Đốt cháy một lượng than trong 4 mol khí O2, sau phản ứng thu được 5 mol hỗn hợp khí chứa 3 chất khí.. Cho m gam Fe vào V ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 loãng và HNO3 đến phản ứng hoàn toàn t
Trang 11
TRẮC NGHIỆM PHẦN SẮT
1) Để tận dụng sắt thép phế liệu để luyện thép thì phương pháp nào là tốt nhất:
2) Nhúng một thanh Al vào dung dịch FeSO4, sau một thời gian rút thanh nhôm ra thấy khối lượng thanh nhôm tăng so với ban đầu 11,4 gam Khối lượng Fe bám vào thanh Al là: (Biết toàn bộ Fe tạo thành đều bám vào thanh kim loại ban đầu)
3) Cho m gam hỗn hợp FeO, Fe3O4, Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng Fe2O3) vào dung dịch HNO3 dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,24 lít NO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là:
4) Nhiệt phân hoàn toàn 18 gam một muối nitrat của kim loại M, sau phản ứng thu được 8 gam một oxit kim loại Kim loại M là:
5) Để 39,2 gam bột Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 49,6 gam hỗn hợp X chứa 4 chất rắn Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch Y và 4,48 lít H2 ở (đktc) Khối lượng muối
có trong dung dịch Y là:
6) Ngâm một lá kim loại nặng 50 gam trong dung dịch HCl, sau khi thoát ra 336 ml khí (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68% Nguyên tố kim loại đã dùng là:
7) Nung hỗn hợp chứa 8,1 gam Al và 21,6 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp A Lấy 1/2 hỗn hợp A cho tác dụng với dung dịch NaOH dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,36 lít H2 ở (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
8) Cho các chất sau đựng trong các lọ mất nhãn: Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hoá chất dùng để nhận biết các dung dịch trên là:
A) Dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3
B) Dung dịch H2SO4 (loãng), dung dịch HNO3, Cu
C) CO (to), dung dịch HNO3, dung dịch NaOH
D) Dung dịch HNO3,dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Na2CO3
9) Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lí của Fe?
10) Tính khối lượng kết tủa thu được khi thổi 3,36 lít (đktc) khí H2S qua dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 Biết phản ứng xẩy ra hoàn toàn:
11) Đốt cháy một lượng than trong 4 mol khí O2, sau phản ứng thu được 5 mol hỗn hợp khí chứa 3 chất khí Tách lấy CO từ 5 mol hỗn hợp khí trên và cho đi qua bột Fe3O4 dư, đun nóng, đến phản ứng hoàn toàn khối lượng bột Fe3O4 giảm là:
12) Cho m gam Fe vào V ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 loãng và HNO3 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A, chất rắn B và hỗn hợp khí C gồm NO và H2 Muối sắt có mặt trong dung dịch A là:
A) Fe(NO3)3 và FeSO4 B) Fe(NO3)3
13) Cho 12,7 gam FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị cuả
m là:
14) Cho hỗn hợp A gồm FeS2 và FeCO3 (với số mol bằng nhau) vào bình kín chứa không khí với lượng gấp đối lượng cần thiết để phản ứng hết với hỗn hợp A Nung bình ở nhiệt độ cao đến phản ứng xẩy ra hoàn toàn, sau đó
Trang 22
đưa về nhiệt độ ban đầu Hỏi áp suất của khí trong bình trước phản ứng (P1) và sau phản ứng (P2) thay đổi như thế nào:
A) P1 < P2 B) P1 > P2 C) P1 ≥ P2 D) P1 = P2
15) Cho 17,6 gam hỗn hợp FeS2, FeS, Fe (trong đó số mol FeS2 bằng Fe) vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được V lít SO2 ở (đktc) sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là:
16) Trong thực tế thép silic dùng để:
C) Chế tạo thanh ray vát nhọn, máy nghiền đá… D) Chế tạo dụng cụ cắt gọt kim loại…
17) Phương trình hoá học nào dưới đây được viết đúng:
A) Fe + H2O Fe2O3 + H2
B) 3Fe + 4H2O Fe3O4 + 4H2
C) Fe + H2O FeO + H2
D) 2Fe + 6H2O 2Fe(OH)3 + 3H2
18) Chất nào sau đây khi nhiệt phân (trong môi trường không có không khí)không cho FeO
19) Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao:
20) Cho phản ứng: FexOy + HNO3 ® Fe(NO3)3 + NO + NO2 + H2O Biết VNO:VNO2= 2:1 Khi đó hệ số cân bằng của H2O là: (biết hệ số cân bằng là tối giản)
21) Cho hỗn hợp A chứa 0,1 mol Al và x mol Fe vào dung dịch AgNO3, đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn B và dung dịch C chứa 3 cation kim loại Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch C thu được 19,7 gam kết tủa
E Nung E trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 16 gam một chất rắn duy nhất Khối lượng của chất rắn B là:
22) Cho các chất và ion sau: S, Cl2, SO2, Fe2+, Cu2+, Cl-, Fe3+ Tổng số chất vừa đóng vai trò chất oxi hoá và chất khử là:
23) Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây:
24) Để tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp: Fe2O3, Al2O3, SiO2, thì hoá chất được lựa chọn là:
C) Dung dịch H2SO4 và dung dịch NH3 D) Dung dịch NaOH loãng
25) Hoà tan 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng, được 16,8 lít hỗn hợp khí X (ở đktc) gồm 2 khí không màu, không hoá nâu ngoài không khí Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2 bằng 17,2 Kim loại M là:
26) Đốt nóng hỗn hợp A gồm 11,2 gam Fe và 9 gam S, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn B Hoà tan
B trong dung dịch HCl dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được V lít hỗn hợp khí X ở đktc Giá trị của V là:
27) Cho 6,4 gam hỗn hợp FeS2 và S vào một bình kín chứa 1 mol không khí, khi đó áp suất trong bình là P1 Nung bình để phản ứng xẩy ra hoàn toàn, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình là P2 Biết P2 = 0,97 P1, thể tích bình không thay đổi và thể tích chất rắn không đáng kể % khối lượng của S trong hỗn hợp ban đầu là:
28) Để điều chế được 1 tấn H2SO4 98%, cần bao nhiêu tấn quặng pirit chứa 20% tạp chất Biết hiệu suất của cả quá trình là 75%
>570oC
>570oC
>570oC
>570oC
>570oC
>570oC
>570oC
>570oC
>570oC
>570oC
>570oC
>570oC
to>570oC
>570oC
>570oC
>570oC
>570oC
to>570oC
to>570oC
to>570oC
Trang 33
29) Cho dung dịch Na2CO3 dư vào dung dịch muối sắt clorua, sau phản ứng thu được dung dịch A, kết tủa B và khí C Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E Muối sắt clorua, kết tủa B và rắn E là:
C) FeCl3, Fe2(CO3)3, Fe2O3 D) FeCl2, Fe(OH)2, Fe2O3
30) Trong các cấu hình electron sau thì cấu hình nào là không đúng:
31) Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính có trong quặng:
32) Cho phản ứng: FeS2 + HNO3 ® Fe2(SO4)3 + X + NO2 + H2O Hệ số cân bằng của nước là: (Biết hệ số cân bằng là số nguyên dương tối giản)
33) Thành phần nào dưới đây không phải là nguyên liệu cho quá trình sản xuất thép:
34) Cho nguyên tử của nguyên tố X có Z = 26 Ion X2+ có cấu hình electron là:
A) 1s22s22p63s23p64s13d5 B) 1s22s22p63s23p63d6
C) 1s22s22p63s23p63d54s1 D) 1s22s22p63s23p63d44s2
35) Để m gam bột Fe ngoài không khí sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp X Hoà tan hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được 11,2 lít NO2 ở (đktc) Giá trị của m là:
36) Hoà tan 23,2 gam FeCO3 trong một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và hỗn hợp khí gồm CO2 và NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch A thu được dung dịch B Hỏi dung dịch B hoà tan được tối đa bao nhiêu gam Cu Biết sản phẩm khử tạo thành là khí NO
37) Nguyên tố X có Z = 26 Vị trí của X trong bảng HTTH là:
C) Chu kì 4, nhóm IIA D) Chu kì 4, nhóm VIIIB
38) Để hoà tan 4 gam FexOy cần 54,75 gam dung dịch HCl 10% Công thức phân tử của oxit sắt là:
39) Phương trình hoá học nào sau đây được viết không đúng:
A) 3Fe + 2O2 Fe3O4 B) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
C) Fe + S FeS D) 2Fe + 3I2 2FeI3
40) Trong số các loại quặng sắt: Xiđerit, pirit, manhetit, hematit (đỏ) Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là:
41) Cho 10 gam hỗn hợp Fe và Cu (trong đó Fe chiếm 1/3 về khối lượng) vào dung dịch HNO3 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A, khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và 7,48 gam chất rắn B Thể tích khí NO tạo thành ở (đktc) là:
42) Thành phần nào dưới đây là không cần thiết cho quá trình sản xuất gang?
43) Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 26 X là nguyên tố nhóm:
44) Cho m gam Fe vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được 16,2 gam Ag Giá trị của m là:
Trang 44
45) Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Fe3+ và d mol Cu2+, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa 4 ion kim loại Biết c < 2(a + b) Điều kiện của a so với b, c, d là:
A) a ≥ d - b + c/2 B) a ≥ d - b + c/2 C) a ≤ d - b + c/2 D) a < d - b + c/2
46) Đốt nóng hỗn hợp A gồm 11,2 gam Fe và 3,2 gam S, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn B Hoà tan B trong dung dịch HNO3 đặc nóng dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được V lít NO2 ở đktc (sản phẩm khử duy nhất)
V là:
47) Cho m gam Fe vào V ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 loãng và HNO3, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A, 3 gam chất rắn B và hỗn hợp khí C gồm 0,1 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,2 mol H2 Giá trị của m là:
48) Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 6,72 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc Cho HCl dư vào dung dịch A lại thu được 2,24 lít NO ở đktc Khối lương muối có trong dung dịch A là:
49) Chỉ dùng H2SO4 loãng có thể nhận biết bao nhiêu kim loại trong các kim loại sau đựng trong các lọ riêng biệt: Ba, Mg, Fe, Cu, Al
50) Điện phân 200 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và CuSO41M với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 6,4 gam kim loại ở catot Thể tích khí ở (đktc) tạo thành ở anot là:
51) Cho 1 gam bột Fe tiếp xúc với oxi một thời gian thấy khối lượng bột đã vượt quá 1,41 gam Nếu chỉ tạo thành một oxit sắt duy nhất thì đó là oxit nào:
A) Fe3O4 B) Không có oxit thoả mãn C) FeO D) Fe2O3
52) Cho m gam Fe vào 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 và H2SO4 loãng, đến phản ứng hoàn toàn thu được 4,48 lít hỗn hợp khí ở (đktc) NO và H2 có tỉ lệ số mol 1:1, dung dịch A và chất rắn B Nồng độ mol/lít của H2SO4 trong dung dịch ban đầu là: (Biết dung dịch A không chứa muối amoni)
53) Trong các trường hợp sau trường hợp nào các ion tồn tại trong cùng một dung dịch:
A) Na+, H+, Fe2+, NO3- B) Na+, S2-, Fe3+, NO3-
C) Ca2+, K+, S2-, HSO4- D) Ba2+, Na+, S2-, HSO3-
54) Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 26 Ion X2+ có số electron độc thân là:
55) Cho 20 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch A và 0,5 mol H2 Khối lượng muối có trong dung dịch A là:
56) Khi cho FeCl2 tác dụng với dung dịch KMnO4 trong dung dịch H2SO4 thì hệ số cân bằng của nước trong phương trình phản ứng là: (các hệ số là các số nguyên tối giản)
57) Trường hợp nào dưới đây không phù hợp giữa nhiệt độ và phản ứng xẩy ra trong lò cao?
A) 500 - 600: 3Fe2O3 + CO ® 2Fe3O4 + CO2
B) 1800: C + O2 ® CO2
C) 700 - 800: FeO + CO ® Fe + CO2
D) 1000: CaCO3 ® CaO + CO2
58) Cho m gam bột Mg vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và CuSO4 1M Đến phản ứng hoàn toàn thu được 6,4 gam chất rắn Giá trị của m là:
59) Đốt một kim loại trong bình chứa khí clo thu được 32,5 gam muối, đồng thời thể tích clo trong bình giảm 6,72 lít (đktc) Kim loại bị đốt là:
Trang 55
60) Cho phản ứng: FeSO4 + KMnO4 + H2O ® X¯ + Y + Z¯ + T Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là: (biết hệ số cân bằng là các số nguyên dương tối giản)
61) Hoà tan hoàn toàn một ít oxit FexOy bằng H2SO4 đặc nóng ta thu được 2,24 lít SO2 ở (đktc), phần dung dịch chứa 120 gam một loại muối sắt duy nhất Công thức phân tử của oxit sắt là:
62) Thể tích dung dịch HNO3 1M tối thiểu để hoà tan hoàn toàn 6,16 gam Fe là Biết phản ứng tạo khí NO và
N2O với tỉ lệ mol 1:1
63) Trong các phản ứng sau phản ứng nào H2SO4 không đóng vai trò là chất oxi hoá:
A) FeS2 + H2SO4 ® FeSO4 + H2S + S¯ B) 2Fe + 6H2SO4 ® Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
C) 2H2SO4 + S ® 3SO2 + 2H2O D) Fe + H2SO4 ® FeSO4 + H2
64) Phản ứng nào sau đây là không có trong quá trình luyện gang thành thép:
65) Trong các phát biểu sau: phát biểu nào đúng
A) Hàm lượng C trong thép dao động từ 0 - 2%
B) Gang trắng chứa rất ít tinh thể hợp chất hoá học là xementit Fe3C
C) Thép mềm là thép có chứa không quá 0,9%C
D) Hàm lượng C trong gang dao động từ 2 - 5%
66) Cho phản ứng: FeS2 + Cu2S + HNO3 ® Fe2(SO4)3 + CuSO4 + NO2 + H2O Hệ số cân bằng của H2O trong ptpư là: (Biết hệ số cân bằng là các số nguyên dương tối giản)
67) Tính lượng I2 tạo thành khi cho dung dịch chứa 0,2 mol FeCl3 phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,3 mol KI
68) Cho luồng khí CO đi qua 64 gam bột Fe2O3, sau một thời gian thu được 57,6 gam hỗn hợp chất rắn A chứa 4 chất Hoà tan A trong dung dịch HCl dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch B và 4,48 lít H2 ở (đktc) Khối lượng muối có trong dung dịch B là:
69) Phát biểu nào dưới đây cho biết bản chất của quá trình luyện thép:
A) Khử quặng sắt thành sắt tự do
B) Chuyển CaO khó nóng chảy thành CaSiO3 dễ nóng chảy để loại ra khỏi gang
C) Thực hiện sự khử ion sắt thành sắt
D) Oxi hoá các tạp chất trong gang (Si, Mn, S, P, C) thành oxit, nhằm giảm hàm lượng của của chúng 70) Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 26 Ion X3+ có cấu hình electron là:
A) 1s22s22p63s23p63d34s2 B) 1s22s22p63s23p63d5
C) 1s22s22p63s23p63d44s1 D) 1s22s22p63s23p63d54s1
71) Sục H2S đến dư vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và CuSO4 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
72) Cho m gam hỗn hợp FeO, Fe3O4 và Fe2O3 vào dung dịch HNO3 dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được 4,48 lít NO2 ở (đktc) sản phẩm khử duy nhất và dung dịch A chứa 193,6 gam muối Tính m: