LUPUS BAN ĐỎ HỆ THỐNG• Là bệnh tự miễn tiêu biểu • Là bệnh hay gặp nhất trong nhóm bệnh của chất tạo keo... BỆNH SINH và MD BỆNH SINH• Kháng thể kháng nhân: ANA - ANF • Kháng thể kháng
Trang 1LUPUT BAN ĐỎ HỆ THỐNG
(SLE – LED)
Trang 2LUPUS BAN ĐỎ HỆ THỐNG
• Là bệnh tự miễn tiêu biểu
• Là bệnh hay gặp nhất trong nhóm bệnh
của chất tạo keo
Trang 3I BỆNH SINH và MD BỆNH SINH
• Kháng thể kháng nhân: ANA - ANF
• Kháng thể kháng AND tự nhiên chuỗi kép–ds DNA, db AND, n–AND
• Kháng thể kháng AND đơn chuỗi – d AND
• Kháng thể kháng ARN
• TB Hargraves – TB LE
• Kháng thể kháng Sm
• Kháng thể kháng SSA (Ro): 30% trong SLE, 60% trong Sjogren –
Gougerout
• Kháng thể kháng Histone
• Kháng thể kháng HC, BC, TC
• Kháng thể kháng phospholipid: BW & VDRL (+) giả
• Kháng thể kháng đông lưu hành thường liên quan với kháng thể
kháng phospholipid, có tính đặc hiệu kháng prothrombinase, gây sảy thai liên tiếp
Trang 4I BỆNH SINH và MD BỆNH SINH
2 CÁC PHỨC HỢP MIỄN DỊCH
• Trong tuần hoàn: FHMD lưu hành
• Trong các mô: FHMD lắng đọng
• Ở da: có lắng đọng hạt dọc theo máng đáy, chỗ
nối da, thượng bì
• Ở trong cầu thận
Trang 5I BỆNH SINH và MD BỆNH SINH
3 VAI TRÒ CỦA BỔ THỂ
C3a – C5a
Trang 6I BỆNH SINH và MD BỆNH SINH
4 CÁC YẾU TỐ THUẬN LỢI
- Di truyền
Thiếu hụt bổ thể: C2, C4
Tần suất bệnh cao ở chủng tộc người da đen
- Nội tiết
Nữ gặp nhiều hơn nam: tỷ lệ 8-9/1
Thuốc ngừa thai
- Thuốc: thuốc điều trị lao, chống co giật, thuốc hạ
áp…
Trang 7II LÂM SÀNG
- Ban đỏ hình cánh bướm
- Các ban đỏ trước ngực, sau tai, khuỷu tay,
lòng bàn tay, đầu ngón tay, xung quanh móng
- Các ban hình đĩa
- Nhạy cảm ánh sáng
- Loét miệng, họng
Trang 8II LÂM SÀNG
- Tổn thương sớm trong các tổn thương nội
tạng
- Không phù hợp với mức độ nặng của bệnh
- Không phù hợp giữa GPB với lâm sàng
- Lâm sàng: VCT, HCTH, suy thận
Trang 9II LÂM SÀNG
5 Thận
Sinh thiết thận:
• Loại I: Thận bình thường về quang học, không
có lắng đọng miễn dịch huỳnh quang
• Loại II: Viêm cầu thận giãn mạch
• Loại III: Viêm cầu thận đoạn và ổ tăng sinh
• Loại IV: Viêm cầu thận tăng sinh lan tỏa
• Loại V: Viêm cầu thận ngoài màng
• Loại VI: Viêm thận sơ hóa
Trang 10II LÂM SÀNG
6 Tim
- Viêm màng ngoài tim 20-40%
- Viêm cơ tim
- Viêm nội tâm mạc
7 Phổi
- Tràn dịch màng phổi 1 hoặc 2 bên
- Viêm phổi không điển hình
Trang 11II LÂM SÀNG
8 Tiêu hóa
Gan to
9 Cơ quan tạo máu
10 Thần kinh
Trang 12III XÉT NGHIỆM
1 CTM – ML
2 Protein – TB – Trụ/ niệu
3 ĐD protein: globulin tăng cao
4 ANA, ds AND, TB LE
5 Các xét nghiệm khác
Trang 13IV CÁC THỂ BỆNH
1 Theo tiến triển: mãn tính hoặc cấp tính
2 Theo mức độ
Trang 14V TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN CỦA HỘI
KHỚP HỌC MỸ 1982
1 Ban đỏ ở mặt
2 Ban đỏ hình đĩa
3 Nhạy cảm ánh sáng
4 Loét miệng hoặc mũi hang
5 Viêm khớp không có hủy hoại
6 Viêm thanh mạc: màng phổi, màng ngoài tim
7 Viêm thận: Protein/niệu
8 Tổn thương thần kinh: động kinh, liệt, RLTT
9 Tổn thương huyết học: Thiếu máu tan máu
BC < 4000/mm3
TC < 100.000/mm3
10 ANA, ds AND, TB Hargraves, BW (+) giả
11 ANA ở hiệu giá bất thường
Trang 15VI CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
1 Sốt kéo dài trong một số bệnh: lao, sốt
SVT…
2 Lupus hình đĩa
3 Viêm đa khớp dạng thấp
4 Xơ cứng bì
Trang 16VII ĐIỀU TRỊ
1 Trong giai đoạn đầu: AINS
2 Corticoid
3 Delagyl
4 Thuốc giảm MD
5 Điều trị triệu chứng
Trang 17MỘT SỐ HÌNH ẢNH