Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f.. Sóng điện từ Vận tốc lan truyền
Trang 1Lời ngỏ … ! Các em học sinh thân mến!
12 năm học sắp trôi qua, ngưỡng cửa cuộc đời sắp mở ra cho các em với biết bao cơ hội và thách thức Vào đại học là một con đường được hầu hết các em lựa chọn, đó cũng là nguyện vọng của cha
mẹ các em – các đấng sinh thành và các thầy giáo, cô giáo – những người đã dày công dạy dỗ, dìu dắt các em suốt 12 năm qua Vậy làm thế nào để các em có thể đạt được kết quả thi đại học cao nhất, hoàn thành được ước vọng của bản thân, tâm nguyện của cha mẹ, thầy cô? Thầy sẽ trao đổi với các
em một số vấn đề về “Kĩ năng ôn tập và làm bài thi đại học môn Vật lí đạt hiệu quả cao”
A Ôn thật kĩ về kiến thức
Hãy nhớ thi trắc nghiệm khách quan hay tự luận (trắc nghiệm tự luận) chỉ là hình thức kiểm tra đánh giá người học theo những tiêu chí đã định trước Cho dù thi theo hình thức nào thì muốn đạt kết quả
cao, các em cần phải nắm vững kiến thức Vật lí 12 Vì rằng “Kiến thức là quan trọng nhất để đem
l ại kết quả cao nhất” Các em hãy trang bị cho mình các kiến thức cần thiết – hành trang không thể thi ếu trước khi bước vào phòng thi!
Nội dung thi đại học môn Vật lí chủ yếu nằm trong chương trình lớp 12 hiện hành, và cũng theo
bộ giáo dục và đào tạo, đề thi sẽ không ra phần đọc thêm trong sách giáo khoa
“Ch ủ trương của Bộ: đề thi tuyển sinh ĐH, CĐ phải đạt được các yêu cầu kiểm tra những kiến thức
c ơ bản, khả năng vận dụng và kỹ năng thực hành của thí sinh trong phạm vi chương trình trung học
ch ủ yếu là chương trình lớp 12 Đề thi đạt yêu cầu phân loại được trình độ học lực của thí sinh và phù h ợp với thời gian quy định cho mỗi môn thi Không ra đề thi ngoài chương trình và vượt chương trình trung h ọc Không ra đề vào những phần đã được giảm tải, cắt bỏ, hoặc đã chuyển sang phần đọc thêm (phần chữ nhỏ, các phần đã ghi trong văn bản quy định về điều chỉnh chương trình) và vào
nh ững phần, những ý còn đang tranh luận về mặt khoa học hoặc có nhiều cách giải.”
Với hình thức trắc nghiệm, các nội dung kiến thức được đề cập trong đề thi rất rộng, bao phủ toàn bộ chương trình Vật lí 12, song không có những nội dung được khai thác quá sâu, phải sử dụng nhiều phép tính toán như hình thức tự luận Các em chỉ cần nắm vững kiến thức và các dạng bài tập cơ bản trong SGK là có thể làm tốt bài thi Muốn được như vậy, các em hãy chú ý học để hiểu và nắm thật
chắc lý thuyết và luyện tập các dạng bài tập cơ bản ở hình thức tự luận, từ đó rút ra những nhận xét
và ghi nhớ quan trọng và thật sự bổ ích Việc nóng vội, chỉ lao ngay vào luyện giải các đề trắc nghiệm sẽ làm các em không thể nắm được tổng thể và hiểu sâu được kiến thức, bởi ở mỗi câu hỏi trắc nghiệm, vấn đề được đề cập thường không có tính hệ thống Khi đã nắm chắc kiến thức, các em
chỉ còn phải rèn luyện kĩ năng làm bài thi trắc nghiệm, điều này không tốn quá nhiều thời gian
B Kĩ năng khi làm bài thi trắc nghiệm
Đề thi đại học gồm có 50 câu, mỗi câu có 04 phương án lựa chọn, trong đó chỉ có một phương án
duy nhất đúng Toàn bài được đánh giá theo thang điểm 10, chia đều cho các câu trắc nghiệm, không
Trang 2phân biệt mức độ khó, dễ (với đề thi đại học, mỗi câu được 0,2 điểm), thời gian làm bài thi đại học là
90 phút Các em hãy rèn luyện cho mình những kĩ năng sau đây:
• Nắm chắc các qui định của Bộ về thi trắc nghiệm: Điều này đã được hướng dẫn kĩ càng trong các
tài liệu hướng dẫn của Bộ giáo dục & đào tạo ban hành, trong đó có qui chế thi
• Làm bài theo lượt:
* Đọc trước toàn bộ đề: Đọc thật nhanh qua toàn bộ và làm những câu dễ trước; Đánh dấu những
câu mà em cho rằng theo một cách nào đó thì em có thể trả lời chính xác được câu hỏi đó
* Đọc lại toàn bộ bài kiểm tra lần thứ hai và trả lời những câu hỏi khó hơn : Em có thể thu thập
được một số gợi ý từ lần đọc trước, hoặc cảm thấy thoải mái hơn trong phòng thi
* Nếu có thời gian, hãy đọc lại toàn bộ câu hỏi và phương án chọn: Rất có thể em đã hiểu sai ý
của đề bài từ lần đọc trước, hãy fix các câu đó bằng cách sử dụng tẩy đồng thời kiểm tra xem các ô được tô có lấp đầy diện tích chì và đủ đậm hay không, nếu quá mờ thì khi chấm máy sẽ báo lỗi
C Cách để trả lời những câu hỏi khó
• Loại trừ những phương án mà em biết là sai: Nếu được phép, em đánh dấu chỗ sai hay bổ sung
những phần cần thiết vào phương án đó để chỉ rõ vì sao nó sai
• Hãy kiểm tra tính đúng/sai của mỗi phương án: Bằng cách này, em có thể giảm bớt các lựa chọn
của em và tiến đến lựa chọn chính xác nhất
• Phải cân nhắc các con số thu được từ bài toán có phù hợp với những kiến thức đã biết không
Chẳng hạn tìm bước sóng của ánh sáng khả kiến thì giá trị phải trong khoảng 0,40 (µm) đến 0,76 (µm)
Tính vận tốc chuyển động của các hạt thì cỡ 105-107m/s và phải luân nhỏ hơn vận tốc ánh sáng trong chân không (3.108m/s)
• Những phương án bao gồm những từ phủ định hay mang tính tuyệt đối
• “Tất cả những ý trên”: Nếu em thấy có tới ba phương án có vẻ đúng thì tất cả những ý trên đều có
khả năng là đáp án chính xác!
• Mỗi đại lượng vật lí còn cần có đơn vị đo phù hợp nữa: Đừng vội vàng “tô vòng tròn” khi con số
em tính được trùng khớp với con số của một phương án trả lời nào đấy
• Những phương án trông “giông giống”: Có lẽ một trong số đó là đáp án chính xác; chọn đáp án
tốt nhất nhưng loại ngay những đáp án mang nghĩa giống hệt
• Hai lần phủ định: Tạo ra một câu khẳng định có chung nghĩa với câu có hai lần phủ định rồi xem
xét nó
• Những phương án ngược nhau: Khi trong 4 phương án trả lời, nếu hai phương án mà hoàn toàn
trái ngược nhau, có lẽ một trong hai phương án đó là đáp án chính xác!
• Ưu tiên những phương án có những từ hạn định: Kết quả sẽ dài hơn, bao gồm nhiều yếu tố thích
hợp hơn cho một câu trả lời
• Nếu như cả hai đáp án đều có vẻ đúng: So sánh xem chúng khác nhau ở điểm gì Rồi dựa vào câu
gốc ở đề bài để xem phương án nào phù hợp hơn
Trang 3• Em phải cảnh giác với những câu hỏi yêu cầu nhận định phát biểu là đúng hay sai Làm ơn đọc
cho hết câu hỏi Thực tế có em chẳng đọc hết câu đã vội trả lời rồi!
Khi làm bài trắc nghiệm Vật Lí, trước hết em cần đặt câu hỏi và đạt được các mục tiêu sau sau đây:
+ Chuẩn xác –cách giải/hướng đi/phán đoán đúng
+ Nhanh – Hoàn thành từng câu trong thời gian ngắn nhất để dành thời gian nhiều nhất cho các câu
khác
+ Hoàn thiện – Phải biết cách trình bày đầy đủ từ điều kiện xác định của đề để việc loại bỏ nghiệm lạ
hay giải thích đầy đủ câu trả lời của mình
Nhanh – Hoàn thiện thường đi song hành với nhau trong khi trả lời các câu hỏi trắc nghiệm (trong
đó bao gồm cả khâu tô vào trong phiếu trả lời)
Tương lai sáng lạn đang ở phía trước, bởi vậy các em phải “học cho chắc và bình tĩnh, tự tin” khi
làm bài vẫn là hai yếu tố then chốt quyết định cho sự thành công của các em
Chúc các em giữ sức khỏe tốt, thành công và may mắn!
Đường đến ngày vinh quang
Cùng trèo lên đỉnh núi cao vời vợi
Để ta khắc tên mình trên đời
Dù ta biết gian nan đang chờ đón
Và trái tim vẫn âm thầm Vẫn bước đi hướng tới muôn vì sao Chặng đường nào trải bước trên hoa hồng Bàn chân cũng thấm đau vì những mũi gai Đường vinh quang đi qua muôn ngàn sóng gió
Lời hứa ghi trong tim mình Vẫn bước đi hiên ngang đầu ngẩng cao
Thân mến!
Trang 4
Cấu trúc đề thi tuyển sinh ĐH, CĐ môn Vật lý
(trắc nghiệm)
I- Phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu), bao gồm:
- Dao động cơ: 7 câu
- Sóng cơ: 4 câu
- Dòng điện xoay chiều: 9 câu
- Dao động và sóng điện từ: 4 câu
- Sóng ánh sáng: 5 câu
- Lượng tử ánh sáng: 5 câu
- Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mô đến vĩ mô: 6 câu
II- Phần riêng (10 câu):
Thí sinh chỉ chọn một trong hai phần: A hoặc B
A- Theo chương trình Chuẩn (10 câu):
- Các nội dung: Dao động cơ; Sóng cơ; Dòng điện xoay chiều; Dao động
và sóng điện từ: 6 câu
- Các nội dung: Sóng ánh sáng; Lượng tử ánh sáng; Hạt nhân nguyên tử và
Từ vi mô đến vĩ mô: 4 câu
B- Theo chương trình Nâng cao (10 câu):
Trang 5Là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của tốc độ góc
* Gia tốc góc trung bình: tb (rad s/ )2
Lưu ý: + Vật rắn quay đều thì ω=const⇒γ =0
+ Vật rắn quay nhanh dần đều γ > 0
12
5 Gia tốc của chuyển động quay
* Gia tốc pháp tuyến (gia tốc hướng tâm) an
Trang 6* Gia tốc toàn phần a r = a uurn+ a urt
γ α
I =∑m r (kgm2) là mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay
Mômen quán tính I của một số vật rắn đồng chất khối lượng m có trục quay là trục đối xứng
- Vật rắn là thanh có chiều dài l, tiết diện nhỏ: 1 2
Nếu I = const ⇒ γ = 0 vật rắn không quay hoặc quay đều quanh trục
Nếu I thay đổi thì I1ω1 = I2ω2
10 Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định
2 đ
(trục quay cố định, chiều quay không đổi) Chuyển động thẳng
(chiều chuyển động không đổi) Toạ độ góc ϕ
Trang 7Động năng quay 2
đ
1W
2Iω
đ
1W
2mv
=Chuyển động quay đều:
12
Định lý về động năng
đ 1 12 1 22W
2Iω 2Iω A
lực) Công thức liên hệ giữa đại lượng góc và đại lượng dài
s = rϕ; v =ωr; at = γr; an = ω2r
CHƯƠNG II: DAO ĐỘNG CƠ
I DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
1 Phương trình dao động: x = Acos(ωt + ϕ)
luôn hướng về vị trí cân bằng
4 Vật ở VTCB: x = 0; |v|Max = ωA; |a|Min = 0
Vật ở biên: x = ±A; |v|Min = 0; |a|Max = ω2A
Trang 88 Động năng và thế năng trung bình trong thời gian nT/2 ( n∈N*, T là chu kỳ dao động) là:
2 2
s
s
x co
A x co
A
ϕ ϕ
10 Chiều dài quỹ đạo: 2A
11 Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ
luôn là 2A
Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ là A khi vật đi từ VTCB đến
vị trí biên hoặc ngược lại
12 Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 đến t2
+ Tính S2 bằng cách định vị trí x1, x2 và chiều chuyển động của vật trên trục Ox
+ Trong một số trường hợp có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động
điều hoà và chuyển động tròn đều sẽ đơn giản hơn
+ Tốc độ trung bình của vật đi từ thời điểm t1 đến t2:
2 1
tb
S v
=
− với S là quãng đường tính như trên
13 Bài toán tính quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian 0 < ∆t < T/2
Vật có vận tốc lớn nhất khi qua VTCB, nhỏ nhất khi qua vị trí biên nên trong cùng một khoảng thời gian quãng đường đi được càng lớn khi vật ở càng gần VTCB và càng nhỏ khi càng gần vị trí biên
Sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển đường tròn đều
O
∆ϕ
∆ϕ
A -A
∆
2 ϕ
∆
Trang 9Lưu ý: + Trong trường hợp ∆t > T/2
Trong thời gian ∆t’ thì quãng đường lớn nhất, nhỏ nhất tính như trên
+ Tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất của trong khoảng thời gian ∆t:
ax
ax M
tbM
S v
t
=
∆ và
Min tbMin
S v
t
=
∆ với SMax; SMin tính như trên
13 Các bước lập phương trình dao động dao động điều hoà:
Lưu ý: + Vật chuyển động theo chiều dương thì v > 0, ngược lại v < 0
+ Trước khi tính ϕ cần xác định rõ ϕ thuộc góc phần tư thứ mấy của đường tròn lượng giác (thường lấy -π < ϕ ≤ π)
14 Các bước giải bài toán tính thời điểm vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, Wt, Wđ, F) lần thứ n
* Giải phương trình lượng giác lấy các nghiệm của t (Với t > 0 ⇒ phạm vi giá trị của k )
* Liệt kê n nghiệm đầu tiên (thường n nhỏ)
* Thời điểm thứ n chính là giá trị lớn thứ n
Lưu ý:+ Đề ra thường cho giá trị n nhỏ, còn nếu n lớn thì tìm quy luật để suy ra nghiệm thứ n
+ Có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều
15 Các bước giải bài toán tìm số lần vật đi qua vị trí đã biết x (hoặc v, a, Wt, Wđ, F) từ thời điểm t1
đến t2
* Giải phương trình lượng giác được các nghiệm
* Từ t1 < t ≤ t2 ⇒ Phạm vi giá trị của (Với k ∈ Z)
* Tổng số giá trị của k chính là số lần vật đi qua vị trí đó
Lưu ý: + Có thể giải bài toán bằng cách sử dụng mối liên hệ giữa dao động điều hoà và chuyển động tròn đều
+ Trong mỗi chu kỳ (mỗi dao động) vật qua mỗi vị trí biên 1 lần còn các vị trí khác 2 lần
16 Các bước giải bài toán tìm li độ, vận tốc dao động sau (trước) thời điểm t một khoảng thời gian ∆t
Biết tại thời điểm t vật có li độ x = x0
* Từ phương trình dao động điều hoà: x = Acos(ωt + ϕ) cho x = x0
Lấy nghiệm ωt + ϕ = α với 0 ≤ ≤ α π ứng với x đang giảm (vật chuyển động theo chiều
âm vì v < 0)
hoặc ωt + ϕ = - α ứng với x đang tăng (vật chuyển động theo chiều dương)
* Li độ và vận tốc dao động sau (trước) thời điểm đó ∆t giây là
17 Dao động có phương trình đặc biệt:
* x = a ± Acos(ωt + ϕ) với a = const
Biên độ là A, tần số góc là ω, pha ban đầu ϕ
x là toạ độ, x0 = Acos(ωt + ϕ) là li độ
Toạ độ vị trí cân bằng x = a, toạ độ vị trí biên x = a ± A
Trang 10Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và
vật dao động trong giới hạn đàn hồi
* Độ biến dạng của lò xo khi vật ở VTCB với con lắc lò xo
nằm trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α:
+ Chiều dài lò xo tại VTCB: l CB = l 0 + ∆l (l 0 là chiều dài tự nhiên)
+ Chiều dài cực tiểu (khi vật ở vị trí cao nhất): l Min
= l 0 + ∆l – A
+ Chiều dài cực đại (khi vật ở vị trí thấp nhất): l Max
= l 0 + ∆l + A
⇒ l CB = (l Min + l Max )/2
+ Khi A >∆l (Với Ox hướng xuống):
- Thời gian lò xo nén 1 lần là thời gian ngắn nhất
4 Lực kéo về hay lực hồi phục F = -kx = -mω2x
Đặc điểm: * Là lực gây dao động cho vật
* Luôn hướng về VTCB
* Biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ
5 Lực đàn hồi là lực đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng
Có độ lớn Fđh = kx* (x* là độ biến dạng của lò xo)
* Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực kéo về và lực đàn hồi là một (vì tại VTCB lò xo không biến dạng)
* Với con lắc lò xo thẳng đứng hoặc đặt trên mặt phẳng nghiêng
+ Độ lớn lực đàn hồi có biểu thức:
* Fđh = k|∆l + x| với chiều dương hướng xuống
∆l
giãn O
xA
-Anén
∆l
giãn O
xA-A
Trang 11* Fđh = k|∆l - x| với chiều dương hướng lên
+ Lực đàn hồi cực đại (lực kéo): FMax = k(∆l + A) = FKmax (lúc vật ở vị trí thấp nhất)
+ Lực đàn hồi cực tiểu:
* Nếu A < ∆l ⇒ FMin = k(∆l - A) = FKMin
* Nếu A ≥ ∆l ⇒ FMin = 0 (lúc vật đi qua vị trí lò xo không biến dạng)
Lực đẩy (lực nén) đàn hồi cực đại: FNmax = k(A - ∆l) (lúc vật ở vị trí cao nhất)
6 Một lò xo có độ cứng k, chiều dài l được cắt thành các lò xo có độ cứng k1, k2, … và chiều dài
k =k +k + ⇒ cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: T2 = T1 + T22
* Song song: k = k1 + k2 + … ⇒ cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: 2 2 2
9 Đo chu kỳ bằng phương pháp trùng phùng
Để xác định chu kỳ T của một con lắc lò xo (con lắc đơn) người ta so sánh với chu kỳ T0 (đã biết) của một con lắc khác (T ≈ T0)
Hai con lắc gọi là trùng phùng khi chúng đồng thời đi qua một vị trí xác định theo cùng một chiều Thời gian giữa hai lần trùng phùng 0
Lưu ý: + Với con lắc đơn lực hồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng
+ Với con lắc lò xo lực hồi phục không phụ thuộc vào khối lượng
Trang 126 Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài l 1 có chu kỳ T1, con lắc đơn chiều dài l 2có chu kỳ T2, con
lắc đơn chiều dài l 1 + l 2 có chu kỳ T2,con lắc đơn chiều dài l 1 - l 2 (l 1 >l 2) có chu kỳ T4
7 Khi con lắc đơn dao động với α0 bất kỳ Cơ năng, vận tốc và lực căng của sợi dây con lắc đơn
W = mgl(1-cosα0); v2 = 2gl(cosα – cosα0) và TC = mg(3cosα – 2cosα0)
Lưu ý: - Các công thức này áp dụng đúng cho cả khi α0 có giá trị lớn
- Khi con lắc đơn dao động điều hoà (α0 << 1rad) thì:
Với R = 6400km là bán kính Trái Đât, còn λ là hệ số nở dài của thanh con lắc
9 Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ sâu d1, nhiệt độ t1 Khi đưa tới độ sâu d2, nhiệt độ t2 thì ta có:
Lưu ý: * Nếu ∆T > 0 thì đồng hồ chạy chậm (đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn)
* Nếu ∆T < 0 thì đồng hồ chạy nhanh
10 Khi con lắc đơn chịu thêm tác dụng của lực phụ không đổi:
Lực phụ không đổi thường là:
* Lực quán tính: F ur = − ma r, độ lớn F = ma ( F ur ↑↓ a r)
Lưu ý: + Chuyển động nhanh dần đều a r ↑↑ v r (v
r
có hướng chuyển động) + Chuyển động chậm dần đều a r ↑↓ v r
* Lực điện trường: Fur=qEur, độ lớn F = |q|E (Nếu q > 0 ⇒ F ur ↑↑ ur E; còn nếu q < 0 ⇒
g là gia tốc rơi tự do
V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng hay chất khí đó
Khi đó: uurP'= +Pur urF gọi là trọng lực hiệu dụng hay trong lực biểu kiến (có vai trò như trọng lực
gọi là gia tốc trọng trường hiệu dụng hay gia tốc trọng trường biểu kiến
Chu kỳ dao động của con lắc đơn khi đó: ' 2
'
l T
g
π
= Các trường hợp đặc biệt:
Trang 13= +
+ Nếu F
ur hướng lên thì g' g F
m
= −
V TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
1 Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = A1cos(ωt + ϕ1) và x2 = A2cos(ωt +
ϕ2) được một dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x = Acos(ωt + ϕ)
* Nếu ∆ϕ = 2kπ (x1, x2 cùng pha) ⇒ AMax = A1 + A2
` * Nếu ∆ϕ = (2k+1)π (x1, x2 ngược pha) ⇒ AMin = |A1 - A2|
ϕ = với ϕ ∈[ϕMin;ϕMax]
VI DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG
1 Một con lắc lò xo dao động tắt dần với biên độ A, hệ số ma sát µ
* Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại là:
Trang 143 Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f = f0 hay ω = ω0 hay T = T0
Với f, ω, T và f0, ω0, T0 là tần số, tần số góc, chu kỳ của lực cưỡng bức và của hệ dao động
CHƯƠNG III: SÓNG CƠ
Tại điểm O: uO = Acos(ωt + ϕ)
Tại điểm M cách O một đoạn x trên phương truyền sóng
* Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì uM = AMcos(ωt + ϕ - x
Lưu ý: Đơn vị của x, x 1 , x 2 , λ và v ph ải tương ứng với nhau
4 Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với
tần số dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f
II SÓNG DỪNG
1 Một số chú ý
* Đầu cố định hoặc đầu dao động nhỏ là nút sóng
* Đầu tự do là bụng sóng
* Hai điểm đối xứng với nhau qua nút sóng luôn dao động ngược pha
* Hai điểm đối xứng với nhau qua bụng sóng luôn dao động cùng pha
* Các điểm trên dây đều dao động với biên độ không đổi ⇒ năng lượng không truyền đi
* Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây căng ngang (các phần tử đi qua VTCB) là nửa chu kỳ
2 Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây dài l:
Trang 15Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại B:
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại B: u B =u'B = Acos2π ft
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:
III GIAO THOA SÓNG
Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau một khoảng l:
Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt d1, d2
Phương trình sóng tại 2 nguồn u1=Acos(2πft+ϕ1) và u2=Acos(2π ft+ϕ2)
Phương trình sóng tại M do hai sóng từ hai nguồn truyền tới:
với ∆ =ϕ ϕ ϕ1− 2
1 Hai nguồn dao động cùng pha (∆ =ϕ ϕ ϕ1− 2=0)
* Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = kλ (k∈Z)
Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn):
N C : Với L là khoảng cách giữa 2 nguồn
* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = (2k+1)
2
λ (k∈Z)
Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn):
Trang 162
12
λ
L
2 Hai nguồn dao động ngược pha:(∆ =ϕ ϕ ϕ1− 2 =π)
Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aM|cos( 1 2
2
d d ππ
λ
−+ )|
* Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = (2k+1)
2
λ (k∈Z)
Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn):
λ
L
* Điểm dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = kλ (k∈Z)
Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn):
Trong đó [x] là phần nguyên của x Ví dụ: [6] = 6; [5,05] = 5; [7,99] = 7
Chú ý: Với bài toán tìm số đường dao động cực đại và không dao động giữa hai điểm M, N cách hai
S (m2) là diện tích mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt
Với I0 = 10-12 W/m2 ở f = 1000Hz: cường độ âm chuẩn
3 * Tần số do đàn phát ra (hai đầu dây cố định ⇒ hai đầu là nút sóng)
( k N*)2
=
Trang 17k = 1,2,3… có các hoạ âm bậc 3 (tần số 3f1), bậc 5 (tần số 5f1)…
V HIỆU ỨNG ĐỐP-PLE
1 Nguồn âm đứng yên, máy thu chuyển động với vận tốc vM
* Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm thì thu được âm có tần số: ' v v M
2 Nguồn âm chuyển động với vận tốc vS, máy thu đứng yên
* Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm với vận tốc vM thì thu được âm có tần số: '
Nguồn phát chuyển động lại gần nguồn thì lấy dấu “-” trước vS, ra xa thì lấy dấu “+“
CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
1 Dao động điện từ
* Điện tích tức thời q = q0cos(ωt + ϕ)
* Hiệu điện thế (điện áp) tức thời 0
0
q q
Trang 18* Năng lượng điện từ: W=Wđ+Wt
+ Khi tụ phóng điện thì q và u giảm và ngược lại
+ Quy ước: q > 0 ứng với bản tụ ta xét tích điện dương thì i > 0 ứng với dòng điện chạy đến bản
tụ mà ta xét
2 Sự tương tự giữa dao động điện và dao động cơ
3 Sóng điện từ
Vận tốc lan truyền trong không gian v = c = 3.108m/s
Máy phát hoặc máy thu sóng điện từ sử dụng mạch dao động LC thì tần số sóng điện từ phát hoặc thu
được bằng tần số riêng của mạch
Bước sóng của sóng điện từ c LC
sóng điện từ phát (hoặc thu)
λMin tương ứng với LMin và CMin
λMax tương ứng với LMax và CMax
CHƯƠNG V: ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Biểu thức điện áp tức thời và dòng điện tức thời:
Trang 192 Dòng điện xoay chiều i = I0cos(2πft + ϕi)
* Mỗi giây đổi chiều 2f lần
* Nếu pha ban đầu ϕi =
đổi chiều 2f-1 lần
3 Công thức tính thời gian đèn huỳnh quang sáng trong
một chu kỳ
Khi đặt điện áp u = U0cos(ωt + ϕu) vào hai đầu bóng
đèn, biết đèn chỉ sáng lên khi u ≥ U1
4 Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C
* Đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R: u R cùng pha với i, (ϕ = ϕu – ϕi = 0)
I U R
0
U I R
0
L
U I Z
= với ZL = ωL là cảm kháng
Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dòng điện không đổi đi qua hoàn toàn (không cản trở)
* Đoạn mạch chỉ có tụ điện C: u C chậm pha hơn i là π/2, (ϕ = ϕu – ϕi = -π/2)
C
U I Z
0
C
U I Z
C
Z C
ω
= là dung kháng
Lưu ý: Tụ điện C không cho dòng điện không đổi đi qua (cản trở hoàn toàn)
* Đoạn mạch RLC không phân nhánh
R gọi là hiện tượng cộng hưởng dòng điện
5 Công suất toả nhiệt trên đoạn mạch RLC:
* Công suất tức thời: P = UIcosϕ + UIcos(2ωt + ϕu+ϕi)
* Công suất trung bình: P = UIcosϕ = I2R
6 Điện áp u = U1 + U0cos(ωt + ϕ) được coi gồm một điện áp không đổi U1 và một điện áp xoay chiều
u=U0cos(ωt + ϕ) đồng thời đặt vào đoạn mạch
7 Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha có P cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/giây phát ra: f = pn Hz
Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện Φ = NBScos(ωt +ϕ) = Φ0cos(ωt + ϕ)
Trang 20Với Φ0 = NBS là từ thông cực đại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của vòng dây, ω = 2πf
Suất điện động trong khung dây: e = ωNSBcos(ωt + ϕ -
8 Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động xoay chiều cùng tần số, cùng biên độ nhưng độ lệch pha từng đôi một là 2
3π
Máy phát mắc hình tam giác: Ud = Up
Tải tiêu thụ mắc hình sao: Id = Ip
Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: Id = 3Ip
Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau
9 Công thức máy biến áp: 1 1 2 1
Trong đó: P là công suất truyền đi ở nơi cung cấp
U là điện áp ở nơi cung cấp
cosϕ là hệ số công suất của dây tải điện
R l
S
ρ
= là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)
Độ giảm điện áp trên đường dây tải điện: ∆U = IR
Hiệu suất tải điện: H = P − ∆P 100%
* Khi R=R1 hoặc R=R2 thì P có cùng giá trị Ta
1 2
2
M U
R R
=P
* Trường hợp cuộn dây có điện trở R0 (hình vẽ)
C
Trang 2112 Đoạn mạch RLC có L thay đổi:
C LM
RLM
C C
U U
=
+ − Lưu ý: R và L mắc liên tiếp nhau
13 Đoạn mạch RLC có C thay đổi:
L CM
RCM
L L
U U
LM
U L U
CM
U L U
Trường hợp đặc biệt ∆ϕ = π/2 (vuông pha
nhau) thì tanϕ1tanϕ2 = -1
VD: * Mạch điện ở hình 1 có u AB và u AM lệch pha nhau
∆ϕ
Hình 1
Trang 22Ở đây 2 đoạn mạch AB và AM có cùng i và u AB chậm pha hơn u AM
⇒ ϕAM – ϕAB = ∆ϕ ⇒ tan tan tan
* Mạch điện ở hình 2: Khi C = C1 và C = C2 (giả sử C1 > C2) thì i1 và i2 lệch pha nhau ∆ϕ
Ở đây hai đoạn mạch RLC1 và RLC2 có cùng u AB
Gọi ϕ1 và ϕ2 là độ lệch pha của u AB so với i 1 và i 2
2 Hiện tượng giao thoa ánh sáng (chỉ xét giao thoa ánh sáng trong thí nghiệm Iâng)
* Đ/n: Là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng ánh sáng kết hợp trong không gian trong đó xuất hiện những vạch sáng và những vạch tối xen kẽ nhau
Các vạch sáng (vân sáng) và các vạch tối (vân tối) gọi là vân giao
Trong đó: a = S1S2 là khoảng cách giữa hai khe sáng
D = OI là khoảng cách từ hai khe sáng S1, S2 đến
k = 0: Vân sáng trung tâm; k = 1: Vân sáng bậc (thứ) 1; k = 2: Vân sáng bậc (thứ) 2
* Vị trí (toạ độ) vân tối: ∆d = (k + 0,5)λ ⇒
a
D k
x t
2)12
=
k = 0 Vân tối thứ (bậc) nhất; k = 1 Vân tối thứ (bậc) hai; k = 2 Vân tối thứ (bậc) ba
* Khoảng vân i: Là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp:
Trang 23* Nếu thí nghiệm được tiến hành trong môi trường trong suốt có chiết suất n thì bước sóng và khoảng vân:
na
D n
* Giao thoa với lưỡng gương Fressnel: a = 2.l.α
* Giao thoa với lưỡng lăng kính Fressnel : a = 2A(n-1)d, với d là khoảng cách từ S→S1S2
* Giao thoa với lưỡng thấu kính Bilê: 1 2
'
+
* Khi nguồn sáng S di chuyển theo phương song song với S1S2 thì hệ vân di chuyển ngược chiều và
khoảng vân i vẫn không đổi Độ dời của hệ vân là: x0 D h
l
= Trong đó: D là khoảng cách từ 2 khe tới màn
l là khoảng cách từ nguồn sáng tới 2 khe
h là độ dịch chuyển của nguồn sáng
* Khi trên đường truyền của ánh sáng từ khe S1 (hoặc S2) được đặt một bản mỏng dày e, chiết suất n thì hệ vân sẽ dịch chuyển về phía S1 (hoặc S2) một đoạn: 0 (n 1)eD
=
2
12
2
i
L
Trong đó [x] là phần nguyên của x Ví dụ: [6] = 6; [5,05] = 5; [7,99] = 7
* Xác định số vân sáng, vân tối giữa hai điểm M, N có toạ độ x1, x2 (giả sử x1 < x2)
+ Vân sáng: x1 < ki < x2
+ Vân tối: x1 < (k+0,5)i < x2
Số giá trị k ∈ Z là số vân sáng (vân tối) cần tìm
* Sự trùng nhau của các bức xạ λ1, λ2 (khoảng vân tương ứng là i1, i2 )
+ Trùng nhau của vân sáng: xs = k1i1 = k2i2 = ⇒ k1λ1 = k2λ2 =
+ Trùng nhau của vân tối: xt = (k1 + 0,5)i1 = (k2 + 0,5)i2 = ⇒ (k1 + 0,5)λ1 = (k2 + 0,5)λ2 =
Lưu ý: Vị trí có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là vị trí trùng nhau của tất cả các vân sáng của các bức xạ
* Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng trắng (0,38 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm)
- Bề rộng quang phổ bậc k: ( đ t)
a
D k
D k
x a a
D k
t
)12(
22
)12(
+
=
⇒+
Với 0,38 µm ≤ λ ≤ 0,76 µm ⇒ các giá trị của k ⇒ λ
CHƯƠNG VII: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
I Năng lượng một lượng tử ánh sáng (hạt phôtôn)
Trong đó h = 6,625.10-34 Js là hằng số Plăng
Trang 24c = 3.108m/s là vận tốc ánh sáng trong chân không
f, λ là tần số, bước sóng của ánh sáng (của bức xạ)
m là khối lượng của phôtôn
II Hiện tượng quang điện
1 Năng lượng một lượng tử ánh sáng (hạt phôtôn)
λ
ε =hf = hc
2 Tia Rơnghen (tia X)
Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen
eU
hc
=
min
λ U là hiệu điện thế giữa anốt và catốt
3 Hiện tượng quang điện
A= là công thoát của kim loại dùng làm catốt
λ0 là giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt
mv
eU =
Lưu ý: Trong một số bài toán người ta lấy Uh > 0 thì đó là độ lớn
* Xét vật cô lập về điện, có điện thế cực đại VMax và khoảng cách cực đại dMax mà electron chuyển động trong điện trường cản có cường độ E được tính theo công thức:
2
12
* Với U là hiệu điện thế giữa anốt và catốt, vA là vận tốc cực đại của electron khi đập vào anốt, vK =
v0Max là vận tốc ban đầu cực đại của electron khi rời catốt thì: 1 2 1 2
ε =
=
* Bán kính quỹ đạo của electron khi chuyển động với vận tốc v trong từ trường đều B
=
α
Xét electron vừa rời khỏi catốt thì v = v0Max
Lưu ý: Hiện tượng quang điện xảy ra khi được chiếu đồng thời nhiều bức xạ thì khi tính các đại
lượng: Vận tốc ban đầu cực đại v0Max, hiệu điện thế hãm Uh, điện thế cực đại VMax, … đều được tính ứng với bức xạ có λMin (hoặc fMax)
4 Tiên đề Bo - Quang phổ nguyên tử Hiđrô
* Tiên đề Bo
NM NM M
N
hc hf
E E
Trang 25* Sơ đồ mức năng lượng
- Dãy Laiman: Nằm trong vùng tử
ngoại Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên
ngoài về quỹ đạo K
Lưu ý: Vạch dài nhất λLK khi e chuyển từ
- Dãy Pasen: Nằm trong vùng hồng ngoại Ứng với e chuyển từ quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo M
Lưu ý: Vạch dài nhất λNM khi e chuyển từ N → M
Trang 260 0(1 2 T)
t
t m m m
∆
* Phần trăm chất phóng xạ bị phân rã: t
e m
−
=
∆1
0
Phần trăm chất phóng xạ còn lại: t
e m
Lưu ý: Khi tính độ phóng xạ H, H0 (Bq) thì chu kỳ phóng xạ T phải đổi ra đơn vị giây(s)
2 Hệ thức Anhxtanh, độ hụt khối, năng lượng liên kết
* Hệ thức Anhxtanh giữa khối lượng và năng lượng
Vật có khối lượng m thì có năng lượng nghỉ E = m.c2
* Độ hụt khối của hạt nhân A
Z X : ∆m = m0 – m Trong đó m0 = Zmp + Nmn = Zmp + (A-Z)mn là khối lượng các nuclôn m là khối lượng hạt nhân X
* Năng lượng liên kết ∆E = ∆m.c2 = (m0-m)c2
* Năng lượng liên kết riêng (là năng lượng liên kết tính cho 1 nuclon):
A
E
∆
Lưu ý: Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững
Vật đứng yên có khối lượng m0 thì khi chuyển động với vận tốc v,
khối lượng của nó là:
2 2 0
1
c v
m m
c v
c m
2 0 2
3 2
2 1
X1 là hạt nhân mẹ, X2 là hạt nhân con, X3 là hạt α hoặc β
* Các định luật bảo toàn
+ Bảo toàn số nuclôn (số khối): A1 + A2 = A3 + A4
+ Bảo toàn điện tích (nguyên tử số): Z1 + Z2 = Z3 + Z4
+ Bảo toàn động lượng: pr1+ pr2 = pr3+ pr4 hay m1vr1+m2vr2 =m3vr3 +m4vr4
+ Bảo toàn năng lượng: W X1+W X2 ±∆E =W X3+W X4
Trong đó: ∆E là năng lượng phản ứng hạt nhân
2
1
x x
X m v
W = là động năng chuyển động của hạt X
Lưu ý: - Không có định luật bảo toàn khối lượng
- Mối quan hệ giữa động lượng pX và động năng KX của hạt X là: p x2 =2.m x.W X
* Năng lượng phản ứng hạt nhân
∆E = (M0 - M)c2
Trang 27M = m + m là tổng khối lượng các hạt nhân sau phản ứng
Lưu ý: - Nếu M0 > M thì phản ứng toả năng lượng ∆E dưới dạng động năng của các hạt X3, X4 hoặc phôtôn γ
Các hạt sinh ra có độ hụt khối lớn hơn nên bền vững hơn
- Nếu M0 < M thì phản ứng thu năng lượng |∆E| dưới dạng động năng của các hạt X1, X2 hoặc phôtôn γ
Các hạt sinh ra có độ hụt khối nhỏ hơn nên kém bền vững
Thực chất của phóng xạ β- là một hạt nơtrôn biến thành một hạt prôtôn, một hạt electrôn và một hạt nơtrinô:
γ
++
e p
n
Lưu ý: - Bản chất (thực chất) của tia phóng xạ β- là hạt electrôn (e-)
- Hạt nơtrinô (v) không mang điện, không khối lượng (hoặc rất nhỏ) chuyển động với vận
tốc của ánh sáng và hầu như không tương tác với vật chất
Thực chất của phóng xạ β+ là một hạt prôtôn biến thành một hạt nơtrôn, một hạt pôzitrôn và một hạt nơtrinô:
γ
++
e n
* Đơn vị năng lượng: 1eV = 1,6.10-19 J; 1MeV = 1,6.10-13 J
* Đơn vị khối lượng nguyên tử (đơn vị Cacbon): 1u = 1,66055.10-27kg = 931 MeV/c2
* Điện tích nguyên tố: |e| = 1,6.10-19 C
* Khối lượng prôtôn: mp = 1,0073u
* Khối lượng nơtrôn: mn = 1,0087u
* Khối lượng electrôn: me = 9,1.10-31kg = 0,0005u
Trang 28(F) Để hiệu điện thế giữa hai đầu
mạch nhanh pha hơn
(F), ghép nối tiếp với C
Câu 2 Tần số của dao động điện từ do máy phát dao động điều hoà dùng tranzito phát ra bằng tần số A.dao động riêng của mạch LC B.năng lượng điện từ C.dao động tự do của ăng ten phát D.điện thế cưỡng bức Câu 3 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương có phương trình :
A.0,25g B.0,197g C.1,21g D 0,21g Câu 6 Cho chu kì bán ra của 238
U là T1=4,5.109năm, của 235
Ulà T2=7,13.108 năm Hiên nay trong quặng thiên nhiên có lẫn 238Uvà 235U theo tỉ lệ số nguyên tử là 140: 1 Giả thiết ở thời điểm tạo thành Trái Đất tỉ lệ trên là 1:1 Tuổi của Trái Đất là:
A.2.109 năm B.6.108 năm C.5.109 năm D.6.109 năm
Câu 7 Để đo khoảng cách từ các hành tinh đến mặt trời người ta dùng đơn vị thiên văn (kí hiệu đvtv)
1 đvtv bằng khoảng cách từ:
A Trái đất đến mặt trời B Trái đất đến mặt trăng
C Trái đất đến sao hoả D Trái đất đến sao kim
Câu 8 Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối
tiếp Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC =
2 2
1
4 fπ Khi thay đổi R thì
A.hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở thay đổi B.tổng trở của mạch vẫn không đổi C.công suất tiêu thụ trên mạch thay đổi D.hệ số công suất trên mạch thay đổi Câu 9 Đối với âm cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một cây đàn phát ra thì
A.tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ họa âm bậc 2 B.tần số họa âm bậc 2 gấp đôi tần số âm cơ bản C.độ cao âm cơ bản gấp đôi độ cao họa âm bậc 2
D.họa âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản
Câu 10 Trong giao thoa ánh sáng, tại vị trí cho vân tối ánh sáng từ hai khe hẹp đến vị trí đó có A.độ lệch pha bằng chẵn lần λ B.hiệu đường truyền bằng lẻ lần nửa bước sóng C.hiệu đường truyền bằng nguyên lần bước sóng D.độ lệch pha bằng lẻ lần λ/2
Trang 29Câu 11 Tìm phát biểu đúng Trong hiện tượng quang điện
A.động năng ban đầu cực đại của êlêctrôn quang điện tỉ lệ nghịch với bước sóng ánh sáng kích
thích
B.để có dòng quang điện thì hiệu điện thế giữa anốt và catốt phải lớn hơn hoặc bằng 0
C.khi giảm bước sóng ánh sáng kích thích thì hiệu điện thế hảm tăng
D.giới hạn quang điện phụ thuộc vào vận tốc phôtôn đập vào catốt
Câu 12 Chất phóng xạ 210
84 Pophóng xạ αrồi trở thành Pb Dùng một mẫu Po ban đầu có 1g, sau 365 ngày đêm mẫu phóng xạ trên tạo ra lượng khí hêli có thể tích là V = 89,5cm3 ở điều kiện tiêu chuẩn Chu kỳ bán rã của Po là:
A 138,5 ngày đêm B 135,6 ngày đêm C 148 ngày đêm D 138 ngày đêm Câu 13 Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình
cos100
u=a πt(cm) tốc độc truyền sóng trên mặt nước là v = 40cm/s Xét điểm M trên mặt nước có
AM = 9cm và BM = 7 cm Hai dao động tại M do hai sóng từ A và từ B truyền đến có pha dao động
A.ngược pha nhau B.vuông pha nhau C.cùng pha nhau D.lệch pha nhau45o
Câu 14 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều RLC (cuộn dây thuần cảm) nối tiếp một điện áp
xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi bằng 220V Gọi hiệu điện áp dụng giữa hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ lần lượt là UR, UL, UC Khi điện áp giữa hai đầu mạch chậm pha 0,25πso với dòng điện thì biểu thức nào sau đây là đúng
A.UR= UC - UL = 110 2V B.UR= UC - UL = 220V
C.UR= UL - UC =110 2V D.UR= UC - UL = 75 2V
Câu 15 Một sợi dây OM đàn hồi dài 90 cm có hai đầu cố định Khi được kích thích trên dây hình
thành 3 bụng sóng (với O và M là hai nút), biên độ tại bụng là 3 cm Tại N gần O nhất có biên độ dao động là 1,5 cm Khoảng cách ON nhận giá trị nào sau đây?
Câu 16 Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 570nm và có công suất P = 0,625W được
chiếu vào catốt của một tế bào quang điện Biết hiệu suất lượng tử H = 90% Cho h = 6.625.10-34J.s, e
= 1,6.10-19C, c = 3.108m/s Cường độ dòng quang điện bão hoà là:
A.0,179A B.0,125A C.0,258A D.0,416A Câu 17 Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?
A.Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó
B.Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
C.Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức D.Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức Câu 18 Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R,L,C ( cuộn dây thuần cảm) mắc nối tiếp với cảm kháng
lớn hơn dung kháng Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số luôn không đổi Nếu cho C giảm thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch sẽ
A.luôn giảm B.luôn tăng C.không thay đổi D.tăng đến một giá trị cực đại rồi lại giảm Câu 19 Một mạch điện xoay chiều (hình vẽ) gồm RLC nối tiếp một
điện áp xoay chiều có tần số f = 50Hz Biết R là một biến trở, cuộn
A.85 Ω B.100Ω C.200Ω D 150Ω
Câu 20 Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung C = 10µF và một cuộn cảm có độ tự cảm L =
1H, lấy π2 =10 Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc năng lượng điện trường đạt cực đại đến lúc năng lượng từ trường bằng một nửa năng lượng điện trường cực đại là
Câu 21 Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng
cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha
C
L, r
Trang 30Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
A.dao động vuông pha B.cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng
C.dao động cùng pha D.dao động cùng phương với phương truyền sóng
Câu 23 Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây có một đầu cố định và một
đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng
A.một số nguyên lần bước sóng B.một số nguyên lần phần tư bước sóng C.một số nguyên lần nửa bước sóng D.một số lẻ lần một phần tư bước sóng Câu 24 Đồ thị vận tốc của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ Lấy π2 ≈10 Phương trình li độ dao động của vật nặng là:
Câu 25 Dùng máy biến thế có số vòng cuộn dây thứ cấp gấp 10 lần số vòng cuộn dây sơ cấp để
truyền tải điện năng thì công suất tổn hao điện năng trên dây tăng hay giảm bao nhiêu?
A.Không thay đổi B.Giảm 100 lần C.Giảm 10 lần D.Tăng 10 lần Câu 26 Gắn một vật có khối lượng 400g vào đầu còn lại của một lò xo treo thẳng đứng thì khi vật
cân bằng lò xo giản một đoạn 10cm Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 5cm theo phương thẳng đứng rồi buông cho vật dao động điều hòa Kể từ lúc thả vật đến lúc vật đi được một đoạn 7cm, thì lúc đó độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2
A.2,8N B.2,0N C.4,8N D 3,2N Câu 27 Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ
A.Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng B.Mỗi nguyên tố hoá học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch
hấp thụ
C.Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ nguồn sáng
D.Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng
Câu 28 Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không
đổi dao động điều hòa
A.Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3 thế năng
B.Thế năng tăng khi li độ của vật tăng
C.Trong một chu kỳ luôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng
D.Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng
Câu 29 Chọn ý sai khi nói về cấu tạo máy dao điện ba pha
C.phần cảm luôn là rôto D.rôto thường là một nam châm điện Câu 30 Trong dao động của con lắc lò xo đặt nằm ngang, nhận định nào sau đây là đúng?
A.Độ lớn lực đàn hồi bằng độ lớn lực kéo về B.Tần số dao động phụ thuộc vào biên độ dao động C.Lực đàn hồi có độ lớn luôn khác không D.Li độ của vật khác với độ biến dạng của lò xo Câu 31 Thực hiện giao thoa ánh sáng qua khe I-âng, biết a= 0,5 mm, D = 2m Nguồn S phát ánh
sáng gồm các bức xạ đơn sắc có bước sóng từ 0,4µmđến 0,76µm Số bức xạ bị tắt tại điểm M trên màn E cách vân trung tâm 0,72 cm là
O
25πv(cm/ s)
t(s)0,1
25
− π
Trang 31Câu 32 Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối
lượng dây không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3s thì hòn bi chuyển động trên cung tròn 4cm Thời gian để hòn bi đi được 2cm kể từ vị trí cân bằng là
Câu 33 Nhận xét nào dưới đây sai về tia tử ngoại?
A.Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng
tím
B.Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh
C.Tia tử ngoại bị thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh
D.Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 30000C đều là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh
Câu 34 Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại?
A.Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra B.Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75µm
C Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,4µm D.Tác dụng nhiệt là tác dụng nổi bật nhất của
tia hồng ngoại
Câu 35 Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử ?
A Lực tĩnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân B Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ
khối lượng hạt nhân
C Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân D Điện tích của nguyên tử bằng điện
Câu 38 Có thể làm tăng cường độ dòng quang điện bão hoà bằng cách
A giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích, tăng cường độ chùm sáng kích thích
B giữ nguyên cường độ chùm sáng, giảm bước sóng ánh sáng kích thích
C giữ nguyên cường độ chùm sáng, tăng bước sóng ánh sáng kích thích
D tăng điện áp giữa anot và catot
Câu 39 Một prôtôn có động năng Wp=1,5Mev bắn vào hạt nhân 7
3Liđang đứng yên thì sinh ra 2 hạt
X có bản chất giống nhau và không kèm theo bức xạ gama Tính động năng của mỗi hạt X? Cho
mLi=7,0144u;mp=1,0073u; mx=4,0015u; 1uc2=931MeV
A.9,5MeV B.9,6MeV C.9,7MeV D.4,5MeV Câu 40 Trong quang phổ của nguyên tử Hyđrô, vạch có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman là f1
=8,22.1014 Hz,vạch có tần số lớn nhất của dãy Banme là f2 = 2,46.1015 Hz Năng lượng cần thiết để ion hoá nguyên tử Hyđrô từ trạng thái cơ bản là:
A.E ≈ 21,74.10- 19J B.E ≈ 16.10- 19 J C.E ≈ 13,6.10- 19 J D.E ≈10,85.10- 19 J
Câu 41 Một sóng cơ học truyền theo phương Ox với phương trình dao động tại O: x = 4cos(
Trang 32Câu 42 Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5
π (H), một điện áp xoay chiều ổn
định Khi điện áp tức thời là −60 6(V) thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch là − 2(A) và khi điện áp tức thời 60 2(V) thì cường độ dòng điện tức thời là 6(A) Tần số của dòng điện đặt vào hai đầu mạch là:
A.65 Hz B.60 Hz C.68 Hz D.50 Hz Câu 43 Một nguồn âm có công suất phát âm P = 0,1256W Biết sóng âm phát ra là sóng cầu, cường
độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2 Tại một điểm trên mặt cầu có tâm là nguồn phát âm, bán kính 10m (bỏ qua sự hấp thụ âm) có mức cường độ âm:
A 90dB B 80dB C 60dB D 70dB Câu 44 Con lắc đơn dao động với chu kì T Treo con lắc trong một thang máy và cho thang máy
chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a=
Câu 45 Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện
thế giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, ω là tần số góc của dao động điện từ Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là
1
ω2x2 C v1 = v2
max 2
-1
ω2x2 D v1 = v2
max +ω2x2
Câu 47 Chọn phát biểu sai
A Tần số của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn tần số của ánh sáng mà chất phát quang
hấp thụ
B Sự phát sáng của các tinh thể khi bị kích thích bằng ánh sáng thích hợp là sự lân quang
C Thời gian phát quang của các chất khác nhau có giá trị khác nhau
D Sự phát quang của các chất chỉ xảy ra khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
Câu 48 Một tia sáng trắng chiếu tới mặt bên của một lăng kính thuỷ tinh tam giác đều Tia ló màu
vàng qua lăng kính có góc lệch cực tiểu Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu vàng, ánh sáng tím lần lượt là nv= 1,50 và nt = 1,52 Góc tạo bởi tia ló màu vàng và tia ló màu tím có giá trị xấp
xỉ bằng
A 2,460 B 1,570 C 48,590 D 1,750
Câu 49 Chọn câu Đúng ánh sáng huỳnh quang là:
A tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích
B hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích C có bước sóng nhỉ hơn bước sóng ánh sáng kích thích
D do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp
Câu 50 Đặt vào hai đầu một đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1
6
Trang 33C i=2 2cos(100πt+ )A.π
πi=2cos(100πt- )A
Câu 2: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm Hai nguồn
này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos (40πt +π/6) (mm) và u2
=5cos(40πt + 7π/6) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s Số điểm dao động với
biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Âm có cường độ lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”
B Âm có tần số lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”
C Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm
D Âm có cường độ nhỏ thì tai có cảm giác âm đó “bé”
Câu 4: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số 16 Hz Tại điểm M cách hai nguồn lần lượt là d1 = 30 cm và d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của S1S2 có thêm một gợn lồi nữa Vận tốc truyền sóng trên mặt
nước là
A 24 cm/s B 36 cm/s C 72 m/s D 7,1 cm/s Câu 5: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm hệ số tự cảm 2,5 µH và tụ
điện có điện dung 500 pF Để máy thu được dải sóng có bước sóng từ 10 m đến 50 m, người ta ghép thêm một tụ xoay có điện dung biến thiên Cần phải ghép như thế nào và điện dung tụ phải nằm trong giới hạn nào? lấy π2 = 10
A Ghép song song, điện dung từ 11,1 pF đến 281,44 pF
B Ghép song song, điện dung từ 11,4 pF đến 643,73 pF
C Ghép nối tiếp, điện dung từ 11,4 pF đến 643,73 pF
D Ghép nối tiếp, điện dung từ 11,1 pF đến 281,44 pF
Câu 6.Một đèn nêon hoạt động ở mạng điện xoay chiều có phương trình u = 220 2cos(100πt -
2
π
) ( V) Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị ≥ 110 2 V Khoảng thời gian đèn tắt trong một chu kì là
dung thay đổi được, một vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu tụ điện Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số xác định Thay đổi điện dung của tụ điện người ta thấy khi C1 = 4.10-5 F và C2 = 2.10-5 F thì vôn kế chỉ cùng trị số Tìm giá trị điện dung của tụ điện để vôn kế chỉ giá trị cực đại
A 2.10-5 F B 1.10-5 F C 3.10-5 F D 6.10-5 F
Trang 34Câu 8: Cho một cuộn dây có điện trở thuần 40 Ω và có độ tự cảm 0,4/π (H) Đặt vào hai đầu cuộn
dây hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u = U0cos(100πt - π/2) (V) Khi t = 0,1 (s) dòng điện có giá trị -2,75√2 (A) Tính U0
A 220 (V) B 110√2 (V) C 220√2 (V) D 440√2 (V) Câu 9: Trong đoạn mạch có 2 phần tử X và Y mắc nối tiếp Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào X
nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế xoay chiều đặt vào phần tử Y và cùng pha với dòng điện trong mạch Xác định các phần tử X và Y
A X là điện trở, Y là cuộn dây thuần cảm B Y là tụ điện, X là điện trở
C X là điện trở, Y là cuộn dây tự cảm có điện trở thuần r ≠ 0
D X là tụ điện, Y là cuộn dây thuần cảm
Câu 10: Một chùm tia sáng trắng song song với trục chính của một thấu kính thủy tinh có hai mặt lồi
giống nhau bán kính R = 10,5cm, có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và tím là nđ = 1,5 và nt = 1,525 thì khoảng cách từ tiêu điểm màu đỏ và tiêu điểm màu tím là:
A 0,5cm B 1cm C 1,25cm D 1,5cm Câu 11: Phôtôn có năng lượng 16,5 eV làm bật êlectron ra khỏi nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản
Biết năng lượng iôn hoá của nguyên tử hiđrô là 13,6 ev Tính vận tốc cực đại êlectron rời khỏi nguyên
tử
A 1,10.106 m/s B 1,01.106 m/s C 1,30.106 m/s D 1,03.106 m/s
Câu 12: Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Iâng cách nhau 0,5mm, khoảng
cách giữa hai khe đến màn là 2m, ánh sáng dùng có bước sóng 0,5µm Bề rộng của giao thoa trường
là 26mm Số vân sáng, vân tối có được là
A N1 = 13, N2 =12 B N1 = 11, N2= 10 C N1 = 15, N2= 14 D N1 =13, N2=14
Câu 13: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ0 Chiếu lần lượt
tới bề mặt catốt hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,4µm và λ2 = 0,5µm thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron bắn ra khác nhau 1,5 lần Bước sóng λ0 là :
A λ0 = 0,625µm B λ0 = 0,775µm C λ0 = 0,6µm D λ0 = 0,25µm Câu 14: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xedi là kim loại có công thốt electron A=2eV
được chiếu bởi bức xạ có λ=0,3975µm Cho cường độ dòng quang điện bảo hòa I = 2µA và hiệu suất
quang điện : H = 0,5% Số photon tới catot trong mỗi giây là:
A 1,5.1015 photon B 2.1015 photon C 2,5.1015 photon D 5.1015 photon
Câu 15: Một con lắc đơn gồm một dây treo l = 0,5m, một vật có khối lượng M = 40g dao động tại nơi
có gia tốc trọng trường g =9, 79 /m s2 Tích cho vật một điện lượng q= −8.10−5C rồi treo con lắc trong điện trường có phương thẳng đứng có chiều hướng lên và có cường độ E 40 V
cm
= Chu kì dao động của con lắc trong điện trường thỏa mãn giá trị nào sau đây?
A T = 2,1s B T = 1,6s C T = 1,05s D T = 1,5s
Câu 16: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α và một tia β- thì hạt nhân nguyên tử
sẽ biến đổi như thế nào ?
A Số khối giảm 2, số prôtôn tăng 1 B Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1
C Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1 D Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1 Câu 17: Cho phản ứng: H H He 1n 17,6MeV
1
2 4
3 1
1
1 + → + + Hỏi năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1g Heli bằng bao nhiêu? Cho NA = 6,02.1023/mol
A 25,488.1023 MeV B 26,488.1023 MeV C 254,88.1023 MeV D 26,488.1024 MeV
Câu 18: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt Nếu chọn gốc toạ
độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox
B ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox
C qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox
D ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox
Câu 19: Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100 Ω, cuộn dây thuần cảm
(cảm thuần) có hệ số tự cảm 1
π H và tụ điện có điện dung C thay đổi đượC Đặt vào hai đầu đoạn
Trang 35mạch hiệu điện thế u =200 2 os100 tc π (V) Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại đó bằng
Câu 20: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch
RLC không phân nhánh Hiệu điện thế giữa hai đầu
A hiệu điện thế đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch
B hiệu điện thế cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
C hiệu điện thế cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
D hiệu điện thế tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch
Câu 21: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình
u = cos(20t - 4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng
A 5 m/s B 4 m/s C 40 cm/s D 50 cm/s Câu 22: Chất điểm có khối lượng m1 = 50 gam dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x = cos(5πt +
6
π
) (cm) Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam dao động
điều hoà quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x = 5cos(πt -
6
π
) (cm) Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hoà của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng
A 2 B 1 C 1/5 D.1/2 Câu 23: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC
không phân nhánh Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị 1
C dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
mạch
Câu 24 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ Hai khe cách nhau 0,75mm và cách màn 1,5m Vân tối bậc 2 cách vận sáng bậc 5 cùng phía so với vân sáng trung tâm một đoạn 4,2mm Bước sóng λ bằng
A 0, 48 mµ B 0,50 mµ C 0, 60 mµ D 0, 75 mµ
Câu 25 Một mạch dao động LC có tụ điện với điện dung C = 1µF và tần số dao động riêng là 600Hz Nếu mắc thêm 1 tụ C’ song song với tụ C thì tần số dao động riêng của mạch là 200Hz Hãy tìm điện dung của tụ C’:
Câu 26 Một sợi dây căng ngang AB dài 2m đầu B cố định, đầu A là một nguồn dao động ngang hình
sin có chu kì 1/50s Người ta đếm được từ A đến B có 5 nút A coi là một nút Nếu muốn dây AB rung thành 2 nút thì tần số dao động là bao nhiêu:
Câu 27 Định nghĩa nào sau đây về sóng cơ là đúng nhất ? Sóng cơ là
A những dao động điều hòa lan truyền theo không gian theo thời gian
B những dao động trong môi trường rắn hoặc lỏng lan truyền theo thời gian trong không gian
C quá trình lan truyền của dao động cơ điều hòa trong môi trường đàn hồi
D những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong môi trường vật chất
Câu 28: Một nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc màu đỏ có bước sóng λ1=0, 72µ m
và bức xạ màu cam λ2 chiếu vào khe Iâng Trên màn người ta quan sát thấy giữa vân sáng cùng màu
và gần nhất so với vân trung tâm có 8 vân màu cam Bước sóng của bức xạ màu cam và số vân màu
đỏ trong khoảng trên là:
Trang 36A 0, 64 mµ ; 9 vân B 0, 64 mµ ; 7 vân C 0, 62 mµ ; 9 vân D 0,59 mµ ; 7 vân
Câu 29: Do hiện tượng tán sắc ánh sáng nên đối với một thấu kính thuỷ tinh
A Tiêu điểm ứng với áng sáng màu đỏ luôn ở xa thấu kính hơn tiêu điểm ứng với ánh sáng màu tím
B Tiêu điểm ứng với áng sáng màu đỏ luôn ở gần thấu kính hơn tiêu điểm ứng với ánh sáng màu
Câu 30: Sau 1năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần Hỏi sau 2 năm, khối lượng chất phóng
xạ trên giảm đi bao nhiêu lần so với ban đầu
A 9 lần B 6 lần C 12 lần D 4,5 lần Câu 31: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng
k = 100N/m Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40π cm/s theo phương thẳng đứng từ dưới lên Coi vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm là:
Câu 32: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe sáng cách nhau 0,8mm Khoảng
cách từ hai khe đến màn là 2m,ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe có bước sóng λ = 0,64µm Vân sáng bậc 4 và bậc 6 (cùng phía so với vân chính giữa) cách nhau đoạn
A 1,6mm B 3,2mm C 4,8mm D 6,4mm Câu 33: Cho đoạn mạch R, L, C nối tiếp với L có thể thay đổi được.Trong đó R và C xác định Mạch
điện được đặt dưới hiệu điện thế u = U 2sinωt Với U không đổi và ω cho trước Khi hiệu điện
thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại Giá trị của L xác định bằng biểu thức nào sau đây?
A: 63MeV B 66MeV C 68MeV D 72MeV
Câu 35: Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần Quãng
đường mà vật di chuyển trong 8s là 64cm Biên độ dao động của vật là
Câu 36: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm
A có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau
B có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau
C có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau
D có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau
Câu 37: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp trong đó R = 120Ω, L = 2/πH và C = 2.10 - 4/πF, nguồn có
tần số f thay đổi được Để i sớm pha hơn u, f cần thoả mãn
A: f > 12,5Hz B: f ≤ 12,5Hz C f< 12,5Hz D f < 25Hz Câu 38: Ta có một cuộn cảm L và hai tụ C1 và C2 Khi mắc L và C1 thành mạch dao động thì mạch hoạt động với chu kỳ 6µs, nếu mắc L và C2 thì chu kỳ là 8µs Vậy khi mắc L và C1 nối tiếp C2 thành mạch dao động thì mạch có chu kỳ dao động là
Trang 37Câu 40: Trong ba tia phóng xạ α, β, γ, tia phóng xạ bị lệch trong điện trường nhiều nhất là
A tia β B tia α C tia γ D cả 3 tia lệch như nhau Câu 41:Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng dòng điện trong mạch R, L, C mắc nối tiếp thì phát biểu nào sau đây không đúng?
A Điện áp hai đầu tụ điện vuông pha với cường độ dòng điện
B Điện áp hai đầu cuộn dây thuần cảm vuông pha với cường độ dòng điện
C Điện áp hai đầu điện trở thuần vuông pha với cường độ dòng điện
D Điện áp hai đầu đoạn mạch điện cùng pha với cường độ dòng điện
Câu 42: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R thay đổi được một điện áp xoay
chiều luôn ổn định và có biểu thức u = U0cosωt (V) Mạch tiêu thụ một công suất P và có hệ số công
suất cosϕ Thay đổi R và giữ nguyên C và L để công suất trong mạch đạt cực đại khi đó:
Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng: Khoảng cách S1S2 là 1,2mm, Khoảng cách từ
S1S2 đến màn là 2,4m, người ta dùng ánh sáng trắng bước sóng biến đổi từ 0,4µm đến 0,75µm Tại
M cách vân trung tâm 2,5mm có mấy bức xạ cho vân tối
lượt là λ1=0,5µ m và λ2 =0, 75µ m Xét tại M là vân sáng bậc 6 của vân sáng ứng với bước sóng
Câu 47: Tìm phát biểu sai về năng lượng liên kết
A Muốn phá hạt nhân có khối lượng m thành các nuclôn có tổng khối lượng m0 > m thì ta phải tốn năng lượng ∆E = ( m0 - m) c2 để thắng lực hạt nhân
B Hạt nhân có năng lượng liên kết ∆E càng lớn thì càng bền vững
C Năng lượng liên kết tính cho một nuclôn gọi là năng lượng liên kết riêng
D Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng nhỏ thì kém bền vững
Câu 48: Trong quang phổ vạch của hiđrô , bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự
chuyển của êlectrôn từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217µm , vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với
sự chuyển M → L là 0,6563 µm Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với
sự chuyển M → K bằng
A 0,5346 µm B 0,7780 µm C 0,1027 µm D 0,3890 µm Câu 49 Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L(thuần), C mắc nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u =
A R’ = 50Ω, ghép nối tiếp B R’ = 100Ω, ghép nối tiếp
C R’ = 50Ω, ghép song song D R’ = 100Ω, ghép song song
Trang 38Câu 50: Ðặt vào hai đầu đọan mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần
số 50Hz Biết điện trở thuần R = 25Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L =
Câu 2: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ Người ta đo khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm
có bao nhiêu vân sáng
A 5 vân B 7 vân C 6 vân D 9 vân
Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:
A Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối
B Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch, độ
sáng tỉ đối của các vạch đó
C Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục
D Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch
riêng đặc trưng cho nguyên tố đó
Câu 4: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(2πt + π/3) Tính quãng đường mà vật đi
được trong khoảng thời gian ∆t = 1/6 (s) kể từ thời điểm vật bắt đầu dao động
A 4 cm B 4 3 cm C 6 cm D Đáp số khác Câu 5: Một mạch LC có thể thu được sóng điện từ với bước sóng λ Muốn mạch thu được sóng điện
C C' mắc nối tiếp với C và
3' C
Trang 39Câu 6: Đặt giữa hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện
410
C F
π
−
= và một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz Điện áp giữa hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau góc
Câu 8: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối
tiếp với một điện trở R = 40Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100πt (V) Dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Giá trị của r và L là:
A 25Ω và 0,159H B 25Ω và 0,25H C 10Ω và 0,159H D 10Ω và 0,25H Câu 9: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp
Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f2π2 Khi thay đổi R thì:
A Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi B Độ lệch pha giữa u và i thay đổi
C Hệ số công suất trên mạch thay đổi D Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi Câu 10: Chọn đáp án đúng về tia hồng ngoại:
A Bị lệch trong điện trường và trong từ trường
B Chỉ các vật có nhiệt độ cao hơn 37oC phát ra tia hồng ngoại
C Tia hồng ngoại không có các tính chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ
D Các vật có nhiệt độ lớn hơn 0OK đều phát ra tia hồng ngoại
Câu 11: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ
A Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ
B Các vectơ E
r
và B
r cùng tần số và cùng pha
C Các vectơ E
r
và B
r cùng phương, cùng tần số
D Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v ≈ 3.108 m/s
Câu 12: Hai vật dao động điều hòa cùng tần số, gia tốc của vật thứ nhất biến thiên cùng pha với vận
tốc của vật thứ hai Khi vật thứ nhất qua vị trí cân bằng thì vật thứ hai sẽ
C có động năng bằng thế năng D đạt tốc độ cực đại
Câu 13: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + ϕ) Cứ sau
những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π/40 (s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng:
A 20 rad.s – 1 B 80 rad.s – 1 C 40 rad.s – 1 D 10 rad.s – 1
Câu 14: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trí
có li độ x1 = - A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s Chu kì dao động của con lắc là:
Câu 15: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương, cùng tần số f=4Hz và cùng biên độ
2cm Khi qua vị trí cân bằng vật đạt tốc độ 16 3π(cm/s) Độ lệch pha giữa hai dao động thành phần bằng bao nhiêu?
Câu 16: Một xe máy chạy ngang qua các vạch hạn chế tốc độ trên đường, khoảng cách giữa hai vạch
liên tiếp bằng 50cm Người ta nhận thấy khi xe chạy với tốc độ 36km/h thì khung xe dao động mạnh nhất Tần số dao động riêng của khung xe bằng bao nhiêu?
A 20Hz B 720Hz C 10Hz D 180Hz
Trang 40Câu 17: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B Những
điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ:
A Đứng yên không dao động B Dao động với biên độ có giá trị trung bình
C Dao động với biên độ lớn nhất D Dao động với biên độ bé nhất Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng 0,38µm ≤ λ ≤ 0,76µm, hai khe cách
nhau 0,8mm; khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m Tại vị trí cách vân trung tâm 3mm có những vân sáng của bức xạ:
A λ1 = 0,45µm và λ2 = 0,62µm B λ1 = 0,40µm và λ2 = 0,60µm
C λ1 = 0,48µm và λ2 = 0,56µm D λ1 = 0,47µm và λ2 = 0,64µm
Câu 19: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có g =π2m / s2 Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dãn 4cm Từ vị trí cân bằng người ta đưa vật theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo bị nén 4cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa Biết khối lượng của vật bằng 100g Nằn lượng dao động của con lắc lò xo bằng bao nhiêu?
Câu 20: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ
điện có điện dung C, mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0,5 Phát biểu nào sau đây là đúng
A Đoạn mạch phải có tính cảm kháng
B Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R
C Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
D Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha π/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
Câu 21: Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dòng điện xoay chiều i1 = Iocos(ωt + ϕ1) và i2 = Iocos(ωt + ϕ2) đều cùng có giá trị tức thời là 0,5Io, nhưng một dòng điện đang giảm, còn một dòng điện đang tăng Biết Hai dòng điện này lệch pha nhau một góc bằng
Câu 22: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng
đường dây một pha Mạch có hệ số công suất k = 0,8 Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là:
A R ≤ 6,4Ω B R ≤ 3,2Ω C R ≤ 4,6Ω D R ≤ 6,5Ω
Câu 23: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100g và lò xo nhẹ độ cứng 40(N/m) Tác dụng một ngoại lực
điều hòa cưỡng bức biên độ FO và tần số f1 = 4 (Hz) thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1 Nếu giữ nguyên biên độ FO và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 5 (Hz) thì biên độ dao động ổn định
của hệ là A2 So sánh A1 và A2 ta có
A A2 = A1 B A2 < A1 C Chưa đủ dữ kiện để kết luận D A2 > A1
Câu 24: Tìm phát biểu sai :
A Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ
B Tần số âm càng thấp âm càng trầm
C Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to
D Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm tính theo công thức
O
I
I db
Câu 25: Nếu giảm chiều dài dây treo của con lắc đơn 36% so với chiều dài ban đầu thì chu kỳ dao
động của con lắc sẽ
A giảm 20% so với chu kỳ ban đầu B giảm 6% so với chu kỳ ban đầu
C giảm 36% so với chu kỳ ban đầu D giảm 64% so với chu kỳ ban đầu Câu 26: Trong mạch dao động LC lí tưởng, điện tích cực đại của tụ bằng 2(nC), cường độ dòng điện
cực đại trong mạch bằng 2(mA) Hỏi trong π(ms), tụ nạp và phóng điện bao nhiêu lần?
A 4000 lần B 1000 lần C 2000 lần D 500 lần Câu 27: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian ∆t Nếu thay đổi
chiều dài đi một lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu là: