1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC – SỐ 6 pptx

6 327 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 151,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để nhận biết các dd glyxin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng có thể tiến hành theo trình tự sau: A.Dùng quì tím, dùng dd iôt B... Không xác định bLK giữa các nguyên tử trong PTử N thuộc lo

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC – SỐ 6

C âu 251 nh ận đ ịnh n ào sau đ ây đ úng

A.Khi đ ốt ch áy h ợp ch ất h ữu c ơ sinh ra CO2, H2O

B Nh ững h ợp ch ất ch ứa cacbon l à hi ợp ch ất h ữu c ơ

C D ẫn xu ất hydrocacbon l à h ợpc ch ất h ữu c ơ trong Pt ngo ài c ác nguy ên t ố

C,H c òn c ó c ác nguy ên t ử kh ác

D ancol etylic t ác d ụng v ới Na v ì trong PT c ó C,H,O

A Axit axit axetic c ó t ính axit v ì trong PT c ó nh óm -C OOH

Câu 252 Lo ại d ầu n ào sau đ ây kh ông ph ải l à este c ủa axit b éo v à glyxerol

A.D ầu v ừng (m è) B d ầu l ạc (đ ậu ph ụng) C d ầu d ừa D.d ầu luyn

Câu 253 a) Cho c ác axit sau: HClO3 (1), HIO3(2), HBrO3(3).S ắp x ếp theo chi ều t ính axit m ạnh d ần

A 1<2<3 B.3<2<1 C.1<3<2 D.2<3<1

b) Cho c ác axit sau : HClO(1),HIO(2),HBrO(3) S ắp x ếp theo chi ều t ính oxihoa v à đ ộ b ền m ạnh d ần:

A.1>2>3 B.3>2>1 C.1>3>2 D.2>1>3

Câu 254 Khi hoa tan bg oxit kim lo ại h óa tr ị II b ằng 1 l ư ợng v ừa đ ủ dd H2SO4 15,8% thu đ ư ợc dd mu ối c ó n ồng đ ộ 18,21% Kim lo ại h óa tr ị II l à

A.Ca B.Ba Cbe D.Mg

Câu 255 nhi ệt ph ân ho àn to àn 15g mu ối cacbon át c ủa kim lo ại h ó â tr ị II To àn b

ộ kh í sinh ra đ wocj h ấp th ụ ho àn to àn v ào 200g dd NaOH4% đ ư ợc dd m ới ( kh ông c òn NaOH) c ó n ồng đ ọ c ác ch ất tan l à 6,63% Kim lo ại đ ó l à:

A.Mg B.Cu C.Ca D.Ba

Câu 256 M ột HCHC X C ó CT C3H9O2N X ph ản ứng v ới dd NaOH, đun nh ẹ thu đ

ư ợc mu ối Y, kh í Z l àm xanh gi ấy qu ì t ím ẩm Cho Y t ác d ụng v ới NaOH r ắn, đun

n óng đ ư ợc CH4 x ác đ ịnh CTCT c ủa X

A/O2N-C6H4-NH2 B.CH3C OONH4 C.CH3C OOH3NCH3 D.B và C đúng

Câu 257 Trong c ác đ òng ph ân c ủa C3H6O3 Đ ồng ph ân x v ừa c ó t ính ch ất c ủa ancol va àư c ó t ính ch ất c ủa axit X tham gia ph ản ứng tr ùng ng ưng, ph ản ứng t ách

n ư ớc t ạo ch ất Y l àm m ất m àu dd Brom CTCT c ủa X l à:

A.CH3CH(OH)C OOH B.CH2=C(OH)-C OOH C HOCH2CH2C OOH D.T ất c ả đ ều sai

Câu 258 Đ ốt ch áy xgam C2H5OH thu đ ưp ực 0,2mol CO2 Đ ốt ch áy ygam CH3C OOH thu đ ư ợc 0,2mol CO2.Cho xgam C2H5OH t ác d ụng ygam CH3C OOH c ó

H2SO4 đ ặc (H=100%) thu đ ư ợc z gam este.T ính z

A.7,8g B.6,8g C 4,4g D8,8g

Câu 259 C ó h ỗn h ợp b ột 3 kim lo ại Al, fe, Cu Ch ọ PPHH đ ể t ách ri ẹng m ỗi kim

lo ại ra kh ỏi h ỗn h ợp

A.Ng âm h ỗn h ợp trong HCl đ ủ, l ọc, d ùng dd NaOH d ư, nung, d ùng kh í CO, d ùng

kh í CO2, nung, đi ện ph ân n óng ch ảy

B.Ng âm h ỗn h ợp trong HCl đ ủ, l ọc, d ùng dd NH3 d ư, nung, d ùng kh í CO

C Ng âm h ỗn h ợp trong dd NaOH d ư, ph ần tan d ùng kh í CO2, nung, đi ện ph ân, ng

âm h ỗn h ợp r ắn c òn l ại trong dd HCl l ọc, d ùng dd NaOH, nung, d ùng kh í CO

A A,B,C d ều đ úng

Trang 2

Câu 260 Kh ử ho àn to àn 0,25mol Fe3O4 b ằng H2 s ản ph ẩm h ơi cho h ấp th ụ v ào 18gam dd H2SO4 80% N ồng đ ộ H2SO4 sau khi h ấp th ụ n ư ớc l à?

A.20% B.30% C.40% D.50%

Câu 261 X l à este c ủa gl ixeron v à axit h ữu c ơ Y Đ ốt ch áy ho àn to àn 0,1mol X r

ồi h ấy th ụ t ất c ả s ản ph ẩm ch áy v ào dd Ca(OH)2 d ư thu đ ư ợc 60g k ết t ủa Xc ó CTCT l à

A (HC OO)3C3H5 B (CH3C OO)3C3H5 C (C17H35 C OO)3C3H5

D Tất cả đều sai

Câu 262 Cho 6,05gam h ỗn h ợp Zn v à Fe t ác d ụng v ừa đ ủ v ới mgam dd HCl 10%

C ô c ạn dd sau ph ản ứng thu đ ư ợc 13,15gam mu ối khan Gi á tr ị c ủa m l à

A.73g B 53g C 43g d 63g

Câu 263 C ó 5l ọ m ất nh ãn, m ỗi l ọ đ ựng 1 1 trong c ác dd sau đ ây: KHCO3, N aHSO4, Mg(HCO3)2, Na2SO3, Ba(HCO3)2 C ó th ể d ùng h óa ch ất ho ặc c ách n ào sau

đ ây đ ể nh ận bi ết c ác dd tr ên

A.fenolphtalein B.qu ì t ím C Đun n óng D dd Na2CO3

Câu 264 C ó 6 b ình kh ông nh ãn, m ỗi b ình ch ứa 1 trong c ác dd sau: NaCl, NaBr,

KI, HCl, H2SO4, KOH Đ ể ph ân bi ệt c ác dd tr ên c ó th ể d ùng l ần l ư ợt c ác h óa ch

ất sau:

A.Qu ì t ím, dd AgNO3, kh í Cl2 B.fenophtalein, dd AgNO3, kh í Cl2

C Qu ì t ím, kh í Cl2 D.C ả A,B,C đ ều đ úng

Câu 265 Đ ốt ch áy a mol ancolno X c ần 2,5a mol O2 Bi ết X kh ông l àm m ất m àu

dd Brom CT cua rx l à:

A.C2H4(OH)2 B C3H6(OH)2 C C3H5(OH)3 D.A,B,C đ ều sai

Câu 266 Ch ất h ữu c ơ M ch ứa C,H,O 2,25gam M t ác d ụng v ừa đ ủ v ới 50ml dd

KOH1M Ch ất M t ác d ụng v ới Na2CO3 gi ải ph óng CO2 CTPT c ủa m l à:

A.HC OOH, B HOOC-C OOH C.CH3C OOH D.H OOC-CH2 -C OOH

Câu 267 H ỗn h ợp A g ồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO Cho kh í CO d ư qua A, nung n óng đ ư ợc ch ất r ắn B H òa tan B trong dd NaOH d ư đ ư ợc dd C v à ch ất r ắn D.X ác

đ ịnh B,C,D

B C D

a Al, MgO, Fe, Cu N aAlO2, NaOH d ư MgO, Fe, Cu

b, Al2O3 Mg, Fe,Cu N aAlO2, NaOH d ư Mg,Fe,Cu

c Al2O3 MgO Fe,Cu N aAlO2, NaOH d ư MgO, Fe, Cu

d b và c đ úng

Câu 268 Ch ỉ d ùng 2 ch ất n ào sau đ ây đ ể nh ận bi ết 4 ch ất r ắn: Na2CO3, C aSO4, CaCO3, Na2SO4 đ ựng trong 4 l ọ ri êng bi ệt

A n ư ớc , dd AgNO3 B.n ư ớc , dd HCl C dd HCl, qu ì t ím D dd H2SO4,

fenolftalein

Câu 269 Ng ư òi ta d ùng 200t ấn qu ặng Fe2O3, h àm l ư ợng Fe2O3 l à 30% d ể luy ện gang Lo ại gang n ày ch ứa 80% Fe Bi ết hi ệu su ất qu á tr ình l à 96% L ư ợng gang thu đ ư ợc l à:

A.49,4t ấn B.51,4 t ấn C.50,4t ấn D k ết qu ả kh ác

Câu 270 M ột nguy ên t ố R c ó h óa tr ị trong oxit cao nh ất b ằng h óa tr ị trong h ợp

ch ất kh í v ới H2 Ph ân t ửt kh ốimc ủa oxit n ày b ằng 1,875 l ần ph ân t ử kh ối h ợp

ch ất kh í v ới hydro R l à nguy ên t ố n ào?

A C B Si C S D.N

Câu 271 h ợp ch ất n ào sau đ ây c ó nhi ệt s ôi cao nh ất?

A CH3-(CH2)3-NH2 B (CH3)3C-NH2 C.(CH3)2CH-NH-CH3

Trang 3

Câu 272 Để nhận biết các dd glyxin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng có thể tiến hành theo

trình tự sau:

A.Dùng quì tím, dùng dd iôt B dùng dd iôt , dd HNO3 C Dùng quì tím, dd

HNO3

D.D ùng Cu(OH)2, dd HNO3

Câu 273 M ột h ợp ch ất X(g ồm C,H,O) ch ỉ ch ứa 1 lo ại nh óm ch ức Cho 1mol X t

ác d ụng v ới 1l ư ợng d ư dd AgNO3/NH3 thu đ ư ợc 4 mol Ag> Bi ết oxi chi ếm

37,21% v ề kh ối l ư ợng PT X X xc ó CTPT l à

A.HCHO B.OHC-(CH2)2-CHO C.OHC-(CH2)3-CHO

D.OHC-CH2CHO

Câu 274 Nh ững lo ại h ợp ch ất h ữu c ơ n ào sau đ ây c ó th ể tham gia ph ản ứng th

ủy ph ân

A Este h ữu c ơ v à lipit B.sacc aro, tinh b ột, xenlulo C.Amin D.A,B

đ úng

Câu 275 Cho 1,365g 1 kim loại kiềm X tan hoàn toàn vào nước thu được 1 dd có khối

lượng lớn hơn so với khối lượng nước đã dùng là 1,33g Xlà kim loại nao?

A.Na B.K C.Rb D.Cs

Câu 276 H ợp ch ất h ữu c ơ X kh ông v òng th ành ph ần g ồm C,H,N N chi ếm 23%

v ề kh ối l ư ợng X t ác d ụng v ới HCl theo t ỷ l ệ mol 1:1 CT c ủa X?

A.C3H7NH2 B C4H9NH2 C C2H5NH2 D

C5H11NH2

Câu 277 D ùng 2 ch ất b ột n ào sau đ ây đ ể nh ạn bi ết 4 ch ất b ột: K2O , BaO, P2O5, SiO2

A.N ư ớc, phenol phtalein B n ư ớc, qu ì t ím C dd HCl, dd Na2CO3

D DD H2SO4, qu ì t ím

Câu 278 Cho 1,405g h ỗn h ợp Fe2O3, ZnO, MgO t ác d ụng v ừa đ ủ v ới 250ml dd

H2SO4 0,1M Kh ối l ư ợng mu ối t ạo th ành l à?

A.3,405g B.4,405g C.5,505g D.2,405g

Câu 279 a) Thu ốc th ử n ào sau đ ây c ó th ể nh ận bi ết đ ư ợc t ất c ả c ác dd

sau:glucozo,l òng tr ắng tr ứng, gl yxerol,etanol

A.HNO3 đ ặc B.AgNO3/NH3 C.HNO3 Cu(OH)2, nhi ệt đ ộ

b) H ãy ch ọ tr ình t ự ti ến h ành đ ể ph ân bi ệt c ác dd : gl yxerol, glucozo, anilin , anbumin

A.D ùng dd AgNO3/NH3, dd C uSO4, dd NaOH

B dd C uSO4, dd H2SO4, dd iot

C.Cu(OH)2, l ắcv à đun nh ẹ, n ư ớc Br ôm

D dd HNO3, dd NaOH, dd H2SO4

Câu 280 Đ ốt ch áy ho àn to àn 60ml ancol etylic ch ưa r õ đ ộ c ồn Cho to àn b ộ s ản

ph ẩm sinh ra v ào n ư ớc v ôi trong d ư thu đ ư ợc 167g k ết t ủa Bi ết Dr ư ợu=0,8g/ml

X ác đ ịnh đ ộ r ư ợu?

A.820 B,850 C.800 D.950

Câu 281 Ancol N t ác d ụng v ới K d ư cho m ột th ể t ích hi đro b ằng th ể t ích h ơi

ancol N đ ã d ùng M ặt kh ác đ ốt ch áy h ết m ột th ể t ích h ơi ancol N thu đ ư ợc th ể

t ích CO2nh ỏ h ơn 3 l ần th ể t ích ancol ( c ác th ể t ích đo ở c ùng đi ều ki ện ) Ancol

N l à ancol n ào sau đây ?

Trang 4

A C3H7OH B C2H4(OH)2 C C2H5OH D Ko x ác

đ ịnh

C âu 282 C ó 5 b ình m ất nh ãn ch ứa c ác ch ất l ỏng : axit axetic , axit acrylic, etyl

axetat , vinyl propionat , anlyl fomiat , ta c ó th ể d ùng c ách n ào trong c ác c ách sau đ

ây đ ể nh ận bi ết c ác ch ất l ỏng tr ên ( ti ến h ành theo đ úng tr ình t ự ):

A D ùng qu ỳ t ím , d ùng dd brom , d ùng dd NaOH , đun nh ẹ , d ùng dd brom , d ùng dd AgNO3 trong NH3

B D ùng qu ỳ t ím , đun nh ẹ , d ùng dd NaOH , d ùng dd brom

C D ùng qu ỳ t ím , d ùng dd NaOH , đun nh ẹ , d ùng dd brom , d ùng dd AgNO3

trong NH3

D T ất c ả đ ều sai

C âu 283 3,78g b ột Al ph ản ứng v ừa đ ủ v ới dd mu ối XCl3 t ạo th ành dd Y Kh ối l

ư ợng c ahst tan trong dd Y gi ảm 4,06g so v ới dd XCl3 C ông th ức ph ân t ử mu ối XCl3 l à c ông th ức n ào sau đ ây :

C âu 284 Đ ể h òa tan ho àn to àn 8g oxit kim lo ại M c ần d ùng 200ml dd HCl 1,5M

C ông th ức h óa h ọc c ủa oxit kim lo ại l à c ông th ức n ào sau đ ây ?

C âu 285 Nguy ên t ử Y c ó h h óa tr ị cao nh ất đ ối v ới oxi g ấp 3 l ần h óa tr ị trong h

ợp ch ất kh í v ới hi đro c ủa Y T ỉ kh ối c ũa đ ối v ới Z l à 2,353 Y l à nguy ên t ử n

ào sau đ ây :

Câu 286 Hai nguy ên t ố X v à Y đ ều ở nh óm A X t ác d ụng v ới dd HCl gi ải ph

óng kh í hi đro S ố el ectron ngo ài c ùng c ủa nguy ên t ử Y b ằng s ố l ớp el ectron c

ủa nguy ên t ử X S ố hi ệu nguy ên t ử c ủa X b ằng 7 l ần s ố hi ệu nguy ên t ử c ủa Y

X v à Y c ó th ể t ạo th ành hai h ợp ch ất M v à N

a) Li ên k ết gi ữa c ác nguy ên t ử trong ph ân t ử M thuộc loại liên kết nào sau đây:

A LK ion B LK cộng hóa trị C LK cho nhận D Không xác định b)LK giữa các nguyên tử trong PTử N thuộc loại LK nào sau đây:

A LK cộng hóa trị B LK ion C LK ion v à LK cộng hóa trị D LK ionv à LK cho nhận

Câu 287 Đ ốt ch áy ho àn to àn 0,377g 1 ch ất h ữu c ơ thu đ ư ợc 0,351g n ư ớc v à

0,4368 l ít CO2(đktc) Bi ết t ỷ kh ối c ủa ch ất h ưu c ơ đ ối v ới kk l à 2 CT c ủa ch ất

h ữu c ơ l à?

A.C2H5CHO B.CH3COCH3 C.CH2=CH-CH2-OH D.A,B,C đ ều đ úng

Câu 288 a) Đ ể ph ân bi ệt 5 m ẫu kim lo ại ri êng bi ệt Fe, Mg, Ba,Ag, Al c ó th ể d

ùng 1 trong c ác dd sau đ ây:

A.HCl B.H2SO4 lo ãng C.HNO3 D.NaOH

b) Đ ể ph ân bi ệt 5 dd ri êng bi ệt HCl, HNO3 đ ặc , NaNO3, NaOH, AgNO3

c ó th ể d ùng kim lo ại n ào?

A.Cu v à Al B.Cu v à Fe C.Cu, Fe, Al D.t ất c ả đ ều sai

Câu 289 T ư amino axit c ó CT: C3H7O2N c ó th ể t ạo th ành bao nhi êu lo ại polime

kh ác nhau?

A 2 B.3 C.4 D.5

Trang 5

Câu 290 Nh ững ch ất v à v ật li ệu n ào sau đ ây d ùng l àm ch ât d ẻo: polietylen(1), đ

ất s ét ư ớt(2), polimetyl met acrylat(3), nh ựa phenolphoman đehyt(4), pol istyren(5), c aosu(6)

A.1,2,3 B.1,2,4 C.1,3,4,5 D.3,4,6

Câu 291 Ch ất x c ó CTPTC8H10O X t ác d ụng v ới NaOH t ạo mu ối v à n ư ớc th ì

x c ó bao nhi êu d ồng ph ân l à d ẫn xu ất c ủa benzen

A,3 B.6 C.9 D.10

Câu 292 2 thanh kim lo ại gi ống nhau (đ ều c ùng nguy ên t ố R h óa tr ị II) c ó c ùng

kh ối l ư ợng Cho thanh th ứ nh ất v ào dd Cu(NO3)2 v à thanh th ứ 2 v ào dd Pb(NO3)2 sau 1 th ời gian khi s ố mol 2 mu ối b ằng nhau, l ấy 2 thanh kim loại đ ó ra kh ỏi dd th

ấy kh ối l ư ợng thanh th ứ nh ất gi ảm 0,2% c òn kh ối l ư ợng thanh 2 t ăng 28,4% X

ác đ ịnh R?

A.Zn B.Cu C.Mg D Fe

Câu 293 C ó 6 g ói b ột m àu tr ắng t ư ơng t ự nhau: CuO, FeO, Fe3O4 , MnO2, Ag2O,

h ỗn h ợp Fe+FeO c ó th ể d ùng th êm h óa ch ất n ào sau đ ây đ ể nh ận bi ết

A dd H2SO4 B dd HNO3 C dd HCl D Kh ông x ác đ ịnh đ ư ợc

Câu 294 h ãy x ác đ ịnh c ác ch ất t ạo th ành sau ph ản ứng c ủa c ác ph ản ứng sau

a)FexOy + HNO3  NnOm+ c ác ch ất l à

A.Fe(NO3)3, H+ B.Fe2+,OH- C.Fe(NO3)2, H2O D.Fe(NO3)3, H2O b) F eS2 + H2SO4 lo ãng C ác ch ất l à:

A.F eSO4 , H+, S2- B H+, S2-, H2O C F eSO4, H2S, S D F eSO4,

H2O,S

Câu 295 Cho ph ản ứng sau: 2NO2 + O2 =2NO2 +Q .Ph ản ứng s ẽ chuy ển dich theo chi ều thu ận khi:

A.t ăng áp su ất B t ăng nhi ệt đ ộ C.Gi ảm nhi ệt đ ộ D.A,C đ úng

Câu 296 Cho m gam tinh b ột l ên men đ ể s ản xu ất ancoletylic, to àn b ộ CO2 sinh cho qua dd ca(OH)2 d ư thu đ ư ợc 750g k ết t ủa Bi ét hi ệu su ất m ỗi giai đo ạn l ên men l à 80% T ính m?

A.949,2g B.945g C.950,5g D.1000g

Câu 297 M ột h ỗn h ợp g ồm 2 amin đ ơn ch ức no k ế ti ếp nhau trong d ãy đ ồng đ

ẳng L ấy 21,4g h ỗn h ợp cho v ào 250ml dd FeCl3 (c ó d ư) thu đ ư ợc 1 k ết t ủa c ó kh

ối l ư ợng b ằng kh ối l ư ợng h ỗn h ợp tr ên Lo ại b ỏ k ết t ủa r ồi th êm t ừ t ừ dd AgNO3 v ào cho đ ến khi ph ản ứng k ết th úc th ì ph ải d ùng 1l ít dd AgNO3= 1,5M CTPT c

ủa 2 amin l à?

A.CH3NH2 v à C2H5NH2 B C 3H7NH2 v à C2H5NH2 C C3 H7NH2 v à

C4H9NH2

D T ất c ả đ ều sai

Câu 298 Xenlulo tr iaxetat l à ch ất d ễ ch áy v à n ổ m ạnh, đ ư ợc đi ều ch ế t ừ

xenlulo v à axit n itric Mu ốn đi ều ch ế 29,7kg Xenlulo tr iaxetat (H=90%) th ì th ể t ích axit n itric 96% (D=1,52%) c ần d ùng l à?

A.14,39 l ít B.15lit C.14,5lit D k ết qu ả kh ác

Câu 299 Đ ể ph ân bi ệt c ác dd: AlNH4(SO4)2, NaOH, KHSO4, BaCl2 c ó th ể d ùng h

óa ch ất nao?

A dd Na2CO3, ho ặc dd C uSO4 B.qu ì t ím

C.Kh ông d ùng th êm h óa ch ất n ào kh ác D T ất c ả đ ều đ úng

Câu 300 Đ tách rời Al ra kh ỏi h ỗn h ợp c ó l ẫn Cu, Ag, Fe c ó th ể d ùng c ách n ào?

Trang 6

A.D ùng dd HNO3 lo ãng, NaOH d ư, l ọc, th ổi CO2, nhi ệt ph ân, đi ện ph ân n óng ch

ảy

B NaOH d ư, l ọc, th ổi CO2 , nhi ệt ph ân, đi ện ph ân n óng ch ảy

C.HCl , l ọc, dd NaOH d ư, l ọc, th ổi CO2, nhi ệt ph ân, đi ện ph ân n óng ch ảy

D.T ất c ả đ ều đ úng

Ngày đăng: 14/08/2014, 02:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN