî Sè tiÒn Cã

29/2 413 7/2 XuÊt kho¸ cho

29/2 414 9/2 XuÊt khuy chám

cho PXSX 152 5.136.00029/2 415 10/2 XuÊt m¸c cho

29/2 416 12/2 XuÊt nÑp nhùa

cho PXSX 152 3.340.00029/2 417 12/2 XuÊt chØ cho

29/2 418 13/2 XuÊt NVL phô

cho PXSX 152 211.00029/2 419 19/2 XuÊt bao b× cho

phËn QLPX 111 32.147.00029/2 15/2 Tr¶ tiÒn ®iÖn níc,

®iÖn tho¹i 111 52.456.00029/2 320 16/2 KÕt chuyÓn

Céng sè ph¸t sinh 207.032.362 207.032.362

Trang 23

29/2 613 23/2 Bó cáo bán hàng

của cơ sở đại lý 155 101.458.80029/2 423 23/2 Bán hàng cho cty

T.Việt 155 49.018.50029/2 424 25/2 Bán hàng cho cty

H.Bình 155 45.421.00029/2 425 26/2 Bán hàng cho cty

P.Đông 155 47.466.00029/2 426 29/2 Bán hàng cho cty

P.Trang 155 54.014.250

Cộng số phát sinh 346.566.900 346.566.900

Trang: 30

Tên tài khoản: Chi phí bán hàng Số hiệu: 641 NT

GS Số Chứng từ Ngày Diễn giải TK ĐƯ Nợ Số tiền Có

29/2 18/2 Trich khấu hao ở

bộ phận bánhàng

ơng cho CNV 111 7.476.200

Cộng số phát sinh 11.259.606 11.259.606

Trang: 32

Tên tài khoản: Xác đinh kết quả sản xuất kinh doanh Số hiệu: 911

Trang 24

DOANH NGHIÖP: XÝ NGHIªP MAY Mò XUÊT KHÈU

B¸o c¸o

tµi chÝnh

Th¸ng 2/2004

Trang 25

§¬n vÞ: XÝ nghiÖp may mò xuÊt khÈu MÉu sèB02- DNN

Trang 26

Đợn vị: Xí nghiệp may mũ xuất khẩu

tình hình thực hiện nghĩa vụ với nhà nớc

3 Thuế tiêu thụ đặc biệt 13

Trang 27

ChØ tiªu M·Sè n¨m tríc chuyÓnSè cßn ph¶i nép

Trang 28

Đơn vị: Xí nghiệp may mũ xuất khẩu

bảng cân đối tài khoản

Năm 2004Lập tại Phòng tài vụ, ngày 29/2/2004

Đơn vị tính: ĐồngSố

131 Phải thu của khách hàng 181.900.000 241.003.180 418.152.500 4.750.000

152 Nguyên liệu vật lệu 11.830.000 124.360.000 96.473.000 39.717.000

Cộng 3.504.400.000 3.504.400.000 2.267.500.632 2.267.500.632 3.770.396.402 3.770.396.402

Trang 29

Ngời lập biểu Kế toán trởng Giám đốc

Trang 30

Đơn vị: Xí nghiệp may mũ xuất khẩu

Bảng cân đối kế toán

Lập tại: phòng tài vụNgày 29 tháng 2 năm 2004

Ngời lập biểu Kế toán trởng Giám đốc

Trang 31

5 Phải thu của khách hàng 114 181.900.000 4.750.000

6 Các khoản phải thu khác 115 81.462.033 81.462.033

7 Dự phòng phải thu khó đòi 116

- Giá trị hao mòn luỹ kế 212211

2 Các khoản đầu t tài chính dài hạn 213

3 Dự phòng giảm giá chứng khoán

Trang 32

- Phải trả cho ngời bán

- Thuế và các khoản phải nộp cho nhà

nớc

- Phải trả ngời lao động

- Các khoản phải trả ngắn hạn khác

310311312313314315

142.800.00042.960.00013.630.00026.890.00029.860.000

142.800.00042.960.00033.166.00089.992.20029.860.000

2 Nợ dài hạn

- Vay dài hạn

- Nợ dài hạn

316317

1.010.000.000 1.010.000.000

5 Các quĩ của doanh nghiệp

- Quĩ khen thởng phúc lợi 417418

6 Lợi nhuận cha phân phối 419 670.000.000 670.000.000

Cộng nguồn vốn

Trang 33

Các chỉ tiêu Đơn vị tính: Đồng

Ngoài bảng cân đối

năm Số cuối năm

1 Tài sản thuê ngoài

2 Vật t, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

Trang 34

đơn vị: xí nghiệp may mũ xuất khẩu

thuyết minh báo cáo tài chính

Tháng 2/2004

1.Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:

1.1- Hình thức sở hữu vốn : Công ty liên doanh

1.2- Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất mũ lỡi trai

2 Chính sách kế toán tại đơn vị:

2.1- Chế độ kế toán đang áp dụng: kế toán tập trung

2.2- Hình thức sổ kế toán áp dụng: Chứng từ ghi sổ

2.3- Phơng pháp khấu hao:

2.4- Phơng pháp hạch toán hàng tồn kho: phơng pháp bình quân cả kì dự trữ

3 Chi tiết một số chỉ tiêu trong báo cáo tài chính:

3.1- Chi tiết hàng tồn kho:

2 Các khoản giảm trừ doanh thu

- Chiết khấu thơng mại

- Giảm giá hàng bán

- Thuế tiêu thu đặc biệt phải nộp

- Thuế xuất khẩu phải nộp

- Thuế GTGT tính theo phơng pháp trực tiếp phải nộp

3.3- Chi tiết các khoản phải thu khó đòi và nợ phải trả quá hạn

chỉ tiêu Số đầu

năm Số phát sinh

trong năm

Số cuối năm

1 Các khoản phải thu khó đòi

2 Các khoản nợ phải trả quá hạn

Trang 36

Sè cuèi n¨m Sè ®Çu n¨m Sè t¨ng trong

n¨m

Sè gi¶m trong n¨m

Sè cuèi n¨m Sè ®Çu n¨m Sè cuèi n¨m

Trang 37

3.5- Phân phối lợi nhuận:

1 Số lợi nhuận sau thuế TNDN năm nay 80.729.691

2 Số lợi nhuận cha chia năm trớc chuyển sang 670.000.000

4 Số lơi nhuận trích lập các quĩ

5 Số lợi nhuận trả cổ tức phân chi cho cổ đông

Trong đó: - Số đã trả

- Số cha trả

6 Số lợi nhuận cha phân phối cuối năm 788.720.134

3.6- Tình hình trích lập và sử dụng các quĩ của doanh nghiệp:

4- Giải thích và kiến nghị của doanh nghiệp:

4.1Hoàn thiện sử dụng TK 152 chi tiết theo đặc điểm vật t tai xí nghiệp:

Nh chúng ta đã biết do đặc điểm của xí nghiệp có khối lợng nguyên vật liệuchính, nguyên vật liệu phụ đa dạng về chủng loại nên theo em xí nghiệp nênthực hiện việc mở hệ thống TK cấp hai TK 152 để việc quản lý nguyên vậtliệu có tính khoa học Xí nghiệp không nên sử dụng phiếu báo vật t còn lạicuối kỳ nh hiện nay vì tính thủ công phức tạp của công việc ghi chép Đồngthời nếu chúng ta thực hiện theo hình thức TKcấp hai chúng ta có thể dễ dàngứng dụng tin học vào trong quản lý moat cách khoa học

4.2: Hoàn thiện phơng pháp và thời điểm hạch toán chi phí sản xuất nhằm đap ứng yêu cầu quản lý chi phí và tính giá thành:

+ Hoàn thiện ph ơng pháp tính giá nguyên vật liệu xuất dùng:

Nh đã nói pr trên phơng pháp tính giá nguyên vật liệu xuất ding của xí nghiệp

là phpơng pháp bình quân cả kỳ dự trữ Phơng pháp này giản đơn, dễ làm phùhợp với hệ thống tổ chức gọn nhẹ của phòng nhng nếu nh chúng ta đang đứng

ở góc độ quan tâm của nhà quản lý đến lợng chi phí bỏ ra sản xuất, giá thànhsản phẩm thì độ chính xác của phơng pháp tính giá xuất dùng này là cha hợp

lý Theo phơng pháp này không phản ánh đợc sự biến động của yêu tố giá cảnguyên vật liệu ( tăng giảm biến động lớn ).Theo em xí nghiệp nên thực hiệnviệc tính giá xuất nguyên vật liệu theo phơng pháp nhập trớc xuất trớc để đảmbảo viẹec tính đúng tính đủ chi phí trong giá trị sản phẩm

+ Thiết lập mẫu sổ chi phí sản xuất kinh doanh mới ở xí nghiệp:

Xí nghiệp tiến hành lập sổ chi phí sản xuất kinh doanh cho từng tài khoản chiphí trên từng trang sổ riêng biệt Vậy nên chăng xí nghiệp nên thực hiện lập sổchi phí sản xuất kinh doanh trên cùng một trang sổ để đảm bảo việc ập hợp chiphí đợc thuận lợi, nhanh chpóng đồng thời tạo điều kiện kiểm tra đối chiếu đ-

ợc thuận lợi

4.3 Hoàn thiện hách toán chi phí sản xuất chung vào giá thành:

Chúng ta biết rằng chi phí sản xuất chung là những chi phí cần thiết còn lại đểsản xuất sản phẩm, phát sinh trong phạm vi các phân xởng, bộ phận sản xuấtcủa doanh nghiệp Hiện nay xí nghiệp thực hiện đa toàn bộ chi phí điện thoại,

điện nớc vào chi phí sản xuất chung và đa vào giá thành sản phẩm Em thấyrằng việc đa toàn bộ hai chi phí này vào cho giá thành là hông hợp lý vì haikhoản chi phí này có phát sinh trong cả lĩnh vực quản lý Vậy xí ngfhiệp nênthực hiện việc phân bổ hai khoản chi phí sản xuất chung này theo một tiêu

Trang 38

thức hợp lý đối với xí nghiệp để đảm bảo việc tính đúng tính đủ chi phí vàogiá thành sản phẩm.

Trang 39

Hình thức thanh toán: Tiền mặt

STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị tính Số lợng Đơn giá Thành tiền

Cộng tiền hàng: 26.400.000Thuế suất: 10% Tiền thuế GTGt: 2.640.000Tổng cộng tiền thanh toán: 29.040.000

Ngời mua hàng Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị

Trang 40

Hình thức thanh toán: Tiền mặt

STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị tính Số lợng Đơn giá Thành tiền

Cộng tiền hàng: 7.830.000Thuế suất: 10% Tiền thuế GTGT:783.000Tổng cộng tiền thanh toán: 8.613.000

Ngời mua hàng Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị

Bộ phận: PX may Ngày 1/2/2004 Nợ: 152

Có: 331

- Họ tên ngời giao hàng: Công ty Bình Minh

- Theo QĐ số 1141 ngày 1 tháng 11 năm 1995 của BTC

- Nhập tại kho : Nguyên vật liệu

Số

TT Tên, nhãn hiệu, qui cách phẩm chất vật

t (sản phẩm hàng

hoá)

số Đơn vị tính Theo Số lợng Đơn giá Thành tiền

chứng từ Thực nhập

Trang 41

- Họ tên ngời giao hàng: Công ty Hoàng Gia

- Theo QĐ số 1141 ngày 1 tháng 11 năm 1995 của BTC

- Nhập tại kho : Nguyên vật liệu

Số

TT Tên, nhãn hiệu, qui cách phẩm chất vật

t (sản phẩm hàng

- Ban kiểm nghiệm gồm:

Ông : Nguyễn Trờng Giang Trởng ban Ông : Trần Văn Hiếu Uỷ viên Ông: Phạm Trần Hồng Uỷ viên

Đã kiểm nghiệm các loại:

Đơn vị tính

Số ợng theo chứng từ

l-Kết quả kiểm nghiệm Ghi

chú

Số lợng

đúng qui cách phẩm chất

Số lợng không đúng qui cách phẩm chất

Trang 42

ý kiến của ban kiểm nghiệm: Số lợng NVL đúng qui cách phẩm chất

Đại diện kỹ thuật Thủ kho Trởng ban

Trang 43

- Ban kiểm nghiệm gồm:

Ông : Nguyễn Trờng Giang Trởng ban Ông : Trần Văn Hiếu Uỷ viên Ông: Phạm Trần Hồng Uỷ viên

Đã kiểm nghiệm các loại:

Đơn vị tính

Số lợng theo chứng từ

Kết quả kiểm nghiệm Ghi

chú

Số lợng

đúng qui cách phẩm chất

Số lợng không đúng qui cách phẩm chất

ý kiến của ban kiểm nghiệm: Số lợng NVL đúng qui cách phẩm chất

Đại diện kỹ thuật Thủ kho Trởng ban

Trang 44

Đơn vị: XN Mũ XK Phiếu xuất kho Số: 411

Địa chỉ: CG- HN Ngày 2/2/2004 Nợ: 621

Có: 152

Họ tên ngời nhận hàng: Minh Việt Bộ phận: PX may

Lý do xuất kho: sản xuất mũ lỡi trai

Xuất tại kho : nguyên vật liệu

Xuất, ngày 2 tháng 2 năm

2004

Thủ trởng đơn vị Kế toán trởng Phu trách cung tiêu Ngời nhận Thủ kho

Địa chỉ: CG- HN Ngày 6/2/2004 Nợ: 621

Có: 152

Họ tên ngời nhận hàng:Thu Trang Bộ phận: PX may

Lý do xuất kho: sản xuất mũ lỡi trai

Xuất tại kho : nguyên vật liệu

Yêu cầu Thực xuất

Trang 45

Số tài khoản: 010001101

Hình thức thanh toán: Tiền mặt

STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị tính Số lợng Đơn giá Thành tiền

Cộng tiền hàng: 4.450.000Thuế suất: 10% Tiền thuế GTGT:445.000Tổng cộng tiền thanh toán: 4.895.000

Ngời mua hàng Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị

Trang 46

Hình thức thanh toán: Tiền mặt

STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị tính Số lợng Đơn giá Thành tiền

Cộng tiền hàng: 5.250.000Thuế suất: 10% Tiền thuế GTGT:525.000Tổng cộng tiền thanh toán: 5.775.000

Ngời mua hàng Kế toán trởng Thủ trởng đơn vị

Trang 47

§¬n vÞ: Mò XK PhiÕu nhËp kho Sè: 313

Bé phËn: PX may Ngµy 4/2/2004 Nî: 152

Cã: 331

- Hä tªn ngêi giao hµng: C«ng ty Ph¬ng Nam

- Theo Q§ sè 1141 ngµy 1 th¸ng 11 n¨m 1995 cña BTC

- NhËp t¹i kho : Nguyªn vËt liÖu

TT Tªn, nh·n hiÖu, qui c¸ch phÈm chÊt vËt

t (s¶n phÈm hµng

- Hä tªn ngêi giao hµng: C«ng ty §µi B¾c

- Theo Q§ sè 1141 ngµy 1 th¸ng 11 n¨m 1995 cña BTC

- NhËp t¹i kho : Nguyªn vËt liÖu

TT Tªn, nh·n hiÖu, qui c¸ch phÈm chÊt vËt

t (s¶n phÈm hµng

Trang 48

- Ban kiểm nghiệm gồm:

Ông : Nguyễn Trờng Giang Trởng ban Ông : Trần Văn Hiếu Uỷ viên Ông: Phạm Trần Hồng Uỷ viên

Đã kiểm nghiệm các loại:

Đơn vị tính

Số lợng theo chứng từ

Kết quả kiểm nghiệm Ghi

chú

Số lợng

đúng qui cách phẩm chất

Số lợng không đúng qui cách phẩm chất

ý kiến của ban kiểm nghiệm: Số lợng NVL đúng qui cách phẩm chất

Đại diện kỹ thuật Thủ kho Trởng ban

Ngày đăng: 28/08/2014, 22:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại - KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN
Bảng t ổng hợp chứng từ gốc cùng loại (Trang 3)
1.1- Hình thức sở hữu vốn : Công ty liên doanh    1.2- Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất mũ lỡi trai - KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN
1.1 Hình thức sở hữu vốn : Công ty liên doanh 1.2- Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất mũ lỡi trai (Trang 34)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 39)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 45)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 46)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 51)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 63)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 71)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 73)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 74)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 77)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w