Trong số các chất có công thức phân tử C7H8O2 cóbao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH ở ngay nhiệt độ thường.. Hãy cho biết trong các phản ứng sau, khi lấy cùng số mol H2SO4 tác dụ
Trang 1LUYỆN TẬP TỔNG HỢP LÝ THUYẾT Câu 1 Hợp chất X là chất khí ở điều kiện thường X làm xanh qùy tím tẩm ướt Hãy cho biết X có thể là chất nào trong số các chất
sau: NH3 (I); CH3NH2 (II); (CH3)2NH (III); (CH3)3N (IV); CH3CH2NH2 (V)?
A (I) B.(I); (II); (V) C (I); (II); (III); (IV) D (I); (II); (III); (IV); (V).
Câu 2 Cho sơ đồ sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A K[Cr(OH)4], K2Cr2O7, Cr2(SO4)3 B K[Cr(OH)4], K2CrO4, CrSO4
C K2CrO4, K2Cr2O7, Cr2(SO4)3 D K2Cr2O7, K2CrO4, Cr2(SO4)3
Câu 3 Hãy cho biết những phát biểu nào sau đây đúng?
(1) Phenol có khả năng thế vào vòng (với HNO3, Br2) dễ hơn nhiều so với benzen, phản ứng xảy ra đôi khi cần xúc tác hay đun nóng
(2) Phenol có tính axit nên còn được gọi là axit phenic.Tính axit của phenol mạnh hơn của rượu là do ảnh hưởng của của gốc phenyl
đến nhóm –OH
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 nên khi sục khí CO 2 dư vào dung dịch C6H5ONa sẽ thu được C6H5OH và Na2CO3
(4) Phenol trong nước cho môi trường axit, làm quỳ tím hóa đỏ
A (1); (2) ; (3) B (1); (2) C (1); (2); (3); (4) D (2); (3).
Câu 4 Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo của phân tử glucozơ?
A Hòa tan Cu(OH)2 để chứng minh phân tử có nhiều nhóm chức – OH
B Phản ứng với CH3COOH theo tỉ lệ mol 1:5 để chứng minh phân tử có 5 nhóm – OH
C tác dụng với Na để chứng minh phân tử có nhóm – OH.
D Phản ứng tráng gương để chứng minh phân tử có nhóm – CHO.
Câu 5 Cho hợp chất X tác dụng với NaOH tạo ra khí Y làm xanh quì tím Mặt khác X tác dụng với axit HCl tạo ra khí Z vừa làm đục
A (NH4)2SO4 B NH4HSO3 C (NH4)2CO3 D NH4HCO3
Câu 6 Cho sơ đồ điều chế phenol: Ancol propylic propen Y phenol
Công thức của chất Y trong sơ đồ trên là
A C6H6 B C6H5CH(CH3)2 C C6H5CH2CH2CH3 D C6H5CH3
Câu 7 Trong số các chất có công thức phân tử C7H8O2 cóbao nhiêu chất tác dụng với dung dịch NaOH ở ngay nhiệt độ thường?
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất.
Câu 8 Cho các phản ứng:
Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Fe2+ Ag+ + Fe2+ Ag + Fe3+ Hãy sắp xếp ba cặp oxi hóa khử trong các phản ứng trên theo cách sắp xếp dãy hoạt động hóa học của kim loại
A Cu2+/ Cu < Fe3+/ Fe2+ < Ag+/ Ag B Ag+/ Ag < Cu2+/ Cu < Fe3+/ Fe2+
C Fe2+/ Fe2+ < Cu2+/ Cu < Ag+/ Ag D Ag+/ Ag < Fe3+/ Fe2+ < Cu2+/ Cu
Câu 9 Cho các phản ứng (với các điều kiện cho kèm theo):
1) N2 + O2 5000C 2NO2 2) 2N2 + 5O2 30000C2N2O5 3) 6Li + N2 300C 2Li3N
4) NaNO2 (bão hòa) + NH4Cl (bão hòa) t0 N2 + NaCl + 2H2O Các phản ứng đúng là
A (1) và (2) B (1) và (3) C (3) và (4) D (1),(3) và (4).
Câu 10 : Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:
A anđehit axetic, axetilen, butin-2 B axit fomic, etyl fomat, anđehit axetic.
C anđehit axetic, butin-1, etilen D anđehit fomic, axetilen, etilen.
Câu 11 Tơ enang thuộc loại
A tơ axetat B tơ poliamit C tơ tằm D tơ polieste.
Câu 12 Cho quì tím vào mỗi dung dịch sau: phèn chua; xo- đa; nước gia-ven; nước cường toan; nước oxi già Số lượng dung dịch
làm quì tím chuyển thành màu hồng (đỏ) là: A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 13 Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axít béo gồm C17H35COOH , C17H33COO và C17H31COOH thì có thể tạo ra tối đa bao nhiêu este 3 lần este?
A 9 B 15 C 12 D 18.
Câu 14 Hãy cho biết ankađien CH3–CH = CH–CH = CH–CH3 có bao nhiêu đồng phân cis- , tran- ?
A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 15 Có 4 lọ hóa chất bị mát nhãn đựng riêng biệt 4 dung dịch không màu sau đây: NH4Cl, KCl, BaCl2 , K2CO3 Có thể sử dụng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ dung dịch trên?
A HCl B H2SO4 C NaOH D Quì tím.
Câu 16: Phát biểu không đúng là:
A Axit axetic p/ứ với dd NaOH, lấy dd muối vừa tạo ra cho p/ứ với khí CO2 lại thu được axit axetic
B Anilin p/ứ với dd HCl, lấy muối vừa tạo ra cho p/ứ với dd NaOH lại thu được anilin.
C DD natri phenolat pứ với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho p/ứ với dd NaOH lại thu được natri phenolat
D Phenol p/ứng với dd NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho p/ứ với dd HCl lại thu được phenol.
Câu 17: Cho các phản ứng xẩy ra sau: 2FeBr2 +Br2 2FeBr3 ; 2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2 Phát biểu không đúng là:
A Tính khử của Cl - mạnh hơn Fe2+ B Tính khử của Cl- yếu hơn Br
-C Tính oxh của Cl2 mạnh hơn Fe3+ D Tính oxh của Br2 yếu hơn Cl2
Câu 18: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C2H5OH, C6H5OH, H2O, HCOOH, CH3COOH tăng dần theo thứ
tự nào: A C2H5OH < H2O < C6H5OH < HCOOH < CH3COOH B CH3COOH < HCOOH < C6H5OH < C2H5OH < H2O
C C2H5OH < H2O < C6H5OH < CH3COOH < HCOOH D H2O < C6H5OH < C2H5OH < CH3COOH < HCOOH
Câu 19: Để mạ Ni lên một vật bằng thép người ta điện phân dung dịch NiSO4 với
A Anốt là vật cần mạ , Katốt bằng Ni B Anốt là vật cần mạ , Katốt bằng Sắt
1
Trang 2C Katốt là vật cần mạ , Anốt bằng Ni D Katốt là vật cần mạ , Anốt bằng Sắt
Câu 20 Hãy cho biết trong các phản ứng sau, khi lấy cùng số mol H2SO4 tác dụng hoàn toàn với mỗi chất thì phản ứng nào có lượng CuSO4 thu được là ít nhất?
A H2SO4 + CuO B H2SO4 + Cu(OH)2
C H2SO4 + CuCO3 D H2SO4 đặc + Cu
Câu 21: Cho các chất: Al, Al 2 O 3, Al2(SO4)3, Zn(OH) 2 , NaHS, K2SO3, (NH 4 ) 2 CO 3 , H 2 N-CH 2 -COOH Số chất đều phản ứng được với
dung dịch HCl, dung dịch NaOH là: A 7 B 5 C 6 D 4.
Câu 22: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A F, Na, O, Li B Li, Na, O, F C F, Li, O, Na D F, O, Li, Na.
Câu 23: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) <=> 2SO3 (k), phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đúng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH(OH)COOH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CH2OH và CH2=CH2 D CH3CHO và CH3CH2OH
Câu 25: Cho các dd sau : Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4,C6H5ONa, NaHCO3, Những dd có pH > 7 là:
A NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, NaHCO3 B Na2CO3, CH3COONa, C6H5ONa , NH4Cl
C Na2CO3, CH3COONa, NaHCO3 ,C6H5ONa D Na2CO3, KCl, NH4Cl, CH3COONa
Câu 26: Cho các chất sau:
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3
Dãy nào sau đây có thứ tự lực bazơ giảm dần là
A (5) , (4) , (2) , (6) , (1) , (3) B (5) , (6) , (2) , (1) , (2) , (4)
C (5) , (4) , (3) , (5) , (1) , (2) D (1), (3) , (5) , (4) , (2) , (6)
Câu 27: Cấu hình electron nào sau đây đúng với nguyên tử của Fe?
Câu 28: Trong những p/ứ sau đây của Fe (II) phản ứng nào chứng tỏ Fe (II) có tính oxi hóa:
1 2FeCl2 + Cl2
o
t
2FeCl3 2 FeO + CO t o
3 2FeO + 4H2SO4đ
o
t
Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
Câu 29: Kim loại X tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội là kim loại nào trong số các kim loại sau?
Câu 30: Những phản ứng nào sau đây viết sai?
1 FeS + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2S 2 FeCO3 + CO2+ H2O Fe(HCO3)2
3 CuCl2 + H2S CuS + 2 HCl 4 FeCl2 + H2S FeS + 2HCl
Câu 31: Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là
A CaO, Al2O3, Na2SO4, H2SO4.B Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe
Câu 32: Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là
C H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al D CuSO4, CuO, FeCl3, SO2
Câu 33: Dãy các chất đều phản ứng với nước là
Câu 34: Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch CuCl2 là
C NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ag, Ca(OH)2 D NaOH, Fe, Mg, AgNO3, Ca(OH)2
Câu 35: Cho sắt nung với S một thời gian thu được chất rắn A Cho A tác dụng với dd HCl dư thu được khí B, dd C và chất rắn D
màu vàng DB/H2 = 9 Thành phần của chất rắn A là
A Fe, S, FeS B FeS, Fe C FeS, S D FeS
Câu 36: Có dd AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 Có thể dùng chất nào sau đây để làm sạch muối nhôm?
Câu 37: Fe2O3 có lẫn Al2O3 thể tách được sắt oxit tinh khiết bằng các dung dịch nào sau đây?
Câu 38: Một hỗn hợp gồm MgO, Al2O3, SiO2 Thu lấy SiO2 tinh khiết bằng cách nào sau đây?
A Ngâm hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư B Ngâm hỗn hợp vào dung dịch HCl dư
C Ngâm hỗn hợp vào dung dịch CuSO4 dư C Ngâm hỗn hợp vào nước nóng
Câu 39: Người ta có thể làm mềm nước cứng tạm thời bằng phương pháp nào sau đây? 1 Đun nóng trước khi dùng 2 Dùng dd
Na3PO4.3 Dùng dung dịch Ca(OH)2 với lượng vừa đủ 4 Dùng dd HCl
Câu 40: Hiện tựong gì xảy ra khi đổ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch NaAlO2?
A Lúc đầu có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần B Không có hiện tượng gì xảy ra
C Chỉ có hiện tượng xuất hiện kết tủa D Có hiện tượng tạo kết tủa và thóat ra bọt khí không màu
2
Trang 3Câu 41: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm: hỗn hợp gồm (Al + Fe3O4) đến hoàn toàn, sau phản ứng thu được chất rắn A A tan hoàn
chất rắn A là
A Al, Fe, Fe3O4 B Fe, Al2O3, Fe3O4 C Al, Al2O3, Fe D Fe, Al2O3
Câu 42: Chọn định nghĩa đúng:
A Nước cứng là nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
C Nước cứng vĩnh cửu là nước có chứa ion clorua Cl hoặc ion sunphát SO42 hoặc cả hai
D Nước cứng toàn phần là nước có chứa đồng thời các ion clorua Cl hoặc ion sunphát SO42 hoặc cả hai
Câu 43: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không đúng?
A Al + NaOH + H2O NaAlO2 + H2 B SiO2 + 2NaOHnóngchảy Na2SiO3 + H2O
C NaAlO2 + CO2 + H2O Al(OH)3 + NaHCO3 D Al2O3 + 3CO 2Al + 3CO2
Câu 44: Có hai bình chứa các dung dịch Ca(OH)2 và CaCl2 với khối lượng bằng nhau, đặt lên hai đĩa cân, cân thăng bằng Để ngoài không khí một thời gian thì cân bị lệch về phía nào?
Câu 45: Để bảo vệ vỏ tàu biển người ta thường gắn các tấm kẽm vào phía ngoài của vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển, phương
pháp chống ăn mòn đó thuộc loại phương pháp nào trong số các phương pháp sau?
Câu 46: Một dây phơi quần làm bằng sắt bị đứt thành hai đoạn, người ta nối hai đoạn đó bằng một dây đồng, hỏi sau một thời gian
có hiện tượng gì ở đoạn nối hai sợi dây?
Câu 47: Thường dùng phương pháp nào trong số các phương pháp sau để điều chế kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ?
Câu 48: Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lít: (1) CH3COOH; (2) H2SO4; (3) HCl
Giá trị pH của các dung dịch theo thứ tự:
A (1) < (2) < (3) B (1) < (3) < (2) C (3) < (1) < (2) D (2) < (3) < (1)
Câu 49: Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol dễ dàng tác dụng với nước brom?
A Nhân thơm benzen hút electron
B Trên nguyên tử Oxi còn cặp electron tự do, nó liên kết vào nhân thơm làm tăng cường mật độ electron vào nhân thơm tại các vị trí 2, 4, 6
C Do ảnh hưởng của cả nhóm OH tới vòng benzen
D Nhân thơm benzen đẩy electron
Câu 50: Cho các chất sau:
CH3CHOHCH3 (1), (CH3)3COH (2), (CH3)2CHCH2OH (3), CH3COCH2CH2OH (4), CH3CHOHCH2OH (5) Chất nào bị oxi hóa bởi CuO sẽ tạo ra sản phẩm có p/ứ tráng gương?
A 1, 2, 3 B 2, 3, 4 C 3, 4, 5 D 1, 4, 5
Câu 51: Cho sơ đồ phản ứng sau:
HNO3
A1 Fe/HCl A2 Br2/H2O A3
Công thức cấu tạo của A3 là
D Tất cả đều sai
Câu 52: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C2H4O2 X có thể tham gia phản ứng tráng gương, tác dụng với Na giải phóng H2, nhưng không tác dụng NaOH Vậy CTCT của X là
A HOCH2CHO B HCOOCH3 C CH3COOH D HOCH=CHOH
Câu 53: Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch brom là
A CH4, C6H6 B CH4, C2H2 C C2H4, C2H2 D C6H6, C2H2
Câu 54: Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là
Câu 55: Cho quỳ tím vào các dd hỗn hợp chứa chất dưới đây, dd nào sẽ làm quỳ tím hóa hồng?
(1) H2NCH2COOH (2) HOOCCH2CH(NH2)COOH
(3) (H2N)2CH2COOH (4) H3N+CH2COOH
Câu 56: Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân là
A tinh bột, xenlulozơ, fructozơ B tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, lipit
C tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ D tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE
Câu 57: Cho chuỗi phản ứng: H / Ni 2 Cl / as 2 H O / OH 2 O / Cu 2
Công thức cấu tạo đúng nhất cho B4 là
3
A
NH2 Br Br
B.
Br
Br Br
C
Trang 4A CH3COCH3 B CH3CH2CHO C CH3CHOHCH3 D CH3COCHO.
Câu 58: Cho sơ đồ phản ứng sau: Propen Cl / 500 C 2 o A Cl / H O 2 2 B NaOH C
Công thức cấu tạo phù hợp của C là
Câu 59: Cho sơ đồ các p/ứ sau: Tinh bột H O / xt 2 men Al O ,ZnO / 450 C 2 3 o p,t ,xto
Công thức cấu tạo của T là
A (CH2CH2)n B (CH2CH=CHCH2)n
Câu 60: Hợp chất thơm A có công thức phân tử là C8H8O2 A tác dụng được Na, NaOH, tham gia phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo phù hợp của A là
Câu 61: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng CTPT C3H6O2 Khi cho các chất đó lần lượt tác dụng với Na, NaOH, AgNO3/NH3 thu được kết quả sau:
Công thức cấu tạo của A, B, C lần lượt là
A HCOOC2H5; CH3CH2COOH và CH3COCH2OH B CH3CH2COOH; CH3CHOHCHO; CH3COOCH3
C CH3COOCH3; CH3CH2COOH ; HCOOC2H5 D CH3CH2COOH; CH3COOCH3; CH3CHOHCHO
Câu 62 Khi nói về lipit, phát biểu nào là sai?
A Là hợp chất tạo thành do phản ứng este hoá giữa rượu no 3 chức mạch hở, có 3 nguyên tử các bon và các axit béo
B Lipit có nhiều trong dầu thực vật, mỡ động vật
C Là este của glixerin với các axit béo no hoặc chưa no
D Là các hợp chất chứa C, H, O, có thể có P
Câu 63 Sơ đồ phản ứng:
A + O2, Mn2+ B CH3-OH, H2SO4 đ, t0 C Trùng hợp Thuỷ tinh hưu cơ A, B, C là:
A anđehit metacrylic, axit metacrylic, metyl acrylat B axit metacrylic, anđehit metacrylic, metyl metacrylat
C metyl acrylat, axit metacrylic, anđehit metacrylic D anđehit metacrylic, axit metacrylic, metyl metacrylat
Câu 64 Cho sơ đồ sau: Ca3(PO4)2 A B C D E Ca3(PO4)2
A, B, C, D, E có thể là các chất:
A CaCO3, Ca(NO3)2, CaCl2, CaSO4, CaS B CaSO4, Ca(OH)2, Ca(NO3)2, CaCl2, CaCO3
C Ca(NO3)2, CaCO3, Ca(HCO3)2, CaSO4, CaCl2 D CaCl2, Ca(OH)2, CaCO3, Ca(NO3)2, Ca(HCO3)2
Câu 65 Có quá trình chuyển hoá sau: C6H12O3N2 + Y X + Z C3H6NO2K
X, Y, Z là những chất nào sau đây?
A Cả (1), (2), (3) đều sai B α- amino butanoic, NaOH, HCl (1)
C α - amino propanoic, HCl, KOH (2) D α - amino axetic, KOH, HCl (3)
Câu 66 Trong các chất sau, chất nào là bazơ : AlCl3, H2SO4 , NH3, H2S, PH3, Al(OH)3?
A AlCl3, NH3, Al(OH)3 B Al(OH)3, PH3, NH3
Câu 67: Trong số các chất sau: FeCl3, HCl, Cl2, H2SO4 đặc nóng, H2S, Na2SO4, HF.Có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng với dung
dịch KI ? A 5 B 3 C 6 D 4
Câu 68: Hidrocacbon X có công thức đơn giản CH (số C 7) Khi X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được kết tủa
Câu 69: Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống được ngâm trong dung dịch
NaCl từ 10 - 15 phút Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do:
A dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl- có tính khử B dung dịch NaCl độc.
C vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu D dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Na+ có tính oxi hóa
Câu 70: Cho các chất sau: phenol, axit axetic, phenylamoni clorua, natri phenolat, NaOH Cho các chất đó tác dụng với nhau từng đôi
Câu 71: Cho a gam Sn vào dung dịch HCl (dư) thu được V1 lít H2 (ở 0oC; 0,5 atm) Cũng cho a gam Sn vào dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thu được V2 lít NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Sự liên hệ giữa V1 với V2 là
Câu 72: Monome nào dưới đây đã dùng để tạo ra polime sau
C O
4
O H
O H
OH
CH CH
CH3
CH3 n
Trang 5A etyl axetat B metyl axetat C etyl acrylat D metyl acrylat.
Câu 73: Cho sơ đồ biến hoá: CH4 A B D CH3COOH Để thoả mãn với sơ đồ biến hoá trên thì nên chọn B là (các điều kiện phản ứng có đủ)
A CH3COOCH=CH2 B C2H3Cl C C2H4Cl2 D C2H4
Câu 74: Iot có thể tan tốt trong dung dịch KI, do có phản ứng hóa học thuận nghịch tạo ra sản phẩm KI3 Lấy khoảng 1ml dung dịch
phút, hiện tượng quan sát được là:
A Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, lớp trên không màu, lớp phía dưới có màu tím đen.
B Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, cả hai lớp đều không màu.
C Các chất lỏng hòa tan vào nhau thành một hỗn hợp đồng nhất.
D Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, lớp trên có màu tím đen, lớp phía dưới không màu.
Câu 75: Cho hỗn hợp chứa đồng thời các chất khí: CO2, C2H4, xiclopropan, propan Thuốc thử nào sau đây cho biết sự có mặt của
etilen? A dung dịch Br2 B khí H2 C dung dịch KMnO4 D khí O2
Câu 76: Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là
A Amoniac có tính bazơ yếu hơn metylamin, nhưng tính bazơ của amoniac lại mạnh hơn phenylamin.
B Glyxin cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch HCl dư lại thu được glyxin.
C Ở điều kiện thường, amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy khá cao.
D Anilin tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin.
Câu 77: Ứng dụng nào sau đây không phải của muối natri cacbonat?
A Là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
B Dùng để tẩy sạch vết dầu mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn, tráng kim loại.
C Dùng trong công nghiệp sản xuất chất tẩy rửa.
D Dùng trong công nghiệp thuộc da.
Câu 78: Phản ứng nào sau đây không chứng tỏ được glucozơ có cấu trúc dạng mạch hở?
A glucozơ + (CH3CO)2O → B glucozơ + [Ag(NH3)2]OH →
C glucozơ + dung dịch Br2 D glucozơ + H2(Ni,t0) →
Câu 79: Cho NH3 dư lần lượt vào các dung dịch: CuSO4, AgNO3, Zn(NO3)2, AlCl3, FeSO4, NaBr, MgCl2 Có bao nhiêu dung dịch tạo phức với NH3 có số phối trí bền là 4?
Câu 80: Hợp chất C3H4Cl2 có số đồng phân mạch hở là
Câu 81: Cho các cân bằng sau:
(1) H (k) + I (k) 2HI (k) (2) H (k) + I (k) HI (k)
(3) HI (k) H (k) + I (k) (4) 2HI (k) H (k) + I (
k) (5) H (k) + I (r) 2HI (k)
Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng
Câu 82: Cho sơ đồ phản ứng:
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất điện li mạnh là
Câu 83: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ cứng của các kim loại sau: Na, Rb, Mg, Ca, Fe?
Câu 84: Kim loại nào tan được trong tất cả các dung dịch sau: HCl, HNO3 đặc nguội, NaOH, FeCl3, dung dịch hỗn hợp KNO3 và KHSO4.: A Zn B Mg C Al D Cu
Câu 85 Hoạt động của các núi lửa thường kéo theo hiện tượng ô nhiễm môi trường nào sau đây ?
A ô nhiễm nguồn nước B hiệu ứng nhà kính C ô nhiễm đất trồng D mưa axit
Câu 86 Cho sơ đồ sau: propen HBr
X1
0
,
NaOH t
Câu 87 Trong pin điện hóa Zn-Cu, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?
A Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu
B Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu2+
C Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Cu và catot xảy ra quá trình khử Zn2+
D Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Cu và catot xảy ra quá trình khử Zn
Câu 88 Hòa tan m gam Sn vào dung dịch NaOH đặc, dư thoát ra V1 lít khí (đktc) Hòa tan m gam Sn vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
dư thoát ra V2 lít khí (đktc So sánh V1 với V2
Câu 89 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Protein là những polipeptit cao phân tử có thành phần chính là các chuỗi polipeptit.
B Protein rất ít tan trong nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng
C Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng
D Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng
5
Trang 6Câu 90 Có các ion riêng biệt trong dung dịch là Ni , Zn , Ag , Sn , Au , Pb Ion có tính oxi hoá mạnh nhất và ion có tính oxi hoá yếu nhất lần lượt là:
A Pb2+ và Ni2+ B Au3+ và Zn2+ C Ni2+ và Sn2+ D Ag+ và Zn2+
Câu 91 Cho sơ đồ : Cr HCl X NaOH Y O O Z NaOH T H O O M H SO N
Chất Y và N lần lượt là:
A Cr(OH)3; CrO42- B Cr(OH)3; Cr2O72- C Cr(OH)2; CrO42- D Cr(OH)2; Cr2O7
2-Câu 92 Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về hai muối NaHCO3 và Na2CO3?
A Cả hai đều dễ bị nhiệt phân B Cả hai đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2.
C Cả hai đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm D Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm.
Câu 93 Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hoá: Eo(Ni-X) = 0,12V; Eo(Y-Ni) = 0,02V; Eo(Ni-Z) = 0,60V (X, Y, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái sang phải là
A X, Z, Ni, Y B Y, Ni, X, Z C Z, Y, Ni, X D Y, Ni, Z, X.
Câu 94 Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
A KCl, KOH B KCl C KCl, KHCO3, BaCl2 D KCl, KOH, BaCl2
Câu 95 Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?
A Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử B Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.
C Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hoá D Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá Câu 96 Cho hai muối X, Y thoả mãn điều kiện sau:
X và Y là muối nào dưới đây?
A NaNO3 và NaHSO4 B NaNO3 và NaHCO3 C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3
Câu 97 Để phân biệt các chất rắn riêng biệt sau: FeS, FeS2, FeCO3, Fe2O3 ta có thể dùng:
Câu 98 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
A 5 B 2 C 3 D 4.
Câu 99 Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?
A NH4HCO3 B Ba(HCO3)2 C Ca(HCO3)2 D NaHCO3
Câu 100 Trong các phản ứng sau:
(5) dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 (6) dung dịch Na2S + AlCl3
Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
Câu 101 Ta tiến hành các thí nghiệm:
Các thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí gây ô nhiễm môi trường là:
A (1) và (3) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (4).
Câu 102 Khi đun nóng hỗn hợp các đồng phân của axit C3H7 –COOH với hỗn hợp các đồng phân của C4H9 – OH ( có mặt
H2SO4đặc ) thì số este thu được là :
A 4 B 6 C 8 D 10
Câu 103 Một cốc thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 20ml, đựng khoảng 5gam đường saccarozơ Thêm vào cốc khoảng 10ml dung dịch
H2SO4 đặc, dùng đũa thủy tinh trộn đều hỗn hợp Hãy chọn phương án sai trong số các miêu tả hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm:
A Đường saccarozơ chuyển từ màu trắng sang màu đen
B Có khí thoát ra làm tăng thể tích của khối chất rắn màu đen
C Sau 30 phút, khối chất rắn xốp màu đen tràn ra ngoài miệng cốc.
D Đường saccarozơ tan vào dung dịch axit, thành dung dịch không màu.
Câu 104 Có sơ đồ : C3H6O H xt2 ;
Bao nhiêu chất có công thức C3H6O thoả mãn sơ đồ trên:
A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất
Câu 105 Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6; (6)
poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A (1), (3), (6) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5).
Câu 106 Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
A nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH B nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
C dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na D nước brôm , anhidrit axetic , dung dịch NaOH
Câu 107 Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
C H3N+-CH2-COOHCl- , H3N+-CH2-CH2-COOHCl- D H3N+-CH2-COOHCl- , H3N+ - CH(CH3)-COOHCl-
Câu 108 Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng :
1) Tinh bột là hỗn hợp gồm amiloz và amilopectin
2) Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những pôlime tổng hợp như tơ capron, tơ clorin
6
Trang 73) Tơ visco , tơ axetat đều là những loại tơ thiờn nhiờn
4) Tơ poliamit bền đối với nhiệt và bền về mặt húa học
5) Pụlime dựng để sản xuất tơ phải cú mạch khụng nhỏnh , xếp song song ,khụng độc , cú khả năng nhuộm màu
A 2 B 3 C 4 D 1
Cõu 109 Để thực hiện biến húa: toluen X Y p-crezol , ta phải dựng thờm những húa chất thuộc nhúm nào sau đõy (kể cả chất
làm xỳc tỏc)?
A HNO3 đặc, H2SO4 đặc, NaOH B Fe, CO2, dd KOH đặc, Br2
Cõu 110 Chất X (C8H14O4) thoó món sơ đồ cỏc phẩn ứng sau:
a) C8H14O4 + 2NaOH → X1 + X2 + H2O b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
c) nX3 + nX4 → Nilon-6,6 + nH2O d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Cụng thức cấu tạo của X (C8H14O4 ) là
A HCOO(CH2)6 OOCH B CH3OOC(CH2)4COOCH3
C CH3OOC(CH2)5COOH D CH3CH2OOC(CH2)4COOH
Cõu 111 Coự 5 loù maỏt nhaừn, moói loù ủửùng rieõng bieọt 1 trong caực chaỏt sau: NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)2, Na2SO3, Ba(HCO3)2 Chổ duứng caựch ủun noựng duy nhaỏt ta coự theồ nhaọn bieỏt ủửụùc:
C Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2 D Mg(HCO3)2, KHCO3, Ba(HCO3)2
Cõu 112 Thớ nghiệm nào sau đõy cú kết tủa sau phản ứng
A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3
B Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hay dung dịch Na[Al(OH)4])
C Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
D Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
Cõu 113 Trường hợp xảy ra phản ứng là
A Cu + HCl (loóng) → B Cu + HCl (loóng) + O2 →
C Cu + H2SO4 (loóng) → D Cu + Pb(NO3)2 (loóng) →
Cõu 114: Dóy gồm cỏc chất đều cú khả năng tham gia phản ứng trựng hợp là:
A buta-1,3-đien ; cumen ; etilen ; trans-but-2-en B stiren ; clobenzen ; isopren ; but-1-en.
C 1,2-điclopropan ; vinylaxetilen ; vinylbenzen ; toluen D 1,1,2,2-tetrafloeten ; propilen ; stiren ; vinylclorua.
Cõu 115 Hũa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loóng dư được dung dịch A Biết A vừa cú khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tớm, vừa cú khả năng hũa tan được bột Cu Xỏc định CTPT của oxit sắt
Cõu 116 Cho cỏc sơ đồ điều chế kim loại, mỗi mũi tờn là 1 phương trỡnh phản ứng hoỏ học:
1 Na2SO4 NaCl Na 3 CaCO3 CaCl2 Ca
2 Na2CO3 NaOH Na 4 CaCO3 Ca(OH)2 Ca
Số sơ đồ điều chế kim loại đỳng là: A 4 B 2 C 3 D 1.
Cõu 117 Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2:
A AgNO3, NaOH, Cu B AgNO3, Br2, NH3 C NaOH, Mg, KCl D KI, Br2, NH3
Cõu 118: Cho sơ đồ dạng: X Y Z Cho cỏc chất sau đõy: etilen, etyl clorua, ancol etylic Số sơ đồ nhiều nhất thể hiện mối
quan hệ giữa cỏc chất trờn là: A 3 B 4 C 5 D 6
Cõu 119: Cho cỏc chất sau: propyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, natri phenolat, anilin, muối natri của axit amino axetic, ancol
benzylic Số chất tỏc dụng được với dung dịch NaOH loóng khi đun núng là
Cõu 120: Cho cỏc phản ứng: (I) Fe + HCl ; (II) Fe3O4 + H2SO4 (đặc) ;
(III)KMnO4 + HCl ; (IV) FeS2 + H2SO4 (loóng) ; (V) Al + H2SO4 (loóng) ;
Số phản ứng mà H+ đúng vai trũ là chất oxi hoỏ là: A 3 B 2 C 4 D 1
Cõu 121: Số đồng phõn là hợp chất thơm cú cụng thức phõn tử C8H10O tỏc dụng được với NaOH là
Cõu 122: Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và H2SO4 Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, hỗn hợp khớ X gồm NO và H2 cú và chất rắn khụng tan Biết dung dịch A khụng chứa muối amoni Trong dung dịch A chứa cỏc muối:
A FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3 B FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4
C FeSO4, Na2SO4 D FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4
Cõu 123: Cú cỏc nhận định sau đõy:
1)Nguyờn tắc sản xuất gang là khử sắt bằng CO ở nhiệt độ cao 2)Nguyờn tắc sản xuất thộp là khử cỏc tạp chất trong gang.
3)Tớnh chất húa học của Fe2+ là tớnh khử 4)Nước cứng là nước cú chứa ion Ca2+, Mg2+ dưới dạng muối Cl-, HCO3-, SO42-
Số nhận định đỳng là: A 2 B 3 C 0 D 1.
Cõu 124: Cú cỏc nhận định sau:
1)Cấu hỡnh electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học, nguyờn tố X thuộc chu kỡ 4, nhúm VIIIB
2)Cỏc ion và nguyờn tử: Ne , Na+ , F− cú điểm chung là cú cựng số electron
3)Khi đốt chỏy ancol no thỡ ta cú n(H2O) : n(CO2)>1
4)Dóy gồm cỏc nguyờn tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bỏn kớnh nguyờn tử từ trỏi sang phải là K, Mg, Si, N
Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14)
7
Trang 8Số nhận định đúng: A 3 B 5 C 4 D 2.
Câu 125: Cho độ âm điện của các nguyên tố như sau: O(3,44), Cl(3,16), Mg(1,31), C(2,55), H(2,2)
Trong các phân tử: MgO, CO2, CH4, Cl2O Số chất có kiểu liên kết cộng hóa trị có cực là
Câu 126: Cho các chất và ion sau đây: NO2-, Br2, SO2, N2, H2O2, HCl, S Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là
Câu 127: Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch: CH3COOK, FeCl3, NH4NO3, K2S, Zn(NO3)2, Na2CO3 Số dung dịch làm đổi màu
giấy quỳ là : A 4 B 6 C 5 D 3
Câu 128: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân
tạo là:
A Tơ nilon – 6,6 và tơ capron B Tơ tằm và tơ enang C Tơ visco và tơ nilon-6,6 D Tơ visco và tơ axetat Câu 129: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) ;H < 0
Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3): hạ nhiệt độ, (4): dùng xúc tác là
V2O5, (5): Giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là:
Câu 130: Từ etilen và benzen, chất vô cơ và điều kiện phản ứng có đủ Tổng số phản ứng ít nhất để có thể điều chế được
polibutađien, polistiren, poli (butađien - stiren), poli (vinyl clorua) là
Câu 131: Có dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột) Cho lần lượt từng chất sau: O3, Cl2, H2O2, FeCl3, AgNO3 tác dụng với dung dịch X Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là
Câu 132: Có 5 khí đựng riêng biệt trong 5 lọ là Cl2, O2, HCl, O3, SO2 Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt các khí:
A Quỳ tím ẩm, dung dịch KI/hồ tinh bột, Cu đun nóng.
B Dung dịch AgNO3, dung dịch KI/hồ tinh bột, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
C Nhận biết màu của khí, dung dịch AgNO3, dung dịch KI, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ
D Dung dịch H2S, dung dịch AgNO3, dung dịch KI
Câu 133: Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau :
A Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương.
B Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.
C Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac.
D Etylamin dễ tan trong H2O
Câu 134: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác, số cặp chất có phản ứng xảy ra là
Câu 135: Cho NH3 dư vào lần lượt các dung dịch sau: CrCl3, CuCl2, ZnCl2, AgNO3, NiCl2 Số trường hợp kết tủa hình thành bị tan là
A 1 B.2 C 3 D 4
Câu 136: Cho sơ đồ phản ứng sau :
Công thức cấu tạo của Y là
A CH2=C(CH3)-COOC6H5 B CH2=CH-COOC6H5
Câu 137: Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit Những thành phần hóa
học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:
A SO2, CO, NO B SO2, CO, NO2 C NO, NO2, SO2 D NO2, CO2, CO
Câu 138: Cho các chất sau đây: 1)CH3COOH, 2)C2H5OH, 3)C2H2, 4)CH3COONa, 5)HCOOCH=CH2, 6)CH3COONH4 Dãy gồm các
Câu 139: Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử: 2H+/H2; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu; Ag+/Ag lần lượt là 0,00V; -0,76V; +0,34V; +0,80V Suất điện động của pin điện hoá nào sau đây lớn nhất?
A Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag B 2Ag + 2H+ 2Ag+ + H2
C Zn + Cu2+ Zn2+ + Cu D Zn + 2H+ Zn2+ + H2
Câu 140: Cho các chất: CH3COOH (1); CH3-CH2-CH2OH (2); C2H5OH (3); C2H5COOH (4); CH3COCH3 (5) Thứ tự các chất theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
A 5, 3, 2, 1, 4 B 1, 2, 3, 5,4 C 5, 3, 2, 4, 1 D 1, 4, 2, 3, 5
Câu 141: Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân của các nguyên tố trong bảng tuần
hoàn:
Câu 142: Trong quá trình sản xuất Ag từ quặng Ag2S bằng phương pháp thủy luyện người ta dùng các hóa chất:
8
Trang 9C Dung dịch NaCN, Zn D Dung dịch HCl đặc, Mg
Câu 143: Chất nào sau đây có cấu trúc mạng không gian:
Câu 145: Ion M2+ có cấu hình e: [Ar]3d8 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là:
Câu 146: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có cấu trúc dạng vòng
A tác dụng với H2/Ni, t0 B tác dụng với AgNO3/NH3
C tác dụng với CH3OH/HCl khan D tác dụng với Cu(OH)2/OH- ở nhiệt độ thường
Câu 147: Có 4 gói bột trắng: Glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ Có thể chọn nhóm thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được cả
4 chất trên:
Câu 148: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: NaOH, NaHSO4, HCl, KHCO3, K2CO3, H2SO4 Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa là:
Câu 149: Có 4 dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 trong 4 chất: CH4O, CH5N, CH2O, CH2O2 Dùng chất nào để nhận biết chúng:
A Giấy quỳ, dd AgNO3 /NH3 B Giấy quỳ, dd FeCl3
C Giấy quỳ, dd AgNO3 /NH3, Na D Giấy quỳ, dd AgNO3 /NH3, Br2
Câu 150: Cho các chất: H2N-CH2-COOH; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; H2NCH2COOC2H5; CH3COONH4; C2H5NH3NO3 Số chất lưỡng tính là:
Câu 151: H2O2 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây:
Câu 152: Cho sơ đồ: But-1-in HCl X1 HCl X2 NaOH X3 thì X3 là:
Câu 153: Cho các hiđrocacbon sau đây phản ứng với clo theo tỉ lệ 1:1 về số mol, trường hợp nào tạo thành nhiều sản phẩm đồng phân nhất:
A neopentan B Pentan C etylxiclopentan D Isopentan
Câu 154: Dung dịch X có chứa KCl, FeCl3, HCl Điện phân dung dịch X một thời gian thu được dung dịch Y Y không làm đổi màu quỳ tím chứng tỏ quá trình điện phân đã dừng lại khi:
A vừa hết FeCl3 B vừa hết FeCl2 C vừa hết HCl D điện phân hết KCl
Câu 155: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn: anbumin, glucozơ, saccarozơ, axit
axetic: A dung dịch NH3 B Cu(OH)2 C CuSO4 D HNO3 đặc
Câu 156: Nhận định nào sau đây không đúng:
A Hỗn hợp Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl B Hỗn hợp Al2O3 và K2O có thể tan hết trong nước
C Hỗn hợp CuS và FeS có thể tan hết trong dung dịch HCl D Hỗn hợp Al và BaO có thể tan hết trong nước
Câu 157: Trong công nghiệp người ta điều chế nước giaven bằng cách:
A Cho khí Cl2 đi từ từ qua dung dịch NaOH, Na2CO3 B Điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn
C Sục khí Cl2 vào dung dịch KOH D Cho khí Cl2 vào dung dịch Na2CO3
Câu 158: Tơ nào sau đây được chế tạo từ polime trùng hợp:
Câu 159: Cho các phản ứng:
NaNO2 bão hòa + NH4Clbão hòa t o Khí Z KMnO4 t o Khí T
Các khí tác dụng được với nước clo là: A X, Y, Z, T B X, Y, Z C Y, Z D X, Y
Câu 160: Phản ứng nào sau đây thu được kết tủa sau phản ứng:
A Cho khí H2S vào dung dịch FeCl2 B Cho dung dịch NaOH đặc, dư vào dung dịch Pb(NO3)2
C Cho từ từ đến dư dung dịch HCl và dung dịch Na[Cr(OH)4] D Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2
Câu 161: Cho cân bằng: H2 (K) + I2 (K) ⇄ 2HI (K) ∆H > 0.
Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng:
Câu 162: Trong pin điện hóa Cu-Ag tại điện cực đồng xảy ra quá trình:
Câu 163: Cho sơ đồ phản ứng:
C4H10O H2O X Br2(dd) Y NaOH ,t0 Z CuO,t0 2-hiđroxi-2-metyl propan X là:
Câu 164: Khi bón đạm ure cho cây người ta không bón cùng với
Câu 165: Cho các chất: Propan, Propin, 2,2-điclopropan, Propan-2-ol, Propan-1-ol, Propen, anlyl clorua, 2-clopropen Số chất có thể
điều chế được axeton chỉ bằng một phản ứng là: A 3 B 6 C 5 D 4
Câu 166: Cho các phản ứng:
(1) Cl2 + Br2 + H2O → (2) Cl2 + KOH t0
(3) H2O2 MnO2 (4) Cl2 + Ca(OH)2 khan →
(5) Br2 + SO2 + H2O →
Số phản ứng là phản ứng tự oxi hóa khử là: A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 167: Vinyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa:
9
Trang 10A Etilen với axit axetic B Ancol vinylic với axit axetic
C Axetilen với axit axetic D etanol với anhiđrit axetic
Câu 168: Cho các phản ứng:
1) SO2 + H2S 2) Na2S2O3 + H2SO4 3) HI + FeCl3
4) H2S + Cl2 5) H2O2 + KNO2 6) O3 + Ag
7)Mg + CO2 8) KClO3 + HCl (đ) 9) NH3 + CuO
Số phản ứng tạo ra đơn chất là: A 7 B 8 C 6 D 9
Câu 169: Phương trình hóa học nào sau đây đã được viết không đúng?
A H2S + 2FeCl3 → 2FeCl2 + S + 2HCl B Fe3O4 + 8HI → 3FeI2 + I2 + 4H2O
C 3Cl2(k)+ 6FeI2(dung dịch) → 2FeCl3 + 4FeI3 D 3Fe3O4 + 28HNO3 (loãng, nóng)→ 9Fe(NO3)3 + NO + 14H2O
Câu 170: Cho các chất sau: (1) CH2=CHCH2OH ; (2) HOCCH2CHO ; (3) HCOOCH=CH2 Phát biểu đúng là:
A (1), (2), (3) tác dụng được với Na B Trong (1), (2), (3) có 2 chất cho phản ứng tráng gương.
C (1), (2), (3) là các đồng phân D (1), (2), (3) cháy đều cho số mol H2O bé hơn số mol CO2
Câu 171: Chất nào sau đây không thể bị thủy phân:
Câu 172: Trong số các dung dịch: NaHCO3 (1); Na2SO3 (2); KOH (3); Na2SO4 (4), KNO3(5) có x dung dịch tác dụng được với KOH ;
y dung dịch tác dụng với dung dịch HCl; z dung dịch sau khi thêm axit sunfuric loãng tác dụng được với kim loại Cu x , y, z có giá
trị lần lượt là: A 1, 3, 1 B 1, 4, 2 C 2, 3, 0 D 0, 4, 1
Câu 173: Phát biểu nào sau đây không đúng.
A Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính lưỡng tính
B Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.
C Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl còn CrO3 tác dụng được với dung dịch NaOH
D Hợp chất Cr (II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr (VI) có tính oxi hóa mạnh.
Câu 174: Khi tiến hành đồng trùng hợp acrilonitrin và buta-1,3-đien thu được một loại cao su Buna-N chứa 8,69% Nitơ về khối
lượng Tỉ lệ số mol acrilonitrin và buta-1,3- đien trong cao su thu được là:
Câu 175: Cho các phản ứng hóa học sau đây (xảy ra ở điều kiện thích hợp) :
(1) Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O (5) 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O
(4) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 (8) Na2SO3 + H2SO4 đ,n → Na2SO4 + SO2 + H2O
Có bao nhiêu phương trình phản ứng không thuộc phản ứng ôxi hóa khử?
Câu 176: Đun sôi dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy xuất hiện
kết tủa X không thể là: A C6H5Cl B CH3CH2CH2Cl C CH2=CHCH2Cl D C6H5CH2Cl
Câu 177: Trong các thí nghiệm sau, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được Al(OH)3 sau phản ứng?
3.Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào đung dịch AlCl3
4.Cho từ từ đến dư NH4Cl vào dung dịch Na[Al(OH)4] ( hay NaAlO2)
Câu 178: Các dung dịch sau đây: Na2SO4(1), Na3PO4(2), KNO3(3), Ca(OH)2(4), CH3COOH(5), Na2CO3(6), có x dung dịch được sử dụng làm mềm nước cứng tạm thời, y dung dịch được dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu x, y có giá trị lần lượt là:
Câu 179: Ankan nào sau đây chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl2 (as) theo tỉ lệ mol (1 : 1): CH3CH2CH3 (a), CH4
(b), CH3C(CH3)2CH3 (c), CH3CH3 (d), CH3CH(CH3)CH3(e)
A (c), (d), (e) B (a), (e), (d) C (a), (b), (c), (e), (d) D (b), (c), (d).
Câu 180: Trong số các đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2, số đồng phân có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH,
Na, Na2CO3, dung dịch AgNO3 trong amoniac lần lượt là:
Câu 181: Nhận định nào sau đây không đúng?
A Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, tính khử của các kim loại kiềm giảm dần.
B Các kim loại kiềm rất dễ bị oxi hoá.
C Trong 1 chu kì, bán kính của nguyên tử kim loại kiềm lớn nhất, số e ngoài cùng ít nhất nên kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất.
D Các kim loại kiềm đều mềm, nhẹ và có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Câu 182: Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta dùng cách nào trong các cách sau?
A Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng.
B Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
C Điện phân dung dịch muối clorua bão hoà tương ứng có vách ngăn.
D Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng.
Câu 183: X2-, Y-, Z+ và T2+ là các ion có cấu hình electron giống cấu hình electron của Ar Kết luận nào dưới đây là đúng?
A Bán kính của các ion X2-, Y-, Z+ và T2+ là bằng nhau
10