* Khái niệm: Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất tham gia phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian... CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG1.. Ảnh
Trang 1TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Giáo viên: Biện Thị Tuyến Trường THPT Thuận Thành số 1
Trang 2I KHÁI NIỆM VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC
1 Thí nghiệm
* Cách làm: Chuẩn bị ba dung dịch cùng nồng độ mol: BaCl2, Na2S2O3, H2SO4.
TN1: Đổ 25 ml dung dịch H2SO4 vào cốc đựng 25 ml dung dịch Na2S2O3 TN2: Đổ 25 ml dung dịch H2SO4 vào cốc đựng 25 ml dung dịch BaCl2
* Hiện tượng:
Ở TN2 xuất hiện ngay kết tủa trắng (của BaSO4), ở TN1 một lát sau mới thấy xuất hiện kết tủa (của S có màu trắng đục)
PTHH H2SO4 + Na2S2O3 Na2SO4 + S + SO2 + H2O
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Trang 32 Nhận xét.
Các phản ứng hóa học khác nhau xảy ra nhanh chậm khác nhau
* Khái niệm:
Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất tham gia phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
Trang 4I KHÁI NIỆM VỀ TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC
2 Nhận xét.
* Ví dụ: Xét phản ứng
Br2 + HCOOH 2HBr + CO2
Ban đầu 0,0120 mol/l
Phản ứng: 0,0019 0,0038
Sau 50s: 0,0101
Tốc độ phản ứng tính theo Br2:
Tốc độ phản ứng tính theo HBr:
Trang 51 Ảnh hưởng của nồng độ
* Thí nghiệm:
Video thí nghiệm
Trang 6II CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
1 Ảnh hưởng của nồng độ
* Thí nghiệm:
TN1: 4ml dd Na2S2O3 0,1M + 4ml dd H2SO4 0,1M
TN2: 2ml dd Na2S2O3 0,1M + 2ml H2O + 4ml dd H2SO4 0,1M
* Hiện tượng:
Ở TN1 xuất hiện kết tủa sớm hơn ở TN2
* Kết luận.
Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
Trang 72 Ảnh hưởng của áp suất
* Đối với chất khí:
Ta có công thức tính số mol:
Từ công thức dễ thấy: áp suất tỉ lệ thuận với nồng độ, nghĩa là khi tăng áp suất (tăng nồng độ) thì tốc độ của phản ứng tăng.
Trang 8II CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
3 Ảnh hưởng của nhiệt độ
* Thí nghiệm:
Video thí nghiệm
Trang 93 Ảnh hưởng của nhiệt độ
* Thí nghiệm:
TN1: 4ml dd Na2S2O3 0,1M + 4ml dd H2SO4 0,1M; nóng
TN2: 4ml dd Na2S2O3 0,1M + 4ml dd H2SO4 0,1M
* Hiện tượng:
Ở TN1 xuất hiện kết tủa sớm hơn ở TN 2
* Kết luận.
Khi tăng nhiệt độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
Trang 10II CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
4 Ảnh hưởng của diện tích bề mặt
* Thí nghiệm:
Video thí nghiệm
Trang 114 Ảnh hưởng của diên tích bề mặt
* Thí nghiệm:
TN1: 4ml dd HCl aM + đá vôi (m gam)
TN2: 4ml dd HCl aM + đá vôi (m gam- đập nhỏ)
* Hiện tượng:
Ở TN2 xuất hiện kết tủa sớm hơn ở TN 1
* Kết luận.
Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng
Trang 12II CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
5 Ảnh hưởng của chất xúc tác
* Thí nghiệm:
Video thí nghiệm
Trang 135 Ảnh hưởng của chất xúc tác.
* Thí nghiệm:
Lấy một lượng dung dịch H2O2, khuấy nhẹ Sau đó thêm một lượng nhỏ MnO2 vào, thấy bọt khí thoát ra nhanh (làm tàn đóm bùng cháy)
Chứng tỏ phản ứng phân hủy H2O2 tạo ra oxi đã xảy ra rất nhanh khi có xúc tác
* Kết luận.
Chất xúc tác: là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không mất đi sau khi phản ứng kết thúc
Khi có mặt chất xúc tác, tốc độ phản ứng tăng nhanh.
Trang 14II CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Vậy các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng gồm: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt và chất xúc tác.
Ngoài các yếu tố trên, thì các yếu tố khác như: môi trường xảy ra phản ứng, tốc độ khuấy trộn, tác dụng của các tia bức xạ cũng ảnh hưởng lớn đến tốc độ phản ứng
Trang 15Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng được vận dụng nhiều trong đời sống và sản xuất.
Trong đời sống: đèn xì axetilen cháy trong oxi cho ngọn lửa mạnh hơn trong không khí, thực phẩm nấu trong nồi áp suất nhanh chín hơn nồi thường, Các chất đốt như than, củi được chia nhỏ để dễ cháy hơn
Trong sản xuất: VD sản xuất NH3 theo phản ứng:
Để tăng Hpư cần tăng nồng độ của chất phản ứng, hóa lỏng thu NH3, phản ứng được thực hiện ở 4500C-5000C, áp suất 200-300 atm, dùng chất xúc tác,
Trang 16THANK YOU