X là hỗn hợp 2 este đòng phân được tạo thành từ một ancol đơn chức , mạch cacbon không phân nhánh với axit đơn chức.. Tỉ khối hơi của X so vưói hiđro bằng 44.. Aminoaxit trên có công th
Trang 1BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC – SỐ 7 Câu 301 3 ancol X,Y,Z kh ông ph ải l à đ ồng ph ân c ủa nhau Đ ốt ch áy m ỗi ancol đ
ều sinh ra CO2 v à H2O theo t ỷ l ệ mol CO2:H2O = 3:4 CTPT c ủa 3 ancol l à:
A.C3H7OH, CH3CH(OH)CH2OH, C3H5(OH)3
B C3H7OH,CH3OH, C2H5OH
C C3H7OH, C3H5OH, CH3CH(OH)CH2OH
D.A,B,C đ ều sai
Câu 302 Ng âm 1 v ật b ằng Cu c ó kh ối l ư ợng 10g trong 250g dd AgNO3 4% Khi l
ấy v ật ra th ì l ư ợng AgNO3 trong dd gi ảm 17% T ính kh ối l ư ọng v ật sau ph ản ứng:
A.10,67g B.10,76g C.11,56g D k êt qu ả kh ác
Câu 303 H ợp ch ất h ữu c ơ X c ó CTPT CxHyNO, ph ân t ử kh ối c ủa X b ằng 113 đ.v.c X c ó t ính ch ất sau: kh ông l àm m ất m àu dd Brom, nh ưng b ị th ủy ph ân trong
dd NaOH v à c ó kh ả n ăng ph ản ứng tr ùng h ợp.X c ó CTCT n ào?
A.C6H5NO B.CH2=CH-(CH2)4-NO C CH2- CH2- CO
CH2-CH2-CH2-NH
D CH2- CH2-CH2 - CO
CH2-CH2-CH2- NH
Câu 304 Cho V l ít CO qua ống s ứ đ ựng 5,8g FexOy n óng đ ỏ m ột thời gian thu đ ư
ợc h ỗn h ợp kh í X v à ch ất r ắn Y ChoY t ác d ụng v ới axit HNO3 lo ãng đ ư ợc dd Z
v à 0,784 l ít NO(đktc) X ác đ ịnh CT c ủa oxit s ắt?
A.Fe3O4 B.FeO C.Fe2O3 D Kh ông x ác đ ịnh đ ư ợc
Câu 305 Đ ể ph ân bi ệt c ác dd ri êng bi ệt NaCl, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2CO3, AlCl3 c ó
th ể d ùng kim lo ại n ào?
A.K B.Ba C.Rb D.Mg
Câu 306 Cho m ột mi ếng Al v ào h ỗn h ợp dd: KOH, KNO3 thu đ ư ợc nh ững ch ất n ào?
A.Al(NO3)3, KOH, H2 B KAlO2, H2 C KAlO2 , NH3 D KAlO2, H2 ,
NH3
Câu 307 M ột este đ ơn ch ức c ó th ành ph ần kh ối l ư ợng mC :mO=9:8 Cho este tr ên
t ác d ụng v ới 1 l ư ợng dd NaOH v ừa đ ủ thu đ ư ợc 1 mu ối c ó kh ối l ư ợng 41/37 kh
ối l ư ọng este CTCT c ủa este l à?
A.HCOOCH=CH2 B.HCOOC = CH C.HCOOC2H5 D.CH3COOCH3
Câu 308 12,9g 1 este đ ơn ch ức, mach h ở t ác du ng h ết v ới 150 (130)ml dd
KOH1M Sau ph ản ứng thu đ ư ợc 1 mu ối v à andehyt X ác đ ịnh CTCT c ủa este? A.HCOOCH=CH-CH3 B CH3COOCH=CH2
C C2H5COOCH=CH2 D A,B đúng
Câu 309 C ó 5 l ọ m ất nh ãn ch ứa 5 dd sau: axitfomic, axitaxetic,
axitacrylic,ancoletylic,etanal.nh ận bi ết c ác dd tr ên theo tr ình t ự n ào?
A.qu ì t ím, Na, dd AgNO3/NH3
B qu ì t ím, dd Brom, dd AgNO3/NH3 Na
C dd AgNO3/NH3, dd Brom,Na
D.qu ì t ím, dd AgNO3/NH3,Na
Câu 310 Để nhận biết các dd: C6H5NH2, CH3CH(NH2)COOH, (CH3)2NH, anbumin
có thể tiến hành theo cách nào?
A.quì tím.Cu(OH)2, H2SO4 đặc
Trang 2B.fenolftalein,CuSO4, HNO3 đặc
C dd Brom, HNO3 đặc, quì tím
D dd Brom, H2SO4 đặc, quì tím
Câu 311 Khi clo h óa PVC thu đ ựoc lo ại polime cl orin ch ứa 66,7% clo H ỏi trung b
ình 1 PT clo t ác d ụng v ới bao nhi êu m ắt x ích –CH2-CHCl- trong PT ử PVC
A.3 B.4 C.2 D.1
Câu 312 Trong ph ản ứng este h óa gi ữa ancol v à 1 axit h ữu c ơ th ì c ân b ằng s ẽ
chuy ển d ịch theo chi ều t ạo ra este khi ta:
A.Cho ancol d ư hay axit d ư B Gi ảm n ồng đ ộ ancol hay axit
C.D ùng ch ất h út n ư ớc hay t ách n ư ớc Ch ưng c ất ngay đ ể t ách este
D C ả 2 bi ện ph áp A,C
Câu 313.Cho mgam h ỗn h ợp g ồm Na2O v à Al2O3 l ắc v ào n ư ớc cho ph ản ứng ho
àn to àn thu đ ư ợc 200ml dd A ch ứa 1 ch ất tan duy nh ất c ó n ồng đ ộ 0,5M Th ành
ph ần % theo kh ối l ư ợng c ác ch ất trong h ỗn h ợp l ần l ư ợt l à:
A.37,8% , 62,2% B.37%, 63% C.35,8%, 64,2% D.K ết qu ả kh ác
Câu 314 M ột hh ỗn h ợp g ồm Na, Al c ó t ỷ l ệ mol 1:2 Cho h ỗn h ợp v ào n ư ớc
Sau khi ph ản ứng k ết th úc thu đ ư ợc 8,96 l ít kh í H2(đktc) v à ch ất r ắn Kh ối l ư ợng ch ất r ắn c ó gi á tr ị l à:
A.5,6g B.5,5g C.5,4g D.10,8g
Câu 315 C ó h ỗn h ợp b ột kim lo ại Fe,Ag,Cu H ãy ch ọn PPHH n ào trong c ác PP
sau đ ể t áh ri êng m ỗi kim lo ại ra kh ỏi h ỗn h ợp
A.H2SO4 lo ãng, l ọc, đi ện ph ân dd, dd AgNO3, đi ện ph ân dd
B dd HCl, dd NaOH, nung,d ùng CO, dd AgNO3, l ọc , Fe, dd HCl
C dd HCl,l ọc, dd NaOH, nung, H2, dd AgNO3 , đi ện ph ân dd
D.A,B,C đ ều đ úng
Câu 316 Trong 1 nh à m áy ancol, ng ư ời ta d ùng m ùn c ưa ch ứa 50%xenlulô đ ể s
ản xu ất ancol, bi ết hi ệu su ất qu á tr ình l à 70% Đ ể s ản xu ất 1 t ấn ancoletylic th ì
kh ối l ư ợng m ùn c ưa c ần d ùng l à:
A.500kg B.5051kg C.6000kg
D.5031kg
Câu 317 Th ủy ph ân ch ất X c ó CT C8H14O5 thu đ ư ợc ankol etylic v à chất h ữu cơ
B Biết sốmol X=số mol etylic=1/2 s ố mol B B đ ư ợc đi ều ch ế tr ực ti ếp t ừ glucozo
b ằng ph ản ứng l ên men Tr ùng ng ưng B thu đ ư ơc polime X c ó CTCT l à:
A.CH3CH(OH)C OOCH(CH3)C OOC2H5
B C2 H5CH(OH)C OOCH(CH3)C OOCH3
C C3 H7CH(OH)C OOCH(CH3)C OOH
D.K ết qu ả kh ác
Câu 318 Cho 20gam h ỗn h ợp 3 amin đ ơn ch ức no, đ ồng đ ẳng li ên ti ếp t ác d ụng
v ới dd HCl 1M v ừa đ ủ, sau đ ó c ô c ạn dd thu đ ư ợc 31,68g h ỗn h ợp mu ối N ếu 3 amin tr ên tr ộn theo thi íư t ự kh ối l ư ợng mol PT t ăng d ần v ới s ố mol c ó t ỷ l ệ 1:10:5 X ấc đ ịnh CT c ác amin?
A.CH3NH2, C2H5NH2, C3H7NH2 B C2H5NH2, C3H7NH2, C4H9NH2
C C5 H11NH2, C4H9NH2, C3H7NH2 D C4H9NH2, C5H11NH2, C6H13NH2
Câu 319 Mu ốn t ổng h ợp 120kg poli (metyl me etcrylat) th ì khoi l ư ợng c ủa axit v à
ancol t ư ơng ứng b ằng bao nhi êu?Bi ết hi ệu su ất qu á tr ình este h óa v à tr ùng h ợp
l à 60% v à 80%?
Trang 3A.170kg v à 80kg B.171kg v à 82kg C.65kg v à 40kg D T ất c ả đ
ều sai
Câu 320 Cho 50g dd 23% c ủa 1 axit h ữu c ơ no đ ơn ch ức X v ào 50g dd 30% c ủa
axit Y đ ồng đ ẳng k ế ti ếp c ủa X đ wocj dd Z Đ ể trung h òa dd Z c ần 250 ml dd
KOH 2M X ác đ ịnh CT c ủa X,Y
A.HC OOH v à CH3C OOH B CH3COOH , C2H5COOH
C C3H7C OOH , C2H5COOH D CH3COOH C3 H7COOH
Câu 321 Dung d ịch X g ồm HCl, H2SO4 c ó pH=2 Đ ể trung h òa ho àn to àn 0,59g h
ỗn h ợp 2 amin no đ ơn ch ức b ậc I( c ó s ố Cacbon kh ông qu á 4) ph ải d ùng 1l ít dd
X x ác đ ịnh CTPT c ủa 2 amin?
A.CH3NH2 v à C4H9NH2 B C3H7NH2 v à C4H9NH2 C C2H5NH2 v à C4H9NH2
D A, C đ úng
Câu 322 Đun n óng 100ml dd 1 amin oaxit 0,2M t ác d ụng v ừa đ ủ v ới80ml dd
NaOH 0,25M Sau ph ản ứng ch ưng kh ô dd thu đ ư ợc 2,5gam muoio í khan M ặt kh
ác, l ại l ấy 100g dd amin oaxit tr ên c ó n ồng đ ộ 20,6% ph ản ứng v ừa đ ủ v ới 400ml
dd HCl 0,5M X ác đ ịnh CTPT c ủa a.a
A.H2NCH2C OOH B H2NCH2CH2COOH C H2N(CH2)3C OOH
D.A,C đ úng
Câu 323 M ột h ợp ch ất X c ó CTPT C6H10O4 X ch ỉ c ó 1lo ại nh óm ch ức v à kh
ông ph ân nh ánh X t ác d ụng v ới dd NaOH thu đ ư ợc 1 mu ói v à 1 r ư ợu CTCT c
ủa X l à:
A.HC OO(CH2)4 OOCH B.CH3C OO(CH2)2OOCCH3
C CH3OOC(CH2)2COO v à C2H5 OOC-C OOC2H5
D.A,B,C đ ều đ úng
Câu 324 M ột hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thổ M,N ở 2 chu k ỳ li ên ti ếp trong
HTTH
L ấy 0,88g X cho ph ản ứng v ới dd HCl d ư, th ấy t ạo th ành 672ml kh í H2(đktc), c ô c
ạn dd thu đ ư ợc 3,01g mu ối khan X ác đ ịnh M,N?
A.Mg,Ca B.Ca, Sr C.Be,Mg DSr, Ba
Câu 325 Hãy sắp xếp các cặp oxihoa-khử sau theo thứ tự tăng dần tính oxihoa của ion
kim lo ại: Fe2+/Fe(1), Pb2+/Pb(2), 2H+/H2(3), Ag+/Ag(4), Na+/Na(5),
Fe3+/Fe2+(6),Cu2+/Cu(7)
A.5<1<2<3<7<6<4 ; B 4<6<7<3<2<1<5
C.5<1<6<2<3<4<7 D 5<1<2<6<3<7<4
Câu 326 Hai este X và Y là dẫn xuất của benzen có công thức phân tửu là C9H8O2 X
và Y đều cộng hợp với brom theo tỉ lệ mol là 1:1 X tác dụng với xút cho một muối và một anđehit Y tác dụng với xút dư cho 2 muối nước , các muối có khối lượng mol phân
tử lớn hơn khối lượng mol phân tử natri axetat Công thức cấu tạo của X và Y là công
thứuc nào sau đây ?
A CH2= CH- COOC6H5 và C6H5COOC2H5
B C6H5COOH = CH2 và C2H5COOC6H5
C C6H5COOH = CH2 v à CH2= CH- COOC6H5
D T ất c ả đ ều sai
C âu 327 Đ ốt ch áy ho àn to àn m ột amin th ơm X thu đ ư ợc 3,29g CO2 v à 0,9g H2O
v à 336ml N2 (đo ở đktc) Đ ể rung h òa 0,1 mol X c ần 600ml HCl 0,5M C ông th ức
ph ân t ửu c ủa X l à c ông th ức n ào sau đ ây :
A C7H11N B C7H8NH2 C C7H11N3 D K ết qu ả kh ác
Trang 4C âu 328 C ó 2 amin b ậc m ột ; X (đ ồng đ ẳng c ủa anilin ) v à Y (đ ồng đ ẳng c ủa
metylamin ) Đ ốt ch áy ho àn to àn 3,21g amin X sinh ra kh í Co2 h ơi n ư ớc v à 336g
m3 kh í nit ơ (đktc) Khi đ ốt ch áy h àon to àn amin Y cho VCO2 : VH2O = 2 :3 C ông th
ức ph ân t ửu c ủa 2 amin đ ó l à :
A CH3C6H4NH2 v à CH3CH2CH2NH2
B C2H5C6H4NH2 v à CH3CH2CH2NH2
C CH3C6H4NH2 v à CH3(CH2)4NH2
D A v à B đ úng
C âu 329 Kh ử ho àn to àn m gam h ỗn h ợp hai an đehit đ ơn ch ức c ần 5,6 l ít kh í
H2(đktc) S ản ph ẩm thu đ ư ợc cho t ác d ụng v ới Na d ư thu đ ư ợc 1,68 l ít H2 (đktc) Hai an đehit đ ó l à :
A Hai an đehit no
B Hai an đehit ch ưa no
C M ột an đehit no , m ột an đehit ch ưa no
D Hai an đehit đ ơn ch ức li ên ti ếp trong c ùng d ãy đ ồng đ ẳng
C âu 330 Đi ện ph ân dung d ịch NaOH v ới c ư ờng đ ộ d òng đi ện l à 10A trong th ư
òi 268 gi ờ Sau đi ện ph ân c òn l ại 100g dd NaOH 24% N ồng đ ộ ph ần tr ăm c ủa
dd NaOH tr ư ớc khi đi ện ph ân l à gi á tr ị n ào sau đ ây :
C âu 331 H òa tan ho àn t o àn 9,6g kim lo ại R trong H2SO4 đ ặc , đun n óng nh ẹ thu đ ư
ợc dd X v à 3,36 l ít kh í SO2(ở đktc) R l à kim lo ại n ào sau đ ây :
C âu 332 M ột oxit kim lo ại c ó c ông th ức MxOy , trong đ ó M chi ếm 72,41% kh ối l
ư ợng Kh ử ho àn to àn oxit n ày b ằng kh í CO thu đ ư ợc 16,8g kim lo ại M H òa tan
ho àn to àn l ư ợng M b ằng HNO3 đ ặc , n óng thu đ ư ợc mu ối c ủa M h óa tr ị II v à 0,9 mol kh í No2 MxOy c ó c ông th ức ph ân t ửu n ào sau đ ây :
C âu 333 C ó 5 kh í đ ựng ri êng bi ệt trong 5 l ọ l à Cl2, O2, HCl , O2, SO2 H ỹa ch ọn
tr ìnht ự ti ến h ành n ào trong c ác tr ình t ự sau đ ể ph ân bi ệt c ác kh í :
A NH ận bi ết m àu c ủa kh í , dd AgNO3 , dd HNO3 đ ặc , d ùng đ ầu que đ óm c òn t
àn đ ỏ , dd KI
B dd H2S , dd AgNO3 , dd KI
C dd AgNO3 , dd KI , d ùng đ ầu que đ óm c òn t àn đ ỏ
D T ất c ả đ ều sai
C âu 334 R ắc b ột s ắt đun n óng v ào l ọ ch ư úa kh í Cl2 H ỗn h ợp sau ph ản ứng cho
t ác d ụng v ới dd HCl d ư th ấy t ạo ra 2,24 l ít H2(đktc)
N ếu cho h ỗn h ợp sau ph ản ứng t ác d ụng v ư ói dd NaOH th ìt ạo ra 0,03 mol
ch ất k ết t ủa m àu đ ỏt Hi ệu su ất c ủa ph ản ứng Fe t ác d ụng v ới Cl2 l à :
C âu 335 Đun n óng hai ch ất Y v à X c ó c ông th ứuc ph ân t ửu l à C5H8O2trong dd NaOH đ ư ợc h ỗn h ợp 2 mu ối n atri c ủa 2 axit C3H6O2(X1) v à C3H4O2(X2) v à hai s
ản ph ẩm kh ác X v à Y thu ộc ch ức h óa h ọc n ào sau đ ây :
C âu 336 M ột h ợp ch ất h ữu c ơ đ ơn ch ứuc M c ó ciong th ứuc ph ân t ử C5H10O2t
ác d ụng v ư ói dd NaOH th ì thu đ ư ợc ch ất N v à ch ất K Khi cho N t ác d ụng v ới axit H2SO4 ng ư ời ta thu đ ư ợc ch ất h ữu c ơ c ó kh ả n ăng tham gia ph ản ứng tr áng
Trang 5b ạc , c òn khi cho ch ất K t ác d ụng v ới H2SO4 đ ặc ở nhi ệt đ ộ th ích h ợp thichs h ợp
ng ư ời ta thu đ ư ợc 2 ol efin C ông th ức c ấu t ạo c ủa M l à :
C.HC OO- CH2 – CH – CH3 D CH3(CH2)3C OOH
CH3
C âu 337 M ột mu ối X c ó c ông th ức C3H10O3N2 L ấy 14,64g X cho ph ản ứng h ết v
ới 150ml dd KOH 1M C ô c ạn dd sau ph ản ứng thu đ ư ợc ph ần h ơi v à ch ất r ắn
Trong ph ần h ơi c ó m ột ch ất h ữu c ơ Y (b ậc 1) Trong ch ất r ắn ch ỉ l àm m ột h ợp
ch ất v ô c ơ C ông th ứuc ph ân t ử c ủa Y l à :
C âu 338 Đ ốt ch áy m ột an đehit X m ạch h ở ch 8,8g Co2v à 1,8g n ư ớc X c ó đ ặc
đi ểm
A Đ ơn ch ức , ch ưa no ch ứa m ột n ối đ ôi
B S ố nguy ên t ử cacbon trong ph ân t ử l à m ột s ố ch ẵn
C S ố nguy ên t ửu cacb ỏntong ph ân t ử l à m ột s ố l ẻ
D Đ ơn ch ức ,no
C âu 339 Đ ốt cah ý a mol X sinh ra CO2v à H2O theo t ỉ l ệ s ố mol NH2O : nCO2 = 4:3
N ếu cho 0,1 mol ancol n ày t ác d ụng v ới kali d ư cho 3,36 l ít H2(ở đktc) X l à c ông
th ức ph ân t ử n ào trong c ácc ông th ức sau :
ều sai
C âu 340 Khi nh úng m ột l á Zn v ào dd Co2+ , nh ận th ấy c ó m ột l ớp Co ph ủ b ên
ngo ài l áZn Khi nh úng l á Pb v ào dd mu ối tr ên kh ông th ấy c ó bi ện t ưu ợng g ì x
ảy ra
N ếy s ắp x ếp c ác c ặp oxi h óa - kh ử c ủa nh ững kim lo ại tr ên theo chi ều t ính oxi h
óa c ủa cation t ăng d ần th ì c ách s ắp x ếp n ào sau đ ây l à đ úng :
A Zn2+/Zn<Co2+/Co<Pb2+/Pb B Co2+/Co<Zn2+/Zn< Pb2+/Pb
C Co2+/Co<Pb2+/Pb<Zn2+/Zn D Zn2+/Zn<PB2+/Pb<Co2+/Co
C âu 341 H òa tan ho àn to àn 10,2g oxit kim lo ại h óa tr ị III c ần 331,8g dd H2SO4th ì
v ư ùa đ ủ dd sau ph ản ứng c ó n ồng đ ộ 10% C ông th ức ph ân t ử oxit kim lo ại l à
c ông th ức n ào sau đ ây :
Mn2O3
C âu 342 H òa tan 4g m ột kim lo ại M v ào 96,2g n ưu úơc đ ư ợc dd baz ơ c ó n ồng đ
ộ 7,4% v à V l ít kh í H2(đktc) M l à kim lo ại n ào sau đ ây :
C âu 343 M ột an đehit X ch ưa no , m ạch h ở ch ứa m ột li ên k ết ba trong phan t ử c
ó c ông th ứuc đ ơn gi ản nh ất alf C2HO X c ó c ông th ứuc ph ân t ửu l à :
A C6H3O3 B C4H2O2 C C10H5O5 D A, B ,C đ ều sai
Câu 344 Cho 2 ion XY2-3 và XY2-4 Tổng số proton trong XY2-3 và XY2-4 l ần l ư ợt l à
v à 40 v à 48 X v à Y l à nguy ên t ố n ào sau đ ây ?
C âu 345 Khi th ủy ph ân 0,01 mol este X c ủa m ột ancol đa ch ức v à m ột axit đ ơn
ch ức ph ải d ùng 1,2g NaOH M ặt kh ác , khi th ủy ph ân 6,35g este đ ó c ần 3g NaOH
v à thu đ ư ợc 7,05g mu ối Este X c ó c ông th ức c ấu t ạo l à :
CH2= CH-C OOCH2
CH2 = CH-C OOCH
Trang 6HO-CH2
Câu 346 X là hỗn hợp 2 este đòng phân được tạo thành từ một ancol đơn chức , mạch
cacbon không phân nhánh với axit đơn chức Tỉ khối hơi của X so vưói hiđro bằng 44
Công thức phân tửu cảu X là :
C6H12O2
Câu 347 Đố cháy hết a mol mọt aminoaxit được 2a mol CO2 và a/2 mol N2 Aminoaxit
trên có công thức cấu tạo là :
Câu 348 Hỗn hợp X gồm 2 aminoaxit no bặc nhất Y và Z Ychứa 2 nhóm axit , một
nhóm amin , Z chứa một nhóm axit , một nhóm amin My/Mz = 1,96 Đốt cháy 1 mol Y
hoặc 1mol Z thì số mol CO2 thu được nhỏ hơn 6 Công thức cấu tạo cả 2 aminoaxit là
A H2NCH2- CH- CH2COOH và H2NCH2COOH
COOH
B H2NCH2- CH- CH2COOH và H2N(CH2)2COOH
COOH
C H2N- CH-CH2- COOH và H2NCH2COOH
COOH
D A và B đúng
Câu 349 Hãy sắp xếp các chất sau theo trật tự tính axit tăn dần: HCOOH(A1
),Cl-CH2COOH(A3)
CH3COOH(A2), (CH3)2CHCOOH(A4),(Cl)2CHCOOH(A5) Trường hợp nào sau đây
đúng:
A.A4<A1<A2<A3<A5 B A4<A2<A1<A3<A5 C A4<A2<A3<A1<A5
D A4<A3<A2<A1<A5
Câu 350 Ch ất X m ạch h ở đ ơn ch ưc ch ứa c ó t ỷ l ệ kh ối l ư ợng mC:mO=3:2 v à khi
đ ốt ch áy X thu đ ư ợc CO2, h ơi n ư ớc theo t ỷ l ệ th ể t ích VCO2:VH2O=4:3 ( c ác th ể t
ích đo ở c ùng đi ều ki ện) X à ph òng h óa X thu đ ư ợc 1 ancol b ậc I.CTCT c ủa X l à:
A.HC OOCH2-CH=CH2 B.CH2=CH-C OOCH3
C.CH2=CHC OOC2H5 D.A,B đ úng