Các chất và ion nào vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.. Có 5 chất và ion vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử B... Câu 28: Nitrobenzen tác dụng với H nguyên tử mới sinh do
Trang 1KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN HÓA HỌC – ĐỀ 2
Câu 19: Số oxi hoá của Clo trong các hợp chất sau là
HClO, Cl2O, Cl2O7, CaOCl2, H2ClO4, FeCl3
A +1, +1, +7, (-1 và +1), +7, -1
B +1, 0, +7, 0, +7, -1
C +1, +1, +7, 0, +7, -1
D +1, -1, +7, (-1 và +1), +7, -1
Câu 20: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tăng dần số oxi hóa của oxi: O2, Na2O,
H2O2, BaO2, OF2, O2F2, KO2, O-2
A O-2 < OF2 < O2F2 < NaO2 < H2O2 < BaO2 < O3 < KO2
B O-2 < O3 < KO2 < NaO2 < O2F2 < OF2 < H2O2 < BaO2
C O-2 = NaO2 < H2O2 < KO2 = BaO2 < O3 < O2F2 < OF2
D O-2 = NaO2 < H2O2 = BaO2 < KO2 < O3 < O2F2 < OF2
Câu 21: Sắp xếp các chất dưới đây theo thứ tự tăng dần số oxi hóa của lưu huỳnh: S,
FeS, H2SO4, NaHSO3, FeS2, K2S2O8
A FeS = FeS2 < S < NaHSO3 < H2SO4 < K2S2O8
B FeS < FeS2 < S < NaHSO3 < H2SO4 = K2S2O8
C FeS < FeS2 < S < NaHSO3 < H2SO4 < K2S2O8
D FeS = FeS2 < S < NaHSO3 < H2SO4 = K2S2O8
Câu 22: Cho các chất, ion sau: Cl-, Na2S, NO2, Fe2+, SO2, Fe3+, N2O5, SO42-, SO32-, MnO,
Na, Cu Các chất và ion nào vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá
A Cl-, Na2S, NO2, Fe2+ B NO2, Fe2+, SO2, MnO, SO3
2-C Na2S, Fe3+, N2O5, MnO D MnO, Na, Cu
Câu 23: Cho các chất và các ion sau S2-, Cl-, Cl2, SO32-,Fe2+, CO2,SO2, NO2, ClO4-, F2 Chọn nhận xét đúng:
A Có 5 chất và ion vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
B F2 có tính oxi hóa mạnh hơn Cl2, còn ion Cl- là chất khử mạnh hơn S
2-C Cả A, B đều đúng
D Cả A, B đều sai
Câu 24: Các chất và ion nào chỉ có tính oxi hóa:
A SO42- , SO3, NO3-, N2O5 B Cl2, SO42-, SO3, Na
C Cl-, Na, O22-, H2S D Fe2+, O2-, NO, SO3, N2O, SO2
Câu 25: Các chất và ion nào chỉ có tính khử:
A Na, O2-, H2S, NH3, Fe2+ B Cl-, Na, O2-, H2S, NH3
C Na, HCl, SO42-, SO3, N2O D Cl-, Na, H2S, Fe2+
E Tất cả đều sai
Câu 26: Cho phản ứng: Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O
Clo đóng vai trò:
Câu 27: Phản ứng hoá học nào sau đây: Muối đóng vai trò là chất oxi hóa và chất khử
trong phản ứng nào sau đây:
(1) NH4Cl t o NH3 + HCl (3) NH4NO3
o
t
N2O + H2O (2) Mg(NO3)2 t o
MgO + NO2 + O2 (4).NH4HCO3 NH3 + CO2 + H2O
Trang 2Câu 28: Nitrobenzen tác dụng với H nguyên tử mới sinh (do Fe trong dung dịch HCl),
thu được anilin Chọn các diễn đạt đúng:
A Nitrobenzen là chất khử bị oxi hóa tạo anilin, N trong nitrobenzen có số oxi hóa +4 giảm thành N trong anilin có số oxi hóa -2
B Nitrobenzen bị khử tạo anilin, N trong nitrobenzen có số oxi hóa +3 giảm thành N trong anilin có số oxi hóa -3
C Nitrobenzen là chất khử bị oxi hóa tạo anilin, N trong nitrobenzen có số oxi hóa +3 giảm thành N trong anilin có số oxi hóa -3
D Nitrobenzen bị khử tạo anilin, N trong nitrobenzen có số oxi hóa +4 giảm thành N trong anilin có số oxi hóa -2
Câu 29: Cho PT phản ứng: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
Tổng hệ số (các số nguyên nhỏ nhất) của các chất trong phản ứng là
Câu 30: Cho CuS2 tác dụng HNO3 đặc, nóng tạo ra Cu(NO3)2, CuSO4, NO và H2O
Tổng hệ số các chất phản ứng và tổng hệ số tất cả các chất là:
Câu 31: Tổng hệ số của tất cả các chất trong phương trình phản ứng hóa học giữa MxOy
với HNO3 tạo ra M(NO3)n, NO và H2O là:
Câu 32: Cho phương trình phản ứng:
aFeO +bHNO3 cFe(NO3)3 + dNO2 + eNO + fH2O
Biết tỉ lệ nNO2: nNO = x : y Chọn đáp án sai:
A a = x + 3y
B f = 2x +5
C a + c = d + f
D Tổng hệ số là 8x + 22y
Câu 33: Hỗn hợp A gồm FeCO3 và FeS2 Cho A tác dụng với dung dịch HNO3 có dư thu
được hỗn hợp khí B
2
B/O
d =1,425 Hỗn hợp B gồm có:
A CO2, SO2 B SO2 và NO2
Câu 34: Cho phương trình phản ứng hóa học sau đây:
Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + NO + NH4NO3 + H2O
Tỉ lệ mol N2O : NO : NH4NO3 là 1:1:1 Sau khi cân bằng Tổng hệ số nguyên nhỏ nhất của phương trình hóa học trên là:
Câu 35: Tổng hệ số của các chất sản phẩm và các chất trong phương trình sau là
C2H5OH +K2Cr2O7 +H2SO4 CH3CHO + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
E Đáp án khác
Câu 36: Cho phản ứng sau:
KMnO4 + C6H5CH=CH-CH3 + H2SO4 MnSO4 + Y + CO2 + K2SO4 + H2O Với Y là sản phẩm hữu cơ của phản ứng
Hệ số của các chất theo thứ tự là:
A 4, 2, 3, 4, 2, 2, 2, 6 B 2, 1, 3, 2, 1, 1, 1, 4
Câu 37: Cho phản ứng: aM2Ox + bHNO3 cM(NO3)3 + dNO + eH2O
(M là kim loại a, b, c, d, e là các số nguyên tối giản, x là số nguyên dương không lớn hơn 3)
Trang 3Tìm nhận xét đúng trong các nhận xét sau:
A Có 2 giá trị x để phản ứng trên là phản ứng oxi hóa khử
B Có 1 giá trị x để phản ứng trên là phản ứng trao đổi
C A, B đều đúng
D A, B đều sai
Câu 38: Cho phản ứng: FexOy + 2yHI xFeI2 + (y-x)I2 + H2O
Phản ứng trên không phải phản ứng oxi hóa khử nếu:
A Luôn là phản ứng oxi hóa khử, không phụ thuộc vào x, y
B x = 3, y = 4
C x = 2, y = 3
D x = y = 1
Câu 39: Cho biết tất cả các hệ số đều đúng X là?
3Cu2S + 16HNO3 3CuSO4 + 3Cu(NO3)2 + 10X + 8H2O
Câu 40: Cho biết tất cả các hệ số đều đúng Y là?
2HxHyOz + (2z-x) H2S yI2 + (2z-x)Y + 2zH2O
Câu 41: Cho phản ứng:
Al + HNO3 Al(NO3)3 + X + H2O
Biết tổng hệ số (tối giản) của tất cả các chất trong phương trình là 64 X là:
Câu 42: Cho phản ứng:
FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + X + H2O
Biết tổng hệ số (tối giản) của tất cả các chất trong phương trình là (10x – 2y + 1)
Câu 43: Xét phản ứng sau: X + HNO3 Fe(NO3)3 + H2O Có bao nhiêu chất thoả mãn phản ứng trên?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 44: Xét phản ứng sau: X + HNO3 Fe(NO3)3 + H2O + NO Có bao nhiêu chất thoả mãn phản ứng trên?
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 45: Cho các chất sau MnO2, K2Cr2O7, KMnO4, KClO3 phản ứng với HCl
Chọn nhận xét đúng
A Với cùng lượng chất ban đầu thì lượng Cl2 thu được nhiều nhất ở KClO3
B Với cùng lượng chất ban đầu thì lượng Cl2 thu được ít nhất ở KMnO4
C A, B đều đúng
D A, B đều sai
*Câu 46: Cho các chất sau (1)MnO2, (2)K2Cr2O7, (3)KMnO4, (4)KClO3 phản ứng với HCl
Với cùng khối lượng mỗi chất ban đầu thì lượng Cl2 thu được ở mỗi phản ứng là:
A 4>3>2>1 B 4>3>1>2 C 3>4>1>2 D 3>4>2>1