1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

NHỮNG câu THƯỞNG DÙNG của NGƯỜI mỹ

1 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Look forward to: trông mong, ch iờ đợ 15.. Smelly/ stinky : hôi hám, hôi rình - You’re so smelly.. Stay away from me = Anh hôi ghê, tránh xa em ra mau.

Trang 1

NH N G CÂU TH N G DÙNG C A NG I M Ữ Ư Ủ Ư Ỹ

1 It’s a kind of once-in-life! C h i ngàn n m có m tơ ộ ă ộ

2 Out of sight out of mind! Xa m t cách lòngặ

3 The God knows! Chúa m i bi t ớ ế được

4 Women love through ears, while men love through eyes! Con gái yêu b ng tai, con ằ trai yêu b ng m t.ằ ắ

5 Poor you/me/him/her…! t i nghi p mày/tao/th ng ó / con óộ ệ ằ đ đ

6 Can’t help/ can’t bear/ can’t stand: không th chu n g n iể ị đự ổ

7 It’s (not) worth: (không) á ng giáđ

8 It’s no use: th t vô d ngậ ụ

9 It’s no good: vô ích

10 There’s no point in: Ch ng có lý do gì/ l i gìẳ ợ

11 Have difficulty (in): Có khó kh n trong v n ă ấ đề gì

12 A waste of money/ time: t n ti n/ m t th i gianố ề ấ ờ

13 Be busy (with): b n r n v i cái gìậ ộ ớ

14 Look forward to: trông mong, ch iờ đợ

15 Be (get) used to: quen v i cái gìớ

16 You gotta be kidding me : Anh a ng gi n / ù a v i tôi ( ý là ko tin ó là s th t, ý đ ỡ đ ớ đ ự ậ

ng v c )ờ ự

17 We have to catch a cab to work : Chúng ta ph i b t taxi n ch làmả ắ đế ỗ

18 Miss the bus/ train/ flight : l xe búyt, tàu, chuy n bayỡ ế

19 It tastes lovely / it’s delicious : Ngon quá, ngon ghê ( món n )ă

20 what’s up : kh e ko ? d o này sao r i ? ( gi ng nh How are you ? how do u do ? )ỏ ạ ồ ố ư

21 Watch your mouth ! : n nói c n th n nhé ( ai ó nói b y, nói n ng xúc ph m, h n Ă ẩ ậ đ ậ ă ạ ỗ láo )

22 Hit the spot : ngay chóc, ã quá ( â y là câu idiom ph bi n c a ng i Anh )đ đ ổ ế ủ ư

- This cool drink really hits the spot = C c n c l nh này th c s ã khát quá.ố ư ạ ự ự đ

- That was a delicious meal, darling It hits the spot = B a n ngon l m c ng oi Th t ữ ă ắ ư ậ tuy t v i.ệ ờ

23 Big fat liar : Cái đồ đạ i nói d i !ố

24 Smelly/ stinky : hôi hám, hôi rình

- You’re so smelly Stay away from me = Anh hôi ghê, tránh xa em ra mau

25 Fishy : tanh

26 Flirt around : ve vãn, tán t nhỉ

27 Fool around/ fool somebody around : làm trò h , ù a gi n v i ai, bi n ai ó thành ề đ ỡ ớ ế đ

a ng c

đứ ố

28 That music really sounds irritative : Nh c ó nghe khó ch u quá.ạ đ ị

29 Got fired /dismissed : b sa th i, u i vi cị ả đ ổ ệ

30 Got hired/ employed : đư c thuê, có vi c làmệ

Ngày đăng: 28/08/2014, 21:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w