Câu 2: Trong các chất: NaHCO3, KHSO4, NH42CO3, NH4NO3 thì các chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl là A.. Câu 3: Trong các dung dịch: NaOH, NaHCO
Trang 1SỞ GD & ĐT HOÀ BÌNH
TRƯỜNG THPT YÊN THUỶ A
ĐỀ THI ĐẠI HỌC
2011 (90 phut không kể thời gian phát đề)
Cõu 1 : Có thể làm mềm một loại nước cứng chỉ chứa ion âm HCO3- bằng cách:
A Cho thêm dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ B Cho thêm dung dịch H2SO4
loãng vừa đủ
C Cho thêm dung dịch Ba(NO3)2 vừa đủ D Sục khí CO2 đến dư
Câu 2: Trong các chất: NaHCO3, KHSO4, (NH4)2CO3, NH4NO3 thì các chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với dung dịch HCl là
A NaHCO3, KHSO4 B (NH4)2CO3, NH4NO3
C NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4NO3 D NaHCO3, (NH4)2CO3
Câu 3: Trong các dung dịch: NaOH, NaHCO3, NaHSO4, BaCl2 thì số cặp dung dịch có thể phản ứng với nhau là
Câu 4: Số đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử là
C4H6O2, đều tác dụng được với NaOH là (không kể cis, trans):
Câu 5: Hợp chất A không no mạch hở có công thức phân tử làC5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hoá thu được 1 anđehit và 1 muối của axit hữu
cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với A(không kể đồng phân cis, trans)
Câu 6: Hợp chất hữu cơ X đơn chức có công thức đơn giản nhất là C2H3O Cho 4,3 gam X tác dụng với NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 4,7 gam muối của axit hữu cơ Y Tên gọi của X là:
A vinyl axetat B etyl axetat
C metyl propionat D metyl acrilat
Câu 7: Hiđrat hoá anken (có xúc tác) thu được duy nhất một rượu có công
thức C4H9OH Tên gọi của anken là
A 2-metyl propen B propen C buten-1 D buten-2
Câu 8: Khi cho 13,95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lít dung dịch
HCl 1M thì khối lượng của muối phenylamoni clorua thu được là
(cho H = 1; C = 12; N = 14 ; Cl = 35,5)
A 25,9 gam B 20,25 gam C 19,425 gam D 27,15 gam Câu 9: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%,
Trang 2khối lượng glucozơ thu được là (Cho H = 1, C = 12 , O = 16)
A 360 gam B 270 gam C 250 gam D 300 gam
Câu 10: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều cú phản ứng với
A dung dịch NaCl B nước Br2
C dung dịch NaOH D dung dịch HCl
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam rượu no đơn chức mạch hở, sau phản
ứng thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam nước Cụng thức của rượu no đơn
chức là
A C2H5OH B C3H7OH C C4H9OH D CH3OH
.Câu 12: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,24 mol FeS2 và a mol Cu2S vào
dd HNO3 (vừa đủ), thu được dd X ( chỉ chứa 2 muối sunfát) và khí NO duy
nhất Giá trị của a là:
A 0.24 B 1,5 C 0,12 D 0,08
Câu 13: Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dd HNO3 vừa đủ, thu được
hỗn hợp khí chứa CO2, NO và dd X Cho dd HCl dư vào dd X được dd Y, dd
Y này hoà tan được tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất
Giá trị của m là:
A 9,6 B 11.2 C 14,4 D 16
Câu 14:Các sản phẩm đốt cháy hoàn toàn 3 gam axit cacboxylic X được dẫn lần lượt đi
qua bỡnh 1 đựng H2SO4 đặc và bỡnh 2 đựng NaOH đặc Sau thí nghiệm khối lượng
bỡnh 1 tăng 1,8 gam, khối lượng bỡnh 2 tăng 4,4 gam.Nếu cho bay hơi 1 gam X thỡ được
373,4 ml hơi (ở đktc) Công thức cấu tạo của X là:
A.HCOOH B.CH2=CH-COOH
C CH3COOH D.C2H5COOH Câu 15: Cho sơ đồ
C2H2 H 2O X O Y A ZTHE NaOH F + G F là:
A polimetyl vinyl B rươụ polivinylic
C.polivinyl axetat D.poli metyl vinylat
Câu 16: 3 gam hỗn hợp A gồm ( Mg, Fe, Al, Ca ) tác dụng với HCl dư giải
phóng 0,15 gam khí Mặt khác cho 2gam A tác dụng với Cl2 dư thu được
5,763 gam hỗn hợp muối % khối lượng Fe trong A là:
A.22,4% B 16,8% C 17% D kết quả khác
Câu 17 Cho hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với 300ml
dd AgNO3 2M đến phản ứng hoàn toàn Khối lượng chất rắn thu được là:
A 32,4 g B 43,2 g C 54 g D 64,8 g
Câu 18 Cho m gam Al tác dụng với dd NaOH thu được V1 lít khí (đktc)
Cho m gam Al tác dụng với HNO3 loãng dư thu được V2 lít khí N2 (duy nhất
ở đktc) So sánh V1 và V2 ta thấy
A V1=5V2 B V1=V2 C V2=5V1 D.V1=2,5V2
Trang 3Câu 19.Khi oxihoá (có xúc tác) m gam hỗn hợp Y gồm HCHO và CH3CHO bằng O2 ta thu được (m+1,6) gam hỗn hợp Z, giả sử hiệu suất 100%, còn nếu cho m gam hỗn hợp Y tác dụng với dd AgNO3 dư trong NH3 thì thu được 25,92 gam Ag Thành phần % khối lượng của 2 axit trong hỗn hợp Z là
A 25%, 75% B 40%, 60% C 16%, 84% D.14%, 86%
Cõu 20: Thể tớch dung dịch HNO3 1M ít nhất cần dùng để hũa tan hoàn toàn 1,68 gam Fe là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất)
Cõu 21: Liên kết chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là:
A liờn kết ion B liờn kết cộng húa trị C liên kết hiđro D
liờn kết kim loại
Cõu 22: Cú 6 kim loại là Mg, Ba, Al, Fe, Zn, Ag Nếu chỉ dựng thờm dung
dịch H2SO4 loóng thỡ cú thể nhận biết được các kim loại:
A Mg, Ba, Fe, Ag, Al B Mg, Ba, Fe, Ag, Zn C Mg, Ba, Fe, Ag D
Mg, Ba, Al, Fe, Zn, Ag
Câu 23: Số nơtron trong các đồng vị 73Li ; 2311Na; 4020Ca;3919K; 23490Th lần lượt là:
A 4, 11, 20, 20, 90 C 4, 12, 20, 20, 234
B 7, 23, 40, 39, 234 D 4, 12, 20, 20, 144
Cõu 24: Clo húa PVC thu được 1 polime chứa 62,39% clo về khối lượng,
trung bỡnh 1 phõn tử clo phản ứng với k mắt xớch trong mạch PVC Giỏ trị
k là:
Cõu 25: Nhỳng 1 lỏ sắt nhỏ vào dung dịch chứa 1 trong cỏc chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là:
Cõu 26: Cho dóy chuyển húa sau:
0
amoni acrylat
X, Z là:
A C3H6 và CH2=CH-CH2-OH B C2H6 và CH2=CH-CHO
C C3H8 và CH3CH2CH2OH D C3H6 và CH2=CH-CHO
Cõu 27: Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl và H2SO4 có pH = a với 400ml dung dịch KOH nồng độ 0,015 M được dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là:
Câu 28: Liên kết giữa H và O trong H2O thuộc loại liên kết:
A Ion B Cho – nhận
Trang 4C Cộng hóa trị không có cực D Cộng hóa trị có cực
Câu 29: Số oxi hoá của Ca, O, Cl trong hợp chất Clorua vôi là:
A: +2; -2; +1; 0 B: +2; -2; + 1; -1
C: +2; - 2; 0; 0 D: +1; -1; +1; -1
Câu 30: Cho biết Cl có số hiệu nguyên tử là 17.Cấu hình electron của ion
Cl-:
A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s2 2p63s23p6
C 1s22s22p63s23p63d10 D 1s22s22p63s23p4
Câu 31 Cho các cấu hình electron của các nguyên tử sau: X: 1s22s22p63s1
và Y: 1s22s22p62s23p1 và Z: 1s22s22p62s23p64s2 Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với tính bazơ của các hiđroxit ?
A XOH > Z (OH)2 > Y (OH)3 B Y (OH)3 > Z (OH)2 > XOH
-C Z (OH)2 > Y (OH)3 > XOH- D Z (OH)2 > XOH > Y (OH)3
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X Chia dung dịch X thành 2 phần: Phần I: Tác dụng với dd KMnO4 và phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng đã xảy ra ?
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 33: Có các cặp khí sau: Cl2 và O2; CO2 và O2; Cl2 và CO2, CO và O2;
H2 và Cl2 Hãy cho biết có bao nhiêu cặp khí tồn tại ở mọi điều kiện ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 34: Cho sơ đồ sau: X Y + Z + G (1); Khí E + Y kim loại R +
CO2 (2) Hãy cho biết X có thể là chất nào sau đây ?
D Fe (OH)2
Câu 35: Cho sơ đồ sau: Rx(CO3) nung trong không khí RxOy RCl2u/x dpnc
R
Hãy cho biết Rx (CO3)y có thể tương ứng với muối nào sau đây ?
A Na2CO3 B FeCO3 C Al2(CO3) D CaCO3
Câu 36: Nung 99,9 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi được 68,9 gam chất rắn Hãy cho biết nếu cho 900 gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư thu được tối đa bao nhiêu lít CO2
(đktc) ?
A 14,56 lít B 25,76 lít C 23,52 lít D 13,28lit
Câu 37: Cho anđehit X tác dụng với Ag2O/ dung dịch NH3 thu được axit cacboxylic Y Hiđro hóa hoàn toàn X thu được rượu Z Cho axit Y tác dụng với rượu Z thu được este G có công thức phân tử là C6H10O2 Vậy anđehit X là:
A O = CH-CH = 0 B CH3CH = 0
C CH3CH2CH = 0 D CH2 = CH - CH = 0
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm metyl axetat và etyl propionat,
sau đó cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết trong 200ml dung dịch NaOH 2M thấy khối lượng dung dịch tăng 18,6 gam Tính tổng khối lượng muối trong dung dịch ?
A 26,5 gam B 27,4 gam C 29,6 gam D 24,3 gam
Trang 5Cõu 39:
Cho 2 hiện diện của các đồng vị thuộc nguyên tố Argon: 1840Ar(99,63%);
Ar
36
18 (0,31%); 1838Ar(0,06%)
Nguyờn tử khối trung bỡnh của Ar là:
A 39,75 B 37,55 C 38,25 D 36,98 E 39,98
Cõu 40:
Cho nguyờn tử (X) có tổng số hạt bằng 58 Biết rằng số nơtron = số proton
X là nguyên tố:
A 1840Ar B 2137Sc C 1939K D 2038Ca E Kết quả khỏc
Cõu 41:
Sau khi ozon hoỏ một thể tớch oxy thỡ thấy thể tích giảm đi 5ml (các khí đo cùng điều kiện)
Thể tích ozon đó tạo thành và thể tớch oxy đó tham gia phản ứng là (ml)
A 10 ; 15 B 5 ; 7,5 C 20 ; 30 D 10 ; 20
Cõu 42:
Cho H2SO4 đặc đủ tác dụng với 58,5g NaCl và thu hết khí sinh ra vào 146g nước Nồng độ % axit thu được
A 30 B 20 C 50 D 25 E Kết quả khỏc
Cõu 43:
Mỗi ống nghiệm chứa một trong cỏc dd sau: KI; BaCl2; Na2CO3; Na2SO4; NaOH; (NH4)2SO4; nước Clo Không dùng thêm chất khác, có thể nhận biết được:
A Tất cả B KI, BaCl2, (NH4)2SO4, NaOH
C BaCl2, Na2CO3, Na2SO4, nước Clo D Na2SO4, NaOH, (NH4)2SO4
Cõu 44:
Cho cỏc chất, ion sau: Cl-, Na2S, NO2, Fe2+, SO2, Fe3+, N2O5, SO4
2-, SO3
2-, MnO, Na, Cu Cỏc chất ion nào vừa cú tớnh khử, vừa cú tớnh oxy hoỏ
A Cl-, Na2S, NO2, Fe2+ B NO2, Fe2+, SO2, MnO, SO3
2-PHẦN RIấNG: Thớ sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Phần I Theo chương trỡnh chuẩn (6 cõu, từ câu 45 đến câu
50):
Cõu 45:
Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M Sục 2,24 lớt khớ CO2 vào
400 ml dd A, ta thu được một kết tủa có khối lượng:
A 10g B 1,5g C 4g
D Khụng cú kết tủa E Kết quả khỏc
Trang 6Cõu 46: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm hai anken là
đồng đẳng liên tiếp, toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn lần lượt qua bỡnh 1 đựng P2O5 dư, bỡnh 2 đựng dung dịch KOH dư, thấy bỡnh 1 tăng m gam, bỡnh 2 tăng (m + 31,8) gam Công thức phân tử của hai anken là
A C4H8 và C5H10 B C3H6 và C4H8 C C5H10 và C6H12 D C2H4 và
C3H6
Tơ capron, tơ enang và tơ nilon-6,6 có công thức lần lượt là:
A 3, 1, 2 B 1, 2, 3 C 4, 3, 1 D 1, 4, 2 Câu 47: CHo 2,97 gam Al tan vừa hết trong dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp 2 khí NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 18,2 Hỏi có bao nhiêu ml dung dịch HNO3 60% ( D = 1,57 g/ml) đã phản ứng?
A 32,7 ml B 32,1ml C 30 ml D 36,78 ml
Câu 48: Có 5 dung dịch không màu, đựng trong các cốc không có nhón:
AlCl3; NH4NO3; KNO3; (NH4)2SO4; K2SO4 Dùng được hóa chất nào dưới đây để nhận biết các dung dịch này?
A NaOH B NH3 C Ba D Pb(NO3)2
Cõu 49: Đun sôi hỗn hợp X gồm 12g axit axetic và 11,5g ancol
etylic với axit H2SO4 làm xúc tác đến khi kết thúc phản ứng thu được 11,44g este Hiệu suất phản ứng este hóa là
Cõu 50: M là một kim loại kiềm Hỗn hợp X gồm M và Al Lấy 3,72
gam hỗn hợp X cho vào H2O dư thấy giải phúng 0,16 gam khớ, cũn lại 1,08 gam chất rắn khụng tan M là kim loại
Phần II
Theo chương trỡnh nõng cao (6 cõu, từ câu 51 đến câu 56):
Cõu 51: Hũa tan 47,4 gam phốn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước được dung dịch X Thêm đến hết dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 vào dung dịch
X, thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Cõu 52: Phản ứng cú thể tạo ra Cr2O3 là
A Na2CrO4 + H2SO4 B Na2Cr2O7 + NaOH
C Na2CrO2 + Br2 + NaOH D Na2Cr2O7 + S
Cõu 53: Khối lượng K2Cr2O7 (gam) cần dựng để oxy húa hết 0,6 mol
FeSO4 trong mụi trường H2SO4 loóng dư là
D 24,9
Cõu 54: Cú thể tồn tại dung dịch chứa đồng thời cỏc ion nào dưới đây:
Trang 7A CrO4
2-, NO3
2-,
OH-, K+
C Cr2O7
2-, OH-, Na+, Ba2+
Cõu 55: Cú 4 dung dịch khụng màu đựng trong 4 lọ mất nhón: MgCl2, KCl, AlCl3, FeCl2 Cú thờ dựng kim loại nào dưới đây để phõn biệt 4 dung dịch trờn (Khong dựng thờm thuốc thử khỏc)
Cõu 56: Cho những pin điện hoá được ghép bởi các cặp oxi hoá - khử chuẩn
sau:
a) Cu2+/Cu và Hg2+/Hg ; b) Mg2+/ Mg và Pb2+/Pb ; c) Cu2+/Cu và
Zn2+/Zn Biết
E0Cu2+/Cu = 0,34 V , E0Hg2+/Hg = 0,85 V , E0Mg2+/Mg = -2,37 V ,
E0Zn2+/Zn =-0,76 V ,
E0Pb2+/Pb = -0,13 V Suất điện động chuẩn của các pin điện hoá a, b, c lần lượt là :
A 0,51 ; 2,24 và 1,1 B 1,02 ; 4,48 và .2,2
C -0,51 ; -2,24 và -1,1 D 1,19 ; -2,5 và -0,42
A Ag B Fe C Al D K
Hết