1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ÔN TẬP THI ĐH & CĐ MÔN VẬT LÍ ĐỀ SỐ 20 potx

7 304 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 256,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dao động điều hòa là hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một trục nằm trong mặt phẳng qũy đạo tròn.. Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật được mô tả bằng định luậ

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP THI ĐH & CĐ MÔN VẬT LÍ

ĐỀ SỐ 20

I – PHẦN CÂU HỎI BẮT BUỘC :

1 – Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất :

A Dao động điều hòa là hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một trục nằm trong mặt phẳng

qũy đạo tròn

B Dao động điều hòa là dao động mà trong đó chu kỳ dao động của hệ không phụ thuộc vào các yếu

tố bên ngoài

C Dao động điều hòa là dao động trong đó trạng thái dao động của hệ được lập lại như cũ sau những

khoảng thời gian bằng nhau

D Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật được mô tả bằng định luật dạng sin (hay

cosin) theo thời gian

2 – Phương trình nào dưới đây mô tả mối liên hệ giữa gia tốc a ; vận tốc v ; biên độ dao động A và tần

số góc  của một vật dao động điều hòa

A a2 = 2(A2 – v2) B a2 = 2(A22 – v2)

C a2 = 2(A22 + v2) D a2 = 2(A22 – x2)

3 – Điểm M cách hai nguồn sóng kết hợp lần lượt là d1 và d2 có biên độ dao động tổng hợp cực tiểu bằng

không khi :

A d2 + d1 = k. B d2 – d1 = k

2

C d2 – d1 = (2k + 1)

2

D

d2 – d1 = k.

4 – Trong hiện tượng giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S1S2 giống nhau Khoảng cách giữa hai

điểm cực đại hay hai điểm đứng yên trên đoạn S1S2 là :

A k

2

D (2K + 1)

2

5 – Chọn câu phát biểu sai

Mạch điện chỉ có điện trở thuần R Đặt vào hai đầu R một hiệu điện thế u = Uosint (V) thì

:

A cường độ dòng điện i cùng pha với hiệu điện thế u

B cường độ dòng điện i có biên độ o Uo

I R

 C công suất của mạch điện là : 2

U

P

R

D cường độ dòng điện qua mạch đạt cực đại

6 – Phát biểu nào sau đây là không chính xác ?

A Cuộn sơ cấp và thứ cấp có độ tự cảm lớn để công suất hao phí nhỏ

B Cuộn sơ cấp của máy biến thế có số dòng dây ít hơn cuộn thứ cấp

C Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây luôn tỉ lệ thuận với số vòng dây

D Hiệu suất của máy biến thế rất cao từ 98% - 99,5%

7 – Mạch chỉnh lưu dòng điện xoay chiều hình sin có sơ đồ như hình bên Hiệu điện thế hai đầu điện

trở R khi một điốt bị hỏng được mô tả bằng đồ thị :

A

C

A

B

Trang 2

8 – Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động điện từ là do hiện tượng nào sau đây:

A Cảm ứng điện từ B Cộng hưởng điện từ

9 – Khi có điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra :

Chọn câu trả lời đúng

10 – Sử dụng máy quang phổ có thể

A phân tích một chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc

B quan sát và chụp quang phổ của các vật

C đo bước sóng và các vạch quang phổ D xác định nhiệt độ của vật

11 – Chọn câu phát biểu sai

A Một vật màu đen phản chiếu ánh sáng đen

B Trong ánh sáng đơn sắc đỏ, một cuốn sách màu xanh dương sẽ hiện thành màu đen

C Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào mặt hồ nước làm nước hồ nóng lên Đó là do hiện tượng hấp thụ

ánh sáng

D Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào mặt hồ nước làm nước hồ nóng lên Đó là do hiện tượng hấp thụ

ánh sáng

12 – Chọn phát biểu đúng nhất

A Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là sự phát quang của các chất

B Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng tăng nhiệt độ của một chất khi bị chiếu sáng

C Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là hiện tượng tán sắc ánh sáng

D Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng giải phóng êlectrôn khỏi một chất bằng cách bắn phá

ion

13 – Chọn phát biểu không chính xác :

A Dòng điện được tạo bởi các electrôn tự do gọi là dòng điện dịch

B Dòng điện được tạo bởi các electrôn quang điện gọi là dòng quang điện

C Các electrôn có thể chuyển động gần như tự do bên trong tấm kim loại và tham gia vào quá trình

dẫn nhiệt được gọi là các electrôn tự do

D Các electrôn bị bật ra khỏi bề mặt một tấm kim loại, khi chiếu một chùm sáng thích hợp (có bước

sóng ngắn) vào bề mặt tấm kim loại đó, được gọi là các electrôn quang điện

14 –Năng lượng Mặt Trời được cho là kết quả của :

15 –Nếu than chì được dùng trong lò hạt nhân chức năng của nó là để

A hấp thu hạt anpha B hấp thu hạt nơtrôn

C làm chậm electrôn D làm chậm nơtrôn

16 – Treo một vật khối lượng m1 vào lò xo thì tần số dao động là f1 = 30Hz Thay m1 bằng vật có khối

lượng m2 thì tần số dao động là f2 = 40Hz Nếu treo đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì tần số dao

động là :

17 – Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang máy đứng yên có chu kỳ dao động là To Khi

thang máy chuyển động đi xuống với vận tốc không đổi thì chu kỳ dao động của nó là T1, còn khi

thang máy chuyển động chậmdần đều xuống dưới với gia tốc nào đó thì chu kỳ dao động của nó là

T2 Hệ thức nào sau đây là đúng ?

Trang 3

A To = T1 = T2 B To < T1 < T2 C To = T1 > T2

D To = T1 < T2

18 – Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương :

x1 = 12sint(cm) và x2 = 6sin(t +

2

) cm Biên độ dao động tổng cộng :

19 – Khi treo một vật A khối lượng m = 200g vào lò xo k1 thì

nó dao động với tần số f1 = 3Hz ; khi treo A vào lò xo k2

thì nó dao động với tần số f2 = 4Hz ; khi treo A và hệ hai lò

xo k1, k2 mắc song song thì tần số dao động là :

20 – Trong hiện tượng giao thoa cơ học, hai nguồn A, B cùng có biên độ a = 2mm, tần số 10Hz Vận

tốc truyền bằng 1m/s Điểm M cách A 15cm và cách B 10cm có biên độ dao động bằng :

21 – Trong thí nghiệm giao thoa sóng, người ta tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng A, B dao động với

phương trình uA  uB 5sin20 t (cm)  Vận tốc sóng là 40(cm/s) Một điểm N trên mặt nước với

AN – BN = 8(cm) Hỏi điểm này nằm trên đường dao động biên độ cực tiểu hay có biên độ dao

động cực tiểu và là đường thứ bao nhiêu ?

A Dao động với biên độ cực đại và là đường thứ 2

B Dao động với biên độ cực tiểu và là đường thứ 3

C Dao động với biên độ cực tiểu và là đường thứ 2

D Dao động với biên độ cực đại và là đường thứ 3

22 – Một ống X có đường kính nhỏ được đổ nước như trong

hình Mực nước được điều chỉnh sao cho âm thanh nghe

được là lớn nhất khi một âm thoa được đặt phiá trên ống

Khi chiều dài phần ống ở trên mặt nước là Y và độ cao mực

nước là Z Bứơc sóng trong nước là :

23 – Điện trở R = 50 mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L và

điện dung C Dòng điện qua mạch có dạng : i = 2 2sin100t thì

công suất trung bình tiêu thụ bởi R, L và C bằng :

A Không định được vì không biết L

24 – Một hiệu điện thế xoay chiều u = 200 2sin(1000t)V được đặt vào hai đầu của một cuộn cảm có

hệ số tự cảm L = 1H qua một ampe kế xoay chiều có điện trở không đáng kể Chỉ số của ampe kế là

25 – Có mạch điện như hình vẽ :

Dòng điện qua mạch có dạng : i = 2sin100 t (A)

Các hiệu điện thế đo bằng vôn kế cho kết quả :

- Giữa MO : 200V

- Giữa OP : 500V

- Giữa PN : 300V

Một vôn kế mắc vào 2 điểm MN sẽ cho số đo là :

26 – Cho mạch điện gồm một điện trở R = 40, 0,5

3 10 8

 mắc nối tiếp Dòng điện qua mạch có tần số 50Hz Tổng trở mạch là :

m

K1

Y

Z

X

P

C

R

O

Trang 4

A Z = 80 B Z = 50 2 B Z = 50

D Z = 40

27 – Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 400sin(100 t +

2

)(V) vào hai đầu một điện trở thuần R = 100 thì cường độ dòng điện qua R là :

A i = 4 2sin(100 t +

2

) (A) B i = 4sin(100 t +

2

) A

28 – Dòng điện xoay chiều i = 0,2 2sint chạy qua tụ điện có dung kháng 400 Công suất tiêu thụ

bởi tụ điện là :

được vì không biết 

29 – Mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L và tụ điện C1 tần số dao động riêng là T1 = 80s

Mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L và tụ điện C2 tần số dao động riêng là T2 = 60s

Nếu mắc C1 và C2 song song với cuộn L nói trên thì chu kì dao động riêng của mạch dao động điện

từ là

D 20 s

30 – Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động lý tưởng biến thiên theo thời gian theo

hàm số q = qocos(t + ) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch sẽ là i = Iocost, với :

A

2

2

 

31 – Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp, coi như một tia sáng, vào một lăng kính có góc chiết quang A

nhỏ, theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Điểm tới ở gần A Chiết

suất của lăng kính đối với tia tím là 1,68 và đối với tia đỏ là 1,64 Quang phổ được hứng trên một

màn ảnh đặt song song và cách mặt phẳng phân giác của lăng kính 2m Chiều rộng của quang phổ

thu được trên màn ảnh là 7mm Giá trị của góc chiết quang A

D 0,24rad

32 – Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, các khe hẹp S1, S2 cách nhau một đoạn a

= 1,0mm Nguồn sáng S cách đều hai khe Các vân giao thoa hứng được trên màn (E) cách hai khe

đoạn D = 3,0m Xét khe S phát ra hai ánh sáng đơn sắc, có bước sóng 1 = 0,60m và 2 = 0,48m

Vị trí trên màn (E) trong vùng giao thoa, các vân sáng của hai ánh sáng đơn sắc nói trên trùng nhau

lần đầu tiên :

D 14,4mm

33 –Trong giao thoa ánh sáng với khe Young, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc lục có bước sóng l =

0,50mm, khoảng cách giữa hai khe là a =0,25mm, mặt phẳng chứa hai khe S1, S2 cách màn quan sát

một khoảng D Khoảng cách giữa hai vân sáng thứ ba là 12mm Giá trị của D :

D 1m

34 – Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1 và S2 được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn

sắc bước sóng  = 0,50m Khoảng cách giữa hai khe a = 1,0mm Khoảng cách giữa mặt phẳng

chứa hai khe và màn quan sát E là D = 3,0m Xét trong miền giao thoa có bề rộng là 12,75mm thì số

vân sáng quan sát được là

D 11 vân

35 – Chiếu bức xạ có tần số f = 7,5.1014Hz lên catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện

o = 0,55 m Cho h = 6,625.10-34Js ; |e| = 1,6.10-19C ; me = 9,1.10-31kg ; c = 3.108m/s Vận tốc ban

đầu cực đại của các điện tử bắn ra khỏi catốt là

A v = 3,88.106 m/s B v = 3,88.106 m/s C v = 3,88.105 m/s

D v = 5,47.105 m/s

Trang 5

36 – Chiếu một ánh sáng cĩ bước sĩng  lên kim loại kali (K) dùng làm catốt của một tế bào quang

điện Biết cơng thốt electrơn của kali là 2,26(eV) và hiệu điện thế hãm trong trường hợp này là |Uh|

= 0,39V Biết cường độ dịng quang điện bão hịa là 5mA và cơng suất của ánh sáng chiếu tới là

1,250W Hiệu suất lượng tử của hiệu ứng quang điện này là

D 0,9%

37 – Chùm electrơn cĩ năng lượng 12,4keV đập vào một bia mơlipđen phát tia X cĩ phổ liên tục Tính

bước sĩng giới hạn min ?

D 1,0m

38 – Chu kỳ bán rã của 1122Na là 950 ngày Số hạt nhân trong 4,4mg 2211Na phân rã trong khoảng thời

gian t1 = 1s là

D 81,6.1016

39 – Hạt nhân thôri 23892U sau quá trình phóng xạ biến thành đồng vị của radi22688Ra Khi

đó, mỗi hạt nhân thôri đã phóng ra x hạt  và y hạt

D x = 3 ; y = 10

40 – Người ta dùng prơtơn cĩ động năng KH = 5,45MeV bắn phá hạt nhân beri đứng yên Phản ứng hạt

nhân : 1 H + 9Be  4He + 36Li

Hạt nhân hêli cĩ vận tốc vuơng gĩc với vận tốc prơtơn và cĩ động năng KHe= 4MeV Tính động năng

của hạt X

II – PHẦN TỰ CHỌN : (học sinh chọn một trong hai phần A hoặc B dưới đây)

A CHƯƠNG TRÌNH KHƠNG PHÂN BAN

1 – Một người trên Trái Đất cĩ thể nhìn thấy Mặt Trời kể cả khi nĩ ở phía dưới đường chân trời chủ

yếu là do khơng khí

A tán xạ ánh sáng B phản xạ ánh sáng C hấp thu ánh sáng D khúc xạ ánh

sáng

2 - Chiếu một chùm sáng song song lên một gương cầu lõm thì chùm sáng phản xạ sẽ là:

A chùm sáng phân kì B chùm sáng song song

C chùm sáng gồm các tia giao nhau tại một điểm

D chùm sáng hội tụ, điểm hội tụ này ở trước gương

3 – Chọn câu trả lời chính xác nhất Anh ảo của cùng một vật được tạo bởi gương cầu lõm và gương

cầu lồi khác nhau

A ảnh tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn B ảnh tạo bởi gương cầu lồi lớn

hơn

4 – Gọi :

– O là quang tâm của thể thủy tinh

– V là đểm vàng trên võng mạc

– f là tiêu cự của thủy tinh thể

Mắt cĩ fmax < OCV là

D mắt lão

5 – Gọi :

– O là quang tâm của thể thủy tinh

– V là đểm vàng trên võng mạc

– f là tiêu cự của thủy tinh thể

Mắt cĩ độ biến thiên tối đa của độ tụ thể thủy tinh cho bởi 1

C

OC là :

Trang 6

A mắt thường ; cận thị B mắt thường ; mắt lão

6 – Mắt của một người có điểm cực viễn và điểm cực cận cách mắt lần lượt 50cm và 8,5cm Để nhìn

thấy vật đặt cách mắt 25cm không điều tiết phải ghép sát vào mắt thấu kính có tụ số :

7 – Một người có mắt bình thường, có điểm cực cận cách mắt 20cm, dùng một kính lúp có tiêu cự f

= 5cm để quan sát vật nhỏ Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của kính Vị trí đặt kính lúp khi ngắm chừng ở

cực cận :

A cách vật 7,5cm B cách vật 3,67cm C cách vật 4cm D cách

vật 3,75cm

8 – Chiếu một tia sáng tới gương phẳng Biết góc tới là i = 60o, góc hợp bởi tia phản xạ và mặt phẳng

gương là :

D 30o Chọn kết quả đúng

9 – Một chùm tia sáng phân kỳ từ nguồn sáng điểm S, có góc mở ,

chiếu tới một bản thủy tinh hai mặt song song như hình Góc tới của

các tia ngoài cùng của chùm tia bằng i Biết độ dày của bản là t và

chiết suất bằng n Góc mở x của chùm tia ló sẽ là :

sin(x

2) =

1 n

10 – Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm, một thấu kính phân kỳ tiêu

cự – 40cm và một thấu kính phân kỳ tiêu cự – 15cm được ghép sát

nhau Độ tụ của hệ sẽ là :

– 6,67

A CHƯƠNG TRÌNH PHN BAN

1 – Các kí hiệu được qui ước như sách giáo khoa Công thức nào biểu diễn động năng tịnh tiến của vật

rắn :

A 1

2I

2

2mv

2

D I

2 – Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên cùng một vật rắn là cân bằng

A Hợp lực của hai trong ba lực cân bằng với lực thứ ba B Ba lực đồng phẳng và đồng

quy

3 – Vật rắn đồng chất quay xung quanh trục đối xứng đi qua khối tâm của nó Vật có khối lượng M, gia

tốc  , M là mômen lực.Nếu phương trình cơ bản của vật rắn quay có dạng

2 12

mR

thì vật có dạng hình học :

A vòng tròn (bán kính R) B thanh đồng chất (chiều dài R)

C khối cầu (bán kính R) D trụ đặc (bán kính đáy R)

4 – Một thanh AB đồng chất khối lượng m, chiều dài l Đầu B có gắn một chất điểm khối lượng M

Momen quán tính của hệ đối với trục vuông góc với thanh tại khối tâm O là

2

3

12

l

2

6

12

l

3

m

   

2

8

m

   

n

i

i

t

S

Trang 7

5 – Cánh quạt của một máy bay quay với tốc độ 5400 vòng/phút Cánh quạt có chiều dài 0,2m Tính vận

tốc dài của một điểm ở đầu cánh quạt

D v = 450 m/s

6 – Một bánh xe chịu tác dụng của một momen lực M1 không đổi Tổng của momen M1 và momen

lực ma sát có giá trị bằng 36Nm Trong 5s đầu, vận tốc góc của bánh xe biến đổi từ 0rad/s đến 10

rad/s Tính momen quán tính của bánh xe đối với trục

D I = 9 kg.m2

7 – Một người đứng ở giữa ghế Giucôpxki sao cho phương của trọng lực tác dụng lên người trùng với

trục quay của ghế Hai tay người đó dang ravà cầm hai quả tạ, mỗi quả có khối lượng m = 2kg

khoảng cách giữa hai quả tạ là l 1 = 1,6m Cho hệ người và ghế quay với vận tốc góc không đổi 1 =

rad/s Biết mômen quán tính của người và ghế (không kể tạ) là Io = 2,5kg.m2

Vận tốc góc của hệ ghế và người khi người đó co tay lại để khoảng cách giữa hai quả tạ chỉ còn l 2 =

0,6m có giá trị bằng (rad/s) :

5,56 rad/s D 2 = 6,5 rad/s

8 – Một momen lực 200Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính 4kgm2 Nếu bánh xe bắt

đầu từ trạng thái nghỉ thì sau 10s nó có động năng quay là :

9 – Một vành tròn lăn không trượt, tỉ số giữa động năng quay và động năng tịnh tiến của nó là

2

3

10 – Một quả cầu nhỏ 0,75 kg được gắn chặt vào đầu một thanh có khối lượng không đáng kể, dài l =

1,25m Đầu kia của thanh được treo vào một cái chốt sao cho thanh có thể dao động trong mặt phẳng

thẳng đứng Hãy xác định momen của quả cầu đối với trục nằm ngang đi qua chốt khi thanh làm với

phương thẳng đứng một góc 30o

Ngày đăng: 14/08/2014, 04:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN