Xúc tác axit -- bazơ bazơ Khái niệm axit, bazơ Xúc tác axit, bazơ đặc trưng Xúc tác axit và bazơ tổng quát Xúc tác axit Xúc tác axit –– bazơ tổng quát bazơ tổng quát Hiệu ứng m
Trang 14 Xúc tác axit
4 Xúc tác axit bazơ bazơ
Khái niệm axit, bazơ
Xúc tác axit, bazơ đặc trưng
Xúc tác axit và bazơ tổng quát
Xúc tác axit Xúc tác axit –– bazơ tổng quát bazơ tổng quát
Hiệu ứng muối
Xúc tác electrofin và nucleofin
Trang 2Khái niệm axit, bazơ
Bronsted Bronsted Lowry: Lowry:
axit là chất cho proton là chất cho proton ((H H+) )
bazơ là chất nhận proton là chất nhận proton ((H H+))
HCl + H2O Ỉ H3O+ + Cl
-H SO + H O Ỉ H O+ + HSO
-H2SO4 + H2O Ỉ H3O + HSO4
HSO4 - + H2O Ỉ H3O+ + SO4
2-NH H+ Ỉ NH +
NH3 + H+ Ỉ NH4+
H2O + H+ Ỉ H3O+
CO 2- + H+ Ỉ HCO
-Trần Mai Phương - ĐHBK
CO3 + H Ỉ HCO3
Trang 3Khái niệm axit, bazơ
Bronsted Bronsted Lowry: Lowry:
H2O + HCl Æ H3O+ + Cl
Trang 4-Khái niệm axit, bazơ
Bronsted Bronsted Lowry: Lowry:
AH + H2O = H 3 O + + A–
axit bazô axit bazô
NH 3 + H2O = NH4+ + OH –
bazô axit axit bazô
Trần Mai Phương - ĐHBK
Trang 5Khái niệm axit, bazơ
Bronsted Bronsted Lowry: Lowry:
Trang 6Khái niệm axit, bazơ
Bronsted Bronsted Lowry: Lowry:
Dung moâi
d âi h â
dung moâi thaân proton
• dung moâi aproton
Trần Mai Phương - ĐHBK
Trang 7Khái niệm axit, bazơ
Bronsted
Bronsted Lowry Lowry
Bronsted
Bronsted Lowry Lowry
Trang 8Khái niệm axit, bazơ
Axit,
Axit, bazơ bazơ Lewis Lewis::
Axit làlà chấtchất cócó khảkhả năngnăng dùngdùng
cặp
cặp điệnđiện tửtử tựtự dodo củacủa phânphân tửtử
khác
khác đểđể tạotạo rara lớplớp vỏvỏ điệnđiện tửtử
bền
bền
Bazơ làlà chấtchất cócó cặpcặp điệnđiện tửtử tựtự
do
do cócó khảkhả năngnăng dùngdùng đểđể tạotạo
h â
h â tửtử b àb à phan
phan tưtư benben
Axit, bazơ Lewis là
Trần Mai Phương - ĐHBK
thuộc loại aproton (không chứa proton)
Trang 9Khái niệm axit, bazơ
Axit Bazô Lewis Lewis::
H2O
H2O
H2O