1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Một số đề thi thử môn vật lý

20 465 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 419,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu Câu 5: Dung kháng của một tụ điện và cảm kháng của dây thuần cảm đối với dòng đi

Trang 1

&&&&&&&&&&&&&&&&

ĐỀ THI SỐ 101

I PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Một chữ cái được viết bằng màu đỏ khi nhì qua một tấm kính màu xanh thì thấy chũ có màu gì:

Câu 3: Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn Để chuyển sang thu sóng trung bình, có thể thực hiện giải pháp nào sau

đây trong mạch dao động anten

A Giữ nguyên L và giảm B Giảm C và giảm L C C Giữ nguyên C và giảm L D Tăng L và tăng C

Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh

sáng đơn sắc có bước sóng 0,6µ m, màn quan sát cách khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết

suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu

Câu 5: Dung kháng của một tụ điện và cảm kháng của dây thuần cảm đối với dòng điện không đổi lần lượt bằng

A Bằng không, vô cùng lớn B Vô cùng lớn, vô cùng lớn C Vô cùng lớn, bằng không D Bằng không, bằng không

Câu 6: Thời gian sống của một hạt nhân không bền trong hệ qui chiếu đứng yên đối với Trái Đất sẽ tăng lên bao nhiêu

nếu hạt chuyển động với vận tốc 0,63c

Câu 7: Khi thấy sao chổi xuất hiện trên bầu trời thì đuôi của nó quay về hướng nào

A Hướng mặt trời mọc B Hướng mặt trời lặn C Hướng Bắc D Hướng ra xa mặt trời

Câu 8: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 10N/m dao động với biên độ 2cm

Trong mỗi chu kì dao động, thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu

Câu 9: Một đèn nêon đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz Biết đèn sáng khi hiệu

điện thế giữa hai cực không nhỏ hơn 155V Trong một giây đèn sáng lên và tắt đi bao nhiêu lần

Câu 10: Một cuộn dây có độ tự cảm là 1

4 π H mắc nối tiếp với tụ điện C1 =

3

10

3 π

F rồi mắc vào một điện áp xoay chiều tần số50Hz Khi thay đổi tụ C1 bằng một tụ C2 thì thấy cường độ dòng điện qua mạch không thay đổi Điện dung của tụ C2

3

10

4 π

F B

4

10

2 π

F C

3

10

2 π

3

2.10

3 π

F

Câu 11: Trong mạch điện xoay chiều RLC cộng hưởng thì kết luận nào sau đây là sai:

A Cường độ hiệu dụng trong mạch cực đại

B Điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R

C Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch lớn hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R

D Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng điện áp hiệu dụng hai đầu tụ

Câu 12: Trong máy phát điện

A Phần cảm là phần tạo ra dòng điện B Phần cảm tạo ra từ trường

C Phần ứng được gọi là bộ góp D Phần ứng tạo ra từ trường

Câu 13: Trên đường phố có mức cường độ âm là L1 = 70 dB, trong phòng đo được mức cường độ âm là L2 = 40dB Tỉ số

Câu 14: Động năng của êlectron bứt ra khỏi mặt kim loại trong hiệu ứng quang điện không phụ thuộc vào

1 Tần số của ánh sáng chiếu vào kim loại 2 Cường độ ánh sáng chiếu vào

3 Diện tích kim loại được chiếu sáng Những kết luận nào đúng?

A Không kết luận nào đúng B 1 và 2 C 3 và 1 D 2 và 3

Câu 15: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm T/12, tỉ số giữa động

năng và thế năng của dao động là A 1 B 3 C 2 D 1/3

Câu 16: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp được nối với điên áp xoay chiều, cuộn thứ cấp được nối với điện trở tải Dòng

điện trong các cuộn sơ cấp và thứ cấp sẽ thay đổi như thế nào nếu mở cho khung sắt từ của máy hở ra

A Dòng sơ cấp tăng, dòng thứ cấp tăng B Dòng sơ cấp giảm, dòng thứ cấp tăng

C Dòng sơ cấp giảm, dòng thứ cấp giảm D Dòng sơ cấp tăng, dòng thứ cấp giảm

Câu 17: Một thiên thạch ở xa vô cực, đối với mặt trời có vận tốc bằng không Nó đi về phía mặt trời, khi cách mặt trời 1

đvtv thì vận tốc của nó bằng bao nhiêu?

Câu 18: Một sóng truyền dọc theo trục ox có phương trình u = 0,5 os(10 c x − 100 ) π t (m) Trong đó thời gian t đo

bằng giây Vận tốc truyền của sóng này là A 100 m/s B 628 m/s C 314 m/s D 157 m/s

Câu 19: Trong thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng: Nguồn sáng phát ra hai bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1= 0,5 m µ

và λ2= 0, 75 m µ Xét tại M là vân sáng bậc 6 của vân sáng ứng với bước sóng λ1 và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với

Trang 2

&&&&&&&&&&&&&&&&

Trang2

bước sóng λ2 (M, N ở cùng phía đối với tâm O) Trên MN ta đếm được

A 5 vân sáng B 3 vân sáng C 7 vân sáng D 9 vân sáng

Câu 20: Sóng thứ nhất có bước sóng bằng 3,4 lần bước sóng của sóng thứ hai, còn chu kì của sóng thứ hai nhỏ bằng một

nửa chu kì của sóng thứ nhất Khi đó vận tốc truyền của sóng thứ nhất so với sóng thứ hai lớn hay nhỏ thua bao nhiêu lần

A Lớn hơn 3,4 lần B Nhỏ hơn 1,7 lần C Lớn hơn 1,7 lần D Nhỏ hơn 3,4 lần

Câu 21: Cho các sóng sau đây

1 Ánh sáng hồng ngoại 2 Sóng siêu âm 3 Tia rơn ghen 4 Sóng cự ngắn dùng cho truyền hình

Hãy sắp xếp theo thứ tự tần số tăng dần

A 2 → 4 → 1 → 3 B 1 → 2 → 3 → 4 C 2 → 1 → 4 → 3 D 4 → 1 → 2 →3

Câu 22: Một chiếc rađiô làm việc ở tần số 0,75.108Hz Bước sóng mà anten rađiô nhận được là bao nhiêu? Biết vận tốc

truyền sóng điện từ là 300 000 km/s A 2,25 m B 4 m C 2,25.10-3 m D 4.10-3 m

Câu 23: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào là đơn vị của cường độ dòng điện

A Ω W b s B .

W

s b

s

.

b s

Câu 25: Vật dao động điều hòa với phương trình x = Ac os( ω t + ϕ ) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao

động v vào li độ x có dạng nào A Đường tròn B Đường thẳng C Elip D Parabol

Câu 26: Một con lắc đơn có chiều dài l, vật nặng có khối lượng m đang nằm yên ở vị trí cân bằng thẳng dứng Một viên

đạn khối lượng m bay ngang với vận tốc vo tới va chạm với vật nặng của con lắc Kết luận nào sau đây là đúng?

A Nếu va chạm là đàn hồi xuyên tâm thì lực căng của dây treo ngay sau va chạm là ( )

2

o o

V

T m g

gl

B Nếu va chạm là không đàn hồi xuyên tâm thì lực căng của dây treo ngay sau va chạm là ( )

4

o o

V

T m g

gl

C Nếu va chạm là đàn hồi xuyên tâm thì lực căng của dây treo ngay sau va chạm là ( )

2

o o

V

T m g

gl

D Nếu va chạm là không đàn hồi xuyên tâm thì lực căng của dây treo ngay sau va chạm là ( )

4

o o

V

T m g

gl

Câu 27: Công thoát của êlectron ra khỏi bề mặt catôt của một tế bào quang điện là 2eV Năng lượng của photon chiếu tới

là 6eV Hiệu điện thế hãm cần đặt vào tế bào quang điện là bao nhiêu để có thể làm triệt tiêu dòng quang điện

Câu 28: Nguyên tử hiđrô bị kích thích, electron của nguyên tử đã chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M Sau khi ngừng

kích thích, nguyên tử hiđrô đã phát xạ thứ cấp, phổ phát xạ này gồm:

A Hai vạch của dãy Lai-man B Một vạch của dãy Lai-man và một vạch của dãy Ban-me

C Hai vạch của dãy Ban-me D Một vạch của dãy Ban-me và hai vạch của dãy Lai-man

Câu 29: Khi chiếu một chùm sáng trắng song song trước khi vào catôt của một tế bào quang điện, người ta đặt lần lượt

các tấm kính lọc sắc để lấy ra các thành phần đơn sắc khác nhau và nhận thấy khi dùng kính màu lam, hiện tượng quang

điện bắt đầu xẩy ra Nếu cất kính lọc sắc thì cường độ dòng quang điện thay đổi như thế nào so với khi dùng kính một

màu nào đó? A Tăng lên B Giảm xuống C Không thay đổi D Tăng hoặc giảm tuỳ theo màu dùng trước đó

Câu 30: Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy Ban-me là tần số f1

, Vạch có tần số nhỏ nhất trong dãy Lai-man là tần số f2 Vạch quang phổ trong dãy Lai-man sat với vạch có tần số f2 sẽ có tần số bao nhiêu

1 2

1 2

f f

1 2

1 2

f f

f f

+

Câu 31: Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5Hz Một người đi qua tấm ván với bao nhiêu

bước trong 12s thì tấm ván bị rung mạnh nhất A 4 bước B 8 bước C 6 bước D 2 bước

Câu 32: : Dao động tại nguồn của một sóng cơ là dao động điều hòa với tần số 50Hz Hai điểm M, N trên

phương truyền sóng cách nhau 18cm luôn dao động ngược pha nhau Biết vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng

3m/s đến 5m/s vận toocas đó bằng:

Câu 33: Cho một nguồn sáng trắng đi qua một bình khí hiđrônung nóng ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra

ánh sáng trắng rồi cho qua máy quang phổ thì trên màn ảnh của máy quang phổ sẽ quan sát được

A 4 vạch màu B 4 vạch đen C 12 vạch màu D 12 vạch đen

Câu 34: Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng trong mạng điện dân dụng:

A Thay đổi từ 0 đến 220V B Thay đổi từ -220V đến 220V C Bằng 220 2V D Bằng 220V

Trang 3

&&&&&&&&&&&&&&&&

Câu 35: Một mạch điện xoay chiều RLC có điện trở thuần R = 110Ω được mắc vào điện áp

2

π

= + (V) Khi hệ số công suất của mạch lớn nhất thì mạch sẽ tiêu thụ công suất bằng

Câu 36: Khèi lîng cña h¹t nh©n 56

26Fe lµ 55,92070 u khèi lîng cña pr«t«n lµ mp=1,00727u, cña n¬tr«n lµ mn = 1,00866u n¨ng lîng liªn kÕt riªng cña h¹t nh©n nµy lµ: (cho u = 931,5 Mev/c2 )

A 8,78 MeV/nucl«n B 8,75 MeV/nucl«n C 8,81 MeV/nucl«n D 7,88 MeV/nucl«n

Câu 37: Tụ điện của một mạch dao động là một tụ điện phẳng Khi khoảng cách giữa các bản tụ tăng lên gấp đôi thì tần

số dao động trong mạch A Tăng gấp đôi B Tăng 2 lần C Giảm 2 lần D Giảm 2 lần

Câu 38: Mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ là 9 nC Hãy xác định điện tích trên tụ vào thời điểm mà năng

lượng điện trường bằng 1/3 năng lượng từ trường của mạch A 2 nC B 3 nC C 4,5 nC D 2,25 nC

Câu 39: Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó Số prôtôn (prôton) có

trong 0,27 gam 2713Al là A 7,826.1022 B 9,826.1022 C 8,826.1022 D 6,826.1022

Câu 40 : 1124Nalà chất phóng xạ β+

sau thời gian 15h độ phóng xạ của nó giảm 2 lần, vậy sau đó 30h nữa thì độ phóng

xạ sẽ giảm bao nhiêu % so với độ phóng xạ ban đầu A 12,5% B 33,3% C 66,67% D 87,5%

II PHẦN DÀNH RIÊNG ( 10 câu )Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Độ phóng xạ β−

của một tượng gỗ bằng 0,8 lần độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng và vừa mới chặt

Biết chu kì phóng xạ của 14Cbằng 5600 năm Tuổi của tượng gỗ là

A 1200 năm B 2500 năm C 2000 năm D Đáp số khác

Câu 42: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R thay đổi được một điện áp xoay chiều luôn ổn định và

có biểu thức u = U0cosωt (V) Mạch tiêu thụ một công suất P và có hệ số công suất cosϕ Thay đổi R và giữ nguyên C

và L để công suất trong mạch đạt cực đại khi đó:

A P =

2

L C

U

2 Z −Z , cosϕ = 1.B P =

2 U 2R , cosϕ =

2

2 C P =

2

L C

U

2 U

R , cosϕ = 1

Câu 43: Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng Hiệu

điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 5000V, công suất điện là 500kW Hệ số công suất của mạch điện là

cosφ = 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?

Câu 44: Hai nguồn dao động kết hợp S1, S2 gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng Nếu tăng tần số

dao động của hai nguồn S1 và S2 lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S1S2 có biên độ dao động cực tiểu

sẽ thay đổi như thế nào? A Tăng lên 2 lần B Không thay đổi C Giảm đi 2 lần D Tăng lên 4 lần

Câu 45: Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

A sớm pha

4

π

so với li độ B ngược pha với li độ C cùng pha với li độ D lệch pha

2

π

so với li độ

Câu 46: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta nâng cao hệ số công suất nhằm

A tăng công suất toả nhiệt B giảm cường độ dòng điện C tăng cường độ dòng điện D giảm công suất tiêu thụ

Câu 47: Chiếu bức xạ tử ngoại có λ = 0,25 µm vào một tấm kim loại có công thoát 3,45 eV Vận tốc ban đầu cực đại

của êlectron quang điện là:

A 7,3.105 m/s B 7,3.10-6 m/s C 73.106 m/s D 6.105 m/s

Câu 48: Dọi đồng thời hai ngọn đèn, 1 là bóng Neon có công suất cực lớn, đèn 2 là đèn phát sáng màu tím với cường độ

sáng cực yếu Khi đó cường độ dòng quang điện (nếu có) là i1 ( đèn Neon) và i2 Nhận xét gì về các giá trị đó

A i1 > i2 B i1 = i2 C i1< i2 D i1 = 0, i2 ≠ 0

Câu 49: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ

A Sóng điện từ là sóng ngang B Sóng điện từ mang năng lượng C Sóng điện từ có thể

phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ D Sóng điện từ có thành phần điện và thành phần từ biến đổi vuông pha với nhau

Câu 50: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng: Khoảng cách S1S2 là 1,2mm, Khoảng cách từ S1S2 đến màn là 2,4m,

người ta dùng ánh sáng trắng bước sóng biến đổi từ 0,4µ m đến 0,75µ m Tại M cách vân trung tâm 2,5mm có mấy bức

xạ cho vân tối A 1 B 2 C 3 D 4

B Theo chương trình Nâng cao ( 10 câu, từ 51 đến 60)

Câu 51: Nguyên tử Hiđrô được kích thích để êlectron chuyển lên quỹ đạo M Khi nguyên tử phát xạ có thể tạo ra những

vạch quang phổ nào sau đây

A 2 vạch trong dãy Ban–me

B 1 vạch trong dãy Lai-man hoặc một vạch trong dãy Ban-me và 1 vạch trong dãy Lai-man

Trang 4

&&&&&&&&&&&&&&&&

Trang4

C 2 vạch trong dóy Lai-man

D 1vạch trong dóy Lai-man, 1vạch trong dóy Ban-me và một vạch trong dóy pa-sen

Cõu 52: Một mạch điện xoay gồm một tụ điện: C =

4 2.10

π F mắc nối tiếp với một biến trở và mắc vào một điện ỏp xoay

chiều 50Hz Xỏc định giỏ trị của biến trở để cụng suất tiờu thụ trờn mạch cực đại

Cõu 53: Một bánh đà có mômen quán tính 2,5 kg.m2 có động năng quay 9,9.107 J, momen động lợng của bánh đà đối với

trục quay có giá trị khoảng

A 1112,5 kgm2/s B 24750 kgm2/s C 9,9.107 kgm2/s D 22249 kgm2/s

Cõu 54: Độ dịch chuyển về phớa đỏ của vạch quang phổ λ của một quaza là 0,16 λ Vận tốc rời xa của quaza này là

A 48000km/s B 12000km/s C 24000km/s D 36000km/s

Cõu 55: Một con lắc vật lớ cú khối lượng m, mụmen quỏn tớnh đối với trục quay nằm ngang là I và khoảng cỏch từ trọng

tõm đến trục quay là d sẽ dao động trong mặt phẳng thẳng đứng với tần số

A 1

2

I

mgd

1 2

mgd I

I

mgd

Cõu 56: Một quả cầu khối lượng 10 kg và bỏn kớnh 0,2m quay xung quanh một trục đi qua tõm của nú với gúc quay biến

thiờn theo thời gian với quy luật ϕ = 2 + 3t + 4t2 ( ϕ đo bằng rad, t đo bằng s) Mụmen lực tỏc dụng lờn quả cầu là

Cõu 57: Một vành trũn và một đĩa trũncựng khối lượng và lăn khụng trượt cựng vận tốc Động năng của vành là 40J thỡ

động năng của đĩa là

Cõu 58: Một quả cầu đậc và một khối trụ đặc cựng khối lượng, cựng bỏn kớnh và quay quanh trục đối xứng của chỳng với

tốc độ gúc như nhau thỡ vật nào cú động năng lớn hơn

Cõu 59: Một con dơi bay vuụng gúc với một bức tường và phỏt ra một súng siờu õm cú tần số f = 45kHz Con dơi nghe

được hai õm thanh cú tần số f1 và f2 là bao nhiờu? Biết vận tốc truyền õm trong khụng khớ là V = 340m/s và vận tốc của

dơi là u = 6m/s

A 46,6.104

Hz và 46,6.104 Hz

C 46,6.103 Hz và 43,7103 Hz D 43,7.103 Hz và 46,6.103 Hz

Cõu 60: Cho phản ứng hạt nhân : 12D+ 31T → 24He + + n 17,5 MeV Biết độ hut khối của 21D

0, 00194

D

∆ = , của 31T là ∆ mT = 0, 00856 uvà 1u=931,5 MeV Năng lợng liên kết của hạt nhân 24Helà :

Trang 5

&&&&&&&&&&&&&&&&

ĐỀ SỐ 102

Cõu 1: Đặt hiệu điện thế u = 100 2sin100 π t(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, biết L = H

π

1

,hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R bằng ở hai đầu tụ C và bằng100V Cụng suất tiờu thụ mạch điện là A 200W

B 100 W C 350W D 250W

Cõu 2: Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C, cuộn dõy thuần cảm L và hộp kớn X Biết ZL > ZC

hộp kớn X chứa hai trong 3 phần tử Rx, Cx, Lx mắc nối tiếp Cường độ dũng điện i và hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch

cựng pha với nhau thỡ trong hộp kớn X phải cú:

A LX và CX B Khụng tồn tại phần tử thỏa món C RX và CX D RX và LX

Cõu 3: Cho phản ứng hạt nhõn: 31T +12D →01n + a Biết độ hụt khối của cỏc hạt nhõn Triti ∆m1= 0,0087(u), Đơtơri ∆m2

= 0,0024(u), hạt α ∆m3 = 0,0305(u) Cho 1(u) = 931( MeV2 )

c năng lượng tỏa ra từ phản ứng trờn là : A

38,72(MeV) B 16,08(MeV) C 20,6 (MeV) D 18,06(MeV)

Cõu 4: Radi phóng xạ an pha có chu kì bán rD là 138 ngày Một mẫu Radi có khối l−ợng là 2g Sau 690 ngày, l−ợng chất

đD phân rD có giá trị nào?

Cõu 5: Đoạn mạch RLC nối tiếp cú R = 10Ω, cuộn dõy thuần cảm cú 1

10

π

= , tụ cú điện dung C thay đổi được Mắc vào hai đầu mạch hiệu điện thế xoay chiều u = U0sin100 π t V ( ) Để hiệu điện thế 2 đầu mạch cựng pha với hiệu

điện thế ở hai đầu điện trở R thỡ giỏ trị điện dung của tụ là

A

4

10

π

4 10 2

π

3 10 2

π

3 10

π

=

Cõu 6: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh hiệu điện thế xoay chiều u = 220 2sin100 π t(V), khi đú

biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ C cú dạng u =100sin( )

2

100 π t − π (V) Biểu thức hiệu điện thế hai đầu điện trở R là

2

2

7/ Moọt con laộc ủụn dao ủoọng vụựi bieõn ủoọ nhoỷ Khoaỷng thụứi gian giửừa 2 laàn lieõn tieỏp quaỷ caàu con laộc ụỷ

vũ trớ cao nhaỏt laứ 1s Hoỷi chu kỡ cuỷa con laộc laứ bao nhieõu? a 1s b 0,5s c 2s

d 4s

Cõu 8: Một chất phúng xạ cú khối lượng m0, chu kỡ bỏn ró T Hỏi sau thời gian t = 4T thỡ khối lượng bị phõn ró là:

A 0

32

m

B 31 0

32

m

C 0

16

m

16

m

9/ Bieỏt raống li ủoọ x =Acos( ωt +ϕ) cuỷa dủủh baống A vaứo thụứi ủieồm ban ủaàu t=0 Pha ban ủaàu ϕ

coự giaự trũ baống

Cõu 10: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 250c Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc

1

5

10

.

α Khi nhiệt độ ở đó là 200c thì sau một ngày đêm đồng hồ sẽ chạy:

Cõu 11: Một vật dao động điều hoà theo phương trỡnh: x = 10 sin (

2

4 π t + π ) cm Cơ năng của vật biến thiờn điều hoà với chu kỡ :

Trang 6

&&&&&&&&&&&&&&&&

Trang6

Câu 12: Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm hiệu điện thế u = U0sin )

2 100 ( π t + π (V) Trong khoảng thời gian từ 0 đến

0,02 s cường độ dịng điện cĩ giá trị bằng

2

3

0

I

vào những thời điểm

600

1

300

1

600

1

600

5

150

1

600

1

150

1

300 1

Câu 13: Chiếu vào một kim loại của một tế bào quang điện đồng thời hai bức xạ cĩ bước sĩng lần lượt là λ1và λ2

(λ1<λ2).Biết rằng hiệu điện thế hảm để dịng quang điện triệt tiêu khi chiếu bức xạ λ1 là U1, khi chiếu bức xạ λ2 là U2

Để dịng quang điện bị triệt tiêu khi chiếu đồng thời cả hai bức xạ trên thì hiệu điện thế hảm đặt vào anốt và catốt là

2

2

1 U

U +

Câu 14: Một con lắc lị xo cĩ m=200g dao động điều hồ theo phương đứng Chiều dài tự nhiên của lị xo là lo=30cm

Lấy g=10m/s2 Khi lị xo cĩ chiều dài 28cm thì vận tốc bằng khơng và lúc đĩ lực đàn hồi cĩ độ lớn 2N Năng lượng dao

động của vật là

15/ Dao động cơ điều hoà đổi chiều khi

a lực tác dụng đổi chiều b lực tác dụng bằng 0 c lực tác dụng có độ lớn cực đại d lực

tác dụng có độ lớn cực tiểu

16/ Hai dđđh có phương trình x1 = 3 3cos( 5πt +π/2)(cm) và x2 = 3 3cos( 5πt -π/2)(cm) Biên độ

dao động

tổng hợp của hai dao động trên là a 3cm b 6 3cm c 3 3cm d 0

Câu 17: Hạt nhân 2760Cocĩ khối lượng là 59,940(u), biết khối lượng proton: 1,0073(u), khối lượng nơtron là 1,0087(u),

năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 60Colà(1 u = 931MeV/c2):

Câu 18:

Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khơng phân nhánh hiệu điện thế xoay chiều u = 220 2sin100 π t(V), khi đĩ biểu

thức hiệu điện thế hai đầu tụ C cĩ dạng u =100sin( )

2

100 π t − π (V) Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm là :

2

2

100 π t − π (V)

Câu 19: Cĩ thể làm tăng cường độ dịng quang điện bão hồ bằng cách :

A giữ nguyên bước sĩng ánh sang kích thích, tăng cường độ chùm sáng kích thích

B giữ nguyên cường độ chùm sáng, giảm bước sĩng ánh sáng kích thích

C giữ nguyên cường độ chùm sáng, tăng bước sĩng ánh sáng kích thích

D tăng hiệu điện thế giữa anot và catot

Câu 20: Trên một sợi dây dài 1m (hai đầu dây cố định) đang cĩ sĩng dừng với tần số 100Hz Người ta thấy cĩ 4 điểm

dao động rất mạnh Vận tốc truyền sĩng trên dây là:

Câu 21: Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc λ1=0,5µm và λ2=0,6µm vào hai khe Iâng cách nhau 2mm, màn cách hai

khe 2m Cơng thức xác định toạ độ của những vân sáng cĩ màu giống vân trung tâm là (k nguyên)

A x = 5k(mm) B x = 4k(mm) C x = 3k(mm) D x = 2k(mm)

Câu 22: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do, điện tích cực đại trên bản tụ điện là Q0 = (4/π).10-7(C)

và cường độ dịng điện cực đại trong mạch là I0 =2A Bước sĩng của sĩng điện từ mà mạch này phát ra là

Câu 23: Nguyên tử H đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát ra chùm sáng thì chúng cĩ thể phát ra tối đa 3 vạch

quang phổ Khi bị kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển sang quỹ đạo:

Trang 7

&&&&&&&&&&&&&&&&

Cõu 24: Hai nguồn súng cơ AB cỏch nhau dao động chạm nhẹ trờn mặt chất lỏng, cựng tấn số 100Hz, cựng pha theo

phương vuụng gúc với mặt chất lỏng Vận tốc truyền súng 20m/s.Số điểm khụng dao động trờn đoạn AB =1m là

Cõu 25: Chiếu ỏnh sỏng trắng (0,4àm-0,75àm) vào khe S trong thớ nghiệm giao thoa Iõng, khoảng cỏch từ hai nguồn đến

màn là 2m, khoảng cỏch giữa hai nguồn là 2mm Số bức xạ cho võn sỏng tại M trờn màn cỏch võn trung tõm 4mm là:

Cõu 26: chiếu tia sỏng từ mụi trường khụng khớ vào mụi trường chiết suất n= 2 Thấy rằng tia tới vuụng gúc với tia

phản xạ.Gúc khỳc xạ bằng

Cõu 27: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng đơn sắc của Iõng khoảng võn giao thoa là i, nếu đưa toàn bộ thớ nghiệm vào

trong chất lỏng trong suốt cú chiết suất n thỡ khoảng võn sẽ là

Cõu 28: Để đo chu kì bán rD của chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung Bắt đầu đếm từ t0 = 0 đến t1= 2h, máy đếm

được X1 xung , đến t2= 6h máy đếm được X2=2,3.X1 Chu kì bán rD của chất phóng xạ đó là:

Cõu 29: Hai nguồn súng cơ dao động cựng tần số, cựng pha Quan sỏt hiện tượng giao thoa thấy trờn đoạn AB cú 5 điểm

dao động với biờn độ cực đại (kể cả A và B) Số điểm khụng dao động trờn đoạn AB là

Cõu 30: Chiếu vào catốt của 1 tế bào quang điện ỏnh sỏng đơn sắc cú λ = 0,42(àm), để triệt tiờu dũng quang điện ta phải

đặt vào một điện thế hóm 0,96(V) Cho h = 6,625.10-34 (J.s), c = 3.108 (m/s) Cụng thoỏt của kim loại này là: (tớnh gần

đỳng nhất)

Cõu 31: Một con lắc lũ xo đặt nằm ngang gồm vật m và lũ xo cú độ cứng k=100N/m Kớch thớch để vật dao động điều

hoà với động năng cực đại 0,5J Biờn độ dao động của vật là

Cõu 32: Mạch chọn súng một radio gồm L = 2 (àH) và 1 tụ điện cú điện dung C biến thiờn Người ta muốn bắt được

cỏc súng điện từ cú bước súng từ 18π (m) đến 240π (m) thỡ điện dung C phải nằm trong giới hạn

A 4,5.10 ư12 F ≤ C ≤ 8.10 ư10 F B 9.10 ư10 F ≤ C ≤ 16.10 ư8 F

C 9.10 ư10 F ≤ C ≤ 8.10 ư8 F D 4,5.10 ư10 F ≤ C ≤ 8.10 ư8 F

Cõu 33: Hai dao động điều hoà cựng phương cựng tần số cú phương trỡnh lần lượt là x1= 5sin( )

6

π

π t ư cm; x2=

2

π

π t ư cm Dao động tổng hợp của hai dao động này cú biờn độ

Cõu 34: Trong một thớ nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe S1và S2 được chiếu sỏng bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước

súng λ = 0 , 6 à m Biết S1S2= 0,3mm, khoảng cỏch hai khe đến màn quan sỏt 2m Võn tối gần võn trung tõm nhất cỏch

võn trung tõm một khoảng là

Cõu 35: Trong mạch dao động tự do LC cú cường độ dũng điện cực đại là I0 Tại thời điểm t khi dũng điện cú cường độ i,

hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thỡ:

A I02 ư i2 = LCu2 B 02 2 1 2

u LC i

C

L i

L

C i

I ư =

Cõu 36: Đặt hiệu điện thế u = 120 2 sin100 (V) π t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R = 30Ωvà tụ điện cú điện

dung

3

10

4

π

= mắc nối tiếp Cường độ dũng điện qua mạch cú biểu thức:

180

π

180

π

C 2, 4 2 sin(100 53 )( )

180

π

180

π

Cõu 37: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà Nếu tăng độ cứng lũ xo lờn 2 lần và giảm khối lượng đi hai lần thỡ cơ năng

của vật sẽ

A tăng hai lần B giảm hai lần C khụng đổi D tăng bốn lần

Cõu 38: Súng truyền từ O đến M với vận tốc v = 40cm/s, phương trỡnh súng tại O là u = 4sinπt/2(cm) Biết lỳc t thỡ li độ

của phần tử M là 2cm, vậy lỳc t + 6 (s) li độ của M là

Trang 8

&&&&&&&&&&&&&&&&

Trang8

39/ Sĩng ngang truyền trên mặt chất lỏng với tần số f = 100Hz Trên cùng phương truyền sĩng, ta thấy hai điểm cách

nhau 15cm dao động cùng pha với nhau Tính vận tốc truyền sĩng Biết vận tốc này ở trong khoảng từ 2,8m/s đến

Câu 40: Một mắt khơng cĩ tật quan sát một vật nhỏ qua kính lúp cĩ tiêu cự 10cm trong trạng thái ngắm chừng ở điểm cực

cận Biết rằng mắt người đĩ cĩ khoảng nhìn thấy rõ ngắn nhất là 24cm, kính đặt sát mắt Độ phĩng đại và độ bội giac của

kính lúp lần lượt là

A 3,4 và 3,4 B 5,5 và 5,5 C 3,5 và 5,3 D 4,5 và 6,5

Câu 41: Một con lắc lị xo đặt nằm ngang gồm vật m=1kg và lị xo cĩ độ cứng k=100N/m Từ vị trí cân bằng truyền cho

vật vận tốc 100cm/s Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian lúc vật cách vị trí cân bằng 5cm và đang chuyển

động về vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A x = 5sin(

6

6

10 t + π ) cm

C x = 10sin(

6

6

10 t − π ) cm

Câu 42: Thân thể con người ở nhiệt độ 370C phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau đây?

A Tia hồng ngoại B Tia Rơnghen C Tia tử ngoại D Bức xạ nhìn thấy

43/ Chất điểm có m1=50g dđđh quanh vị trí có cân bằng với x1 = cos( 5πt +π/6)(cm) Chất điểm

có m2=100g dđđh quanh vị trí cân bằng với x2 =5 cos( πt -π/6)(cm).Tỉ số cơ năng trong quá trình

dao động của m1 so với m2 bằng

Câu 44: Cuộn thứ cấp của một máy biến thế cĩ 1000 vịng Từ thơng xoay chiều trong lõi biến thế cĩ tần số 50Hz và giá

trị cực đại là 0,5mWb Suất điện động hiệu dụng của cuộn sơ cấp là:

Câu 45: Một ống rơnghen cĩ hiệu điện thế giữa anốt và katốt là 2000V, cho h = 6,625.10-34 Js, c = 3.108m/s Bước sĩng

ngắn nhất của tia rơnghen mà ống cĩ thể phát ra là

A 5,25.10-10m B 4,68.10-10m C 3.46.10-10m D 6,21.10-10m

Câu 46: Một nguồn sĩng cơ dao động với biên độ khơng đổi, tần số dao động 100Hz Hai điểm MN= 0,5m gần nhau nhất

trên phương truyền sĩng luơn dao động vuơng pha với nhau Vận tốc truyền sĩng là

Câu 47: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC hiệu điện thế xoay chiều Biết rằng ZL = 2ZC = 2R Kết luận nào sau đây đúng

A Hiệu điện thế luơn nhanh pha hơn cường độ dịng điện là

6

π

B Hiệu điện thế luơn nhanh pha hơn cường độ dịng điện là

4

π

C hiệu điện thế và cường độ dịng điện cùng pha

D Hiệu điện thế luơn trễ pha hơn cường độ dịng điện là

4

π

Câu 48: Một hộp kín chứa hai trong ba phần tử ( R, L hoặc C mắc nối tiếp) Biết hiệu điện thế nhanh pha hơn cường độ

dịng điện một gĩcϕ với : 0<ϕ<

2

π

Hộp kín đĩ gồm

A điện trở R mắc nối tiếp với cuộn thuần cảm

B Cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện nhưng ZL>ZC

C điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện

D Cuộn thuần cảm mắc nối tiếp với tụ điện nhưng ZL<ZC

Câu 49: Điện tích dao động trong mạch LC lí tưởng cĩ dạng q = Q0sinω t Cường độ dịng điện trong cuộn dây cĩ dạng

A i = 0sin( )

2

C i = ωQ0sinω t D i = ω Q0sin( ω t − π )

Câu 50: Phát biểu nào sau đây sai

A Sĩng điện từ dùng trong thơng tin vơ tuyến gọi là sĩng vơ tuyến

B Trong sĩng điện từ, điện trường và từ trường luơn dao động cùng pha nhưng theo hai hướng vuơng gĩc với nhau

C Sĩng điện từ là sự lan truyền của điện trường biến thiên và từ trường biến thiên trong khơng gian theo thời gian

D Trong sĩng điện từ, điện trường và từ trường luơn dao động theo hai hướng vuơng gĩc với nhau nên chúng vuơng

pha nhau

Trang 9

&&&&&&&&&&&&&&&&

- HẾT -

ĐỀ SỐ 103

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: ( 40 câu từ câu: 1 đến câu 40)

Câu 1: Chất điểm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình:

x=Acos(ωt-π/2) Thời gian chất điểm đi từ vị trí thấp nhất đến vị tri cao nhất là 0,5s Sau khoảng thời gian t = 0,75s kể từ

lúc bắt đầu dao động chất điểm đang ở vị trí có li độ

2

A

Câu 2: Trong một dao động điều hoà, khi li độ bằng nửa biên độ thì động năng bằng

A 1

2

1

3

4cơ năng

Câu 3: Hai vật dao động điều hoà cùng tần số và biên độ dọc theo hai đuờng thẳng song song cạnh nhau Hai vật đi qua

cạnh nhau khi chuyển động ngược chiều nhau, và đều tại vị trí có li độ bằng nửa biên độ Độ lệch pha của hai dao động là

A 5

π

4 π

1 π

2 π

3

Câu 4: Một có khối lượng 10g vật dao động điều hoà với biên độ 0,5m và tần số góc 10rad/s Lực hồi phục cực đại tác

dụng lên vật là

Câu 5: Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1g, tích điện dương q=5,66.10-7

C, được treo vào

một sợi dây mảnh dài l = 1,40m trong điện trường đều có phương nằm ngang, E = 10.000V/m, tại một nơi có gia tốc trọng

trường g = 9,79m/s2 Con lắc ở vị trí cân bằng khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc

A 100 B 200 C 300 D 600

Câu 6: Một con lắc gồm một lò xo có độ cứng k=100N/m, khối lượng không đáng kể và một vật nhỏ khối lượng 250g,

dao động điều hoà với biên độ bằng 10cm Lấy gốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua vị trí cân bằng.Quãng đường vật đi

được trong t = 24 s đầu tiên là: π A 5 cm B 7,5 cm C 15 cm D 20 cm

Câu 7: Biểu thức nào sau đây là biểu thức dao động điều hoà?

A 3sinωt + 2cosωt B sinωt + cos2ωt C 3tsin2ωt D sinωt - sin2ωt

Câu 8: Một sóng âm được mô tả bởi phương trình: u(x,t)=4cos x π

cm và t đo bằng giây Gọi amax là gia tốc cực đại dao động của một phần tử trong môi trường V là vận tốc truyền sóng và

λ là bước sóng Các phát biểu nào sau đây là đúng?

Câu 9: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có biểu thức : u=2cos(

4

x

π

)cos(20πt+ϕ0)(cm)

Trong đó u là li độ tại thời điểm t của một phần tử M trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc O một đoạn là x ( x đo

bằng cm; t đo bằng s) Vận tốc truyền sóng trên dây

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng ánh sáng và sóng âm?

A Cả sóng ánh sáng và sóng âm đều truyền được trong chân không

B Cả sóng ánh sáng và sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang

C Sóng âm khi truyền trong không khí là sóng dọc còn sóng ánh sáng là sóng ngang

D Cả sóng ánh sáng và sóng âm khi truyền trong không khí là sóng dọc

Câu 11: Một sóng cơ điều hoà lan truyền trong một môi trường có biên độ dao động A và bước sóng λ Gọi V và Vmax lần

lượt là vận tốc truyền sóng và vận tốc cực đại dao động của các phần tử trong môi trường Khi đó

A V = Vmax nếu λ = 3A

B V = Vmax nếu A = 2πλ C V = Vmax nếu A = λ

D Không thể xảy ra V = Vmax

Câu 12: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường mô tả bởi phương trình:

u(x,t) = 0,03cosπ[2t-0,01x], trong đó u và x đo bằng m và t đo bằng giây Tại một thời điểm đã cho độ lệch pha của hai

phần tử nằm trên phương truyền sóng cách nhau 25m là

Câu 13: Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết biểu thức hiệu điện thế

trên các đoạn AM, MB lần lượt là: uAM = 40cos(ωt + π/6)(V); uMB = 50cos(ωt + π/2)(V) Hiệu điện thế cực đại giữa hai

điểm A,B có giá trị

Trang 10

&&&&&&&&&&&&&&&&

Trang10

Câu 14: Tổ hợp đơn vị nào sau đây không tương đương với đơn vị điện dung?

Câu 15: Một mạch dao động LC có tần số góc 10000 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 10 -9C Khi dòng điện trong

mạch là 6.10-6A thì điện tích trên tụ điện là

Câu 16: Chiếu bức xạ có bước sóng λ=0,533µm lên tấm kim loại có công thoát A=3.10-19J êlectron quang điện bức ra

cho bay vào từ trường đều theo hướng vuông góc với các đường cảm ứng từ B của từ trường Biết electron chuyển động

theo quĩ đạo tròn bán kính R=22,75mm Độ lớn cảm ứng từ B của từ trường là

Câu 17: Một máy tăng thế lý tưởng có tỉ số vòng dây giữa các cuộn sơ cấp N1 và thứ cấp N2 là 3 Biết cường độ dòng

điện trong cuộn sơ cấp và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp lần lượt là I1 = 6 A và U1 = 120 V Cường độ

dòng điện hiệu dụng trong cuộn thứ cấp và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp lần lượt là

Câu 18: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc cường độ dòng điện theo thời gian của đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện với

ZC=25Ω cho ở hình vẽ Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là

A u=50 2cos(100πt+ ) π

6 v B u=50cos(100πt+ ) π 6 v

C u=50cos(100πt- ) π

3 v D

π u=50 2cos(100πt- )

3 v

Câu 19: Mạch dao động tự do LC có L = 40mH, C = 5µF, năng lượng điện từ trong

mạch là 3,6.10-4J Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 8V, năng lượng điện

trường và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là

A 1,6.10-4J ; 0,05A B 1,6.10-4J ; 0,1A C 2.10-4J ; 0,05A D 2.10-4J ; 0,1A

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai về sự tương tự giữa dao động cơ học của con lắc đơn dao động với li độ góc nhỏ với

dao động điện từ trong mạch LC?

A Kéo con lắc đơn ra khỏi cân bằng rồi thả nhẹ tương tự như ban đầu nạp điện cho tụ điện

B Cơ năng con lắc tương tự như năng lượng điện từ trong mạch dao động

C Lực cản môi trường ( hay ma sát) làm tắt dần dao động con lắc đơn tương tự như điện trở thuần làm tắt dần dao động

điện từ trong mạch động

D Con lắc đơn có thế năng lớn nhất khi quả nặng ở biên tương tự như năng lượng từ trường cực đại khi dòng điện trong

mạch cực đại

Câu 21: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự phát và thu sóng điện từ?

A Để thu sóng điện từ phải mắc phối hợp một ăng ten với một mạch dao động LC

B ăng ten của máy thu chỉ thu được một sóng có tần số xác định

C Để phát sóng điện từ, phải mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăngten

D Nếu tần số của mạch dao động trong máy thu được điều chỉnh sao cho có giá trị bằng f, thì máy thu sẽ bắt được sóng

có tần số đúng bằng f

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai khi về tán sắc ánh sáng?

A Trong chân không thì tất cả các ánh sáng đơn sắc truyền đi với cùng vận tốc

B Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là trong cùng một môi trường truyền thì các ánh sáng truyền đi với vận

tốc khác nhau

C Trong cùng một môi trường truyền thì vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn ánh sáng đỏ

D Khi ánh sáng đơn sắc đi qua cùng một môi trường trong thì chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng đỏ là lớn

nhất, đối với ánh sáng tím là nhỏ nhất

Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng Nguồn sáng S phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc màu đỏ

λd =640nm và màu lục λl=560nm Trên màn quan sát trong khoảng giữa 2 vân sáng cùng màu vâng sáng chính giữa có

A 7 vân đỏ, 7 vân màu lục B 5 vân đỏ, 6 vân màu lục C 6 vân đỏ 7 vân màu lục D 4 vân đỏ 5 vân màu lục

Câu 24: Phát biểu nào không đúng về quang phổ liên tục?

A Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng

B Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng, khí có khối lượng riêng lớn khi bị nung nóng phát ra

C Quang phổ liên tục là dải màu liên tục hiện trên nền tối

D Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

Câu 25: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe I-âng, khoảng vân trên màn là 1,2mm Trong khoảng giữa

hai điểm M, N nằm cùng một phía với vân sáng trung tâm và cách vân này 2mm và 4,5mm thì có

A 2 vân sáng 1 vân tối B 2 vân sáng hai vân tối C 3 vân sáng 2 vân tối D 2 vân sáng 3 vân tối

Câu 26: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với hai khe Yâng Vân tối thứ hai xuất hiện trên màn tại các vị trí mà

hiệu đường đi từ hai khe S1 , S2 đến các điểm đó bằng A 2λ B.0,5λ C 1,5λ D λ

Câu 27: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng bằng hai khe I-âng 2 mm Ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm Tại

M nằm trên màn hứng vân giao thoa cách vân sáng trung tâm 3,3mm là vân tối thứ 6 Khoảng cách giữa hai khe đến màn

Câu 28: Catốt của tế bào quang điện được chiếu sáng Hiệu điện thế đặt vào giữa anốt và catốt là UAK > 0 Cường độ

dòng quang điện qua tế bào bằng không Để xuất hiện dòng quang điện trong tế bào thì tăng

t(s) I(A)

O

2

1

-1 -2

Ngày đăng: 13/08/2014, 16:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 18: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc cường độ dòng điện theo thời gian của đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện với - Một số đề thi thử môn vật lý
u 18: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc cường độ dòng điện theo thời gian của đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện với (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w