Câu 3: Xác định câu đúng: theo bảng HTTH, trong cùng một chu kỳ, khi đi theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì: A.. Tính phi kim giảm dần D.Tính bazơ của các oxít và hydroxít tươn
Trang 1KIỂM TRA MỘT TIẾT Môn Hóa Học Lớp 10 ( Ban Cơ Bản A )
I Phần trắc nghiệm:( 4 điểm )
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố ở chu kỳ 3, nhóm IV A có số hiệu
nguyên tử là
Câu 2: Cho 20Ca, khẳng định sai về Ca
A Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20 B Vỏ
nguyên tử có e 4 lớp e và lớp ngoài cùng có 2 e
C Hạt nhân nguyên tử có 20 proton D Nguyên tố
hóa học này là một phi kim
Câu 3: Xác định câu đúng: theo bảng HTTH, trong cùng một chu
kỳ, khi đi theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì:
A Tính kim loại tăng dần B.Tính kim loại
giảm dần
C Tính phi kim giảm dần D.Tính bazơ của các
oxít và hydroxít tương ứng tăng dần
Câu 4: Trong bảng HTTH , nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
A Flo B Nitơ C Brôm D oxi
Trang 2Câu 5: Tìm phát biểu sai:
A Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích
hạt nhân tăng dần
B Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều khối
lượng nguyên tử tăng dần
C Nguyên tử các các nguyên tố cùng chu kì có số lớp
electron bằng nhau
D Cả 2 điều A, C
Câu 6: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình electron của ion Fe2+ là
A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s24s23p63d54s1 C
1s22s22p63s23p63d6 4s2 D 1s22s22p63s23p63d6
Câu 7 Cho dãy các nguyên tố nhóm VA: N – P – As – Sb – Bi Từ
N đến Bi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều:
A Tăng dần B Giảm dần C Tăng rồi giảm
D Giảm rồi tăng
Câu 8 Xét các nguyên tố nhóm IA, điều khẳng định đúng
A Được gọi là các kim loại kiềm thổ B Dễ dàng cho 2
electron hóa trị lớp ngoài cùng
Trang 3C Dễ cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững D Dễ nhận
thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững
Câu 9 Cho các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al Tính bazơ của các
hidroxit tạo từ các nguyên tử nguyên tố trên:
A NaOH<Al(OH)3<Mg(OH)2 B
NaOH<Mg(OH)2<Al(OH)3
C Al(OH)3<Mg(OH)2<NaOH D
Al(OH)3<NaOH<Mg(OH)2
Câu 10 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì
có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử
là 25 Vị trí của X, Y trong bảng HTTH
A Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA B Chu kì 3 và
các nhóm IA và IIA
C Chu kì 2 và các nhóm IIIA và IVA D Chu kì 3 và
các nhóm IIA và IIIA
II Phần tự luận:( 6 điểm)
Câu 1: Nguyên tố X có số electron ở phân lớp s là 7, X thuộc nhóm
A
a Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn (có giải thích), cho
biết số e độc thân?
Trang 4b Dự đoỏn tớnh chất húa học cơ bản của X? Viết cõu hỡnh electron
của ion cú thể cú của X ?
c So sỏnh tớnh kim loại , phi kim của X với cỏc nguyờn tố trong
cựng chu kỡ và trong cựng nhúm A
d Viết cụng thức hợp chất khớ với hidro (nếu cú), cụng thức oxit cao
nhất và hidroxit tương ứng của X , chỳng cú tớnh Axit hay Bazơ? So sỏnh tớnh AxitưBazơ của hidroxit của X với cỏc hidroxit của cỏc
nguyờn tố trong cựng chu kỡ và trong cựng nhúm A?
Cõu 2: Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức tổng quát là
R2O5, hợp chất của nó với hiđro có thành phần khối lượng %H = 8,82% Xỏc định nguyờn tố R ?
Cõu 3: Hoà tan 3,35 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm A và B vào
150 gam nước thu được 153,1 gam dung dịch M
a Xỏc định A,B; Biết chỳng ở 2 chu kỳ liờn tiếp b Tớnh C% mỗi
chất trong dung dịch M
c Lấy 1/2 dung dịch M cho tỏc dụng vừa đủ với FeClx, sau phản ứng thu được 5,625 gam kết tủa Xỏc định cụng thức của FeClx
( Biết KLNT: Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85, Cs = 133, Fe =56, P
= 31,Cl = 35,5, O =16, Br =80, I =127)
Trang 5I Phần trắc nghiệm:( 4 điểm )
Câu 1 C¸c nguyªn tè nhãm A trong b¶ng tuÇn hoµn lµ
A c¸c nguyªn tè s B c¸c nguyªn
tè p
C c¸c nguyªn tè s vµ c¸c nguyªn tè p D c¸c nguyªn
tè d
Câu 2 Theo qui luật biến đổi tính chất các đơn chất trong báng
HTTH thì:
A Phi kim mạnh nhất là iot B Kim lọai mạnh nhất
là liti
C Phi kim mạnh nhất là oxi D Phi kim mạnh nhất
là flo
HỌ VÀ TÊN:
………
………
LỚP: ………
KIỂM TRA MỘT TIẾT Môn Hóa Học Lớp 10 (
Ban Cơ Bản A )
Trang 6Câu 3 Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron lớp
ngoài cùng là: 5 1
HTTH là:
A Chu kì n, nhóm IB B Chu kì n, nhóm IA C Chu kì n, nhóm VIA D Chu kì n, nhóm VIB
Câu 4 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có
tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 39 Vị trí của X, Y trong bảng HTTH là:
A Chu kì 3và các nhóm IA và IIA B Chu kì 4và các
nhóm IA và IIA
C Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA D Chu kì 4 và các
nhóm IIA và IIIA
Câu 5 Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg – Ca – Sr – Ba Từ
Mg đến Ba, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, tính kim loại thay đổi theo chiều:
A Tăng dần B Giảm dần C Tăng rồi giảm
D Giảm rồi tăng
Câu 6 Nguyên tố Y thuộc cùng chu kì với 35Br và cùng nhóm với
11Na, sẽ có ĐTHN là
D 20+
Trang 7Câu 7: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình electron của ion Fe3+ là
A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s24s23p63d44s1
C 1s22s22p63s23p63d3 4s2 D 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 8 Trong nhóm halogen, khi đi từ trên xuống dưới theo chiều
tăng của số ĐTHN Những nhận xét đúng
(1) Rnt tăng (2) Độ âm điện giảm (3) Tính phi kim
giảm (4) Hóa trị đối với H bằng 1
(5) Công thức hợp chất cao nhất có dạng R2O
A 1,2,4,5 B 1,2,3,4 C 2,3,4
D 1,3,4
Câu 9 Nguyên tử X có hóa trị lớn nhất đối với Oxi bằng 5 Biết
rằng X có 3 lớp e, X sẽ nằm ở ô số
D 34
Câu 10 Các nguyên tố hóa học trong cùng một nhóm A có đặc điểm
chung về cấu hình electron nguyên tử
A Số electron hóa trị B Số lớp electron C Số electron lớp L D Số phân lớp electron
II Phần tự luận:( 6 điểm)
Câu 1: Nguyên tố Y có số electron ở phân lớp p là 11
Trang 8a Xác định vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (có giải thích), cho
biết số e độc thân?
b Dự đoán tính chất hóa học cơ bản của Y? Viết câu hình electron
của ion có thể có của Y ?
c So sánh tính kim loại , phi kim của Y với các nguyên tố trong
cùng chu kì và trong cùng nhóm A
d Viết công thức hợp chất khí với hidro (nếu có), công thức oxit cao
nhất và hidroxit tương ứng của Y , chúng có tính Axit hay Bazơ? So sánh tính AxitBazơ của hidroxit của Y với các hidroxit của các
nguyên tố trong cùng chu kì và trong cùng nhóm A?
Câu 2: Hợp chất khí với hidro của 1 nguyên tố có dạng RH Oxit cao
nhất của nó chứa 41,176% oxi về khối lượng Xác định R?
Câu 3: Hoà tan 33,75 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ A và B
vào 166,85 gam nước thu được 200 gam dung dịch M
a Xác định A,B; Biết chúng ở 2 chu kỳ liên tiếp
b Tính C% mỗi chất trong dung dịch M
c Lấy 1/2 dung dịch M cho tác dụng vừa đủ với FeBrx, sau phản ứng thu được 10,7 gam kết tủa Xác định công thức của FeBrx
(Biết KLNT: N = 7, P = 31, As = 75, Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr =
88, Ba = 137, Fe =56, Br =80, O = 16)