1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG - Mã đề: 511 docx

7 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 3,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗn hợp khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với H2 bằng 20.. Khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa trắng.. Khối lượng gam của muối tạo thành trong dung

Trang 1

Mã đề _ HH_51 (511 hoặc 512) 1

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG_ THÁNG 2- 2011

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN MễN HểA HỌC- Thời gian làm bài: 90 phỳt

Mó đề: 511 hoặc 512 Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần riờng

Chọn phần A theo chương trỡnh Chuẩn - TS ghi và tụ mó đề 511

Chọn phần B theo chương trỡnh Nõng cao - TS ghi và tụ mó đề 512

I Phần chung cho tất cả thớ sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1 : Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được chất rắn Z và

hỗn hợp hơi Q Từ Q chưng cất thu được chất A, cho A tráng gương thu được sản phẩm B Cho B tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Z Xác định công thức cấu tạo của X ?

A HCOOCH2CH=CH

Câu 2 : Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch

NaOH 1M Tính tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng ?

Câu 3 : Cho 5,824 gam kim loại M tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 2,3296 lít

khí H2 ở 27,30C ; 1,1 atm M là kim loại

Câu 4 : Cho 16,2 gam kim loại M ( hoá trị không đổi n) tác dụng với 0,15 mol O2 Hoà tan chất rắn sau phản

ứng bằng dung dịch HCl dư thấy bay ra 13,44 lít H2( đktc) Xác định kim loại M ?

Câu 5 : Cho 4,48 lít khí CO ( đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn Hỗn hợp khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với H2 bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là :

A Fe2O3; 65% B FeO; 75% C Fe2O3 ; 75% D Fe3O4 ; 75%

Câu 6 : Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Al2O3, MgO, Fe2O3, FeO, CuO nung

nóng Khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư thu được 15 gam kết tủa trắng Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lượng 200 gam Tính m ?

Câu 7 : Cho 4 gam hỗn hợp A gồm ( FeS2 và Cu2S ) phản ứng hết với H2SO4 đặc, thu được 4,48 lít khí ( ở

đktc) Tỉ lệ mol tương ứng của hai muối thu được là :

Câu 8 : Cho 20,7 gam hỗn hợp X ( gồm Fe và Cu ) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, kết thúc thí

nghiệm thu được 11,592 lít ( đktc) hỗn hợp B gồm NO và NO2 có khối lượng 21,045 gam Khối lượng muối nitrat sinh ra là :

A 5,865 gam B 58,650 gam C 74,175 gam D 7,417 gam

Câu 9 : Thêm m gam kali vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X

Cho từ từ dung dịch X vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là

Câu 10 : Hoà tan 6,4 gam Cu vào 120 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch X

và V lít NO duy nhất ( đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị m là :

A 21,32 gam B 15,24 gam C 24,15 gam D 10,36 gam

Câu 11 : Trong các chất và ion sau : Zn, S, Cl2, SO2, FeO, Fe2O3, Fe2+, Cu2+, Cl- Có bao nhiêu chất và ion

đóng vai trò vừa oxi hoá vừa khử ?

Câu 12 : Nguyên tử của nguyên tố A có 2 eletron hoá trị, nguyên tử của nguyên tố B có 5 eletron hoá trị ở lớp

ngoài cùng Công thức phân tử của hợp chất tạo bởi A và B có thể là :

Câu 13 : Hoà tan m gam hỗn hợp X ( gồm Al, Fe, Zn, Mg ) bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng, khối lượng

dung dịch axit tăng thêm ( m-2) gam Khối lượng ( gam) của muối tạo thành trong dung dịch là :

Trang 2

A m + 34,5 B m + 69 C m+ 71 D m + 35,5

Câu 14 : Điện phân dung dịch hỗn hợp X chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl ( điện cực trơ, có màng ngăn

xốp) Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b

là ( biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch)

Câu 15 : Để trung hoà lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15 ml dung dịch KOH 0,1M

Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là

Câu 16 : Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X ( mạch hở ) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O ( biết b = a+c )

Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit

A Không no có hai nối đôi, đơn chức B không no có một nối đôi, đơn chức

Câu 17 : Cho 13,6 gam một anđehit X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong NH3 thu được

43,2 gam Ag Biết dX/O2 = 2,125 Xác định công thức cấu tạo đúng của X

A CH≡ CCH2CHO B CH2=CHCH2CHO C H3C- C ≡ C-CHO D CH3CH2CHO

Câu 18 : Dẫn V lít ( đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng, thu được

khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 ( đktc) và 4,5 gam H2O Giá trị của V bằng

Câu 19 : Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào dung dịch HCl Dẫn khí thu được vào

bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì lượng kết tủa tạo ra là m gam Tính m ?

Câu 20 : Hỗn hợp X gồm hai axit hữu cơ no ( mỗi axit chứa không quá 2 nhóm –COOH) có khối lượng 16

gam tương ứng với 0,175 mol

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi cho sản phẩm cháy qua nước vôi trong dư, thu được 47,5 gam kết tủa Mặt khác, nếu cho hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch Na2CO3 thu được 22,6 gam muối Công thức cấu tạo của các axit trong hỗn hợp X là :

A CH3COOH và HOOC-CH2-COOH B HCOOH và (COOH)2

C C2H5COOH và HOOC-CH2-COOH D CH3COOH và (COOH)2

Câu 21 : Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí CO2 từ phản ứng giữa đá vôi và dung dịch

HCl Để thu được CO2 tinh khiết, người ta cho sản phẩm khí lần lượt đi qua các bình đựng :

A NaHCO3 và H2SO4 đặc B NaOH và H2SO4 đặc

C Na2CO3 và H2SO4 đặc D H2SO4 đặc và NaOH

Câu 22 : Công thức hoá học của supephotphat kép là :

A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 và

CaSO4

C CaHPO4 D Ca(H2PO4)2

Câu 23 : Cho a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch có chứa b mol HCl Với điều kiện nào của a,b thì xuất

hiện kết tủa ?

Câu 24 : Đun rượu A đơn chức với H2SO4 đặc thu được hợp chất hữu cơ B có dB/A = 1,75 Xác định công

thức phân tử của A ?

A C4H7OH B C3H5OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu 25 : Khi cho 100 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525

gam chất tan Nồng độ mol của HCl trong dung dịch đã dùng là

Câu 26 : Trong công nghiệp axeton được điều chế từ

A propan-1-ol B Propan-2-ol C cumen D xiclopropan

Câu 27 : Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp tác dụng với nước ( có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn

hợp Z gồm hai ancol X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là ( thể tích thay đổi không đáng kể)

A C3H7OH và C4H9OH B C4H9OH và C5H11OH

C C2H5OH và C4H9OH D C2H5OH và C3H7OH

Câu 28 : Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 1700C thì khí sinh ra có lẫn CO2 và SO2 Chất nào sau

Trang 3

Mã đề _ HH_51 (511 hoặc 512) 3

đây có thể loại bỏ được tạp chất để thu được C2H4 tinh khiết ?

A Dung dịch KOH B Dung dịch thuốc tím C Dung dịch K2CO3 D Dung dịch Br2

Câu 29 : Hỗn hợp X gồm hai axit no : A1 và A2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu được 11,2 lít khí CO2

( đktc) Để trung hoà 0,3 mol X cần 500 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo của hai axit là :

C CH3COOH và C2H5COOH D CH3COOH và HOOC-CH2-COOH

Câu 30 : Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí ( trong

không khí, oxi chiếm 20% thể tích ), thu được 7,84 lít khí CO2 ( ở đktc) và 9,9 gam H2O Thể tích không khí ( ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toànlượng khí thiên nhiên trên là

Câu 31 : Điện phân dung dịch NaF, sản phẩm thu được là :

A H2, O2, dung dịch NaF B H2, O2, dung dịch NaOH

C H2, F2, dung dịch NaOH D H2, F2, O2, dung dịch NaOH

Câu 32 : Hiện tượng nào xảy ra khi trộn dung dịch NH4Cl với dung dịch NaAlO2 ?

A Không có hiện tượng gì xảy ra B Vừa có kết tủa keo trắng không tan, vừa có

khí mùi khai bay ra

C Có khí mùi khai bay ra D Ban đầu có kết tủa keo trắng sau đó tan Câu 33 : Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoá hoàn

toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 ( ở đktc ) và 5,4 gam H2O Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ?

Câu 34 : Nếu cho số mol H2SO4 như nhau thì phản ứng nào thu được lượng CuSO4 ít nhất ?

A H2SO4 + CuO  B H2SO4 đặc + Cu  C H2SO4 + Cu(OH)2  D H2SO4 + CuCO3 

Câu 35 : Sục khí CO2 vào 200 gam dung dịch Ba(OH)2 17,1% thu được a gam kết tủa và dung dịch X Cho

Ca(OH)2 dư vào dung dịch X thu được b gam kết tủa Tổng khối lượng kết tủa hai lần là 49,4 gam

Số mol CO2 đã dùng là :

Câu 36 : Trộn 100 ml dung dịch ( gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M ) với 400 ml dung dịch ( gồm H2SO4

0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là :

Câu 37 : Biết X là một aminoaxit Khi cho 0,01 mol X phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M và

thu được 1,835 gam muối khan Mặt khác, khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần

200 ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định công thức phân tử của X ?

A C2H5(NH2)COOH B C3H6(NH2)COOH C C3H5(NH2)2COOH D C3H5(NH2)(COOH)

2

Câu 38 : Cho phương trình hoá học của phản ứng tổng hợp amoniac

N2 (k) + 3 H2 ( k)  2NH3 ( k)

Khi tăng nồng độ của H2 lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận

A giảm đi 2 lần B tăng lên 2lần C tăng lên 8 lần D tăng lên 6 lần Câu 39 : Các ion Cl-, K+, Ca2+ có bán kính ion tăng dần theo dãy nào sau đây ?

A K+ < Ca2+ < Cl- B Cl- < Ca2+ < K+ C Cl- < K+ < Ca2+ D Ca2+ < K+ < Cl

-Câu 40 : Hỗn hợp A gồm Cu, Fe có tỉ lệ khối lượng mCu : mFe = 7 : 3 Lấy m gam A cho phản ứng hoàn toàn

với 44,1gam HNO3 trong dung dịch thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch B và 5,6 lít khí C gồm

NO, NO2 ( đktc) Tính m ?

II Phần riờng ( 10 cõu, từ cõu 41 đến câu 50)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)

A Theo chương trỡnh Chuẩn ( Mó đề 511)

Câu 41 : Oxi hoá 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm axetanđehit, nước, ancol etylic dư

Cho Na dư vào m gam hỗn hợp Y, sinh ra V lít khí ( đktc) Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Giá trị của V là 1,12 B Hiệu suất phản ứng oxi hoá ancol là 100%

C Giá trị của V là 2,24 D Số mol Na phản ứng là 0,2 mol

Trang 4

Câu 42 : Cho dãy các chất : axetanđehit, axeton, glucozo, fructozo, saccarozo, mantozo Số chất trong dãy

làm mất màu nước brom là

Câu 43 : Thuỷ phân hoàn toàn a gam este đơn chức X được ancol metylic và 0,7666a gam axit cacboxilic

Công thức của X là

A C2H5COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOCH3 D C2H3COOCH3

Câu 44 : Cho 300 ml dung dịch chứa NaHCO3 x mol/l và Na2CO3 y mol/l Thêm từ từ dung dịch HCl z

mol/l vào dung dịch trên đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì dừng lại thấy hết t ml Mối quan hệ giữa

x, y, z, t là

A t.z=150xy B t.z=300y C t.z=100xy D t.z=300xy

Câu 45 : Hoà tan hoàn toàn x mol CuFeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng dư sinh ra y mol NO2 ( sản phẩm

khử duy nhất) Liên hệ đúng giữa x và y là

Câu 46 : Vinyl axetat được điều chế từ phản ứng của axit axetic với

A CH2=CH-ONa B CH≡CH C CH2=CH-OH D CH2=CH2

Câu 47 : Cho hỗn hợp gồm 7,2 gam Mg và 19,5 gam Zn vào 200 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 1M và

Fe(NO3)2 1,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch và m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 48 : pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0,1M ( Ka=1,75.10-5) và CH3COONa 0,1M là

Câu 49 : Điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,1M và NaCl 0,2M tới khi ở cả hai điện cực

cùng có khí thoát ra thì dừng lại Dung dịch sau điện phân có pH là

Câu 50 : Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn

toàn, khối lượng chất rắn không tan là 6,4 gam Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu

B Theo chương trỡnh Nõng cao ( Mó đề 512)

Câu 41 : Khi thuỷ phân hoàn toàn1 polipeptit thu được các amino axit X, Y, Z, Q, U Mặt khác, khi thuỷ phân

một phần thì thu được các đi- và tripeptit là XQ, ZY, QZ, YU, QZY Hãy cho biết thứ tự đúng của các amino axit tạo thành polipeptit trên

A X-Z-Y-Q-U B X-Z-Y-U-Q C X-Q-Z-Y-U D X-Q-Y-Z-U

Câu 42 : ở 8500C, hằng số cân bằng của phản ứng :

CO2 (k) + H2 (k)  CO (k) + H2O ( k) KC = 1

Nồng độ ban đầu của CO2 là 0,2 mol/ l và H2 là 0,8 mol/l Tính nồng độ mol/l khí CO ở trạng thái cân bằng ?

A 0,16 mol/l B 0,24 mol/l C 0,32 mol/l D 0,64 mol/l

Câu 43 : Cho hỗn hợp X gồm hai anđehit no đơn chức Lấy 0,25 mol X cho phản ứng với dung dịch AgNO3/

NH3 dư thu được 86,4 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 77,5 gam Công thức của hai anđehit là :

C CH3CHO và C3H7CHO D C2H5CHO và C3H7CHO

Câu 44 : Khi điện phân một dung dịch muối, giá trị pH ở khu vực gần một điện cực tăng lên Dung dịch

muối đem điện phân là :

Câu 45 : Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M

thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu B lượng NaOH dư có thể trung hoà hết 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A (HCOO)3C3H5 B (HCOO)2C2H4 C (C2H5COO)2C2H4 D ( CH3COO)3C3H5

Câu 46 : Phân tử khối của PVC là 250.000u Hệ số trùng hợp của PVC là :

Câu 47 : Cho khí H2S lội chậm cho đến dư qua dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3, AlCl3, NH4Cl, CuCl2 thu được

Trang 5

Mã đề _ HH_51 (511 hoặc 512) 5

kết tủa X Kết tủa X là

Câu 48 : Hai bình cầu có dung tích bằng nhau Nạp đầy oxi vào bình thứ nhất và nạp đầy bình thứ hai khí oxi

đã được ozon hoá áp suất hai bình như nhau, đo cùng nhiệt độ Cân hai bình trên hai đĩa cân, thấy khối lượng chênh nhau 0,32 gam Tính khối lượng ozon có mặt trong bình thứ hai

Câu 49 : Tốc độ của một phản ứng tăng lên bao nhiêu lần nếu tăng nhiệt độ từ 2000C đến 2400C ? Biết khi

tăng 100C thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần

Câu 50 : Hỗn hợp X gồm BaO, FeO, Al2O3 Hoà tan X bởi lượng nước dư thu được dung dịch Y và phần

không tan Z Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y nhận được kết tủa Cho CO dư qua Z nung nóngđược chất rắn Q Cho Q tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy tan một phần Các chất có trong dung dịch

Y là

A Ba(HCO3)2 B Ba(OH)2 và

Ba(AlO2)2 C Ba(AlO2)2 D Ba(OH)2

Trang 6

PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

MÔN : HOA_THI_THƯ_DH

MÃ ĐỀ : 511

01 { ) } ~ 28 ) | } ~

02 { ) } ~ 29 ) | } ~

03 { | ) ~ 30 { | ) ~

04 { ) } ~ 31 ) | } ~

05 { | ) ~ 32 { ) } ~

06 { ) } ~ 33 { | ) ~

07 { | ) ~ 34 { ) } ~

08 { | ) ~ 35 ) | } ~

09 { | } ) 36 { ) } ~

10 { ) } ~ 37 { | } )

11 ) | } ~ 38 { | ) ~

12 { | } ) 39 { | } )

13 { | ) ~ 40 { | } )

14 ) | } ~ 41 ) | } ~

15 { | ) ~ 42 { | } )

16 { ) } ~ 43 { ) } ~

17 ) | } ~ 44 { ) } ~

18 { | } ) 45 { | ) ~

19 { ) } ~ 46 { ) } ~

20 ) | } ~ 47 ) | } ~

21 ) | } ~ 48 { | ) ~

22 { | } ) 49 { | } )

23 { | } ) 50 ) | } ~

Trang 7

Mã đề _ HH_51 (511 hoặc 512) 7

PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

MÔN : HOA_THI-THƯ_DH

MÃ ĐỀ : 512

01 { ) } ~ 28 ) | } ~

02 { ) } ~ 29 ) | } ~

03 { | ) ~ 30 { | ) ~

04 { ) } ~ 31 ) | } ~

05 { | ) ~ 32 { ) } ~

06 { ) } ~ 33 { | ) ~

07 { | ) ~ 34 { ) } ~

08 { | ) ~ 35 ) | } ~

09 { | } ) 36 { ) } ~

10 { ) } ~ 37 { | } )

11 ) | } ~ 38 { | ) ~

12 { | } ) 39 { | } )

13 { | ) ~ 40 { | } )

14 ) | } ~ 41 { | ) ~

15 { | ) ~ 42 ) | } ~

16 { ) } ~ 43 ) | } ~

17 ) | } ~ 44 ) | } ~

18 { | } ) 45 { | } )

19 { ) } ~ 46 { | } )

20 ) | } ~ 47 { ) } ~

21 ) | } ~ 48 { ) } ~

22 { | } ) 49 { ) } ~

23 { | } ) 50 { | ) ~

Ngày đăng: 13/08/2014, 06:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w