Lấy toàn bộ kết tủa nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi được m gam chất rắn, m cú giỏ trị là: Câu 42 : Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch NaOH: Câu 43 : Dãy gồm các
Trang 1Đề Kiểm Tra Kim loại
Câu 1 : Khi điện phân nóng chảy để sản xuất Al, người ta hoà tan Al2O3 vào criolit Na3AlF6 để
A Giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 từ 20500C xuống 9500C để tăng hiệu suất điện phân
B để thu được Al nguyên chất C để tiết kiệm nguyên liệu Al2O3
D để bớt tiêu hao C ở anot (dương cực)
Câu 2 : NaHCO3 là 1 hợp chất lưỡng tính vì
A Vì phân tử có chứa cả Na, H B Vì khi nhiệt phân tạo thành Na 2 CO 3 , CO 2 , H 2 O
C Dd NaHCO3 có pH>7 D Vì nó có khả năng cho proton và nhận proton Câu 3 : để làm kết tủa lại Al(OH)3 từ dd NaAlO2 có thể dùng các chất 1 CO2 2 HCl 3 NaOH 4
AlCl3 5 Na2CO3 A 1,5 B 1,2,3 C 1,2,4 D 1,2,5
Câu 4 : Phương pháp điều chế nào sai A Có thể điều chế Ca bằng cách đpnc CaCl2
B Có thể điều chế Na bằng cách đpnc NaOH
C Có thể điều chế Al2S3bằng cách cho dd Na2S tác dụng với dd AlCl3
D Có thể điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dd NH3 tác dụng với dd muối nhôm(AlCl3)
Câu 5 : Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ;0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- ; 0,02
mol Cl- Hỏi nước trong cốc thuộc loại nước cứng gì
A Cứng tạm thời B Nước không cứng C Cứng vĩnh cửu D Cứng toàn phần Câu 6 : Chọn các đặc điểm chung của kim loại kiềm(nhóm IA) 1 có 1 e lớp ngoài cùng 2 có bán
kính nguyên tử lớn dần từ Li đên Fr 3 có số oxi hoá +1 duy nhất trong các hợp chất 4 có độ
âm điện giảm dần từ Li đên Fr 5 tạo thành các hợp chất ion 6 có tính khử mạnh
Câu 7 : Hoà tan 16,15g hỗn hợp NaCl, NaBr vào nước, sau đó cho tác dụng với lượng dư dd AgNO3
thu được 33,15g kết tủa Tính khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu
A 6,66; 9,49 B 10g; 6,15 C 5,85; 10,3 D 8,21; 7,94 Câu 8 : Dd X chứa 0,1 mol AlCl3 dd Y chứa 0,32 mol NaOH Đổ từ từ X vào Y Khối lượng kết tủa
thu được sau khi đổ hết X vào Y A 7,12 B 7,8 C 3,12 D 6,24
Câu 9 : Trong nhóm IA( kim loại kiềm) đi từ trên xuống dưới 1 điện tích hạt nhân tăng dần 2 bán
kính nguyên tử tăng dần 3 độ âm điện tăng dần 4 số oxi hoá của kim loại kiềm trong các hợp chất giảm dần 5 tính phi kim giảm dần 6 tổng số e trong nguyên tử tăng dần Các mệnh đề đúng A 1,2,3,5 B 1,2,3,5,6 C 1,2,5,6 D 1,2,3,4
Câu 10 : Hãy chọn phương án đúng để điều chế Na kim loại 1 đpnc NaCl 2 đpdd NaCl có màng
ngăn xốp 3 đpnc NaOH 4 khử Na2O ở nhiệt độ cac bằng H2
Câu 11 : Điện phân nóng chảy 1 muối clorua kim loại M Người ta nhận thấy khi ở catot thoát ra 10g
kim loại thì ở anot thoát ra 5,6 lít Cl2 đktc Kim loại M là A K B Ca C Al D Na
Câu 12 : Dd X chứa 0,1 mol AlCl3 dd Y chứa 0,32 mol NaOH Đổ từ từ Y vào X Khối lượng kết tủa
thu được sau khi đổ hết Y vào X A 7,12 B 6,24 C 7,8 D 3,12
Câu 13 : Hoà tan 20 g hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị I và II bằng lượng dư dd HCl thu được
dd X và 4,48 lít CO2 đktc Tổng khối lượng muối trong dd X
Câu 14 : Hoà tan 17,75g hỗn hợp NaCl, KBr vào nước thành dd Sục khí Clo dư vào dd, cô cạn dd thu
được 13,3 g muối khan Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu
A 8,42; 9,33 B 5,85; 11,9 C 6,77; 10,98 D 7,21; 10,54 Câu 15 : Hãy chọn mệnh đề sai
A Các kim loại kiềm thể hiện tính khử rất mạnh
B Có thể điều chế kim loại kiềm bằng cách đpnc muối clorua
C Tất cả kim loại kiềm đều tác dụng với nước tạo thành dd bazơ mạnh
D Có thể khử các kim loại kiềm thành hiđrua(NaH)
Câu 16 : Điều khẳng định dưới đây là đúng
A Cát SiO2 không hoà tan bằng dd HCl, HNO3, H2SO4
B C2H5OH không bay hơi ở nhiệt độ, áp suất thường
Trang 2C Al là kim loại lưỡng tính vì tác dụng được với cả dd HCl, NaOH
D Cu chỉ tan duy nhất trong dd HNO3
Câu 17 : Trong số các nguyên tố cho dưới đây, những nguyên tố không tồn tại trong tự nhiên dưới dạng
đơn chất 1 K 2 Au 3 Ar 4 Ca 5 O 6 Na 7 Ba 8 Ag 9 Sr
Câu 18 : Trong 1 cốc nước chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ;0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- ; 0,02
mol Cl- Hãy chọn các chất có thể dùng làm mềm nước trong cốc
A HCl, Na2CO3, Na2SO4 B Ca(OH)2, Na2CO3
C Ca(OH)2, HCl, Na2SO4 D Na2CO3, Na3PO4
Câu 19 : Một học sinh nói Chọn đáp số đúng
A Al(OH)3 là 1 hiđroxit lưỡng tính vì nó có khả năng cho proton khi tác dụng với bazơ và nhận proton khi tác dụng với axit
B Al(OH)3 là 1 bazơ vì khi nhiệt phân thu được 1 oxit kim loại và nước
C Al(OH)3 có thể tác dụng với bất cứ axit nào và bazơ nào
D Al(OH)3 là 1 bazơ lưỡng tính vì nó tác dụng được với cả dd HCl và dd NaOH
Câu 20 : Trộn 200ml dd HCl 0,5M với 400ml dd Ba(OH)2 0,05M thu được dd X Hỏi X có thể hoà tan
tối đa bao nhiêu g Al
Câu 21 : Cho 3,36 lít CO2 đktc hấp thụ hết vào 575 ml dd Ba(OH)2 aM thu được 15,76 g kết tủa Tính a
Câu 22 : Hãy kể các dạng tồn tại trong tự nhiên của Al2O3 trong các số các chất sau : 1 corinđon 2
đolomit 3 criolit 4 boxit 5 rubi 6 cacnalit 7 apatit 8 saphia 9 hemantit Chọn đáp
án đúng
Câu 23 : Cho 16,8 lít CO2 đktc hấp thụ từ từ vào 600ml dd NaOH 2M Hỏi thu được những chất gì, bao
nhiêu mol
A 0,75 mol NaHCO3; 0,25 mol Na2CO3 B 0,45 mol NaHCO3; 0,3 mol Na2CO3
C 0,45 mol NaOH; 0,75 mol NaHCO3; D 0,3 mol NaHCO3; 0,45 mol Na2CO3
Câu 24 : Hãy chọn phương pháp đúng để điều chế Ca kim loại
A Khử CaO bằng H2 ở nhiệt độ cao B đpnc CaCl2
C đpdd CaCl2 có màng ngăn xốp D Nhiệt phân CaCO3 ở nhiệt độ cao
Câu 25 : Hãy chọn phương án đúng để điều chế Al kim loại 1 nhiệt phân Al2O3 2 khử Al2O3 bằng
CO ở nhiệt độ cao 3 đpnc Al2O3 khi có mặt criolit 4 đpnc AlCl3
Câu 26 : Cấu hình e lớp ngoài cùng của kim loại kiềm
Câu 27 : Nước cứng là gì Chọn định nghĩa đúng về nước cứng
A Nước cứng là nước chứa nhiều ion Na+, Cl-( nước mặn)
B Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
C Nước cứng là nước chứa nhiều muối Canxi và Bari
D Nước cứng là nước chứa nhiều ion kim loại
Câu 28 : Hãy chọn những nguyên tố kiềm thổ(nhóm IIA) 1 Na 2 Ca 3 Zn 4 Al 5 Ba 6 Li 7
Cu 8 Mg 9 Sr 10 Ag 11 Hg
Câu 29 : Hãy sắp xếp các hạt vi mô cho dưới đây theo bán kính nhỏ dần 1 Na+ 2 Na 3 Mg2+ 4
Mg 5 Al3+ 6 Al
A 5,6,3,4,1,2 B 2,4,6,1,3,5 C 2,1,4,3,6,5 D 5,3,1,6,4,2 Câu 30 : Những cấu hình e nào ứng với ion kim loại kiềm 1 1s22s22p1 2 1s22s22p6 3 1s22s22p4 4
1s22s22p63s1 5 1s22s22p63s23p6
Câu 31 : Kim loại nào sau đây cứng nhất:
Câu 32 : Hợp kim nào sau đây chứa Ni:
Trang 3A Tôn B Đồng bạch C Tôn D Sắt tây
Câu 33 : Nhóm gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch Fe2(SO4)3 là:
A Ba, Al, Hg B Fe, Cu, Na C Cr, Ni, Ag D Zn, Mg, Ag Câu 34 : Nhóm gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl vừa tan trong dung dịch NOH là:
A Cr(OH)3 và Zn(OH)2 B Cu(OH)2 và Fe(OH)3
C Cr2O3 và Fe2O3 D Fe2O3, Al2O3
Câu3 5 : Để khử hoàn toàn hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3 cần 4,48 lớt CO (ở đktc) Toàn bộ lượng CO2 thu
được cho qua dung dịch nước vụi trong dư tạo ra m(g) kết tủa m cú giỏ trị là:
Câu 36 : Hoà tan hoàn toàn 14,5g hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được
6,72 lớt khớ (đktc) Khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng là:
A 83,5 gam B 36,4 gam C 35,8 gam D 38,5 gam
Câu 37 : Sắt là kim loại được sử dụng phổ biết, để tăng khả năng sử dụng của sắt người ta chế tạo ra các
hợp kim Hợp kim nào sau đây không chứa sắt:
Câu 38 : Tính chất đặc trưng của hợp chất sắt(II) là:
A Tính trung tính B Tính khử C Tính oxi hóa D Tính oxi hóa và
tính khử
Câu 39 : Trong công nghiệp sản xuất gang, người ta dùng quặng có lẫn CaCO3 Để loại CaCO3 người ta
dùng:
Câu 40 : Cặp kim loại nào sau đây có tính chất hóa học giống nhau nhất:
Câu 41 : Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,4 mol FeO và 0,1mol Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loóng,
dư thu được dung dịch A và khớ B khụng màu, húa nõu trong khụng khớ Dung dịch A cho tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa Lấy toàn bộ kết tủa nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi được m gam chất rắn, m cú giỏ trị là:
Câu 42 : Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch NaOH:
Câu 43 : Dãy gồm các kim loại có tính khử tăng dần là:
A Zn, Fe, Pb, Cu B Sn, Ni, Cr, Zn C Zn, Fe, Ni, Sn D Cu, Fe, Pb, Zn Câu 44 : Nhóm gồm các kim loại thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội là:
Câu 45 : Cho các ion sau: Cu2+, Cr2+, Cr3+, Zn2+, Fe2+, Fe3+ Số ion có tính khử là:
Câu 46 : Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 cần 2,24 lớt CO (ở đktc) Khối lượng
sắt thu được là:
Khụng xỏc định được vỡ thiếu dữ kiện
Câu 47 : Cho dung dịch FeCl2, ZnCl2 tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, sau đú lấy kết tủa nung trong
khụng khớ đến khối lượng khụng đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đõy:
Câu 48 : Hỗn hợp X gồm 5,6gam Fe và 6,4 gam Cu, hòa tan X vào dung dịch H2SO4 80% đun nóng
được khí SO2 Khối lượng dung dịch H2SO4 tối thiểu cần dùng là:
Câu 49 : Nhóm gồm các chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:
A ZnO, Cr2O3 B CuÔ, FeO C FeCl2, CrCl3 D Fe2O3, CrO3
Câu 50 : Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất:
Câu 51 : Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch gồm FeCl3 và CrCl3, sau phản ứng lọc bỏ kết
tủa, sục khí clo vào phần dung dịch được dung dịch X Dung dịch X:
Trang 4A Màu vàng B Không màu C Màu nâu đỏ D Màu da cam
Câu 52 : Cho 7,28 gam kim loại M tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,912
lớt khớ H2 M là kim loại nào trong cỏc kim loại cho dưới đõy
Câu 53 : Cho bột sắt tỏc dụng với nước ở nhiệt độ trờn 570oC thỡ tạo ra sản phẩm là:
A FeO và H2 B Fe2O3 và H2 C Fe3O4 và H2 D Fe(OH)3 và H2
Câu 54 : Để phân biệt các hợp kim Al-Fe, Cu-Ag, Fe-Cu chỉ cần dùng thêm hóa chất là:
Câu 55 : Hũa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, MgO, ZnO bằng 300ml dung dịch H2SO4
0,1M (vừa đủ) Cụ cạn cẩn thận dung dịch thu được sau phản ứng thỡ thu được lượng muối
sunfat khan là:
A 5,74 gam B 5,15 gam C 5,68 gam D 5,21 gam Câu 56 : Điều khẳng định nào sau đây không đúng:
A Nguyên tắc chung làm mềm nước cứng là làm giảm Ca2+ và Mg2+ trong nước cứng
B Dung dịch NaOH có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời
C Nước cứng vĩnh cửu chứa ion Cl- hoặc SO42- hoặc cả hai
D Nước cứng là nước chứa ion Ca2+, Mg2+
Câu 57 : Cho 0,672 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 200ml dung dịch NaOH 0,25M, được dung dịch A
Dung dịch A chứa:
Câu 58 : Trong công nghiệp người ta thường sản xuất nhôm kim loại bằng cách điện phân nóng chảy :
Câu 59 : Cho 9,7 gam hỗn hợp NaCl, MgCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 vừa đủ, sau phản ứng được
28,7 gam kết tủa và dung dịch A Khối lượng muối trong dung dịch A là:
Câu 60 : Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động:
A CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
B CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
C Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2
D Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 61 : Khi sản xuất vôi trong công nghiệp theo phản ứng : CaCO3 CaO + CO2 phản ứng thu
nhiệt để thu được nhiều CaO ,ta phải :
A Lấy CaO ra liên tục B Tăng nhiệt độ nung
C Bịt kín lò để tăng áp suất D Hạ thấp nhiệt độ nung
Câu 62 : Dung dịch A chứa 17,6 gam hỗn hợp MOH và M’OH (M, M’ liên tiếp trong phân nhóm chính
và M > M’) Trung hòa dung dịch A bằng H2SO4 được dung dịch B, cho B tác dụng với dung
dịch BaCl2 được 4,66 gam kết tủa Công thức của M, M’ lần lượt là:
Câu 63 : Dung dịch nào sau có pH > 7
Câu 64 : Hòa tan kim loại M vào nước dư thì thu được 0,896 lít H2 (đktc) và dung dịch A Thể tích dung
dịch HCl 0,2M cần để trung hoà dung dịch A là:
Câu 65 : Cho các chất sau: Na2CO3, NaCl, NaHCO3, AlCl3, Al(OH)3, NaHSO4, Al2O3, Ca(HCO3)2 Số
chất có phản ứng hóa học với dung dịch NaOH là:
Câu 66 : Để phân biệt các chất riêng biệt gồm Al, Mg, Al2O3 có thể dùng hóa chất nào sau:
A Dung dịch NaCl B Dung dịch HCl C Nước cất D Dung dịch NaOH
Câu 67 : Cho 24,4 gam hỗn hợp gồm Na, Mg, Al tác dụng với dung dịch H2SO4 0,5M dư, sau phản ứng
thu được 20,16 lít khí bay ra và dung dịch A Khối lượng muối trong dung dịch A là:
Trang 5Câu 68 : Có thể dùng hóa chất nào sau để tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp gồm SiO2 , Fe2O3, Al2O3 :
A Dung dịch HCl B Dung dịch NH3 C Dung dịch NaOH D Dung dịch
Ca(OH)2
Câu 69 : Để tách MgO ra khỏi hỗn hợp gồm MgO, CaO, Na2O mà không bị thay đổi khối lượng có thể
dùng hóa chất nào sau:
A Nước cất B Dung dịch Na2CO3 C Dung dịch NaOH
Câu 70 : Dung dịch nào sau không làm mềm được nước cứng tạm thời:
Câu 71 : Tính chất hoá học chung của các kim loại nhóm IA,IIA,IIIA là:
A Tính khử mạnh B Tính oxi hóa yếu
C Tính oxi hóa mạnh D Tính Khử yếu
Câu 72 : Nung hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 không có oxi đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn A Cho A
tác dụng với dung dịch NaOH dư được khí hiđro, dung dịch B và chất rắn D Chất rắn D chứa:
Câu 73 : Cho các chất sau: Na2CO3, NaCl, NaHCO3, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3, Ca(HCO3)2 Số hợp chất
có tính chất lưỡng tính là:
Câu 74 : Có thể dùng thêm hóa chất nào sau để tách Al2O3 ra khỏi hỗn hợp gồm SiO2 , Fe2O3, Al2O3 :
A Dung dịch NH3 và CO B Dung dịch NaOH và CO2
C Dung dịch Ca(OH)2 và CO2 D Dung dịch HCl và CO
Câu 75 : Khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì có hiện tượng:
A Có kết tủa và kết tủa tan ngay B Kết tủa tăng dần
C Kết tủa tăng, sau đó kết tủa tan D Không có kết tủa
Câu 76 : Để phân biệt các dung dịch muối Na2SO4, Mg SO4 , Al2(SO4)3 nên dùng thêm hóa chất là:
A Dung dịch HCl B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch
Câu 77 : Cho 0,7 lít NaOH 0,2M vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,2M thì được m kết tủa Giá trị của m là:
Câu 78 : Cho 4 lít (đktc) hỗn hợp A gồm CO, CO2 vào 500ml dung dịch Ca(OH)2 0,04M, sau phản ứng
hoàn toàn được 1 gam kết tủa phần trăm thể tích CO trong hỗn hợp là:
A 83,2% hoặc 94,4% B 5,6% C 5,6% hoặc 16,8% D 16,8%
Câu 79 : Cho các chất sau: Na2CO3, NaCl, NaHCO3, AlCl3, Al(OH)3, NaHSO4, Al2O3, Ca(HCO3)2 Số
chất có phản ứng hóa học với dung dịch HCl là:
Câu 80 : Có thể dùng hóa chất nào sau để làm mềm nước cứng vĩnh cửu:
A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch Na2CO3 D Dung dịch
Ca(OH)2
Câu 81 : Nung hỗn hợp gồm Al và Fe2O3 không có oxi đến phản ứng hoàn toàn được chất rắn A Cho A tác dụng với
dung dịch NaOH dư được khí hiđro, dung dịch B và chất rắn D Chất rắn D chứa:
Câu 82 : Có thể dùng hóa chất nào sau để làm mềm nước cứng vĩnh cửu:
Câu 83 : Để phân biệt các dung dịch muối Na2SO4, Mg SO4 , Al2(SO4)3 nên dùng thêm hóa chất là:
Câu 84 : Để tách MgO ra khỏi hỗn hợp gồm MgO, CaO, Na2O mà không bị thay đổi khối lượng có thể dùng hóa chất
nào sau:
Trang 6Câu 85 : Cho các chất sau: Na2CO3, NaCl, NaHCO3, (NH4)2CO3, AlCl3, Al(OH)3, NaHSO4, Al2O3, Ca(HCO3)2 Số chất
có phản ứng hóa học với dung dịch NaOH là:
A 7 B 5 C 4 D 6
Câu 86 : Cho 4 lít (đktc) hỗn hợp A gồm CO, CO2 vào 500ml dung dịch Ca(OH)2 0,04M, sau phản ứng hoàn toàn được
1 gam kết tủa phần trăm thể tích CO trong hỗn hợp là:
Câu 87 : Khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì có hiện tượng:
A Kết tủa tăng, sau đó kết tủa tan B Có kết tủa và kết tủa tan ngay
Câu 88 : Khi sản xuất vôi trong công nghiệp theo phản ứng : CaCO3 CaO + CO2 - 178kJ để
thu được nhiều CaO ,ta phải :
A Lấy CaO ra liên tục B Bịt kín lò để tăng áp suất
C Tăng nhiệt độ nung D Hạ thấp nhiệt độ nung
Câu 89 : Cho V lít NaOH 0,2M vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,2M thì được 1,568gam kết tủa Giá trị của V là:
Câu 90 : Cho 24,4 gam hỗn hợp gồm Na, Mg, Al tác dụng với dung dịch H2SO4 0,5M dư, sau phản ứng thu được 20,16
lít khí bay ra và dung dịch A Khối lượng muối trong dung dịch A là:
Câu 91 : Trong công nghiệp người ta thường sản xuất nhôm kim loại bằng cách điện phân nóng chảy :
Câu 92 : Cho các chất sau: Na2CO3, NaCl, NaHCO3, (NH4)2CO3, AlCl3, Al(OH)3, NaHSO4, Al2O3, Ca(HCO3)2 Số hợp
chất có tính chất lưỡng tính là:
A 7 B 6 C 4 D 5
Câu 93 : Để phân biệt các chất riêng biệt gồm Al, Mg, Al2O3 có thể dùng hóa chất nào sau:
Câu 94 : Dung dịch A chứa 17,6 gam hỗn hợp MOH và M’OH (M, M’ liên tiếp trong phân nhóm chính và M > M’)
Trung hòa dung dịch A bằng H2SO4 được dung dịch B, cho B tác dụng với dung dịch BaCl2 được 4,66 gam kết tủa Công thức của M, M’ lần lượt là:
Câu 95 : Trong vỏ trái đất nhôm tồn tại dưới dạng:
Câu 96 : Cho các dung dịch: NaCl, NaHCO3, NaOH, Ca(HCO3), NaHSO4, CaCl2, Na2CO3 Chỉ được đun nóng có thể
nhận biết được bao nhiêu dung dịch:
A 5 B 7 C 6 D 4
Câu 97 : Hòa tan kim loại M vào nước dư thì thu được 0,896 lít H2 (đktc) và dung dịch A Thể tích dung dịch HCl
0,2M cần để trung hoà dung dịch A là:
A 0,1 lít B 0,3 lít hoặc 0,7 lít C 0,4 lít D 0,2 lít
Câu 98 : Hợp kim nào sau đây thường không chứa Mg
Câu 99 : Điều khẳng định nào sau đây không đúng:
A Nước cứng vĩnh cửu chứa ion Cl- hoặc SO4
2-hoặc cả hai
B Nước cứng là nước chứa ion Ca2+, Mg2+
C Nguyên tắc chung làm mềm nước cứng là
làm giảm Ca2+ và Mg2+ trong nước cứng
D Dung dịch NaOH có khả năng làm mềm nước cứng tạm
thời
Câu 100 : Cho 0,672 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 200ml dung dịch NaOH 0,25M, được dung dịch A Dung dịch A
chứa:
Trang 7C NaHCO3 D NaHCO3 và Na2CO3
Câu 101 : Cho 9,7 gam hỗn hợp NaCl, MgCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 vừa đủ, sau phản ứng được 28,7 gam kết
tủa và dung dịch A Khối lượng muối trong dung dịch A là:
A 15 gam B 108,8 g C 10,08 gam D 150 gam
Câu 102 : Nhôm nguyên chất không tan trong dung dịch:
A H2SO4 đặc, nguội B HCl đặc, nguội
Câu 103 : Nhôm nguyên chất bền trong không khí và nước là do:
A Al không tác dụng với O2 B Al có lớp màng oxit bền
C Al không tác dụng với H2O D Al cứng không bị ăn mòn
Câu 1044
:
Tính chất hoá học chung của các kim loại nhóm IA,IIA,IIIA là:
A Tính oxi hóa yếu B Tính oxi hóa mạnh
C Tính Khử yếu D Tính khử mạnh
Câu 105 : Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động:
C CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 D CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
Câu 106 : Có thể dùng hóa chất nào sau để tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp gồm SiO2 , Fe2O3, Al2O3 :
Câu 107 : Cho các chất sau: Na2CO3, NaCl, NaHCO3, (NH4)2CO3, AlCl3, Al(OH)3, NaHSO4, Al2O3, Ca(HCO3)2 Số chất
có phản ứng hóa học với dung dịch HCl là:
A 4 B 6 C.7 D 5
Câu 108 : Dung dịch nào sau có pH > 7
A AlCl3 B NaHSO4 C NaHCO3 D NaCl
Câu 109 : Có thể dùng thêm hóa chất nào sau để tách Al2O3 ra khỏi hỗn hợp gồm SiO2 , Fe2O3, Al2O3 :
A Dung dịch NH3 và CO B Dung dịch HCl và CO
C Dung dịch NaOH và CO2 D Dung dịch Ca(OH)2 và CO2
Câu 120 : Dung dịch nào sau không làm mềm được nước cứng tạm thời:
Câu 121
:
Có 3 bình đựng 3 khí là H2S, CO2, NH3 để phân biệt 3 bình đựng trên bằng phương pháp hóa
học ta dùng hóa chất:
Câu 122
:
Cho các chất AlCl3, Al2O3, Al(OH)3, CrCl3, Cr(OH)3, Cr2O3, Fe2O3 Số hợp chất có tính chất
lưỡng tính là:
Câu 123
:
Cho 6,72 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung dịch NaOH 2M, được dung dịch A Dung
dịch A chứa:
A Na2CO3 và NaOH B NaHCO3 và
Câu 124
:
Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Al, Mg vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng được 6,72
lít khí và dung dịch X
Câu 125
:
Hòa tan kim loại M vào nước dư thì thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch A Thể tích dung
dịch HCl 2M cần để trung hoà dung dịch A là:
Câu 126
:
Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch CrCl3 được dung dịch X, cho khí clo vào X được dung
dịch Y, cho dung dịch H2SO4 loãng vào Y được dung dịch Z dung dịch Z chứa:
A K2CrO4 B K2CrO2 C Cr2(SO4)3 D K2Cr2O7
Câu 127
:
Ngâm một đinh sắt nguyên chất nặng 100 gam vào dung dịch chứa 0,2 mol CuSO4 sau phản
ứng lấy đinh sắt ra thì khối lượng đinh sắt là :
Câu 128 Nhóm gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 là:
Trang 8:
A Zn, Mg, Ag B Cr, Ni, Ag C Ba, Al, Hg D Fe, Zn, Na
Câu 129
:
CrO3 có tính chất của:
A Oxit axit B Oxit lưỡng tính C Oxit hỗn tạp D Oxit bazơ
Câu 130
:
Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa:
A Cho từ từ dung dịch NH3 dư vào dung dịch NaCl
B Cho từ từ dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
C Cho từ từ dung dịch NaHCO3 dư vào dung dịch Ca(OH)2
D Cho từ từ dung dịch NH3 dư vào dung dịch CuSO4
Câu 131
:
Dãy gồm các kim loại có tính khử tăng dần là:
A Cu, Fe, Pb, Ca B Cu, Cr, Mg, Na C Zn, Fe, Ni, Sn D Zn, Fe, Pb, Cu Câu 132
:
Nhóm gồm các chất bị CO khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là:
A Fe3O4, CuO, ZnO B Al2O3, CuO, Fe2O3 C MgO, ZnO, FeO D Na2O, PbO, Fe2O3
Câu 133
:
Dãy gồm các kim loại không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội là:
A Cu, Sn, Mg B Pb, Zn, Ag C Fe, Ni, Cu D Fe, Cr, Al
Câu 134
:
Hóa chất được dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu chứa Ca2+, Mg2+, SO42- là:
Câu 135
:
Cho 9,7 gam hỗn hợp NaCl, MgCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 vừa đủ, sau phản ứng được 28,7 gam kết tủa và dung dịch A Khối lượng muối trong dung dịch A là:
Câu 136
:
Để phân biệt các chất : Na, Al, Fe, Cu ta dùng hóa chất là:
Câu 137
:
Dãy chất nào sau đều có tính chất lưỡng tính:
A Cr(OH)3, CrO3 B NaHCO3,
Ca(HCO)3 C Cr(OH)3, K2CrO4 D Al2O3, Al2(SO4)3
Câu 138
:
Một dung dịch chứa Ba2+ và Mg2+, để nhận biết ion Ba2+ trong dung dịch trên ta dùng hóa chất là:
Câu 139
:
Để điều chế Al trong công nghiệp người ta sử dụng phương pháp:
A Điện phân nóng chảy AlCl3 B Điện phân nóng chảy Al2O3
C Khử Al2O3 bằng CO D Điện phân dung dịch AlCl3
Câu 140
:
Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NH4Cl, FeCl2, CuCl2, FeCl3, NaCl chỉ cần dùng
thêm hóa chất là:
Câu 141
:
Cho khí CO qua 24 gam hỗn hợp chứa Fe2O3 và CuO nung nóng sau một thời gian được 19,2 gam chất rắn và hỗn hợp khí X, cho X vào dung dịch nước vôi trong dư được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 142
:
Trong quá trình sản xuất gang- thép thường tạo ra phần xỉ nổi lên trên, trong thành phần của xỉ thường có:
Câu 143
:
Cấu hình electron của Fe2+ là:
A [Ar]3d6 B [Ar]3d5 C [Ar]3d3 D [Ar]4s23d4
Trang 9Câu 144
:
Kim loại nào sau đây tác dung với dung dịch HCl và clo đun nóng cho cùng một muối:
Câu 145
:
Cho các chất FeO, Fe2O3, Cr2O3, Al2O3, CuO, FeCl2 Số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là: