1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

86 câu trắc nghiệm vật lý

15 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 208,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.số proton của nguyên tử luôn luôn nhỏ hơn số nơtron của nguyên tử ựó... D đồng vị cùng Z có cùng tên gọi hóa học... 1-đồng vị có cùng số nơtron: 2-đống vị có cùng số electron.. 3-Chỉ c

Trang 1

Tuyển Tập 86 Câu Trắc Nghiệm Hóa Học

http://maichoi.vuicaida.comHệ thống Download Ebooks Chuyên Nghiệp Nhất VN

euclid1990@yahoo.com.vn

Câu hỏi 1

Tắnh số p và n trong hạt nhân nguyên tử 23592U

A 92p, 143p

B 92p,143n

C 92p,235n

D 92n,235p

đáp án B

Câu hỏi 2 Trong các nguyên tử sau,chọn nguyên tử có số nơtron nhỏ nhất

A 238U

92

B 239Np

93

C 239Pu

94

D 243Am

95

đáp án C

Câu hỏi 3 Phần lớn khối lượng của nguyên tử H1

1 là:

A Khối lượng của p +n

B Khối lượng của e

C Khối lượng của n+e

D Khối lượng của p

đáp án D

Câu hỏi 4 Trong số nguyên tử X,hiệu số 2 laọi hạt (trong 3 loại p,e,n) bằng 1

và tổng số hạt bằng 40.Tắnh A và Z của X

A A=27, Z=13

B A=28 ,Z=14

C A=27,Z=12

D A=28, Z =13

đáp án A

Câu hỏi 5 Trong 1nguyên tử X,tổng số hạt mang ựiện tắch lớn hơn số hạt ko

mang ựiện tắch là 12 ,tổng số hạt (p+n+e)la 40.Tắnh A và tắnh Z của

X

A A=40 ,Z=14

B A=27,Z=13

C A=28 , Z=14

D A= 27, Z=12

đáp án B

Câu hỏi6 :Trong các nguyên tử và ion sau,chất nào có số e lớn hơn số n

Trang 2

A Chỉ có 1

B Chỉ có 2

C Chỉ có 1 và 2

D Chỉ có 2 và 3

đáp án A

Câu hỏi 7 Viết kắ hiệu ngyên tử X có số e bằng số e của S32

16 -2

:và số nơtron lớn

hơn số p của S1632 2-

A 36X

18

B 35X

16

C 33X

18

D 34X

17

đáp án A

Câu hỏi 8 Cho các phát biểu sau:

1.nhân của bất cứ nguyên tử nào cũng chứa proton và nơtron 2.số proton của nguyên tử luôn luôn nhỏ hơn số nơtron của nguyên

tử ựó 3.số proton của nguyên tử luôn luôn bằng số electron của nguyên tử

ựó

A Chỉ có 1 ựúng

B Chỉ có 1,2 ựúng

C Chỉ có 3 ựúng

D 1,2,3 ựếu ựúng

đáp án C

Câu hỏi 9 Tắnh số e và n trong nguyên tử Tc99

43

A 99 e, 43 n

B 43 e, 99 n

C 43e, 56 n

D 56 e, 43 e

đáp án C

Câu hỏi 10 Tinh số e và p trong nguyên tử Na23

11 +

A 11 e,11 p

B 10 e, 11 p

C 11 e,12 p

D 10 e, 10 p

đáp án B

Câu hỏi 11 Nguyên tử có cùng số n với Cr54

24 là:

A 50Ti

22

B 51V

23

C 56Fe

Trang 3

D Mn

25

đáp án C

Câu hỏi 12 Viết kắ hiệu của nguyên tử X có cùng số e với Na23

11 +

:và số n bằng

số n của Na1123 +

A 22X

11

B 22X

10

C 23X

12

D 24X

11

đáp án B

Câu hỏi 13 Cho 4 nguyên tử : X23

11 :, Y2411 , Z1224 , T2512 Chọn cặp nguyên tử có cùng tên gọi hóa học

A Cặp X,Y và cặp Z,T

B Chỉ có cặp X, Y

C Chỉ có cặp Y, Z

D Chỉ có cặp Z, T

đáp án A

Câu hỏi 14 Cho 4 nguyên tử:X(6p,6n),Y(6p,7n),Z(7p,7n) ,T(6e,8n).Chọn các

nguyên tử là ựồng vị

A Chỉ có X,Y

B Chỉ có Y,Z

C X, Y ,và T

D Chỉ có X,T

đáp án C

Câu hỏi 15

Chọn phát biểu ựúng :

A đồng vị là nguyên tử có cùng số khối A

B đồng vị có cùng tắnh chất hóa học và vật lắ

C đồng vị là những nguyên tố có cùng số e,chỉ khác nhau ở số nơtron

trong nhân

D Hai nguyên tố khác nhau có thể chứa cùng 1 ựồng vị

đáp án C

Câu hỏi 16 Chọn phát biểu ựúng:

A Có thể tách các ựồng vị bằng phương pháp hóa học

B Các ựồng vị của H ựều có tắnh phóng xạ trừ H1

1

C Các ựồng vị có cùng số n và p

D đồng vị (cùng Z) có cùng tên gọi hóa học

đáp án D

Trang 4

Câu hỏi 17 Cacbon trong thiên nhiên gồm 2 ựồng vị chắnh C (98,89%) và C

( 1,11%).Tinh M trung bình của C

A 12,011

B 12,023

C 12,018

D 12,025

đáp án A

Câu hỏi 18 Sb chứa 2 ựồng vị chắnh 121 Sb và 123 Sb.Tắnh % của ựồng vị 121 Sb

biết M trung bình =121,75

A 58,15

B 62,50

C 58,70

D 55,19

đáp án B

Câu hỏi 19 B (Bo) chứa 11B(80%) và 1 ựồng vị khác Tinh số khối A của ựồng

vị thứ nhì biết M của B = 10,81

A 10

B 12

C 13

D 9

đáp án A

Câu hỏi 20 Tắnh số loại phân tử CO2 khác nhau có thể tạo thành từ các ựồng vị

12

C, 13C với 16O, 17O, 18O

A 10

B 12

C 14

D 8

đáp án B

Câu hỏi 21 Cho 4 nguyên tử A và Z tương ứng

Z A

II 102 258 III 102 260

IV 103 259 Chọn cặp nguyên tử là ựồng vị

A I và III

B II và III

C II và IV

D III và IV

đáp án B

Câu hỏi 22 Trong các phát biểu sau

Trang 5

1-đồng vị có cùng số nơtron:

2-đống vị có cùng số electron

3-Chỉ có thể tách các ựồng vị bằng phương pháp vật lắ chứ không thể dùng phương pháp hóa học

4-đồng vị nằm trong cùng 1 ô của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố

Chọn các phát biểu ựúng

A Chỉ có 1,2

B Chỉ có 2,3,4

C Chỉ có 1,2,3

D 1,2,3,4,ựều ựúng

đáp án B

Câu hỏi 23 Cl gồm hai ựồng vị 35Cl và 75Cl.Tắnh % 35-Cl biết M trung bình

Cl=35,5

A 50

B 75

C 70

D 80

đáp án B

Câu hỏi 24 Tắnh số loại phân tử H2O khác nhau có thể tạo thành từ hai ựồng vị

1

H,2H với ba ựồng vị 16O,17O,18O

A 10

B 12

C 14

D 9

đáp án D

Câu hỏi 25 Sắp xếp các obitan sau:3s,3p,3d,4f theo thứ tự năng lượng tăng dần

A 3s<3p<3d<4f

B 3p<3s<3d<4f

C 3f<3p<4s<3d

D 3s<4f<3p<3d

đáp án C

Câu hỏi 26 Nguyên tử X có ba lớp electron và 6e ở lớp ngoài cùng,viết cấu hình

electron của X và tắnh Z của X:

A 1s22s22p63s13p5, Z=16

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3d4 , Z=16

C 1s22s22p53s23p4, Z=15

D 1s22s22p63s23p4, Z=16

đáp án D

Câu hỏi 27 Nguyên tử X có Z=24.Cho biết cấu hình electron của X:

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s23d4

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s13d5

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d6

D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p54s23d5

Trang 6

đáp án B

Câu hỏi 29 Tắnh Z của bguyên tử X có phân lớp cuối là 4p3

A 33

B 34

C 35

D 32

đáp án A

Câu hỏi 30 Trong các nguyên tở có Z=22 ựến Z=30,Z của nguyên tử nào có

nhiều electron ựộc than nhất?

A Z=22

B Z=40

C Z=25

D Z=26

đáp án B

Câu hỏi 31 Tắnh số e tối ựa của lớp M,N,O,P:

A 18,32,50,72

B 18,32,50,50

C 18,32,32,32

D 8,18,32,32

đáp án C

Câu hỏi 32 Cho các obitan s,px,py,pz,trong obitan nào xác suất (hi vọng) gặp

electron cao nhất trên trục y

A S

B px

C py

D Pz

đáp án C

Câu hỏi 33 Obitan 1s của nguyên tử H hình cầu nghĩa là:

A Electron 1s chỉ chạy trên mặt hình cầu

B Electron 1s chỉ chạy trong hình cầu

C Electron 1s chỉ chạy ở phắa ngoài hình cầu

D Xác suất(hi vọng) gặp electron 1s bằng nhau theo mọi hướng trong

không gian

đáp án D

Câu hỏi 34 Xắp xếp các obitan 3s,3p,3d,4p theo thứ tự năng lượng tăng dần

A 3d<3p<3s<4p

B 3s<3p<4p<3d

C S<3p<3d<4s<4p

D 3s<3d<4p<3p

đáp án C

Câu hỏi 35 Viết cấu hình của electron của K(Z=19):

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3d7

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2

Trang 7

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3d564s1

D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s1

đáp án D

Câu hỏi36 Tắnh Z của nguyên tử X có 3 lớp electron với lớp cuối có 3 lớp

electron ựộc thân

A 14

B 15

C 16

D 17

đáp án B

Câu hỏi 37 Trong 4 nguyên tử có Z lần lượt bằng 25,26,27,28,nguyên tử nào có

ắt electron ựộc thân nhất:

A Z=25

B Z=26

C Z=27

D Z=28

đáp án D

Câu hỏi 39 :Nguyên tử X có Z=17,Cho biết hóa trị với H và hóa trị tối ựa với H

A 1.6

B 2.7

C 1.7

D 1.5

đáp án C

Câu hỏi 40 Nguyên tử X co Z=33.Cho biết hóa trị ựối với H và hóa trị tối ựa ựối

với O

A 3.5

B 5.5

C 3.6

D 2.5

đáp án A

Câu hỏi 41 Nguyên tử X có hóa trị ựối với H bằng 2 và hóa trị tối ựa ựối với O

bằng 6 Biết rằng X có 3 lớp e, tắnh Z của X

A 15

B 10

C 14

D 16

đáp án D

Câu hỏi 42 Một nguyên tử X có 4 lớp e, phân lớp cuối là 3d Tắnh Z của X biết

rằng X cho ựược oxit X2O7

A 23

B 24

C 25

D 26

đáp án C

Trang 8

Câu hỏi 43 Một nguyên tử X có 3 lớp electron Với HX cho ra XH4 và với O

cho ra XO2 Xác ựịnh Z cua X

A 13

B 14

C 15

D 16

đáp án B

Câu hỏi 44 Một nguyên tử X có Z =15 Cho biết hóa trị của X ựối với H và hóa

trị tối ựa của X ựối với O ( cho kết quả theo thứ tự)

A 3.5

B 5.3

C 3.3

D 5.4

đáp án A

Câu hỏi 45 Một nguyên tử X co Z=21, cho biết hóa trị tối ựa ựối với O

A 2

B 3

C 4

D 5

đáp án B

Câu hỏi 46 Một nguyên tử X tạo ra hợp chất H3X với H và X2O3 với O.Biết

rằng X có 3 lớp electron, xác ựịnh Z của X

A 12

B 14

C 13

D 15

đáp án C

Câu hỏi 47 Nguyên tử X có 2 phân lớp ngoài cùng là 4s và 3d,và tạo với O hợp

chất X2O3 Xác ựịnh cấu tạo của 4s và 3d của X

A 4s13d2

B 4s23d1

C 4s23d2

D 4s03d3

đáp án B

Câu hỏi 49 Bổ sung phương trình phản ứng :

23592U + n01 →4297Mo +2 n01 + Ầ

A 137Sn

50

B 137Sb

54

C 135In

49

D 140Te

52

đáp án A

Câu hỏi 51 Bổ sung phương trình phản ứng :

23592U + n01 → 13954Xe + 3894Sr + Ầ

Trang 9

A n

0

B 2 n1

0

C 3 n1

0

D 2 H1

1

đáp án C

Câu hỏi 52 Bổ sung phương trình phản ứng :

Na1123 + He24 → H11 + Ầ

A 24Mg

12

B 26Mg

12

C 26Al

13

D 25Mg

12

đáp án B

Câu hỏi 53 Bổ sung phương trình phản ứng :

Ca2540 + Ầ  2146Sc

A 1H

1

B 1n

0

C 0

1

− β

D 4He

2

đáp án A

Câu hỏi 54 Cho 18Ar( M trung bình =39,984),19K (M trung bình =39,098), 53I(M

trung bình=126,904) ,52Te(M trung bình= 127,60).Sắp xếp 4 nguyên

tố nay theo thứ tự trước sau trong bảng HTTH

A K,Ar,I,Te

B Ar,K,I,Te

C Ar,K,Te,I

D K,I,Ar,Te

đáp án C

Câu hỏi 55 Trong các phát biểu sau về bản HTTH.Chọn phát biểu ựúng

1) Mỗi ô của bnảg HTTH chỉ chứa 1 nguyên tố

2) Các nguyên tố ựược sắp xếp theo thứ tự M trung bình tăng dần

3) Các ựồng vị của cùng 1 nguyên tố nằm trong cùng 1 ô (bảng HTTH)

4) Các nguyên tố trong cùng 1 hàng (chu kì) có tắnh chất tương

tự

A Chỉ có 3 ựúng

B Chỉ có 1,2 ựúng

C Chỉ có 3,4 ựung

D 1,2,3,4 ựều ựúng

Trang 10

đáp án A

Câu hỏi 56 Nguyên tố X có Z = 23 nằm trong hàng nào ,nhóm nào (chắnh hay

phụ )của bảng HTTH

A Hàng 4,nhóm IIIA

B Hàng 4,nhómVB

C Hang 3,nhóm IIIA

D Hàng 3,nhóm IIIB

đáp án B

Câu hỏi 57 Tắnh Z của nguyên tố X yhuộc chu kì 4 ,nhóm VA

A 23

B 33

C 35

D 25

đáp án B

Câu hỏi 58 Tắnh Z của nguyên tố X thuộc cùng chu kì với O (Z=8) và cùng

nhóm với Ca (Z=20)

A 4

B 12

C 16

D 22

đáp án A

Câu hỏi 59 Xác ựịnh Z và hóa trị tối ựa tắnh ựối với O của nguyên tố X cùng

hàng với Rb(Z=37) và cùng phân nhóm với Ti (Z=22)

A 38

B 39

C 40

D 41

đáp án C

Câu hỏi 60 Nguyên tố X có Z =38 thuộc chu kì nào? Phân nhóm nào?

A Chu kì 4,nhóm IIA

B Chu kì 5,nhóm IIA

C Chu kì 5,nhóm IIB

D Chu kì 5, nhóm IIIA

đáp án B

Câu hỏi 61 Cho biết hóa trị tối ựa với õy của nguyên tố X thuộc nhóm

IIIA,IIIB(cho kết quả theo thứ tự ):

A 3,3

B 3,5

C 3,6

D 5,5

đáp án A

Câu hỏi 62 Nguyên tố X thuộc chu kì 3,nhóm 4 có cấu hình là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3d2

Trang 11

D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

đáp án B

Câu hỏi 63 Chọn phát biểu ựúng trong các phát biểu sau vè bảng HTTH

1)Nguyên tố thuộc phân nhóm phụ chỉ có kể từ chu kì 4 2) số electron ở lớp ngoài cùng bằng số hạng của cột (nhóm)ựối với các nguyên tố thuộc phân nhóm chắnh

3) Số lớp e bằng số hạng của chu kì 4) Hóa trị tắnh ựối với H luôn luôn bằng số hạng của cột (nhóm)

A Chỉ có 1,2 ựúng

B Chỉ có 3,4 ựúng

C Chỉ có 1,2,3 ựúng

D Chỉ có 1,2,3,4 ựúng

đáp án C

Câu hỏi64 Chọn các phat biểu ựúng trong các phát biểu sau:

1) Ni ở nhóm VIII có 8e ở 2 phân lớp ngoài cùng nên có hóa trị cao nhất ựối với O bằng 8

2) I có M nhỏ hơn Te nên ựược xếp trước Te 3) Nhóm IIA chứa những nguyên tố có tắnh chất giống nhau, ựều có hóa trị 2

4) Các nguyên tố trong cùng 1 chu kì (hàng) có tắnh chất tương

tự

A 1,2 ựúng

B 1,2,3,4, ựều ựúng

C 3,4 ựều ựúng

D Chỉ có 3 ựúng

đáp án D

Câu hỏi 65 Chọn phát biểu ựúng trong các phát biểu sau:

1) Bán kắnh nguyên tử tăng ựều từ trên xuống dưới trong cùng một cột (phân nhóm chắnh cũng như phân nhóm phụ) 2) Bán kắnh nguyên tử giảm dần từ trái qua phải trong cunggf 1 chu kì

3) Trong cùng 1 chu kì ,bán kắnh nguyên tử lớn nhất với nhóm IA(kim loại kiềm)

4) Bán kắnh nguyên tử càng lớn ,ựộ âm ựiện càng nhỏ

A Chỉ có 1,2 ựúng

B Chỉ có 2,3,4 ựúng

C 1,2,3,4 ựều ựúng

D Chỉ có 1,2,3 ựúng

đáp án B

Câu hỏi 66 Chọn phát biểu sai lien quan ựến bán kắnh nguyên tử R:

A R của Na (Z=11)bé hơn R của K(Z=19)

B R của Na lớn hơn R của F(Z=9)

C R của Na bé hơn R của Mg (Z=12)

D R của kim loại kiềm (IA) lớn nhất so với R của các nguyên tố

Trang 12

thuộc cùng chu kì

đáp án C

Câu hỏi 67 Trong bảng HTTH ,nhóm có ựộ âm ựiện lớn nhất là :

A Nhóm VIIA(halogen)

B Nhóm VIA

C Nhóm IA(kim loại kiềm )

D Nhóm khắ trơ

đáp án C

Câu hỏi 68 Chọn phát biểu ựúng về ựộ âm ựiện :

A Âm ựiện của kim loại lớn hơn ựộ âm diện của phi kim

B Trong cùng 1 phân nhóm chắnh ,ựộ âm ựiện tăng dần từ trên xuống

dưới

C Trong cùng 1 chu kì ,ựộ âm ựiện nhỏ nhất với kim loại kiềm

D độ âm ựiện trong bất cứ phân nhóm nào(chắnh cũng như phụ ) giảm

dần từ trên xuống dưới

đáp án C

Câu hỏi 69 Sắp xếp các nguyên tố sau Li (Z=3) ,F(Z=9),O(Z=8) và K(Z=19)

theo thứ tự ựộ âm ựiện tăng dần

A F<O<K<Li

B Li<K<O<F

C K<Li<O<F

D K<Li<F<O

đáp án C

Câu hỏi 70 Sắp xếp các nguyên tố sau Li,F,O,K theo thứ tự bán kắnh nguyên tử

tăng dần

A F<O<Li<K

B F<O<K<Li

C K<Li<O<F

D Li<K<F<O

đáp án A

Câu hỏi 71 Sắp xếp các nguyên tố sau Mg (Z=12) ,Ba (chu kì 6,nhóm ÍIA),O,F

theo bán kắnh tăng dần

A O<F<Mg<Ba

B F<O<Mg<Ba

C Ba<Mg<O<F

D O<F<Ba<Mg

đáp án B

Câu hỏi 72 Một ngủyên tố thuộc chu kì 2,nhóm VIIA có bán kắnh nguyên tử R

và ựộ âm ựiện X như sau:

A R lớn ,X lớn

B R nhỏ ,X lớn

C R nhỏ , Xnhỏ

D R lớn ,X nhỏ

đáp án B

Câu hỏi 73 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

Trang 13

A Trong cùng 1 chu kì ,ựộ âm ựiện lớn nhất với nhóm VIIA (halogen)

B độ âm ựiện của F lớn nhất

C Trong cùng 1 chu kì ,ựộ âm ựiện tăng dần từ trái qua phải

D độ âm ựiện của O là lớn nhất

đáp án D

Câu hỏi 74 Một nguyên tố thuộc chu kì 6 ,nhóm IA (kim loại kiềm) có bán kắnh

nguyên tử R và ựộ âm ựiện X như sau:

A R lớn,X lớn

B R nhỏ, X nhỏ

C R lớn ,X nhỏ

D R nhỏ, X lớn

đáp án C

Câu hỏi 75 Nguyên tố Y thuộc chu kì 3,nhóm VIA có ựộ âm ựiện X lớn hay nhỏ

,Y là kim loại hay phi kim?

A X lớn,kim loại

B X lớn ,phi kim

C X nhỏ, phi kim

D X nhỏ ,kim loại

đáp án B

Câu hỏi 76 Nguyên tố X thuộc chu kì 6, nhóm IIA có bán kắnh lớn hay nhỏ ,X

la kim loại hay phi kim?

A R lớn ,phi kim

B R nhỏ.,phi kim

C R nhỏ, kim loại

D R lớn,kim loại

đáp án D

Câu hỏi 77 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

1) Tất cả cá nguyên tố thuộc nhóm IA (trừ H) ựều là kim loại 2) Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IVA ựều là phi kim 3) Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B (phân nhóm phụ) ựều là kim loại

A 2,3,ựều sai

B 1,2,3 ựều sai

C Chỉ có 2 sai

D Chỉ có 3 sai

đáp án C

Câu hỏi 78 Sắp xếp các bazơ Al(OH)3, Mg (OH)2, Ba(OH)2 theo ựộ mạnh tăng

dần

A Al(OH)3 <Mg (OH)2 <Ba(OH)2

B Al(OH)3 < Ba(OH)2< Mg(OH)2

C Ba(OH)2 < Mg(OH)2<Al(OH)3

D Mg (OH)2< Ba(OH)2 <Al(OH)3

đáp án A

Câu hỏi79 So sánh ựộ mạnh của các axit H3PO4, H3AsO4, H2SO4 Biết P, Á

thuộc nhóm VA, S thuộc nhóm chu kì 3, Á thuộc chu kì 4 Sắp xếp

Trang 14

các axit trên theo ựộ mạnh tăng dần

A H3PO4< H3AsO4< H2SO4

B H3AsO4< H3PO4< H2SO4

C H2SO4 < H3AsO4< H3PO4

D < H3PO4< H2SO4< H3AsO4

đáp án B

Câu hỏi 80 Nguyên tố Y thuộc nhóm VIIA, chu kì 2 có ựộ âm ựiện X lớn hay

nhỏ ,là kim loại hay phi kim

A X lớn,phi kim

B X nhỏ, phi kim

C X nhỏ,kim loại

D X lớn ,kim loại

đáp án A

Câu hỏi 81 Một nguyên tử Y có bán kắnh R rất lớn vậy:

A X (ựộ âm ựiện) lớn,phi kim

B X nhỏ, phi kim

C X nhỏ ,kim loại

D X lớn,kim loại

đáp án C

Câu hỏi 82 Sắp các bazơ Mg(OH)2, KOH, Be(OH)2 theo thứ tự ựộ mạnh tăng

dần

A Be(OH)2 <Mg(OH)2<KOH

B Be(OH)2<KOH<Mg(OH)2

C Mg(OH)2<KOH<Be(OH)2

D KOH<Mg(OH)2<Be(OH)2

đáp án A

Câu hỏi 83 Trong các bazơ sau:RbOH, Ca(OH)2,Al(OH)3, chọn bazơ mạnh nhất

và bazơ yếu nhất (cho kết quả theo thứ tự)

A RbOH,Al(OH)3

B Ca(OH)2, Al(OH)3

C Ca(OH)2,RbOH

D Al(OH)3,RbOH

đáp án A

Câu hỏi 84 Trong các hợp chất sau: KF,BaCl2, CH4 ,H2S, các chất nào là hợp

chất ion?

A Chỉ có KF

B Chỉ có KF,BaCl2

C Chỉ có CH4,H2S

D Chỉ có H2S

đáp án B

Câu hỏi 85 Viết công thức của hợp chất ion giữa Cl (Z=17) và Sr(Z=38)

A SrCl

B SrCl3

C SrCl2

D Sr2Cl

Ngày đăng: 14/08/2014, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w