1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

637 câu hỏi trắc nghiệm vật lý

66 349 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 687,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lượng của vật dao động điều hoà không phụ thuộc vào biên độ của hệ 57/ Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi 58/ Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với chu kì T thì: a..

Trang 1

637 câu trắc nghiệm vật lý ôn thi ĐH GV:Trần Văn Dũng

637

TRẮC NGHIỆM

I

Trang 2

ĐẠI HỌC

Trang 1

1/ Một dao động điều hoà x = A sin(ωt + φ), ở thời điểm t = 0 li độ x = A/2 và đi theo chiều âm thì φ bằng

2/ Một dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40 cm Khi ở vị trí x = 10 cm vật có vận tốc 20 3

cm/s, vật di chuyển theo chiều dương

c x = 2 3 cm, v = 20 cm/s, vật di chuyển theo chiều dương

d x = - 2 3 cm, v = 20 cm/s, vật di chuyển theo chiều dương

4/ Ứng với pha dao động /6 rad, gia tốc của một vật dao động điều hoà có giá trị a = -30 m/s2 Tần số dao đ

3/ Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4sin(10 t + /6) cm Vào thời điểm t = 0 vật đang ở đâu và di chuyển theo chiều

7/ Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4sin(2 t + /4) cm Lúc t = 0,25 s, li độ và vận tốc của vật là:

13/ Phương trình dao động của con lắc là x = 4sin(2 t + /2) cm Thời gian ngắn nhất khi hòn bi qua vị trí cân bằng là

a x = 4sin(10 t + ) cm b x = 4sin(10 t - /2) cm

Trang 3

c x = -2 2 cm, v = -4 2

cm/s d x = 2 2 cm, v = -4 2

cm/s8/ Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N/m dao động với biên độ A = 5 cm Khi vật nặng cách vị tr

í cân bằng 4 cm, nó có

động năng là:

16 J

9/ Một vật dao động điều hoà biên độ 4 cm, tần số 5 Hz.Khi t = 0,vận tốc của vật đạt giá trị cực đại và chuyển

động theo chiều dương

của trục toạ độ Phương trình dao động của vật là:

c x = 4sin(10 t + /2) cm d. x = 4sin10 t cm10/ Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hoà với chu kì T= 2 s Năng lượng dao động của nó

ớn cực đại bằng 0,6 m/s

Lúc vật qua vị trí x = 3 2 cm thì động năng bằng thế năng Biên độ và chu kì của hệ là:

a A = 3 cm, T = /5 s b A = 6 2 cm, T = 2 /5 s c A = 6 cm, T = /5 s d A = 6 cm, T = 2 /5 s

Trang 4

17/ Một con lắc lò xo có khối lượng m = 2 kg dao động điều hoà theo phương nằm ngang Vận tốc có độ l

19/ Một con lắc lò xo có m=400g, k=40N/m Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ Chọn gốc t

oạ độ tại vị trí cân bằng,

chiều dương hướng xuông,gốc thời gian lúc thả vật thì phương trình dao động của vật là:

23/ Trong một phút vật nặng gắn vào đầu lò xo thực hiện đúng 40 chu kì dao động với biên độ 8 cm Giá trị lớ

26/ Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 4 sin(0,5 t - /3) cm Vật qua vị trí x=2 3 cm theo chiều âm của trục toạ độ

vào thời điểm:

28/ Treo vật m vào lò xo thì nó dãn ra 25 cm.Từ vị trí cân bằng, kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn 20 cm rồi buông

nhẹ.Chọn gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống,gốc thời gian lúc thả vật.Phương trình chuy

ển động của vật là

Trang 5

29/ Một vật có khối lượng 250g treo vào lò xo có độ cứng 25 N/m Từ vị trí cân bằng, người ta truyền cho vật vận tốc 40 cm/s theo

phương lò xo.Chọn t=0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.Phương trình dao động của vật là:

30/ Một vật có khối lượng 250g treo vào lò xo có độ cứng 25 N/m Từ vị trí cân bằng, người ta truyền cho vật vận tốc 40 cm/s theo

phương lò.Vận tốc của vật tại vị trí mà ở đó thế năng bằng hai lần động năng có giá trị là:

a.v = 80/3 cm/s b. v = 40/3 cm/s c v = 80 cm/s d. v = 40/ 3 cm/s

31/ Một vật m = 1 kg treo vào lò xo có độ cứng k = 400 N/m có độ dài tự nhiên là 30 cm Quả cầu dao động đi

ều hoà với cơ năng E =

0,5 J theo phương thẳng đứng Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là:

a lmax = 35,25 cm, lmin = 24,75 cm b. lmax = 35 cm, lmin = 24 cm

c lmax = 37,5 cm, lmin = 27,5 cm d. lmax = 37 cm, lmin = 27 cm

32/ Một vật m = 1 kg treo vao lò xo có độ cứng k = 400 N/m có độ dài tự nhiên là 30 cm Quả cầu dao động đi

ều hoà với cơ năng E =

0,5 J theo phương thẳng đứng Vận tốc của quả cầu ở thời điểm mà lò xo có chiều dài 35 cm là:

a v = ±50 3 cm/s b. v = ±5 3 cm/s c v = ±2 3 cm/s d. v = ±

20 3 cm/s

33/ Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kì dao động, con lắc thứ hai thực hiện

6 chu kì dao động.Biết

hiệu số chiều dài dây treo của chúng là 48 cm.Chiều dài dây treo của mỗi con lắc là:

35/ Một con lắc dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 với chu kì T = 2 s trên quỹ đạo dài 20 cm

Thời gian để con lắc dao

37/ Một con lắc có chiều dài l, quả nặng có khối lượng m Một đầu lò xo treo vào điểm cố định O,con lắc dao

động điều hoà với chu kì

2s Trên phương thẳng đứng qua O, người ta đóng một cây đinh tại I(OI= l /2 )sao cho đinh chận một bên của d

ây treo Lấy g = 9,8

m/s2 Chu kì dao động của con lắc là:

1,4 s

42/ Một con lắc đơn gồm một dây treo l = 0,5 m, vật có khối lượng m = 40 g mang điện tích q = -8.10 C dao động trong điện trường

Trang 6

38/ Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4 m Khối lượng vật là m = 200 g lấy g = 10 m/s Bỏ qua ma sát Ké

o con lắc để dây lệch

góc α0 = 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Lúc lực căng dây treo là 4 N thì vận tốc có giá trị là:

a v = 2,82 m/s b. v = 1,41 m/s c v = 5 m/s d. v = 2 m/s

39/ Một con lắc đơn có chiều dài l1dao động với chu kì T1 = 1,2 s, Con lắc có độ dài l2 dao động với chu kì T2

= 1,6 s.Chu kì của con

lắc đơn có chiều dài l1 + l2 là:

40/ Một con lắc đơn có chiều dài l1dao động với chu kì T1 = 1,2 s, Con lắc có độ dài l2 dao động với chu kì T2

= 1,6 s.Chu kì của con

lắc đơn có chiều dài l1 - l2 là:

đều có phương thẳng đứng có chiều hướng xuống và có cường độ E = 40 V/ cm, tại nơi có g = 9,79 m/s2.Chu

kì dao động của con lắc

46/ Một con lắc đơn gồm quả cầu có m = 20g được treo vào dây dai l= 2m Lấy g = 10 m/s2.Bỏ qua ma sát.Ké

o con lắc lệch khỏi vị trí

cân bằng α = 300 rồi buông không vận tốc đầu.Lực căng dây ở vị trí biên và vị trí cân bằng là:

a Tmin= 0,1 N, Tmax= 0,22 N b Tmin= 2,5 N, Tmax= 3,4 N

c Tmin= 0,25 N, Tmax= 0,34 N d Tmin= 0,15 N, Tmax= 0,2 N

49/ Một đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất và nhiệt độ 30oC.(Biết R = 6400 km,α = 2.10-5 K-1.) Đưa đồng h

ồ lên đỉnh núi cao 3,2 km

có nhiệt độ 10 oC thì mỗi ngày nó chạy chậm:

Trang 7

50/ Trong một dao động thì:

a Li độ, vận tốc, gia tốc biến thiên điều hoà theo thời gian và có cùng biên độ

b Vận tốc tỷ lệ thuận với thời gian

c Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi

d Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỷ lệ với li độ

51/ Pha của dao động được dùng để xác định:

a Trạng thái dao động b. Biên độ dao động c Tần số dao động d. Chu

a Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng

b Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

c Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

d Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại

a Chất điểm có li độ x = -A b Chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo c

hiều dương

c Chất điểm có li độ x = +A d Chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo c

hiều âm

a Chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A 2 /2 theo chiều âm

b Chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều dương

c Chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều âm

d Chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A 2 /2 theo chiều dương

55/ Tìm phát biểu sai:

a Cơ năng của hệ luôn luôn là hằng số

b Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng

c Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí

d Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc

56/ Chọn câu đúng:

a Trong dao động điều hoà lực phục hồi luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ

b Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hoà chỉ khi biên độ nhỏ

c Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do

d Năng lượng của vật dao động điều hoà không phụ thuộc vào biên độ của hệ

57/ Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi

58/ Đối với một chất điểm dao động cơ điều hoà với chu kì T thì:

a Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T

b Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

c Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hoà

d Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

59/ Một vật tham gia vào hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số thì:

a Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hoà cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha củ

a hai dao động thành

phần

b Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số

c Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hoà cùng tần số, cùng biên độ

d Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha

của hai dao động thành

phần

60/ Đối vơi một vật dao động cưỡng bức :

53/ Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = Asin(ωt + /2)cm Gốc thời gian được chọn từ lúc:

54/ Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = Asin(ωt + /4)cm Gốc thời gian được chọn từ lúc:

67/ Đối với một chất điểm dao động điều hoà với phương trình:x = Asin(ωt + /2) thì vận tốc của nó

a Sớm pha /2 so với li độ b Trễ pha /2 so với li độ

Trang 8

a Chu kì dao động phụ thuộc vào vật và ngoại lực b Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào ngoạ

i lực

c Chu kì dao động chỉ phụ thuộc vào ngoại lực d Biên độ dao động không phụ thuộc vào ngoại lực

61/ Chọn câu sai Năng lượng của một vật dao động điều hoà:

a Bằng thế năng của vật khi qua vị trí biên b Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

c Luôn luôn là một hằng số d Bằng động năng của vật khi qua vị tr

í cân bằng

62/ Dao động cơ học điều hoà đổi chiều khi:

a Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu b. Lực tác dụng có độ lớn cực đại

c Lực tác dụng bằng không d. Lực tác dụng đổi chiều

63/ Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào:

a Khối lượng của con lắc b Điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc da

o động

c Biên độ dao động của con lắc d Chiều dài dây treo con lắc

64/ Dao động tự do là dao động có:

a Chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài

b Chu kì phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài

c.Chu kì phụ thuộc vào đặc tính của hệ

d Chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài

65/ Chọn câu đúng Động năng của dao động điều hoà

a Biến đổi tuần hoàn với chu kì T b. Biến đổi tuần hoàn với chu kì T/2

c Biến đổi theo hàm cosin theo t d Luôn luôn không đổi

66/ Gia tốc trong dao động điều hoà

a Luôn luôn không đổi b. Đạt giá trị cực đại khi qua vị trí c

a Biến thiên điều hoà với phương trình v = Aωsin(ωt + )

b Biến thiên điều hoà với phương trình v = Aωsin(ωt + /2)

c Biến thiên điều hoà với phương trình v = Aωsinωt

68/ Chọn câu sai:

a Biên độ dao động cưỡng bức biến thiên theo thời gian

b Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn

c Dao động cưỡng bức là điều hoà

d Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

69/ Chọn câu đúng Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theo thời gian theo quy luật dạng sin

a Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

b Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì

c Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

d Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian

72/ Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như dao động điều hoà:

d Biến thiên điều hoà với phương trình v = Aωsin(ωt +3 /2)

a Giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha /2

a Trễ pha /2 so với vận tốc b Ngược pha với vận tốc

Trang 9

a Chiều dài sợi dây ngắn b. Biên độ dao động nhỏ

73/ Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

c Sớm pha /2 so với vận tốc d Cùng pha với vận tốc

74/ Chọn câu đúng Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có :

b Giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha

c Giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần

d Giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha

75/ Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

b Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

c Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động

d Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

76/ Một vật dao động điều hoà theo thời gian có phương trình x = A sin(ωt + φ) thì động năng và thế năng cũn

g dao dộng điều hoà với

78/ Chọn câu đúng Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a Cấu tạo của con lắc lò xo b. Biên độ dao động

c Cách kích thích dao động d. Gia tốc trọng trường

79/ Hai dao động điều hoà có cùng pha dao động Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng

c.Luôn luôn trái dấu d. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu

80/ Hai dao động điều hoà ngược pha dao động Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng

a Luôn luôn bằng nhau b. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu

81/ Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi?

a Dao động của quả lắc đồng hồ b Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô

c Dao động của con tàu trên biển d. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

82/ Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động bằng 5V Điện dung của tụ bằng 2µF.Năng lượng từ trường cực

đại của mạch có giá trị là :

84/ Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động L, C được xác định bởi hệ thức là:

Trang 10

1 2 LC d T = 2 LC

85/ Chọn câu đúng :

a Năng lượng từ trường biến thiên cùng tần số, cùng pha với cường độ dòng điện

b Năng lượng điện trường biến thiên cùng tần số, cùng pha với điện tích trên tụ

c Từ trường xoáy có các đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức của điện trường

d Điện trường xoáy do các điện tích dịch chuyển có hướng sinh ra nhờ tác dụng của nguồn điện

86/ Chọn câu đúng :

a Tần số của mạch dao động chỉ phụ thuộc vào những đặc tính của mạch

b Sóng điện từ là do các điện tích sinh ra

c.Từ trường biến thiên sinh ra một điện trường xoáy có các đường sức từ là những đường thẳng

d Dao động cơ học và dao dộng điện từ có bản chất vật lý giống nhau

87/ Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L = 1H và một tụ điện có C = 0,1µF.lấy π2=10.Tần số riêng của mạch là:

a Vuông góc với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng

b Vuông góc với nhau và không vuông góc với phương truyền sóng

c Cùng phương với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng

d Cùng phương với nhau và không vuông góc với phương truyền sóng

89/ Chọn phát biểu sai :

a Sóng điện từ truyền đi trong mọi môi trường

b Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian

c Dao động điện từ và dao động cơ học có cùng bản chất

d Điện từ trường là một dạng của vật chất

90/ Sóng điện từ được dùng trong thông tin liên lạc dưới nước là ::

a Sóng dài b. Sóng cực ngắn c Sóng trung d. Sóng ngắn

91/ Chọn câu đúng :

a Điện trường xoáy chỉ tồn tại trong dây dẫn , không tồn tại trong không gian

b Điện trường xoáy do từ trường biến thiên sinh ra

c Điện trường biến thiên sinh ra một từ trường xoáy có các đường cảm ứng từ là những đường thẳng

d Sóng điện từ không có năng lượng nhưng có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

92/ Trong các kết luận sau đây về sự tương ứng giữa các đại lượng của dao động điện từ và dao động cơ học của

hệ quả cầu gắn với lò

xo, kết luận nào là đúng :

a Vận tốc v tương ứng với hiệu điện thế u b Độ cứng k của lò xo tương ứng với điện dung C

c Gia tốc a tương ứng với cường độ dòng điện i d Khối lượng m tương ứng với hệ số tự cả

m L

93/ Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về mạch dao động :

a Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng pha với hiệu điện thế

b Năng lượng từ trường cùng pha với dòng điện

c Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng một tần số

d Năng lượng điện trường cùng pha với điện tích

94/ Một tụ điện có điện dung C = 0,1µF được tích điện với hiệu điện thế U0 = 100V Sau đó cho tụ điện phóng đi

m của cuộn cảm phải

có giá trị là: ( Lấy π2=10)

96/ Chọn câu đúng:

a Các sóng vô tuyến có bước sóng càng dài thì năng lượng càng lớn

b Các sóng vô tuyến có bước sóng càng dài thì không truyền được trong nước

c Các sóng vô tuyến có tần số càng lớn thì năng lượng càng nhỏ

d Các sóng cực ngắn truyền đi rất xa theo đường thẳng

Trang 11

97/ Mạch dao động gồm một tụ điện C = 50μF và một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 1,125H Hiệu điện thế cực đại bản tụ là 3 2 V.

Cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm là :

98/ Trong các kết luận sau đây về sự tương ứng giữa các đại lượng của dao động cơ học của hệ quả cầu gắn với

c Sóng điện từ cũng như sóng cơ học không truyền được trong chân không

d Sóng điện từ mang năng lượng

100/ Mạch dao động LC có tần số riêng 100kHz và có điện dung C = 5000pF Độ tự cảm L của mạch là :

a.5.10-6 H b. 5.10-4 H c 5.10-5 J d. 5.10

-7 J

101/ Chọn câu đúng :

a Sóng điện từ không thể phản xạ như sóng cơ học

b Sóng điện từ không thể giao thoa như sóng cơ học

c Điện từ trường là một dạng của vật chất

d Sóng điện từ không thể khúc xạ như sóng cơ học

102/ Chọn câu đúng :

a Các sóng dài ít bị nước hấp thụ

b Ban đêm, tầng điện ly không phản xạ các sóng trung , mà hấp thụ gần như hoàn toàn

c Các sóng dài có năng lượng lớn nên được dùng trong thông tin vũ trụ

d Ban đêm, nghe đài bằng sóng trung không rõ bằng ban ngày

103/ Chọn câu đúng :

a Các sóng dài bị nước hấp thụ mạnh

b Sóng trung có năng lượng lớn hơn sóng ngắn

c Sóng trung ban ngày bị tầng điện ly hấp thụ mạnh nên không truyền đi xa như ban đêm

d Sóng dài có năng lượng lớn hơn sóng ngắn

104/ Mạch dao động gồm một tụ điện C = 50μF và một cuộn dây Hiệu điện thế cực đại trên bản tụ là 3 2 V Năng lượng của mạch

dao động là :

a 5,7.10-5 J b. 4,5.10-4J c 5,3.10-5 J d. 4,9.1

0-4 J

105/ Chọn câu sai :

a Máy phát dao động điều hòa dùng tranzito là hệ dao động cưỡng bức để sản ra dao động điện từ cao tần

b Điện tích của tụ điện trong mạch dao động biến thiên biến thiên điều hòa với t

c Sóng điện từ truyền được trong chân không

d Tổng năng lượng từ trường và năng lượng điện trường trong mạch dao động luôn không đổi

106/ Chọn câu sai :

a Một mạch kín gồm một cuộn thuần cảm L và một tụ điện C tạo thành mạch dao động

b Điện tích của tụ điện trong mạch dao động biến thiên điều hòa có tần số phụ thuộc nguồn điện kích thích

c Dao động điện từ của mạch dao động là dao động tự do

d Hiệu điện thế ở hai đầu của cuộn cảm của mạch dao động cũng là hiệu điện thế ở hai đầu của tụ điện

Trang 12

107/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa điện trường và từ trường:

a Từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên, điện trường biến thiên làm xuất hiện từ trường bi

ến thiên

b Điện trường biến thiên càng nhanh thì từ trường sinh ra càng chậm

c Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng một chu kỳ n

hư điện tích

d Từ trường biến thiên càng chậm thì điện trường sinh ra càng mạnh

108/ Mạch dao động của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L =10µF và một tụ điện dung biến đổi từ C1

110/ Trong các kết luận sau đây về sự tương ứng giữa các đại lượng của dao động điện từ và dao động cơ học củ

a hệ quả cầu gắn với

lò xo, kết luận nào là đúng :

a Khối lượng m tương ứng điện dung C

b Lực đàn hồi tương ứng suất điện động

c Gia tốc a tương ứng với hiệu điện thế u

d Vận tốc v tương ứng với cường độ dòng điện i

111/ Chọn câu đúng :

a Các sóng dài không được dùng để thông tin dưới nước

b Các sóng ngắn được dùng để thông tin dưới nước

c Các sóng trung ban đêm không truyền được theo bề mặt của trái đất

Trang 13

= 40kHz.Khi mạch dao động dùng hai tụ C1 và C2 ghép nối tiếp thì tần số riêng của mạch là :

a Các sóng vô tuyến có tần số càng lớn thì năng lượng càng nhỏ

b Các sóng vô tuyến có bước sóng cực ngắn được dùng trong thông tin vũ trụ

c Các sóng trung, ban ngày không truyền đi xa được vì bị tầng điện li hấp thụ mạnh

d Các sóng dài được dùng để thông tin dưới nước

118/ Chọn câu đúng khi nói về máy phát dao động điều hòa dùng tranzito:

a Khi điện thế bazơ thấp hơn điện thế êmitơ thì làm giảm dòng côlectơ

b Khi điện thế bazơ cao hơn điện thế êmitơ thì có dòng điện chạy qua tranzito

c Khi điện thế bazơ thấp hơn điện thế êmitơ thì không có dòng điện chạy qua tranzito

d Dao động điện từ do máy phát dao động điều hòa dùng tranzito sản ra có tần số là tần số riêng của mạch dao động LC

119/ Chọn câu sai

a Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trườn

g tập trung ở cuộn cảm

b Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với cùng tần số

c Trong mạch dao động luôn luôn có sự chuyển hóa qua lại giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường

d Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động cưỡng bức dưới tác dụng của nguồn điện

120/ Chọn câu sai:

a Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của điện từ trường

b Dao động điện từ của mạch dao động là một dao động tự do

c Năng lượng của mạch dao động được bảo toàn

d Điện tích của tụ điện dao động điều hòa cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch dao động

121/ Chọn câu sai :

a Sóng điện từ là sóng ngang b. Sóng điện từ có bản chất như sóng cơ học

c Vận tốc sóng điện từ bằng vận tốc ánh sáng d. Sóng điện từ có thể bị phản xạ , khúc xạ , giao thoa

a Từ trường biến thiên theo thời gian sẽ làm phát sinh xung quanh nó một điện trường xoáy

b Từ trường xoáy có các đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức của điện trường

c Điện trường biến thiên theo thời gian sẽ làm phát sinh xung quanh nó một từ trường xoáy

d Điện trường xoáy có đường sức từ không khép kín, xuất phát từ điện tích dương

124/ Một tụ điện có điện dung C = 0,1µF được tích điện với hiệu điện thế U0 = 100V Sau đó cho tụ điện phóng đi

14s

=

Trang 14

126/ Chọn phát biểu sai :

a Để có thể bức xạ sóng điện từ ra xa , người ta dùng ăng -ten

b Sóng điện từ có tần số càng lớn thì có năng lượng càng lớn

Trang 9

ăn Dũng

c Sóng điện từ không truyền qua môi trường cách điện vì môi trường cách điện không có các điện tích tự do

d Sóng điện từ mang năng lượng

127/ Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L = 1mH và một tụ điện có C = 0,1µF.Tần số riêng của mạch là:

a 15.918,27Hz b. 15.943,74Hz c 15.981,36Hz d. 15.9

23,56Hz

CHƯƠNG3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

128/ Một cuộn dây có điện trở thuần r và có độ tự cảm L ,mắc cuộn dây vào nguồn 1 chiều có U=10V thì I=0,4A

Mắc cuộn dây vào

u = 100

2 sin100 t V thì I=1A.Gía trị L là

9H

129/ Dòng điện xoay chiều có tần số góc = 100 rad / s

, trong 1s dòng điện đổi chiều là:

ần

130/ Dòng điện xoay chiều đã chỉnh lưu hai nửa chu kì là dòng điện:

a Một chiều có cường độ không đổi b Một chiều có cường độ thay đổi

c Xoay chiều có tần số không đổi d Xoay chiều có cường độ không đổi

131/ Công suất của đoạn mạch R-L-C nối tiếp là:

C = 10

132/ Một đoạn mạch gồm RLC ghép nối tiếp với R =100Ω, L = 2 / H

Trang 15

Nếu tần số của dòng điện tăng thì công suất của mạch:

iên tăng sau đó giảm

138/ Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện,ta có thể có:

139/ Đoạn mạch gồm R-L-C ghép nối tiếp có dòng điệni = I0sin  t( A)

chạy qua, những phần tử không tiêu t

tiếp Biểu thức hiệu điện thế là:u = 400 sin(100 t +

/ 3)V Pha của dòng điện là:

141/ Dòng điện qua mạch có biểu thức:i = I0sin  t A

qua mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm thì hiệu điện t

hế tức thời giữa 2 đầu

mạch luôn:

a nhanh pha /2rad đối với i b. chậm pha /2rad đối với i

c có thể nhanh pha hay chậm pha đối với i tuỳ thuộc vào giá trị L d. chậm pha đối với i

Trang 16

147/ Dòng điện xoay chiềui = 4 sin 314tA

qua một điện trở R = 50Ω Nhiệt lượng toả ra ở R trong thời gian 1 phút là:

0J

148/ Chọn câu đúng:

a Dòng điện xoay chiều 3 pha là sự hợp lại của 3 dòng điện xoay chiều một pha

b Phần ứng của máy phát điện xoay chiều 3 pha có thể là stato hoặc rôto

c Phần ứng của máy phát điện xoay chiều 3 pha là stato

d Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều 3 pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trườn

g quay

149/ Đoạn mạch gồm điện trở thuần R và tụ C ghép nối tiếp thì:

a Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc / 4

rad

b Hiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc / 2 rad

c Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện

d Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch luôn chậm pha hơn cường độ dòng điện

150/ Phần cảm của 1 máy phát điện xoay chiều gồm 2 cặp cực Vận tốc quay của rôto là 1500vòng/phút Tần số

của dòng điện là:

60Hz151/ Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có hiệu điện thế pha bằng 220V Tải mắc vào ba pha giống n

hau có R=6Ω,cảm

kháng ZL=8Ω.Hiệu điện thế dây của mạng điện là:

220V152/ Có hai máy phát điện xoay chiều Rôto của máy thứ nhất có hai cặp cực quay 1500vòng/phút Rôto của má

y thứ hai có 6 cặp cực

.Để đấu hai máy song song nhau thì rôto của máy thứ hai phải quay là:

9000vòng/phút153/ Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 1100 vòng dây mắc vào mạng điện 220V Cuộn thứ cấp có hiệu điện thế hi

Trang 17

154/ Một tụ điện có dung kháng 10Ω được duy trì một hiệu điệ

155/ Chọn câu đúng đối với cuộn cảm:

a Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện

b Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thuần cảm cùng pha với cường độ dòng điện

c Cảm kháng của cuộn thuần cảm tỉ lệ nghịch với chu kì dòng điện xoay chiều

d Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều

156/ Dòng điện một chiều :

a Có thể được tạo ra bằng phương pháp chỉnh lưu điện xoay chiều hoặc bằng máy phát điện một chiều

b Có thể đi qua tụ dễ dàng

c Không thể dùng để nạp acqui

d Chỉ có thể được tạo ra bằng máy phát điện một chiều

157/ Giũa hai cực của một tụ điện được duy trì một hiệu điện thế:u = 220

2 sin(2 ft) V thì cường độ hiệu dụng qua tụ điện :

a Tỉ lệ với điện dung C b Tỉ lệ nghịch với điện dung C

c Tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện d Không phụ thuộc tần số dòng điện

158/ Hệ số công suất có giá trị cực đại khi đoạn mạch chỉ có:

Trang 11

ăn Dũng

159/ Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là cường độ của dòng điện khi qua cùng vật dẫn tron

g cùng thời gian làm toả

ra cùng nhiệt lượng như dòng điện xoay chiều

trung bình160/ Đoạn mạch gồm R-C và cuộn dây có R0,L ghép nối tiếp nhau.Tổng trở toàn mạch là:

Trang 18

163/ Một đoạn mạch gồm R-L ghép nối tiếp với R=80Ω, ZL=60Ω dòng điện qua mạch có dạngi = 0,5

2

sin(100 t) A

Công suấttrung bình của đoạn mạch là:

48W164/ Rôto của máy phát điện xoay chiều có có 2 cặp cực quay 1500vòng/phút, stato có 4 cuộn dây giống nhau m

ắc nối tiếp, từ thông

cực đại qua mỗi vòng dây là 5.10-3Wb Suất điện động hiệu dụng mà máy tạo ra là 120 V Số vòng dây của mỗi c

167/ Dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời lài = 4 sin(314t +

/ 3) A Chọn câu đúng:

a Cường dộ cực đại của dòng điện là 4A b Chu kì dòng điện là 0,01A

c Tần số dòng điện là 100Hz d Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 4A

168/ Đặt một hiệu điện thế xoay chiềuu = 200 sin(100 t

/ 2) V vào hai đầu một điện trở thuần R =100Ω thì cường độ dòng

điện qua R là:

ai = 2 sin(100 t

/ 2) A b

173/ Đoạn mạch gồm RLC ghép nối tiếp với R=100Ω,

a 10-5 /3 F, UCmax =30V b 10-4 / F, UCmax =300V c 10-4 /3 F, UCmax =30V d 10-4 / F, UCmax =100V

Trang 19

trở của đoạn mạch là: L = 1/

H ,C = 10−4/ 2

F , cóu = 200 /

2sin(100 t) V Tổng

a 1

00

2 Ω b 200Ω c 200 2 Ω d 400Ω

174/ Đoạn mạch gồm RLC ghép nối tiếp với R=100Ω,L − 4

điện thế tức thời giữa 2 đầu cuộn dây là:

176/ Một cuộn dây có điện trở thuần r và có độ tự cảm L , mắc cuộn dây vào nguồn 1 chiều có U=10V thì I=0,4A

Mắc cuộn dây vào

H , C =

10−4/ 2

F .Biểu thức

hiệu điện th ế là:u = 400 sin(100 t +

/ 3)V Hiệu điện thế hiệu dụng đặt vào cuộn dây là

2

V

178/ Đoạn mạch gồm RLC ghép nối tiếp với R=100Ω,

độ hiệu dụng của dòng điện là:

− 4

a2 / 2 A b 1A c 2A d 0,5A

179/ Đặt vào 2 đầu đoạn mạch AB hiệu điện thếu = 220

2 sin(100 t) V , dòng điện có biểu thứci = 10 /

Trang 20

a R= 44Ω và P=1100W b R= 22Ω và P= 2200W c R= 22 Ω và P=1100W d R= 44Ω và P= 4400W

180/ Tụ điện có C=2.10-3 /π Fđược nối vào hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 8V, tần số 50Hz Cường

độ hiệu dụng của

dòng điện qua tụ là:

181/ Cho mạch điện gồm R-L-C ghép nói tiếp Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu điện trở UR=120V, hiệu đi

ện thế hiệu dụng 2 đầu

cuộn thuần cảm UL=100V,hiệu điện thế 2 đầu tụ điện UC=150V thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mạch sẽ là:

164V182/ Hiệu điện thế xoay chiều giữa 2 đầu 1 đoạn mạch dược cho bởi biểu thức sau:u = 120 sin(100 t +

hiệu dụng là25

2 V Độ tự cảm L là:

a1/

d184/ Mạch điện gồm điện trở R=50 Ω, cuộn thuần cảm có độ tự cảm L=0,16/ H, tụ điện có C=10-4/ F mắc nối tiếp Khi có cộng

hưởng điện xảy ra thì tần số dòng điện qua mạch là:

60Hz185/ Máy phát điện xoay chiều có công suất 10MW Dòng điện phát ra sau khi tăng thế lên đến 500KV được truy

h tam giác, mỗi tải là 1

cuộn dây có R=60Ω và ZL=80Ω Cường độ hiệu dụng qua mỗi tải là

4,4A188/ Nếu dòng điện xoay chiều chạy qua 1 cuộn dây chậm pha hơn hiệu điện thế 1 góc /4 rad thì chứng tỏ cuộ

n dây:

a có cảm kháng bằng với điện trở hoạt động b có cảm kháng nhỏ hơn điện trở hoạt động

c chỉ có cảm kháng d có cảm kháng lớn hơn điện trở hoạt động

189/ Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ C và cuộn cảm L thì:

a i và u luôn ngược pha b i và u hai đầu mạch luôn vuông pha đối với nhau

c i luôn sớm pha hơn u 1 góc π/2 rad d i luôn sớm pha hơn u 1 góc π/4 rad190/ Đoạn mạch gồm R và cuộn dây thuần cảmL ghép nối tiếp thì :

a Cường độ dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế một góc / 2 rad

bHiệu điện thế chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc / 2 rad

c Hiệu điện thế luôn nhanh pha hơn cường độ dòng điện

Trang 13

Trang 21

637 câu trắc nghiệm vật lý ôn thi ĐH GV:Trần V

ăn Dũng

d Hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc / 4 rad

191/ Rôto của máy phát điện xoay chiều có 3 cặp cực Để có dòng điện xoay chiều tần số f=50Hz thì rôto phải qu

ay với vận tốc là:

3000vòng/phút192/ Hiệu điện thế ở hai đầu mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuầnu = U0sin(  t +

/ 2)V Cường độ dòng điện qua đoạn

sai về máy phát điện xoay chiều 1 pha kiểu cảm ứng:

a Phần cảm tạo ra từ trường b Bộ góp gồm hệ thống vành khuyên và chổi quét

c Phần ứng là phần tạo ra dòng điện d Phần ứng luôn là stato

194/ Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên:

a Hiện tượng cảm ứng điện từ b Hiện tượng từ trễ c Cảm ứng từ d

Cộng hưởng điện từ195/ Chọn câu sai Khi máy phát diện xoay chiều ba pha hoạt động, suất điện động bên trong ba cu

ộn dây của stato có:

d Lệch pha nhau

2 / 3rad

196/ Đoạn mạch gồm RLC ghép nối tiếp với R=100Ω,

điện thế tức thời giữa 2 bản tụ là:

197/ Đoạn mạch gồm R-L-C ghép nối tiếp trong đó ZL>ZC So với dòng điện, hiệu điện thế ở 2 đầu mạch sẽ:

dChậm pha

198/ Chọn câu đúng:

a Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian là dòng điện xoay chiều

b Cường độ dòng điện và hiệu điện thế luôn lệch pha nhau

c Dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều

d Dòng điện có cường độ biến đổi theo thời gian là dòng điện xoay chiều

199/ Chọn câu sai Máy biến thế là một thiết bị:

a Biến đổi năng lượng với hiệu suất cao

b Có tác dụng làm tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều

c Chỉ có tác dụng làm giảm hiệu điện thế

d Có tác dụng làm tăng hoăc giảm hiệu điện của dòng điện xoay chiều

200/ Chọn câu sai khi nói về máy phát điện xoay chiều

a Phần cảm tạo ra dòng điện b Phần cảm tạo ra từ trường

c Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng d Phần quay gọi là rôto, phần đứn

g yên gọi là stato

201/ Chọn câu đúng:

a Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra

b Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay

c Dòng điện xoay chiều có tần số bằng số vòng quay của rôto trong 1 giây

d Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với tốc độ quay của rôto

202/ Dòng điện xoay chiều có tần số f=50Hz , trong 1s dòng điện đổi chiều:

i = I 0 sin(  t + / 4) A

L = 1/ H , C = 10 / 2 F , có u = 200 / 2sin(100 t) V Hiệu

Trang 22

a 2 lần b 25 lần c 100 lần d 50 l

ần

203/ Trong máy biến thế, số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn cuộn thứ cấp, máy có tác dụng:

a Giảm hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện b Giảm hiệu điện thế, giảm cường

205/ Máy phát điện xoay chiều 1 pha tạo ra dòng điện có tần số 50Hz, để tốc độ quay của rôto giảm 4 lần thì:

a Giảm số cặp cực của rôto 4 lần b Tăng số cặp cực của rôto lên 4 lần

c Giảm số cuộn dây 4 lần và tăng số cặp cực 4 lần d Giảm số cặp cực 4 lần và tăng số

cuộn dây 4 lần

206/ Hiệu điện thế 2 đầu cuộn dây nhanh pha 900 so với dòng điện xoay chiều qua cuộn dây khi:

a Khi trong mạch có R0, L b Khi trong mạch có cộng hưởng điện

c Điện trở hoạt động của cuộn dây bằng 0 d Khi trong mạch có R- L-C ghép

208/ Dung kháng của tụ điện tăng lên khi:

a Tần số của dòng điện xoay chiều qua tụ giảm b Cường độ dòng điện xoay chiều

qua tụ tăng

c Hiệu điện thế xoay chiều hai đầu tụ tăng lên d Hiệu điện thế cùng pha với dòng

điện xoay chiều

209/ Một khung dây dẫn có diện tích S và có N vòng dây đặt trong một từ trường đềuB

, từ thông gởi qua khung là:

R2It

212/ Hệ số tự cảm của cuộn dây kim loại phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:

a Kích thước của ống dây và số vòng dây trong ống dây b Từ trường qua ống dây

c Cường độ dòng điện qua ống dây d Từ thông xuyên qua ống dây

213/ Trong mạch kín, thời gian tồn tại dòng cảm ứng trong mạch phụ thuộc vào :

a Điện trở của mạch b Thời gian từ thông xuyên qua mạch biến thiên

c Số vòng của mạch d Diện tíchcủa mạch kín

a R-C mắc nối tiếp b R-L-C mắc nối tiếp c R-L-C mắc nối tiếp với LC  = 1

Trang 23

214/ Đoạn mạch gồm R-L-C ghép nối tiếp, khi xảy ra cộng hưởng điện thì:

215/ Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa vào:

a Dựa vào sóng điện từ b Hiện tượng điện từ

c Hiện tượng tự cảm d Hiện tượng cảm ứng điện từ và việc sử dụng từ trường quay

216/ Chọn câu sai khi nói về máy biến thế:

a Cuộn sơ cấp có số vòng dây ít hơn cuộn thứ cấp b Hiệu điện thế hai đầu cuộn dây luôn tỉ lệ thuận với số vò

ng dây

c Hiệu suất của máy biến thế thì rất cao từ 98%-99,5% d Cuộn sơ cấp và thứ cấp có độ tự cảm lớn để côn

g suất hao phí nhỏ

217/ Chọn câu đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều:

a Biến đổi quang năng thành cơ năng và ngược lại b Hoạt động dựa vào hiện tượng cả

y chiều

dây là:

i = 4

2 cos(100 t) A qua một ống dây chỉ cóL = 1/ 20 H

thì hiệu điện thế giữa h

222/ Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng:

a cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở b ngăn cản hoàn toàn dòng điện

c cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều

d cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều

223/ Dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời lài = 2,828sin(314t

/ 6) A Chọn câu đúng:

a Cường độ hiệu dụng của dòng điện là 2A b Tần số của dòng điện là 314Hz

c Tần số của dòng điện là 100Hz d Cường độ cực đại là

C = 10

219/ Một đoạn mạch gồm RLC ghép nối tiếp với R =100Ω, L = 2 / H

2,828 2 A

Trang 24

224/ Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thờii = I0sin(120 t + ϕ )

227/ Trong máy biến thế, số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn cuộn thứ cấp, máy có tác dụng:

a Giảm hiệu điện thế, giảm cường độ dòng điện b Tăng hiệu điện thế, giảm cường

24000J230/ Một đoạn mạch gồm RLC ghép nối tiếp với R=6Ω, ZL=12Ω, ZC=20Ω, dòng điện xoay chiều có f=50Hz Tổ

ng trở của đoạn mạch

là:

a 10Ω và đổi theo tần số dòng điện b 38Ω và đổi theo tần số dòng điện

c 38 Ωvà không đổi theo tần số dòng điện d 10Ω và không đổi theo tần số dò

H Dòng điện qua cuộn dây có dạngi = 2

2 sin(100 t) A Công suất ti

êu thụ trung

c

160 2 W d 80WCHƯƠNG4: MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC

Trang 25

233/ Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm.Độ tụ của thấu kính phải đeo sát mắt để sửa tật cận thị là:

-ôp

234/ Khi quan sát vật bằng kính hiển vi, người ta điều chỉnh kính bằng cách:

a Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính b Thay đổi tiêu cự của vật kính

c Thay đổi khoảng cách từ vật kính đến vật cần quan sát d Thay đổi khoảng cách từ mắt đến thị kính

235/ Chọn câu Đúng.Kính hiển vi có hai bộ phận chính là vật kính và thị kính, trong đó:

a Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài

b Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự rất ngắn, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

c Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

d Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự dài

236/ Chọn câu Đúng.Khi kính hiển vi được điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực thì:

a Độ dài quang học của kính bằng f1 + f2 b Độ dài quang học của kính bằng d'1 + f2

c Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng f1 + f2 d Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng d'1 + f2

237/ Khi quan sát vật bằng kính lúp, mắt đặt tại tiêu điểm F' của kính thì:

a Góc trông ảnh có thể thay đổi nhưng độ bội giác không đổi

b Góc trông ảnh không đổi, độ bội giác thay đổi

c Góc trông ảnh không đổi, độ bội giác không đổi

và bằng G =

Đ f

d Độ bội giác lớn nhất

238/ Trên vành của kính lúp có ghi kí hiệu X 2,5 Tiêu cự của kính lúp bằng:

2,5cm239/ Vật kính của máy ảnh có D= 10điôp, khoảng cách tối đa giữa vật kính và phim là 12,5cm Vị trí vật gần nhấ

t mà máy có thể chụp

ảnh cách vật kính một khoảng là:

50cm240/ Điều nào sau đây là Đúng khi nói về cấu tạo của kính hiển vi

a Kính hiển vi có vật kính là thấu kính hội tụ tiêu cự rất ngắn, thị kính là một kính lúp

b Kính hiển vi có vật kính là một kính lúp, thị kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn

c Kính hiển vi là hệ hai kính lúp có cùng trục chính

d Khoảng cách giữa vật kính và thị kính có thể thay đổi khi ngắm chừng

241/ Chọn câu sai

a Điểm cực cận của mắt viễn thị khi đeo kính xa mắt hơn khi không đeo kính

b Để sửa tật cận thị phải đeo kính phân kì có tiêu cự thích hợp

c Ảnh cho bởi thấu kính phân kì là vật thật đối với mắt

d Tiêu điểm ảnh chính của thấu kính phân kì mà mắt cận thị đeo để sửa tật phải trùng với điểm cực viễn của mắt

242/ Khi quan sát vật bằng kính lúp, ảnh của vật qua kính:

a Là ảnh thật, nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt

b Là ảnh ảo, ở vị trí bất kì

Trang 16

c Là ảnh ảo, nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt

d Là ảnh thật hoặc ảnh ảo, nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt

243/ Điều nào sau đây là Đúng khi so sánh cấu tạo của kính hiển vi và kính thiên văn?

a Khoảng cách giữa vật kính và thị kính của kính hiển vi và kính thiên văn không thay đổi được

b Có thể biến đổi kính thiên văn thành kính hiển vi bắng cách hoán đổi vật kính và thị kính

Trang 26

c Tiêu cự vật kính của kính thiên văn lớn hơn.

d Vật kính của chúng đều có tác dụng tạo ra ảnh thật rất lớn của vật cần quan sát

244/ Chọn câu sai khi nói về mắt viễn thị:

a Mắt viễn thị muốn nhìn thấy vật ở vô cực phải điều tiết

b Mắt viễn thị muốn nhìn thấy vật vô cực phải đeo kính có độ tụ thích hợp

c Mắt viễn thị khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng mạc

d Mắt viễn thị nhìn vật ở diểm cực cận không cần điều tiết

245/ Chọn câu Sai.Khi kính hiển vi được điều chỉnh trong điều kiện ngắm chừng ở vô cực thì:

a Góc trông ảnh không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt b Độ bội giác G = δĐ / f1f2

c Mắt thấy rõ ảnh mà không cần điều tiết d Khoảng cách giữa hai kính là f1

+ f2

246/ Kính hiển vi là:

a Một dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông ảnh của những vật rất nhỏ

b Hệ thống gồm 2 thấu kính hội tụ gắn đồng trục chính, khoảng cách 2 kính không đổi Vật kính có tiêu cự dài, thị kính có tiêu cự

ngắn

c Hệ thống gồm 2 thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn

d Hệ thống gồm2 thấu kính có tiêu cự ngắn đồng trục chính và khoảng cách giữa 2 kính thay đổi được247/ Chọn câu đúng khi nói về cấu tạo của kính hiển vi:

a hệ hai kính lúp có cùng trục chính b hệ hai thấu kính có tiêu cự ngắn

c gồm vật kính là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, thị kính là 1 kính lúp

d khoảng cách giữa vật kính và thị kính có thể thay đỏi khi ngắm chừng

248/ Độ bội giác của kính lúp có giá trị G = Đ / f khi:

a Mắt đặt ở tiêu điểm ảnh của kính lúp b Mắt đặt cách kính bằng hai lần tiêu c

Mắt ngắm chừng ở điểm cực cận d Mắt đặt sát kính lúp

249/ Chọn câu Sai khi nói về kính lúp

a Độ bội giác của kính lúp không phụ thuộc vị trí mắt của người quan sát

b Độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực và khi mắt đặt tiêu điểm ảnh của kính lúp như nhau

c Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác không phụ thuộc vị trí đặt mắt

d Khi người quan sát ngắm chừng ở điểm cực cận thì độ bội giác bằng độ phóng đại của ảnh

250/ Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm và điểm cực cận cách mắt 12,5cm.Giới hạn nhìn rõ c

ủa mắt khi

đeo kính sát mắt để sửa tật là:

a Cách mắt từ 14,2cm đến vô cực b Cách mắt từ 15,5cm đến vô cực

c Cách mắt từ 16,67cm đến vô cực d Cách mắt từ 12,5cm đến vô cực251/ Một người khi đeo thấu kính có D = - 2đi-ôp sát mắt thì có thể nhìn rõ được những vật cách mắt trong khoảng từ 150/7

cm đến rất xa Giới hạn nhìn rõ khi không đeo kính là:

254/ Kết luận nào sau đây là sai khi so sánh mắt và máy ảnh

a Con ngươi có vai trò giống như màn chắn có lỗ hở b Giác mạc có vai trò giống như phim

c Thủy tinh thể có vai trò giống như vật kính d Khi hoạt động, tiêu cự của thủy tinh thể thay đổi được còn

tiêu cự của vật kính thì không

255/ Để cho ảnh của vật cần chụp hiện rõ nét trên phim thì:

a Giữ phim đứng yên, điều chỉnh độ tụ của vật kính b Giữ vật kính đứng yên,thay đổi

Trang 27

b Khi mắt điều tiết thì khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc tăng lên

c Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không tật

d Mắt cận thị nhìn vật ở điểm cực viễn không cần điều tiết

257/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về mắt cận thị :

a Mắt cận thị khi không điều tiết có fma x > OV

b Mắt cận thị luôn điều tiết khi quan sát một vật

c Mắt cận thị đeo thấu kính phân kỳ sát mắt sẽ nhìn được vật ở vô cực

d Mắt cận thị khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng mạc

Trang 17

258/ Chọn câu sai

a Để điều chỉnh chùm ánh sáng chiếu vào phim, người ta thay đổi đường kính lỗ tròn của màn chắn

b Ảnh chụp được trên phim ngược chiều với vật, nhỏ hơn vật

c Khoảng cách từ vật kính đến phim thay đổi được

d Để chụp rõ nét ảnh của mọi vật, người ta phải thay đổi tiêu cự của vật kính

259/ Chọn câu sai

a Thủy tinh thể là thấu kính hội tụ có độ tụ thay đổi được

b Khoảng cách từ quang tâm của thủy tinh thể đến võng mạc thay đổi khi mắt điều tiết

c Võng mạc của mắt đóng vai trò như phim trong máy ảnh

d Muốn nhìn thấy một vật thì ảnh của vật hiện trên võng mạc của mắt

260/ Một người có mắt không tật sử dụng một kính thiên văn để quan sát mặt trăng, không điều tiết Lúc đó kí

người mắt tốt đặt mắt sát sau thị kính quan sát một vật nhỏ AB mà không điều tiết Độ bội giác của kính G khi

đó bằng:

0

Trang 28

266/ Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là f1 = 0,4cm và f2 = 2,4cm Khoảng cách giữ

a Tiêu điểm ảnh của vật kính trùng với tiêu điểm vật của thị kính b Độ

Vật ở vô cực cho ảnh ở vô cực d Khoảng cách giữa vậtkính và thị kính là l = f1 + f2

271/ Chọn câu đúng Khi mắt nhìn vật đặt ở vị trí điểm cực cận thì :

a Khoảng cách từ thủy tinh thể tới võng mạc là ngắn nhất b Thủy tinh thể có độ tụ nhỏ nhất

c Khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là lớn nhất d Thủy tinh thể có độ tụ lớn nhất272/ Ảnh của một vật qua kính hiển vi là:

a Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật b Ảnh ảo, ngược chiều và rất lớn so với vật

c Ảnh thật, ngược chiều và rất lớn so với vật d Ảnh ảo, cùng chiều và rất lớn so với

273/ Chọn câu sai

a Muốn tăng khả năng nhìn gần, người bị tật cận thị không đeo kính cận thị

b Điểm cực cận của mắt viễn thị xa hơn điểm cực cận của mắt cận thị

c Mắt cận thị khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng mạc

d Giới hạn nhìn rõ của mắt không có tật là từ điểm cực cận đến vô cực

274/ Điều nào sau đây là đúng khi nói về kính sửa tật cận thị

a Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt không tật

b Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không tật

c Mắt cận thị đeo thấu kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần như mắt không tật

d Mắt cận thị đeo thấu kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt không tật

275/ Vật kính của một máy ảnh có f =10cm được dùng để chụp ảnh của một vật cách kính 60cm Phim đặt các

h vật kính một khoảng là:

10,75276/ Chọn câu Đúng

Trang 18

a Ngắm chừng kính hiển vi là thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính để nhìn rõ ảnh cuối cùng

b Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác của kính lúp không phụ thuộc vị trí mắt người quan sát

Trang 29

c Điểm cực viễn của mắt thường về già thay đổi.

d Ngắm chừng kính hiển vi là dịch chuyển thị kính để ảnh cuối cùng nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt277/ Chọn câu Sai

a Thị kính của kính hiển vi và kính thiên văn đóng vai trò kính lúp để quan sát ảnh cuối cùng

b Khi ngắm chừng ở vô cực, tiêu diện ảnh của vật kính của kính hiển vi trùng với tiêu diện vật của thị kính

c Ảnh của vật cho bởi vật kính của kính hiển vi là ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật.!

d Ngắm chừng kính thiên văn là điều chỉnh thị kính để thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao c

ho ảnh cuối cùng nằm

trong giới hạn nhìn rõ của mắt

278/ Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 11cm.Khi người đó đeo thấu kính có D = - 1điôp, kính cách mắt 1cm thì điểm cực

cận mới cách mắt một khoảng:

11,11cm279/ Chọn câu Sai

a Kính lúp đơn giản nhất là một thấu kính hội tụ có độ tụ D nhỏ

b Khi kính lúp ngắm chừng ở vô cực hay ở cực viễn thì mắt không điều tiết

c Khi kính lúp ngắm chừng ở cực cận thì mắt thấy rõ ảnh với góc trông lớn nhất

d Kính lúp có tác dụng làm tăng góc trông ảnh bằng cách tạo ra ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật ở trong giới hạn thấyrõ của mắt 280/

282/ Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc 350 m/s, có bước sóng 70 cm Tần số sóng là:

5.102 Hz283/ Vận tốc truyền sóng trong một môi trường phụ thuộc vào yếu tố sau:

a Biên độ của sóng b Độ mạnh của sóng c Tần số của sóng d

Tính chất của môi trường

284/ Chọn câu đúng :

a Sóng âm là sóng dọc b Khi hai sóng gặp nhau sẽ cho hiện tượng giao thoa

c Sóng trên mặt nước là sóng dọc d Khi sóng truyền đi , các phần tử vật chất cũng được truyền đi theo sóng

285/ Chọn câu đúng Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:

a Bước sóng B Bước sóng và năng lượng âm C Tần số và biên độ âm d Vận tốc âm

286/ Chọn câu đúng.Sóng dừng trên một sợi dây thì khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng:

a 1/4 bước sóng b Một nửa bước sóng c Hai lần bước sóng d

Bước sóng

287/ Chọn câu đúng Độ to của âm là một đặc tính sinh lí phụ thuộc vào:

a Vận tốc và bước sóng b Bước sóng và năng lượng âm C Tần số và mức cường độ âm

d Vận tốc âm

288/ Chọn câu đúng.Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng không thay đổi là:

tốc

289/ Hai âm có cùng độ cao là hai âm có:

a Cùng biên độ b Cùng bước sóng trong một môi trường c Cùng tần số d

Cùng vận tốc truyền âm 290/ Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong một môi trường :

a Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lượng b Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn

c Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường d Sóng càng mạnh truyền đi càng nhanh

291/ Chọn câu đúng.Sóng dừng trên một sợi dây thì khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp bằng:

a Nửa bước sóng b Hai lần bước sóng c Một nửa độ dài của dây d Bước sóng

Trang 30

292/ Sóng truyền từ A tới M với bước sóng λ = 60cm M cách A 45cm So với A, sóng tại M có tính chất là:

a Cùng pha c Ngược pha c Trễ pha hơn một góc 3π / 2 d Sớm pha hơn một góc 3π / 2.293/ Một nguồn âm dìm trong nước có tần số f = 500 Hz Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng các

299/ Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào:

a Phương dao động b Phương dao động và phương truyền sóng c Phương truyền sóng d Vận tốc truyền sóng

300/ Thực hiện giao thoa trên mặt một chất lỏng với hai nguồn S1,S2 giống nhau, cách nhau 13cm cùng có phương trình dao động u = a

sin40πt (cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s Xem biên độ sóng không đổi.Số điểm cực đại trên đoạn S1S2 là:

a Một nửa độ dài của dây b Khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp

c Hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp d Độ dài của dây

303/ Chọn câu đúng Sóng ngang truyền được trong các môi trường :

a Rắn và khí B Lỏng và khí C Rắn lỏng và khí d Rắn và trên mặt môi trường lỏng304/ Sóng truyền trên dây Ax khá dài với vận tốc 8m/s Phương trình dao động của nguồn A: UA = 3 sin100πt (cm).Phương trình dao

động của điểm M cách A một khoảng 24cm là:

a UM = 3sin100πt (cm) b UM = 3sin (100πt - 0,6π) (cm)

Trang 31

c UM = 3cos100πt (cm) d UM = - 3sin100πt (cm)

305/ Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 1,2m với hai đầu A,B cố định, bước sóng bằng 60cm Số nút sóng trên d

ây ( kể cả hai đầu) là:

t

306/ " Khi sóng truyền qua, tất cả những điểm dao động hợp thành một mặt gọi là mặt sóng" Chọn các từ sau điền

vào chỗ trống cho đúng nghĩa

cùng một pha

307/ Chọn câu trả lời đúng Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:

a Khác nhau về tần số b Độ cao và độ to khác nhau

c Tần số, biên độ của các họa âm khác nhau d Có số lượng và cường độ của cá

c họa âm khác nhau

308/ Khảo sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi AB Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố địn

c Các vật liệu cách âm như bông, tấm xốp truyền âm kém vì tính đàn hồi kém

d Biên độ dao động của sóng âm đặc trưng cho độ cao của âm

312/ Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn A, B giống nhau cách nhau 4cm Bước sóng là 2m

m Số gợn sóng quan sát

được trên đoạn AB là :

313/ Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của mặt sóng và tia sóng:

a Các tia sóng luôn luôn là những đường thẳng vuông góc với mặt sóng

b Tia sóng luôn luôn vuông góc với mặt sóng ở điểm giao nhau

c Sóng phẳng có các tia sóng là những đường thẳng song song

d Các tia sóng tiếp xúc với phương truyền của sóng tại mọi điểm của nó

314/ Kết luận nào sau đây là sai khi nói tới sự phản xạ của sóng:

a Sóng phản xạ luôn luôn cùng pha với sóng tới ở vị trí đầu phản xạ

b Sóng phản xạ luôn luôn có cùng tần số với sóng tới

c Sóng phản xạ luôn luôn có cùng chu kỳ với sóng tới

d Sóng phản xạ luôn luôn có cùng vận tốc truyền với sóng tới

315/ Chọn câu đúng

a Chất rắn và chất lỏng truyền được cả sóng ngang và sóng dọc

b Chỉ có chất khí mới truyền được sóng dọc

c Vận tốc truyền sóng ngang lớn hơn vận tốc truyền sóng dọc

d Sự truyền sóng cũng làm vật chất truyền theo

316/ Chọn câu đúng

a Khoảng cách giữa 2 nút (hoặc 2 bụng) kế tiếp trên đoạn AB là λ/4

b Khoảng cách giữa một bụng và một nút kế tiếp trên đoạn AB là λ/4

c Khoảng cách giữa một bụng và một nút kế tiếp trên đoạn AB là λ/2

d Khoảng cách giữa hai bụng kế tiếp trên đoạn AB là λ

Trang 20

Trang 32

637 câu trắc nghiệm vật lý ôn thi ĐH GV:Trần Văn Dũng

317/ Một sợi dây hai đầu cố định Khi tạo thành sóng dừng trên dây, ta đếm được tất cả bụng 7 nút sóng ( kể

cả hai đầu ) Tần số sóng

là 25Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là 20m/s.Chiều dài dây là:

2,5m318/ Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 10 cm, có chu kỳ sóng là 0,2s vận tốc truyền sóng trong môi trường là 25 cm/s Số cực

đại giao thoa trong khoảng S1S2 là:

320/ Chọn câu đúng Độ cao của âm là một đặc tính sinh lí phụ thuộc vào:

a Vận tốc truyền sóng phụ thuộc tần số của sóng

b Trong môi trường đàn hồi đồng chất ,vận tốc truyền sóng tùy thuộc phương truyền

c Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc môi trường

d Pha dao động không đổi trong quá trình truyền sóng

323/ Một sợi dây dài 2,4m hai đầu cố định.Khi tạo thành sóng dừng trên dây, ta đếm được tất cả 6 bụng sóng.Tần số sóng là 25Hz

Vận tốc truyền sóng trên dây là:

25m/s324/ Khảo sát hiện tượng sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi AB Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố định,sóng tới và sóng phản

xạ tại B :

Cùng pha

325/ Chọn câu đúng.Sóng dừng trên một sợi dây thì khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng:

nửa độ dài của dây

326/ Một sợi dây dài 2,4m, hai đầu cố định Khi tạo thành sóng dừng trên dây, ta đếm được tất cả bụng 7 nút sóng ( kể cả hai đầu )

Vận tốc truyền sóng trên dây là 20m/s Tần số sóng là:

25HzCHƯƠNG 6: SỰ PHẢN XẠ VÀ KHÚC XẠ ÁNH SÁNG327/ Thấu kính làm bằng thủy tinh chiết suất n=1,5 giới hạn bởi 2 mặt cầu lồi có cùng bán kính là 20cm Tiêu

cự và độ tụ là:

20cm, 0,05đp328/ Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm cho ảnh thật A'B' cách vật 160cm Vật AB cách thấu kính một khoảng là:

80cm329/ Một chùm tia song song hẹp truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của chất lỏng có chiết suất n với góc tới i=600, tia phản xạ

vuông góc với tia khúc xạ Góc lệch của tia sáng đi vào chất lỏng là:

Trang 33

a 60 b 15 c 30 d 45330/ Thấu kính phân kì L bằng thủy tinh có chiết suất 1,5, tiêu cự 10cm Nhúng thấu kính vào một chất lỏng c

a Chùm tia sáng phân kì là chùm tia xuất phát từ một điểm b Chùm tia sáng hội tụ là chùm tia hướng về một điểm

c Chùm tia sáng hội tụ là chùm tia xuất phát từ một điểm d Chùm tia sáng song song là chù

m tia có các tia sáng song

song với nhau

335/ Thấu kính làm bằng thủy tinh chiết suất n=1,5 đặt trong không khí được giới hạn bởi 1 mặt phẳng -lồi, bá

n kính mặt lồi 20cm.Tiêu

cự và độ tụ của thấu kính là:

40cm, 2,5đp336/ Chọn câu Sai Với gương cầu lõm :

a Tiêu điểm F là trung điểm đoạn CO nối quang tâm C và đỉnh gương O

b Gương cầu lõm có tiêu điểm F ảo vì chùm tới song song với quang trục cho chùm phản xạ phân kì ,kéo dà

i ngược chiều ánh sáng

mới cắt nhau ở F

c Chùm tới song song với quang trục chính cho chùm phản xạ hội tụ tại tiêu điểm F

d Tia tới đi qua tâm C cho tia phản xạ đi ngược trở lại và lại qua tâm C

337/ Tìm phát biểu Sai về ảnh qua gương cầu :

a Vật thật ở ngoài OF qua gương cầu lõm luôn cho ảnh thật

b Vật thật qua gương cầu lồi luôn cho ảnh ảo , cùng chiều nhỏ hơn vật

Trang 21

c Vật thật ở trong OF qua gương cầu lõm cho ảnh ảo lớn hơn vật

d Vật thật qua gương cầu lồi cho ảnh thật

338/ Cùng vị trí đặt mắt, cùng kích thước của gương thì thị trường của :

a Gương phẳng hẹp hơn của gương cầu lõm b Gương cầu lõm lớn hơn của gươ

Ngày đăng: 13/08/2014, 16:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w