1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Sáng kiến kinh nghiệm hướng dẫn kỹ năng vẽ biểu đồ cơ bản địa lý lớp 12

7 326 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 313,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

31

BI N PHÁP Ệ

H ƯỚ NG D N K NĂNG V CÁC LO I VÀ D NG BI U Đ C B N Ẫ Ỹ Ẽ Ạ Ạ Ể Ồ Ơ Ả

TRONG CH ƯƠ NG TRÌNH Đ A LÍ L P 12 Ị Ớ

* BÙI VĂN TI N Ế

Tr ườ ng THPT Buôn Ma Thu t ộ

PH N I Ầ

M Đ U Ở Ầ

1/ Tính c p thi t c a đ tài : ấ ế ủ ề

T th c ti n c a vi c gi ng d y đ a lí l pừ ự ễ ủ ệ ả ạ ị ớ

12 và thi t t nghi p THPT đ i v i b mônố ệ ố ớ ộ

trong tr ng THPT Buôn Ma Thu t chính

là lí do c p thi t khi n tôi ch n đ tài này.ấ ế ế ọ ề

2/ Tình hình nghiên c u : ứ

Trong quá trình gi ng d y đ a lí c p THPTả ạ ị ấ

,các giáo viên đã s d ng nhi u phử ụ ề ươ ng

pháp d y h c, trong đó phạ ọ ương pháp d yạ

th c hành - đ c bi t là th c hành k năng vự ặ ệ ự ỹ ẽ

bi u đ cho l p 12 ch a th c s để ồ ớ ư ự ự ược chú

ý; trong khi đ ki m tra và đánh giá, k cề ể ể ả

kỳ thi t t nghi p THPT đ u có ph n ki nố ệ ề ầ ế

th c này Chính vì v y ph n th c hành kứ ậ ầ ự ỹ

năng v trong chẽ ương trình đ a lí l p 12ị ớ

thường không đ t k t q a cao.ạ ế ủ

Trong các tài li u tham kh o, có nhi u tácệ ả ề

gi đã đ c p đ n nh ng k năng làm bàiả ề ậ ế ữ ỹ

th c hành, tuy v y đ n nay ch a có m tự ậ ế ư ộ

giáo trình chuyên bi t nào gi ng d y riêngệ ả ạ

cho th c hành k năng đ a lí nói chung vàự ỹ ị

vi c v bi u đ nói riêng.ệ ẽ ể ồ

Vi c nghiên c u và th nghi m bi n phápệ ứ ử ệ ệ

hướng d n th c hành k năng đ a lí v cácẫ ự ỹ ị ẽ

lo i và d ng bi u đ c b n trong các bàiạ ạ ể ồ ơ ả

t p đ a lí l p 12 có ý nghĩa lí lu n và th cậ ị ớ ậ ự

ti n c p bách ễ ấ

3/ M c đích, đ i t ụ ố ượ ng và nhi m v ệ ụ

nghiên c u, ph m vi và giá tr s d ng ứ ạ ị ử ụ

c a đ tài: ủ ề

3.1 M c đích, đ i t ụ ố ượ ng :

* M c đích :ụ

- Hướng d n h c sinh k năng v các lo iẫ ọ ỹ ẽ ạ

và d ng bi u đ đ a lí trong chạ ể ồ ị ương trình

SGK đ a lí l p 12.ị ớ

- Góp ph n nâng cao k t q a h c t p, đ cầ ế ủ ọ ậ ặ

bi t trong các bài ki m tra ch t lệ ể ấ ượng h cọ

kỳ và thi t t nghi p THPT c a b môn Đ aố ệ ủ ộ ị

* Đ i tố ượng nghiên c u :ứ

- Giáo viên trong vi c gi ng d y.ệ ả ạ

- H c sinh trong vi c h c t p.ọ ệ ọ ậ

3.2 Nhi m v : ệ ụ

- Nghiên c u phứ ương pháp d y th c hànhạ ự

v các lo i và d ng bi u đ ẽ ạ ạ ể ồ

- Đ a ra nh ng nguyên t c chung v th cư ữ ắ ề ự hành k năng v bi u đ c b n trongỹ ẽ ể ồ ơ ả

chương trình đ a lí l p 12 qua th c t ki mị ớ ự ế ể nghi m c a b n thân.ệ ủ ả

3.3 Ph m vi c a đ tài : ạ ủ ề

- Các bài t p th c hành trong chậ ự ương trình SGK đ a lí l p 12 ị ớ

- Gi i h n trong phớ ạ ương pháp d y h c th cạ ọ ự hành k năng đ a lí : V các lo i và d ngỹ ị ẽ ạ ạ

bi u đ c b n trong chể ồ ơ ả ương trình đ a lí l pị ớ 12

3.4 Giá tr s d ng c a đ tài : ị ử ụ ủ ề

- Đ tài có th ng d ng ho c làm tài li uề ể ứ ụ ặ ệ tham kh o trong vi c gi ng d y đ a lí nóiả ệ ả ạ ị chung và hướng d n th c hành k năng vẫ ự ỹ ẽ

bi u đ trong chể ồ ương trình đ a lí l p 12 nóiị ớ riêng trở ường THPT Buôn Ma Thu t ộ

- Làm tài li u tham kh o h c t p, ôn luy nệ ả ọ ậ ệ thi t t nghi p THPT và thi ĐH_CĐ cho h cố ệ ọ sinh 12

4/ Ph ươ ng pháp nghiên c u : ứ

- Kinh nghi m th c t c a vi c gi ng d yệ ự ế ủ ệ ả ạ

đ a lí l p 12 và ch m thi t t nghi p THPT,ị ớ ấ ố ệ

ch m thi Đ i h c kh i C trong nhi u năm.ấ ạ ọ ố ề

- Phương pháp th nghi m ử ệ

- Các phương pháp có liên quan đ n lí lu nế ậ

d y h c đ i m i.ạ ọ ổ ớ

PH N II Ầ

N I DUNG, K T Q A NGHIÊN C U Ộ Ế Ủ Ứ

1/ C s c a vi c l a ch n đ tài : ơ ở ủ ệ ự ọ ề

1.1 Khái quát v ch ề ươ ng trình đ a lí l p 12 : ị ớ

* Bài m đ u + 4 chở ầ ương :

- Chương I : 3 ti t ( các ngu n l c )ế ồ ự

- Chương II : 10 ti t ( các v n đ kinh t -ế ấ ề ế

xã h i c th )ộ ụ ể

- Chương III : 8 ti t ( các v n đ kinh t - xãế ấ ề ế

h i trong các vùng )ộ

- Chương IV : 3 ti t ( Vi t Nam trong m iế ệ ố quan h v i các qu c gia Đông Nam Á )ệ ớ ố

* N i dung chộ ương trình ch y u là các bàiủ ế

lí thuy t, cu i m i bài thế ở ố ỗ ường có t 3 - 4ừ câu h i bài t p Trong đó có kho ng > 50%ỏ ậ ả

Trang 2

31

câu h i tái hi n và m r ng ki n th c, 25%ỏ ệ ở ộ ế ứ

câu h i suy lu n, < 25% câu h i v k năngỏ ậ ỏ ề ỹ

( trong đó v bi u đ kho ng 10% )ẽ ể ồ ả

1.2 Hi n tr ng d y và h c đ a lí l p 12 : ệ ạ ạ ọ ị ớ

- V i n i dung và th i lớ ộ ờ ượng nh trên thìư

vi c gi ng d y ch y u nghiêng v m t líệ ả ạ ủ ế ề ặ

thuy t và gi ng d y theo các phế ả ạ ương pháp

sau :

+ Nêu v n đ ấ ề

+ Thuy t trình.ế

+ Tr c quan.ự

+ Th o lu n nhóm.ả ậ

- V n đ th c hành v bi u đ trongấ ề ự ẽ ể ồ

chương trình l p 12 không đ c p đ n trongớ ề ậ ế

1 ti t d y c th nào mà ch y u là n m ế ạ ụ ể ủ ế ằ ở

ph n bài t p ( 10 % ) Trong khi ki n th c líầ ậ ế ứ

thuy t c a các bài h pc r t dài, giáo viênế ủ ọ ấ

không còn th i gian hờ ướng d n h c sinh vẫ ọ ẽ

bi u đ Tuiy h c sinh đã để ồ ọ ược h c l pọ ở ớ

11, nh ng lên l p 12 nh ng k năng đó ph nư ớ ữ ỹ ầ

nào đã không còn n m ch c, trong khi đ nắ ắ ế

th i đi m này v ph n th c hành k năngờ ể ề ầ ự ỹ

v bi u đ đ i v i h c sinh l p 12 đã ph iẽ ể ồ ố ớ ọ ớ ả

hoàn thi n ( ph i v nhanh, đúng, chính xác ,ệ ả ẽ

đ y đ và đ p ).ầ ủ ẹ

* Đ đ m b o đ t để ả ả ạ ược k t q a cao trongế ủ

vi c h c t p b môn, các th y cô giáo c nệ ọ ậ ộ ầ ầ

ph i t b trí th i gian nh t đ nh và phùả ự ố ờ ấ ị

h p đ hợ ể ướng d n h c sinh th c hànhẫ ọ ự

nh ng k năng c b n v v bi u đữ ỹ ơ ả ề ẽ ể ồ

thường g p trong các bài thi ch t lặ ấ ượng h cọ

kỳ và thi t t nghi p b môn Đ ng th i phátố ệ ộ ồ ờ

huy được kh năng v bi u đ nói chung vàả ẽ ể ồ

v bi u đ đ a lí nói riêng.ẽ ể ồ ị

1.3 Khái quát chung v k năng v bi u đ ề ỹ ẽ ể ồ

đ a lí trong ch ị ươ ng trình c p THPT : ấ

* Bi u đ là m t hình v cho phép mô tể ồ ộ ẽ ả

m t cách d dàng đ ng thái phát tri n c aộ ễ ộ ể ủ

m t đ i lộ ạ ượng ( ho c so sánh đ ng thái phátặ ộ

tri n c a 2-3 đ i lể ủ ạ ượng ); so sánh tươ ng

quan v đ l n c a 1 đ i lề ộ ớ ủ ạ ượng ( ho c 2-3ặ

đ i lạ ượng ); th hi n quy mô và c c uể ệ ơ ấ

thành ph n c a 1 t ng th ầ ủ ổ ể

* Các lo i bi u đ r t phong phú và đaạ ể ồ ấ

d ng M i lo i bi u đ l i có th dùng đạ ỗ ạ ể ồ ạ ể ể

bi u hi n nhi u m c đích khác nhau Vìể ệ ề ụ

v y, vi c đ u tiên là ph i n m hi u đ cậ ệ ầ ả ắ ể ặ

đi m c a t ng lo i và d ng bi u đ , sau đóể ủ ừ ạ ạ ể ồ

xem xét kĩ b ng s li u và ph n yêu c u cả ố ệ ầ ầ ụ

th c a đ bài ( có th nói : đây là 3 căn cể ủ ề ể ứ

c b n và khoa h c đ ch n nhanh, đúngơ ả ọ ể ọ

lo i và d ng bi u đ thích h p nh t ) ạ ạ ể ồ ợ ấ

* Tuy v y, b t kỳ m t bi u đ nào sau khiậ ấ ộ ể ồ

v xong cũng c n ph i đ m b o các yêuẽ ầ ả ả ả

c u c b n sau :ầ ơ ả + Tính khoa h c ( chính xác )ọ + Tính tr c quan ( đúng, đ y đ )ự ầ ủ + Tính th m m ( rõ ràng, đ p ).ẩ ỹ ẹ

1.4 Các lo i bi u đ th ạ ể ồ ườ ng g p trong ặ

ch ươ ng trình d y và h c đ a lí : ạ ọ ị

- Bi u đ để ồ ường ( đ th ) : bao g m cácồ ị ồ

d ng : 1 đạ ường , 2 ho c 3 đặ ường trong cùng

1 bi u đ ể ồ

- Bi u đ c t : bao g m các d ng : c t đ n (ể ồ ộ ồ ạ ộ ơ

1 đ i lạ ượng ); c t nhóm ( nhi u đ i lộ ề ạ ượng );

c t ch ng ( c c u thành ph n c a m t t ngộ ồ ơ ấ ầ ủ ộ ổ

th ).ể

* Đ i v i m i lo i và d ng bi u đ , quáố ớ ỗ ạ ạ ể ồ trình th c hành ch n v khác nhau, do v yự ọ ẽ ậ giáo viên ph i hả ướng d n h c sinh n mẫ ọ ắ

ch c các thao tác và nguyên t c v c a t ngắ ắ ẽ ủ ừ

lo i và d ng ạ ạ

2/ H ướ ng d n th c hành k năng v bi u ẫ ự ỹ ẽ ể

đ trong ch ồ ươ ng trình SGK Đ a lí l p 12: ị ớ

2.1 Đ c đi m c a các lo i và d ng bi u đặ ể ủ ạ ạ ể ồ

1 Bi u đ đ ể ồ ườ ng ( đ th ) : ồ ị thường đượ c

s d ng đ th hi n m t ti n trình ,đ ngử ụ ể ể ệ ộ ế ộ thái phát tri n (tăng gi m ,bi n thiên ) c aể ả ế ủ

m t đ i lộ ạ ượng , 2 ho c 3 đ i lặ ạ ượng ( hi nệ

tượng ) qua th i gian ờ a> Bi u đ th hi n 1 đ i lể ồ ể ệ ạ ượ : V hng ẽ ệ

tr c t a đ vuông góc (1 tr c tung và 1 tr cụ ọ ộ ụ ụ hoành ) , (v giá tr tuy t đ i ho c tẽ ở ị ệ ố ặ ươ ng

đ i (% ) - thố ường là tuy t đ i ) ệ ố b> Bi u đ th hi n 2 ho c 3 đ i lể ồ ể ệ ặ ạ ượ ng :V h tr c t a đ vuông góc ( 2 tr c tungẽ ệ ụ ọ ộ ụ

và 1 tr c hoành ) , (v giá tr tuy t đ iụ ẽ ở ị ệ ố

ho c tặ ương đ i (%) ố

2.Bi u đ c t (thanh ngang ) ể ồ ộ :có th để ượ c

s d ng đ bi u hi n đ ng thái phát tri nử ụ ể ể ệ ộ ể ,so sánh tương quan v đ l n c a 1 đ iề ộ ớ ủ ạ

lượng ,2 đ i lạ ượng ho c nhi u đ i lặ ề ạ ượ ng ,ho c th hi n c c u thành ph n c a m tặ ể ệ ơ ấ ầ ủ ộ

t ng th ( Tuy nhiên thổ ể ường hay được sử

d ng đ th hi n tụ ể ể ệ ương quan v đ l nề ộ ớ

gi a (1 ) , các đ i lữ ạ ượng ) a> Bi u đ c t đ nể ồ ộ ơ : th hi n tể ệ ương quan

đ l n c a 1 đ i lộ ớ ủ ạ ượng qua th i gian V hờ ẽ ệ

tr c t a đ vuông góc ,thụ ọ ộ ường v giá trẽ ở ị tuy t đ i ệ ố

b> Bi u đ c t nhómể ồ ộ : th hi n tể ệ ương quan

đ l n c a 2 ho c 3 đ i lộ ớ ủ ặ ạ ượng qua th i gianờ V h tr c t a đ vuông góc ,v giá trẽ ệ ụ ọ ộ ẽ ở ị tuy t đ i , g p 2 ho c 3 đ i lệ ố ộ ặ ạ ượng trong

m t năm l i làm m t nhóm ,(năm th nh t -ộ ạ ộ ứ ấ

Trang 3

31

nhóm th nh t ,năm th hai -nhóm th haiứ ấ ứ ứ

,năm th ba - nhóm th ba …).ứ ứ

c> Bi u đ c t ch ngể ồ ộ ồ : th hi n c c uể ệ ơ ấ

thành ph n c a m t t ng th và so sánhầ ủ ộ ổ ể

t ng th đó qua nhi u năm Có th v trongổ ể ề ể ẽ

h tr c t a đ ho c không dùng h tr c t aệ ụ ọ ộ ặ ệ ụ ọ

đ vuông góc ,v giá tr tuy t đ i ho c giáộ ẽ ở ị ệ ố ặ

tr tị ương đ i (%) - thố ường là giá tr tị ươ ng

đ i ố

3 Bi u đ hình - hình h c ( thể ồ ọ ường dùng

hình tròn ) : thường dùng đ th hi n quyể ể ệ

mô và c c u thành ph n c a m t t ng thơ ấ ầ ủ ộ ổ ể

Ch v đỉ ẽ ượ ởc giá tr tị ương đ i (%) ố

a> Bi u đ th hi n c c u thành ph n c aể ồ ể ệ ơ ấ ầ ủ

m t t ng th trong 1 năm X lí s li u vàộ ổ ể ử ố ệ

chuy n sang s % , v 1 hình tròn cho nămể ố ẽ

đó

b> Bi u đ th hi n c c u thành ph nể ồ ể ệ ơ ấ ầ

c a m t t ng th qua 2 năm ,ho c 3 nămủ ộ ổ ể ặ

(t i đa là 4 năm , thông thố ường là 3 năm ) :

X lí s li u và chuy n sang s % ,v 2ử ố ệ ể ố ẽ hình tròn cho 2 năm ,3 hình tròn cho 3 năm , ( chú ý đ t 2 ,( 3 ) hình tròn ngang nhau vàặ tính toán - xác đ nh bán kính ( r ) c a 2,( 3 )ị ủ năm đó

4.Bi u đ k t h p (c t và đ ể ồ ế ợ ộ ườ ng ) :

thường g m 1 c t + 1 đồ ộ ường đ th hi nể ể ệ

c đ ng thái phát tri n và tả ộ ể ương quan đ l nộ ớ

gi a các đ i lữ ạ ượng ( bi u đ c t th hi nể ồ ộ ể ệ

tương quan đ l n , bi u đ độ ớ ể ồ ường th hi nể ệ

đ ng thái phát tri n ) qua th i gian Ch vộ ể ờ ỉ ẽ

đượ ởc giá tr tuy t đ i ị ệ ố

5.Bi u đ mi n ể ồ ề ( th c ch t là bi u đ ự ấ ể ồ

đ ườ ng ( đ th ) ồ ị : thường đượ ử ục s d ng để

th hi n c c c u và đ ng thái phát tri nể ệ ả ơ ấ ộ ể

c a m t đ i tủ ộ ố ượng (1 t ng th ) qua th iổ ể ờ gian , ch v đỉ ẽ ượ ởc giá tr tị ương đ i (%) ố 2.2 Cách ch n lo i ,d ng bi u đ nhanh -ọ ạ ạ ể ồ

đúng :

: Nguyên t c chung :

a> Căn c vào đ c đi m c a các lo i vàứ ặ ể ủ ạ

d ng bi u đ đã bi t ( b ng cách ghi nhạ ể ồ ế ằ ớ

,thu c ).ộ

b> Căn c vào b ng s li u đã cho ,trongứ ả ố ệ

b ng s li u đã th hi n tên đ i lả ố ệ ể ệ ạ ượ ng

,bao nhiêu đ i lạ ượng , giá tr tuy t đ i hayị ệ ố

tương đ i ,th i gian -bao nhiêu năm , các số ờ ố

li u c th nh th nào….v v ệ ụ ể ư ế

c> Căn c vào yêu c u c th c a đ ( ph nứ ầ ụ ể ủ ề ầ

ch vi t ) đ xem yêu c u gì ? có th hi nữ ế ể ầ ể ệ

s bi n thiên không ? Tăng , gi m nh thự ế ả ư ế

nào ? th i gian đờ ược ghi nh th nào ? ví duư ế

1989 - 2000 s khác v i cách ghi 1989 / 2000ẽ ớ ( M t bên th hi n th i gian t 1989 đ nộ ể ệ ờ ừ ế

2000 , còn m t bên th hi n th i gian 2ộ ể ệ ờ năm : năm 1989 và năm 2000 ) ; có so sánh

đ l n không ? có so sánh c c u không ? độ ớ ơ ấ ề bài có l u ý , chú gi i , chú thích gì không ?ư ả

…v v

 S k t h p đ ng th i c 3 căn cự ế ợ ồ ờ ả ứ trên cho phép chúng ta xác đ nh m t cáchị ộ nhanh chóng và chính xác Vi c ghi nh làệ ớ quan tr ng nh ng cái quan tr ng h n là v aọ ư ọ ơ ừ

k t h p v a lo i b d n các lo i ,d ng bi uế ợ ừ ạ ỏ ầ ạ ạ ể

đ không thích h p đ ch n lo i, d ng bi uồ ợ ể ọ ạ ạ ể

đ đúng ồ

: Các ví d minh h a c th cho vi c ch n lo i và d ng bi u đ : ụ ọ ụ ể ệ ọ ạ ạ ể ồ

Ví d 1 : ụ Cho b ng s li u sau:ả ố ệ

B ng c c u t ng s n ph m trong n ả ơ ấ ổ ả ẩ ướ c (% GDP tính theo giá hi n hành ) : ệ

V bi u đ thích h p nh t th hi n c c u t ng s n ph m trong nẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ơ ấ ổ ả ẩ ước qua m t s nămộ ố trên

Ví d 2 :ụ Cho b ng s li u sau :ả ố ệ

B ng t ng s n ph m trong n ả ổ ả ẩ ướ c phân theo ngành kinh t (%) : ế

Khu v c s n xu t ự ả ấ 1985 1989 1990 1995 1996 1997 1998

Trang 4

31

V bi u đ thích h p nh t th hi n cẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ơ

c u t ng s n ph m trong nấ ổ ả ẩ ước t 1985ừ

-1998

Ví d 1 ta ch n bi u đ hình tròn : 3ụ ọ ể ồ

hình tròn th hi n 3 năm 1985/1990/1995ể ệ

,đ t ngang nhau, bán kính 3 hình tròn khácặ

nhau Lí do ch n : th hi n c c u c a m tọ ể ệ ơ ấ ủ ộ

t ng th qua 3 năm, s li u %, có 3 lo iổ ể ố ệ ạ

bi u đ th hi n c c u (hình c t ,hình trònể ồ ể ệ ơ ấ ộ

,mi n ),bi u đ mi n không h p lí ,vì khôngề ể ồ ề ợ

yêu c u th hi n đ ng thái phát tri n, m tầ ể ệ ộ ể ặ

khác bi u đ mi n không th v để ồ ề ể ẽ ượ ở ố c s

li u th i gian ch có 3 năm (4 năm tr lên)ệ ờ ỉ ở

,ch còn bi u đ c t và bi u đ tròn thì bi uỉ ể ồ ộ ể ồ ể

đ c t không ch th hi n 3 c t ch ng trongồ ộ ỉ ể ệ ộ ồ

th i gian 3 năm c a 1 lo i đ i lờ ủ ạ ạ ượng…Nên đây bi u đ hình tròn là h p lí nh t

 ví d 2, ta l i ch n bi u đ mi n ,Ở ụ ạ ọ ể ồ ề

ch không ph i bi u đ tròn…Trứ ả ể ồ ước h tế

bi u đ tròn không th hi n nhi u năm,ể ồ ể ệ ề không th hi n để ệ ược đ ng thái phát tri nộ ể

c a c c u t ng s n ph m qua nhi u năm;ủ ơ ấ ổ ả ẩ ề

bi u đ mi n v a th hi n để ồ ề ừ ể ệ ược c c uơ ấ

t ng s n ph m trong t ng năm l i v a thổ ả ẩ ừ ạ ừ ể

hi n đ ng thái phát tri n c a t ng s n ph mệ ộ ể ủ ổ ả ẩ qua th i gian, v a đúng v i b ng s li u l iờ ừ ớ ả ố ệ ạ

v a phù h p v i yêu c u c a đ bài ừ ợ ớ ầ ủ ề

Ví d 3 : ụ Cho b ng s li u sau :ả ố ệ

B ng cán cân xu t nh p kh u c a Vi t Nam th i kỳ1989 -1999 (Tri u Rúp - Đô ả ấ ậ ẩ ủ ệ ờ ệ la) : ( Sgk Đ a lí l p 12 -trang 51 ) : ị ớ

Năm T ng s ổ ố Xu t kh u ấ ẩ Nh p kh u ậ ẩ Cán cân xu t nh p kh u ấ ậ ẩ

V bi u đ thích h p nh t bi u hi n các giá tr t ng s , xu t kh u ,nh p kh u vào cácẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ị ổ ố ấ ẩ ậ ẩ năm 1989 -1990 -1992 -1995 và 1999

Ví d 4 : ụ Cho b ng s li u sau : ả ố ệ

B ng t ng tr giá xu t ,nh p kh u Vi t Nam th i kỳ 1985 -2000 (Tri u ả ổ ị ấ ậ ẩ ệ ờ ệ Rúp - Đô la ) : ( T p b n đ Đ a lí l p 12 - trang 21 ) : ậ ả ồ ị ớ

Năm T ng s ổ ố Xu t kh u ấ ẩ Nh p kh u ậ ẩ

V bi u đ thích h p nh t th hi n s thay đ i giá tr xu t , nh p kh u th i kỳ 1985ẽ ể ồ ợ ấ ể ệ ự ổ ị ấ ậ ẩ ờ -2000 nở ước ta

Ví d 3 ta ch n bi u đ c t nhómụ ọ ể ồ ộ

( T ng s + xu t + nh p c a t ng năm ) làổ ố ấ ậ ủ ừ

thích h p nh t vì có 3 đ i lợ ấ ạ ượng , giá trị

tuy t đ i ,mu n so sánh tệ ố ố ương quan đ l nộ ớ

(1989/1990/1992/1995/1999) ,v a phù h pừ ợ

v i b ng s li u và v a phù h p v i yêuớ ả ố ệ ừ ợ ớ

c u c a đ bài ầ ủ ề

 ví d 4 ta ch n lo i bi u đ mi n làỞ ụ ọ ạ ể ồ ề

đúng nh t vì nó th hi n c c c u xu tấ ể ệ ả ơ ấ ấ

,nh p trong t ng giá tr xu t nh p kh u vàậ ổ ị ấ ậ ẩ

s thay đ i c a t ng giá tr này qua th i gianự ổ ủ ổ ị ờ (t 1985 đ n 2000 ) ; v a phù h p v i b ngừ ế ừ ợ ớ ả

s li u và v a phù h p v i yêu c u c a đố ệ ừ ợ ớ ầ ủ ề bài, các lo i khác không thích h p .N uạ ợ ế

ch n bi u đ c t nhóm thì l i không thíchọ ể ồ ộ ạ

h p v i yêu c u c a đ bài ợ ớ ầ ủ ề

L u ý ư : qua 4 ví d so sánh trênụ ở

và trên th c t , có th b ng s li u -v i cácự ế ể ả ố ệ ớ

d li u trong b ng g n gi ng nhau ,thì taữ ệ ả ầ ố

Trang 5

31

ph i chú ý so sánh đ c đi m các lo i , d ngả ặ ể ạ ạ

bi u đ ; chú ý nhi u đ n ph n ch vi t ể ồ ề ế ầ ữ ế ế

yêu c u c a đ bài, cách ghi s th i gianầ ủ ề ố ờ ( năm ) t đó lo i b d n các lo i khôngừ ạ ỏ ầ ạ thích h p đ ch n lo i ,d ng bi u đ đúngợ ể ọ ạ ạ ể ồ

2.3 Cách th c hi n nhanh vi c v các lo i bi u đ : ự ệ ệ ẽ ạ ể ồ

1 Bi u đ đ ể ồ ườ ng ( đ th ) ồ ị :

 V h tr c t a đ vuông góc ,xác đ nh tẽ ệ ụ ọ ộ ị ỉ

l thích h p v i t l c a t gi y v , trênệ ợ ớ ỉ ệ ủ ờ ấ ẽ

tr c tung ghi giá tr nh nh t (0) góc t aụ ị ỏ ấ ở ọ

đ , ghi giá tr l n nh t ( trong b ng sộ ị ớ ấ ả ố

li u ) ph n cu i c a tr c ,sau đó chia cácệ ở ầ ố ủ ụ

giá tr ch n (10/20/30/40; ho cị ẵ ặ

50/100/150/200) .Trên tr c hoành ghi sụ ố

năm đ u tiên góc t a đ , năm cu i trongầ ở ọ ộ ố

b ng s li u ph n cu i c a tr c ,sau đóả ố ệ ở ầ ố ủ ụ

chia kho ng cách năm tả ương ng ứ

 Căn c vào s li u c a t ng nămứ ố ệ ủ ừ

tương ng l n lứ ầ ượt dùng các d u ch m ghiấ ấ

nh ,sau đó g ch n i các d u ch m l i v iớ ạ ố ấ ấ ạ ớ

nhau đ t o thành để ạ ường

2 Bi u đ c t: ể ồ ộ

 V h tr c t a đ vuông góc , xác đ nh tẽ ệ ụ ọ ộ ị ỉ

l thích h p v i t l c a t gi y v ,sau đóệ ợ ớ ỉ ệ ủ ờ ấ ẽ

chia trên tr c tung ,tr c hoành tụ ụ ương t nhự ư

bi u đ để ồ ường

 Bi u đ c t đ n ( chia và không chiaể ồ ộ ơ

kho ng cách năm ) , c t nhóm không chiaả ộ

kho ng cách năm ,bi u đ c t ch ng khôngả ể ồ ộ ồ

chia kho ng cách năm ; có th không dùngả ể

h tr c t a đ ệ ụ ọ ộ

 Sau khi đã chia trên 2 tr c xong , cănụ

c vào s li u trong b ng s li u c aứ ố ệ ả ố ệ ủ

t ng năm từ ương ng l n lứ ầ ượt dùng các d uấ

ch m ghi nh ,sau đó dùng các d u ch mấ ớ ấ ấ

c a các năm làm trung đi m c a các đo nủ ể ủ ạ

th ng đ đ nh kích thẳ ể ị ước c a các c t ( kíchủ ộ

thước các c t b ng nhau ộ ằ ằ thích h p nh t làợ ấ

1 ô li gi y v ) ấ ở

3 Bi u đ tròn : ể ồ

 M kh u đ com -pa ch n (r) bán kính đở ẩ ộ ọ ể

xác đ nh t l c a hình tròn sao cho tị ỉ ệ ủ ươ ng

ng v i t l c a t gi y v ,sau đó k

đường bán kính qui đ nh tia 12 h (gi ) -ị ở ờ

trên m t đ ng h giây ) ặ ồ ồ

 Căn c vào s li u đã đứ ố ệ ược chuy n đ iể ổ

,x lí ( s li u thô ử ố ệ → s tố ương đ i % ố → số

đ ộ(0) - s đo lố ượng giác ,sau đó l n lầ ượ ẽ t v :

đ i lạ ượng nào có giá tr l n v trị ớ ẽ ước ,đ iạ

lượng nào có giá tr nh v sau (v l n lị ỏ ẽ ẽ ầ ượ t

theo chi u quay c a kim đ ng h ) ề ủ ồ ồ

 Đ t 0ặ (0) c a thủ ước đo đ vào độ ường (r)

căn c vào s đ c a đ i lứ ố ộ ủ ạ ượng đ u tiênầ

trên thước đo đ ch m ngoài độ ấ ường tròn để

ghi nh , sau đó n i ch m vào tâm c aớ ố ấ ủ

đường tròn.D ch chuy n thị ể ước đo đ đ nộ ế

đường v a v đ v ti p cho đ i lừ ẽ ể ẽ ế ạ ượng thứ

2 , tương t cho đ i lự ạ ượng th 3 ,th 4…ứ ứ

4 Bi u đ k t h p ( c t + đ ể ồ ế ợ ộ ườ ng ) :

 V h tr c t a đ vuông góc ,v 2 tr cẽ ệ ụ ọ ộ ẽ ụ tung và chia trên 2 tr c tụ ương t nh bi uự ư ể

đ đ th ,chia kho ng cách năm trên tr cồ ồ ị ả ụ hoành, chia giá tr trên tr c tung cho đ iị ụ ạ

lượng c t và đ i lộ ạ ượng đường v i các đ nớ ơ

v khác nhau: ví d giá tr c t có đ n v làị ụ ị ộ ơ ị

10 ,thì giá tr đị ường có đ n v là 5 ( nh v yơ ị ư ậ

c t và độ ường s có s k t h p v i nhau ) ẽ ự ế ợ ớ

 Căn c vào s li u trong b ng ,v giá tr -ứ ố ệ ả ẽ ị

c t trộ ước, giá tr - đị ường sau, cách v tẽ ươ ng

t nh cách v bi u đ c t và v bi u đự ư ẽ ể ồ ộ ẽ ể ồ

đường

5 Bi u đ mi n : ể ồ ề

 V 1 hình ch nh t n m ngang ( c nhẽ ữ ậ ằ ạ chi u d c = 4, c nh chi u ngang = 6 ) , xácề ọ ạ ề

đ nh t l tị ỉ ệ ương ng v i t l c a t gi yứ ớ ỉ ệ ủ ờ ấ

v , chia 0 % g c t a đ ,100 % cu iẽ ở ố ọ ộ ở ố

tr c tung; chia năm đ u tiên g c t a đ ,ụ ầ ở ố ọ ộ năm cu i cùng cu i tr c hoành ,chiaố ở ố ụ kho ng cách năm t năm đ u đ n nămả ừ ầ ế

cu i ố

 Căn c vào s li u % đã cho ho c s li uứ ố ệ ặ ố ệ

đã chuy n đ i t s li u thô sang s % ,l nể ổ ừ ố ệ ố ầ

lượ ẽ ạ ượt v đ i l ng th 1 t dứ ừ ưới lên ,sau đó

v đ i lẽ ạ ượng th 3 t trên xu ng (c c u cóứ ừ ố ơ ấ

3 thành ph n ), ( c c u có 4 thành ph n , vầ ơ ấ ầ ẽ

l n lầ ượ ạ ượt đ i l ng th 1,th 2 t dứ ứ ừ ưới lên ,

đ i lạ ượng th 4 t trên xu ng ) Cách vứ ừ ố ẽ các giá tr c a t ng đ i lị ủ ừ ạ ượng qua các năm

tương t nh cách v đ i v i bi u đự ư ẽ ố ớ ể ồ

đường dùng các ch m ghi nh sau đó n iấ ớ ố các ch m l i v i nhau ) ấ ạ ớ

2.4 Hoàn thi n m t bi u đ :ệ ộ ể ồ

M i m t bi u đ thông th ỗ ộ ể ồ ườ ng g m có ồ

3 ph n : ầ

- Tên c a bi u đ ủ ể ồ

- Ph n th c hi n v ầ ự ệ ẽ

- Chú gi i cho bi u đ ả ể ồ

 Tên c a bi u đ thủ ể ồ ường n m trên bi uằ ể

đ ,vi t ch in đ ng, vi t 2 dòng, dòng đ uồ ế ữ ứ ế ầ tiên ghi n i dung c a bi u đ và đ a đi mộ ủ ể ồ ị ể ( ph m vi không gian ); dòng th 2 ghi th iạ ứ ờ

Trang 6

31

gian L u ý nên ghi ng n g n, chính gi aư ắ ọ ữ

bi u đ Ví d :ể ồ ụ

BI U Đ - GIA TĂNG DÂN S - VI T NAM Ể Ồ Ố Ệ

( 1930 - 1998 )

- “Gia tăng dân s ” : là : n i dung th hi nố ộ ể ệ

c a bi u đủ ể ồ

- “ Vi t Nam “ : là : đ a đi m (ph m việ ị ể ạ

không gian )

- “1930 - 1998 “ : là : th i gian ờ

Ph n th c hi n v , yêu c u th c hi n ầ ự ệ ẽ ầ ự ệ

đ y đ các n i dung sau : ầ ủ ộ

- Đ i v i bi u đ đ th ,trên tr cố ớ ể ồ ồ ị ụ

tung ghi : tên đ i lạ ượng ( S dân , s n lố ả ượ ng

lúa ,bình quân s n lả ượng lúa, di n tích ,ệ

……… đ n v tính (tri u ngơ ị ệ ười ,tri uệ

t n,kg/ng, nghìn ha,…).Trên tr c hoành ghiấ ụ

đ n v năm ,v i đ y đ các năm ( có chiaơ ị ớ ầ ủ

kho ng cách năm ) Trên đả ường đ th , ngồ ị ứ

v i các năm , ghi các tr s c a đ i lớ ị ố ủ ạ ượ ng

( có th là s % ho c là s tuy t đ i tuỳ theoể ố ặ ố ệ ố

s li u đã cho ) ố ệ

- Đ i v i bi u đ c t ,trên tr c tung vàố ớ ể ồ ộ ụ

tr c hoành ghi tụ ương t nh đ i v i bi u đự ư ố ớ ể ồ

- đ th ; trên đ u m i c t ghi các tr s c aồ ị ầ ỗ ộ ị ố ủ

đ i lạ ượng (s tuy t đ i ho c s %) ố ệ ố ặ ố

- Đ i v i bi u đ hình tròn ,trong m i di nố ớ ể ồ ỗ ệ tích hình r qu t ,ghi các tr s cho t ng đ iẽ ạ ị ố ừ ạ

lượng theo giá tr % ; ví d : 56 %, 32% , 27ị ụ

% …Ghi s ch th i gian (năm) xu ng dố ỉ ờ ố ướ i hình tròn

- Đ i v i bi u đ k t h p ,ta làm tố ớ ể ồ ế ợ ương tự

nh đ i v i bi u đ - đ th và bi u đ c t (ư ố ớ ể ồ ồ ị ể ồ ộ chú ý ghi c 2 tr s cho 2 đ i lả ị ố ạ ượng là

đường và c t ) ộ

- Đ i v i bi u đ mi n ,trên tr c tung vàố ớ ể ồ ề ụ

tr c hoành ghi tụ ương t nh bi u đ - đự ư ể ồ ồ

th ,trong bi u đ mi n trên các đị ể ồ ề ường - đồ

th ta ghi các tr s ( giá tr %) cho t t c cácị ị ố ị ấ ả

đ i lạ ượng

 Ph n chú gi i cho bi u đ ,yêu c u th c hi n nh sau : ầ ả ể ồ ầ ự ệ ư

- Đúng quy đ nh cho t ng lo i bi u đ :ị ừ ạ ể ồ

Ví d :ụ

+/ : bi u đ để ồ ường

: bi u đ tròn ể ồ

+/

: bi u đ c t ể ồ ộ

+/ : bi u đ k t h p ( c t + để ồ ế ợ ộ ường )

+/ : bi u đ mi n ể ồ ề

- Có bao nhiêu đ i lạ ượng thì có b y nhiêu kí hi u tấ ệ ương ng , các kí hi u ph i b ng nhauứ ệ ả ằ

v kích thề ước , đượ ắc s p x p th t t trên xu ng dế ứ ự ừ ố ưới th ng hàng v i nhau ẳ ớ

- Các kí hi u luôn luôn có ch vi t đi kèm đ làm rõ kí hi u ; ví d :ệ ữ ế ể ệ ụ

Trang 7

31

: s n lả ượng lương th c qua các năm ự

: s dân qua các năm ố

- Các kí hi u c n s d ng màu s c ho c g ch n n đ phân bi t các đ i lệ ầ ử ụ ắ ặ ạ ề ể ệ ạ ượng khác nhau ,các kí hi u b ng chú gi i ph i tệ ở ả ả ả ương ng v i kí hi u th hi n trong bi u đ ứ ớ ệ ể ệ ể ồ

: Các ví d minh h a c th cho vi c ch n - v các lo i và d ng bi u đ trong ch ụ ọ ụ ể ệ ọ ẽ ạ ạ ể ồ ươ ng

trình SGK đ a lí l p 12 ị ớ BÀI T P IV - SGK - TRANG 24 Ậ

* Xác đ nh : d ng bi u đ c t đ n : so sánhị ạ ể ồ ộ ơ

1 đ i lạ ượng ( t l ngỉ ệ ười bi t đ c - bi t vi tế ọ ế ế

) c a các thành ph n ( Vi t Nam, Trungủ ầ ệ

Qu c, Inđônêxia, ) trong 1 năm ( 1999 )ố

* Cách v :ẽ

- Xác đ nh t l c a h tr c t a đ vuôngị ỉ ệ ủ ệ ụ ọ ộ

góc ( chi u d c và chi u ngang h t t gi yề ọ ề ế ờ ấ

thi )

- Chia giá tr tr c tung ( giá tr 0 g c t aị ở ụ ị ở ố ọ

đ , giá tr 100% g n cu i tr c d c ).Chiaộ ị ở ầ ố ụ ọ

10 kho ng cách đ u nhau, 1 kho ng cách =ả ề ả 10% ( ghi t l đã chia bên trái tr c d c ).ỉ ệ ụ ọ

- Chia đ u kho ng cách tr c ngang : chia 6ề ả ở ụ kho ng cách đ u nhau, ? kho ng cách = 1ả ề ả

c t = 1 qu c gia ( ghi tên qu c gia bênộ ố ố ở

dướ ụi tr c ngang )

- V chi u cao c a các c t theo th t sẽ ề ủ ộ ứ ự ố

li u đã cho ( v theo quy đ nh )ệ ẽ ị

- Ch n kí hi u cho c t ( 1 đ i lọ ệ ộ ạ ượng nên cùng 1 lo i kí hi u )ạ ệ

- Vi t tên và l p chú gi i cho bi u đ ( theoế ậ ả ể ồ quy đ nh )ị

BI U Đ T L BI T Đ C - BI T VI T C A VI T NAM V I M T S N Ể Ồ Ỉ Ệ Ế Ọ Ế Ế Ủ Ệ Ớ Ộ Ố ƯỚ C

( 1999 )

Ngày đăng: 04/10/2016, 11:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn )  :  th ườ ng dùng đ  th  hi n quy ể ể ệ - Sáng kiến kinh nghiệm hướng dẫn kỹ năng vẽ biểu đồ cơ bản địa lý lớp 12
Hình tr òn ) : th ườ ng dùng đ th hi n quy ể ể ệ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w