1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VẼ BIỂU ĐỒ pot

3 1,5K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 423,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công dụng : Thể hiện thống kê số sinh viên theo từng khoa và thể hiện tỷ lệ phần trăm theo dạng biểu đồ PIE.. - Chọn mục Queries để xác định dữ liệu nguồn cho biểu đồ.. Thực hiện chỉnh

Trang 1

HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VẼ BIỂU ĐỒ

1 Report RE_B8 :

a Công dụng : Thể hiện thống kê số sinh viên theo từng khoa

và thể hiện tỷ lệ phần trăm theo dạng biểu đồ PIE

b Yêu cầu chuẩn bị :

- 1 Query thống kê số lượng sinh viên theo từng khoa

c Thực hiện tạo Report và vẽ biểu đồ :

- Reports  New  Design View  Ok

- Thể hiện Report Header

- Insert  Chart

- Drag vẽ để tạo vùng vẽ biểu đồ và xác định độ rộng cho biểu đồ

- Chọn mục Queries để xác định dữ liệu nguồn cho biểu đồ

- Chọn các Field cần tham dự vẽ biểu đồ ( Tên Khoa, Tổng số SV )

- Chọn dạng biểu đồ Pie Chart

- Xác định lại thể hiện dữ liệu cho biểu đồ ( Nếu cần )

- Khai báo tiêu đề cho biểu đồ

- Finish để hoàn thành

d Thực hiện chỉnh sửa biểu đồ :

- R.Mouse vào biểu đồ  Chart Objects  Edit (Xem và chỉnh biểu đồ)

o Hoặc D_Click vào biểu đồ

- Chọn Menu Chart  Chart Type để chọn thể hiện biểu đồ hình Pie mở rộng

- Chọn Menu Chart  Chart Options để thể hiện chi tiết các thông số trên biểu đồ

o Chọn thẻ Data Label  Chọn mục Percentage ( phần trăm )

- Xóa Chart Title và dùng Label vẽ lại tiêu đề

Trang 2

2 Report RE_B9 :

a Công dụng : Thể hiện thống kê số sinh viên dự thi theo môn

của từng khoa và thể hiện tỷ lệ theo dạng biểu đồ COLUMN

b Yêu cầu chuẩn bị :

- 1 Query thống kê số lượng sinh viên dự thi theo môn của từng khoa

- Sử dụng AutoReport:Columnar để tạo 1 Report dạng Columnar cho bảng MONHOC

c Thực hiện vẽ biểu đồ :

- Reports  New  Design View  Ok

- Thể hiện Detail

- Insert  Chart

- Drag vẽ để tạo vùng vẽ biểu đồ và xác định độ rộng cho biểu đồ

- Chọn mục Queries để xác định dữ liệu nguồn cho biểu đồ

- Chọn các Field cần tham dự vẽ biểu đồ ( Tên Khoa, Tổng số SV )

- Chọn dạng biểu đồ 3D Column Chart

- Xác định lại thể hiện dữ liệu cho biểu đồ ( Nếu cần )

- Xác định Field nguồn dùng để liên kết thể hiện cho biểu đồ và Report dạng Group ( quan trọng )

-

- Khai báo tiêu đề cho biểu đồ

- Finish để hoàn thành

d Thực hiện chỉnh sửa biểu đồ :

- R.Mouse vào biểu đồ  Chart Objects  Edit (Xem và chỉnh biểu đồ)

- Chart  Chart Options

- Chọn thẻ Legend ( Thông tin chú thích )

o Bỏ chọn mục thể hiện Legend ( Show Legend )

o Xóa bỏ tiêu đề và tạo lại tiêu đề bằng công cụ Label

Trang 3

3 Report RE_B11 :

a Công dụng : Thể hiện thống kê số dự thi , số đậu, sớ rớt theo môn của từng khoa và thể hiện tỷ lệ theo dạng biểu đồ

COLUMN

b Yêu cầu chuẩn bị :

- 1 Query thống kê số lượng sinh viên dự thi, số đậu, số rớt theo môn của từng khoa

- Sử dụng AutoReport:Columnar để tạo 1 Report dạng Columnar cho bảng MONHOC

c Thực hiện vẽ biểu đồ :

- Reports  New  Design View  Ok

- Thể hiện Detail

- Insert  Chart

- Drag vẽ để tạo vùng vẽ biểu đồ và xác định độ rộng cho biểu đồ

- Chọn mục Queries để xác định dữ liệu nguồn cho biểu đồ

- Chọn các Field cần tham dự vẽ biểu đồ ( Tên Khoa, Tổng số SV )

- Chọn dạng biểu đồ 3D Column Chart

- Xác định lại thể hiện dữ liệu cho biểu đồ

o Drag kéo thêm dữ liệu Số SV đậu, Số SV rớt vào vùng thể

hiện thống kê Số sinh viên ( Trục Y )

- Xác định Field nguồn dùng để liên kết thể hiện cho biểu đồ và Report dạng Group ( quan trọng )

-

- Khai báo tiêu đề cho biểu đồ

- Finish để hoàn thành

Ngày đăng: 14/08/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w