1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hóa học môi trường - Chương mở đầu pptx

6 328 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 249,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC TỪ VIẾT TẮT Ar Acgon Mo Molipđen Kr Krypton Co Coban CH4 Metan S Lưu Huỳnh CO2 Cacbon dioxit C Cacbon CO Cacbon monoxit Ti Titan N2O Nitrous Oxit Si Silic SO2 Sulfur Dioxit Al Nhôm N

Trang 1

MỤC LỤC

MỤC LỤC i DANH SÁCH HÌNH iii

DANH SÁCH BẢNG iv

CÁC TỪ VIẾT TẮT v

GIỚI THIỆU CHUNG vi

CHƯƠNG 1 1 HÓA HỌC CỦA KHÍ QUYỂN (ATMOSPHERE CHEMISTRY) 1

1 Thành phần của khí quyển 1

2 Sự phân tầng của khí quyển 3

3 Hóa học khí quyển của Cacbon, các hợp chất Nitơ và lưu huỳnh 5

3.2 Các hợp chất Nitơ 7

4 Các hợp chất lưu huỳnh trong khí quyển 9

5 Các khí nhân tạo gây ô nhiễm không khí 11

6 Hiệu ứng nhà kính 13

7 Tầng Ozon 13

8 Mưa axit 15

9 Sương khói quang hóa (Photochemical Smog) 16

CHƯƠNG 2 18 HÓA HỌC CỦA ĐỊA QUYỂN (SOIL CHEMISTRY) 18

1 Các nguyên tố hóa học trong đất 18

2 Các nguyên tố đa lượng 19

2.1 Nitơ 19

2.2 Photpho 21

2.3 Kali 22

2.4 Canxi và Magie 22

2.5 Lưu huỳnh 22

3 Nguyên tố vi lượng trong đất 23

4 Tính chất hóa học của dung dịch đất 24

4.1 Tính đệm của dung dịch đất 24

4.2 Đệm do tác dụng trao đổi cation trong đất 24

4.3 Tác dụng đệm của các axit và muối của chúng trong đất 25

4.5 Đệm do dung dịch đất chứa một số chất có khả năng trung hòa 26

5 Tính chất của đất 26

5.1 Khả năng trao đổi ion 26

5.2 Khả năng hấp thụ 27

5.3 Độ pH của đất 27

6 Sự trao đổi các khí nhà kính giữa đất và khí quyển 27

CHƯƠNG 3 32 HÓA HỌC CỦA THỦY QUYỂN (WATER CHEMISTRY) 32

1 Tính chất hóa học của nước tự nhiên và nước biển 32

1.1 Nước tự nhiên (Natural Water) 32

1.2 Nước biển (Sea Water) 34

2 Các thông số đánh giá mức độ ô nhiễm nước 36

2.1 Độ đục (Turbidity) 36

i

Trang 2

2.2 Độ màu (Color) 37

2.3 pH 38 2.4 Độ axit (Acidity) 40

2.5 Độ kiềm (Alkalidity) 42

2.6 Độ cứng (Hardness) 44

2.7 DO (Dissolved Oxygen) 47

2.8 BOD/COD (Biochemical Oxygen Demand/ Chemical Oxygen Demand) 49

2.9 Nitơ (Nitrogen) 51

2.10 Chất rắn (Solid) 52

2.11 Sắt (Iron) 53

2.12 Mangan (Manganese) 54

2.13 Sunfat và photpho 55

2.14 Các chỉ tiêu vi sinh 55

CHƯƠNG 4 57 CÁC CHU TRÌNH TRONG TỰ NHIÊN 57

1 Tổng quan 57

2 Vòng tuần hoàn nước 58

3 Chu trình Cacbon 61

4 Chu trình oxi 63

5 Chu trình Nitơ 66

6 Chu trình Photpho 68

7 Chu trình Sunfua 72

PHỤ LỤC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM 76

TÀI LIỆU THAM KHẢO 79

Trang 3

DANH SÁCH HÌNH

Hình 1.1: Các chất khí ở tầng đối lưu 1

Hình 1.2: Sự phân tầng khí quyển của trái đất 5

Hình 1.3: Cây bị ảnh hưởng bởi mưa axit 16

Hình 1.4: Sương khói quang hóa 17

Hình 2.1: Vòng khoáng hóa và đồng hóa nitơ trong đất 20

Hình 2.2: Chu trình Nitơ trong đất và cây 21

Hình 3.1: Các khoảng pH làm đổi màu thuốc thử 40

Hình 3.2: Nguồn gốc của CO2 và sự hòa tan của các chất gây nên độ cứng 45

Hình 3.3: Sự thay đổi các dạng của Nitơ trong nước nhiễm 52

Hình 4.1: Sơ đồ vòng tuần hoàn nước trong tự nhiên 58

Hình 4.2: Nước trên trái đất 59 Hình 4.3: Chu trình cacbon 61 Hình 4.4: Quá trình phân hủy và tổng hợp của gluco 64

Hình 4.5: Chu trình oxi trong tự nhiên 65

Hình 4.6: Chu trình Ozon-oxi 65 Hình 4.7: Chu trinh Nitơ 66 Hình 4.8: Nguồn cung cấp photphat trong môi trường 68

Hình 4.9: Chu trình photpho trong tự nhiên 68

Hình 4.10: Các hoạt động của con người ảnh hưởng đến chu trình photpho 70

Hình 4.11: Vòng tuần hoàn photpho trong nước và trên cạn 71

Hình 4.12: Sơ đồ chuyển hóa sunfua trong môi trường 72

Hình 4.13: Chu trình sunfua 73 Hình 4.14: Vòng tuần hoàn sinh học của lưu huỳnh 74

iii

Trang 4

DANH SÁCH BẢNG

Bảng 1.1: Thành phần cấu tạo của không khí sạch 2

Bảng 1.2: Nồng độ của các chất khí ở tầng đối lưu và trong không khí bị ô nhiễm ở các

khu đô thị (New York, Mexico City) 3

Bảng 1.3: Nguồn gốc và thành phần của bụi 12

Bảng 2.1: Hàm lượng trung bình của nguyên tố hóa học trong đá và đất (% khối lượng

theo Vinogradov, 1950) 18 Bảng 3.1: Thành phần hóa học của nước sông hồ 32

Bảng 3.2: Sự phân tầng nhiệt độ trong hồ và các liên kết phản ứng lý hóa sinh 33

Bảng 3.3: Thành phần của nước biển 35

Bảng 3.4: Các nguồn nước được phân loại theo các mức độ của độ cứng 44

Bảng 3.5: Các cation gây nên độ cứng và các anion liên kết với chúng 45

Bảng 3.6: Hàm lượng oxi hòa tan DO bão hòa trong nước sạch ở áp suất 1atm 47

Bảng 4.1: Ước tính phân bố nước toàn cầu 60

Bảng 4.2: Các nguồn sinh và giảm oxi trong khí quyển 64

Trang 5

CÁC TỪ VIẾT TẮT

Ar Acgon Mo Molipđen

Kr Krypton Co Coban

CH4 Metan S Lưu Huỳnh

CO2 Cacbon dioxit C Cacbon

CO Cacbon monoxit Ti Titan

N2O Nitrous Oxit Si Silic

SO2 Sulfur Dioxit Al Nhôm

NH3 Amonia Fe Sắt

NO Nitơ monoxit Ca Canxi

NO2 Nitơ Dioxit Na Natri

HNO3 Axit Nitric BOD Biochemical Oxygen Demand HCHO Formaldehyt COD Chemical Oxygen Demand

HCOOH Axit Formic C2H3O5N PAN (Peroxyacetyl nitrat)

HNO2 Axit Nitrous CFC Clorofluorocarbon

ppb phần tỷ ppm Phần triệu

hv Năng lượng bức xạ M Năng lượng

Q Nhiệt lượng Me2+ Kim loại hóa trị 2

KĐ Keo đất Atm Đơn vị áp suất

v

Trang 6

GIỚI THIỆU CHUNG

Hóa học môi trường là một ngành khoa học nghiên cứu các hiện tượng hóa học xảy ra trong môi trường tự nhiên

Hóa học môi trường nghiên cứu nguồn gốc, các chu trình biến đổi của các chất hóa học

và ảnh hưởng của hoạt động con người đến môi trường không khí, đất và nước

Hóa học môi trường là một khoa học liên ngành bao gồm hóa học khí quyển, nước, đất đồng thời, hóa phân tích và các chuyên ngành khoa học khác sẽ hỗ trợ cho Hóa môi trường nhằm giải thích sự hình thành và biến đổi hàm lượng các chất có mặt trong môi trường

Hóa học môi trường còn giúp chúng ta biết cách nào để ngăn ngừa các hoạt động gây ô nhiễm Giúp biết được với nồng độ và liều lượng của các chất hóa học hiện diện trong

tự nhiên

Ngày đăng: 13/08/2014, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN