Câu 1: Loài cổ nhất và hiện đại nhất trong chi Homo là: A. Homo habilis và Homo erectus B. Homo erectus và Homo sapiens C. Homo habilis và Homo sapiens D. Homo neandectan và Homo sapiens Câu 2: Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể được sinh ra cho đến khi nó chết do già được gọi là: A. tuổi sinh thái. B. tuổi sinh lí. C. tuổi trung bình. D. tuổi quần thể.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHUNG MÔN: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài:45 phút; (40 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Loài cổ nhất và hiện đại nhất trong chi Homo là:
A Homo habilis và Homo erectus B Homo erectus và
Homo sapiens
C Homo habilis và Homo sapiens D Homo neandectan và
Homo sapiens
Câu 2: Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá
thể được sinh ra cho đến khi nó chết do già được gọi là:
A tuổi sinh thái B tuổi sinh lí C tuổi trung bình
D tuổi quần thể
Câu 3: Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân
tố có vai trò cơ bản là:
A ánh sáng B gió C nhiệt độ
D độ ẩm
Câu 4: Theo quan điểm hiện đại, nguồn năng lượng để tổng hợp nên các
phân tử hữu cơ hình thành sự sống là:
A năng lượng hóa học B năng lượng sinh học
C năng lượng tự nhiên D ATP
Câu 5: Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng
loài?
A Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau
B Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật
C Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau
D Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn
Câu 6: Dạng vượn người nào sau đây có quan hệ họ hàng gần gũi với
người nhất?
A vượn B đười ươi C
gôrilia D tinh tinh
Câu 7: Nhân tố chính chi phối quá trình phát triển loài người ở giai đoạn
người hiện đại là:
A lao động, tiếng nói, tư duy
B cải tiến hệ gen người bằng công nghệ sinh học
C sự thay đổi điều kiện khí hậu, địa chất
D quá trình biến dị, giao phối và chọn lọc tự nhiên
Trang 2Câu 8: Hoá thạch cổ nhất của người H.sapiens được phát hiện ở đâu?
A Đông nam châu Á B Châu Mỹ C Châu
Á D Châu Phi
Câu 9: Trong tự nhiên, nhân tố chủ yếu làm thay đổi kích thước quần thể là:
A Mức tử vong và xuất cư B Mức sinh sản và tử vong
C Mức sinh sản và nhập cư D Sự xuất cư và nhập cư
Câu 10: Trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán rừng thuộc nhóm thực vật
A ưa bóng và chịu hạn B ưa bóng
C chịu nóng D ưa sáng
Câu 11: Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện
A Biến động tuần trăng B Biến động nhiều năm
C Biến động theo mùa D Biến động không theo chu kì
Câu 12: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
A Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ
B Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt
C Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ
D Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây
Câu 13: Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật
A phát triển thuận lợi nhất B chết hàng loạt
C có sức sống trung bình D có sức sống giảm dần
Câu 14: Những cơ thể sống đầu tiên có những đặc điểm:
A Cấu tạo đơn giản – Dị dưỡng – Hiếu khí B Cấu tạo đơn giản – Dị dưỡng – Yếm khí
C Cấu tạo đơn giản – Tự dưỡng – Yếm khí D Cấu tạo đơn giản – Tự dưỡng – Hiếu khí
Câu 15: Khi nói về quan hệ giữa kích thước quần thể và kích thước cơ thể, thì câu sai là
A Kích thước cơ thể và kích thước quần thể của loài phù hợp với nguồn sống
B Loài có kích thước cơ thể lớn thường có kích thước quần thể nhỏ
C Kích thước cơ thể của loài tỉ lệ thuận với kích thước của quần thể
D Loài có kích thước cơ thể nhỏ thường có kích thước quần thể lớn
Câu 16: Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường.
Trang 3A Lưỡng cư B Bò sát C Cá xương
D Thú
Câu 17: Khi số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù hợp nguồn sống thì gọi là:
A kích thước bất ổn B kích thước tối đa
C kích thước phát tán D kích thước tối thiểu
Câu 18: Sự kiện đáng chú ý nhất trong đại Cổ sinh là
A thực vật có hạt xuất hiện
B sự chinh phục đất liền của thực vật và động vật
C phát sinh lưỡng cư, côn trùng
D sự xuất hiện bò sát
Câu 19: Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?
A Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể
B Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường
C Hiện tượng tự tỉa thưa
D Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định
Câu 20: Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần Hiện tượng này biểu hiện:
A Biến động theo chu kì nhiều năm B Biến động theo chu kì mùa
C Biến động theo chu kì ngày đêm D Biến động theo chu kì tuần trăng
Câu 21: Tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và cá thể cái ở một quần thể được gọi là:
A Phân bố giới tính
B Phân hoá giới tính
C Tỉ lệ đực:cái (tỉ lệ giới tính) hoặc cấu trúc giới tính
D Tỉ lệ phân hoá
Câu 22: Nhân tố dễ gây đột biến số lượng ở sinh vật biến nhiệt là
A Ánh sáng B Nhiệt độ C Không khí
D Độ ẩm
Câu 23: Nơi ở của các loài là
A địa điểm sinh sản của chúng B địa điểm thích nghi của chúng
C địa điểm dinh dưỡng của chúng D địa điểm cư trú của chúng
Câu 24: Kích thước của một quần thể không phải là:
A Kích thước nơi nó sống B Năng lượng tích luỹ trong nó
C Tổng số cá thể của nó D Tổng sinh khối của nó
Câu 25: Đại xuất hiện sớm nhất trong lịch sử Trái Đất là:
Trang 4A Đại Thái cổ B Đại Cổ sinh C Đại Nguyên sinh
D Đại Trung sinh
Câu 26: Sự tương tác giữa các đại phân tử nào dẫn đến sự hình thành các dạng sinh vật phức tạp như hiện nay?
A Prôtêin – saccarit B Prôtêin – lipit
C Prôtêin – axit nuclêic D Pôlinuclêôtit
Câu 27: Số lượng từng loại tuổi cá thể ở mỗi quần thể phản ánh:
A Tỉ lệ giới tính B Tỉ lệ nhóm tuổi hoặc cấu trúc tuổi
C Tuổi thọ quần thể D Tỉ lệ phân hoá
Câu 28: Các dạng biến động số lượng? 1 Biến động không theo chu kì 2 Biến động the chu kì 3 Biến động đột ngột (do sự cố môi trường); 4 Biến động theo mùa vụ Phương án đúng là:
A 1, 2 B 1, 3, 4 C 2, 3, 4
D 2, 3
Câu 29: Bầu khí quyển nguyên thủy của Trái Đất (trước khi xuất hiện sự sống) chưa có (hoặc có rất ít)
A mêtan (CH4) B ôxi C hơi nước
D amôniac (NH3)
Câu 30: Bàn tay trở thành cơ quan sử dụng và chế tạo công cụ lao động được chủ yếu là nhờ:
A cột sống cong hình chữ S B đời sống tập thể
C nhu cầu trao đổi kinh nghiệm D dáng đi thẳng
Câu 31: Động vật và thực vật lên cạn đầu tiên ở kỉ
A Silua B Đêvôn C Cambri
D Cacbon (Than đá)
Câu 32: Tỉ lệ đực:cái của một quần thể sinh vật thường xấp xỉ là:
A 2:3 B 1:3 C 2:1
D 1:1
Câu 33: Di tích của các sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ Trái Đất là:
A hóa thạch B hóa thạch sống C sinh vật cổ
D cổ sinh vật học
Câu 34: Thay đổi làm tăng hay giảm kích thước quần thể được gọi là
A Biến động di truyền B Biến động cấu trúc
C Biến động kích thước D Biến động số lượng
Câu 35: Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ cạnh tranh?
A Đảm bảo số lượng của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp
B Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể
C Đảm bảo sự tăng số lượng không ngừng của quần thể
Trang 5D Đảm bảo sự phân bố của các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp
Câu 36: Trong giai đoạn tiến hóa sinh học:
A từ các loài sinh vật tổ tiên hình thành các loài đa dạng phong phú như ngày nay
B từ các sinh vật nhân sơ hình thành các sinh vật nhân thực
C từ các tế bào nguyên thủy hình thành các loài sinh vật như hiện nay
D từ các chất hữu cơ phức tạp hình thành các sinh vật như ngày nay
Câu 37: Đại Tân sinh là đại phồn thịnh của:
A thực vật hạt trần, chim và thú B thực vật có hoa, côn trùng, chim và thú
C thực vật có hoa, chim và thú D thực vật hạt trần, côn trùng, chim và thú
Câu 38: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
A Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ
B Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ
C Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt
D Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây
Câu 39: Hiện tượng các cá thể cùng loài ở quần thể khác chuyển tới sống trong quần thể gọi là:
A Mức tử vong B Mức sinh sản C Sự xuất cư
D Sự nhập cư
Câu 40: Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng:
A Đường cong chữ J B Tăng dần đều C Đường cong chữ S
D Giảm dần đều
- HẾT
Trang 6-MÃ ĐỀ
Trang 7115 1 C
115 10 D
115 11 D
115 12 A
115 13 A
115 14 B
115 15 C
115 16 D
115 17 B
115 18 B
115 19 C
115 20 A
115 21 C
115 22 B
115 23 D
115 24 A
115 25 A
115 26 C
115 27 B
115 28 A
115 29 B
115 30 D
115 31 A
115 32 D
115 33 A
115 34 D
115 35 C
115 36 C
115 37 B
115 38 B
115 39 D
115 40 C