1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Nghiệp vụ tính dụng 4 potx

6 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 150,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi ngân hàng bàn giao TS cho thuê tài chính cho khách hàng a.. Ngân hàng tính lãi phải thu Nợ TK 3943 Lãi phải thu từ cho thuê tài chính Có TK 705 Tiền lãi thu từ hoạt động tài chính 5.

Trang 1

Có TK 1011, 1031…

Đồng thời: Khi nhận TS về ngân hàng

Nợ TK 951 Tài sản cho thuê tài chính đang quản lý tại TCTD

3 Khi ngân hàng bàn giao TS cho thuê tài chính cho khách hàng

a Bàn giao TS cho thuê

Nợ TK 2311, 2321 Giá trị TS theo hợp đồng

Nợ TK 369 Thuế GTGT phải thu của khách hàng

Có TK 385, 386 Giá mua TS

Có TK 4531 Thuế GTGT phải nộp

Có TK 709 Chênh lệch gía mua < giá hợp đồng

b Nợ TK 952 Tài sản cho thuê tài chính đang quản lý tại KH

c Có TK 951 Tài sản cho thuê tài chính đang quản lý tại TCTD

4 Ngân hàng tính lãi phải thu

Nợ TK 3943 Lãi phải thu từ cho thuê tài chính

Có TK 705 Tiền lãi thu từ hoạt động tài chính

5 Khách hàng thanh toán

Nợ TK 1011, 1031, 4211, 4221…Tổng số tiền khách hàng thanh toán

Có TK 369 Thuế GTGT phải thu

Có TK 3943 Lãi phải thu

Có TK 2311,2321 Tiền gốc phải thu 6.Nếu khách hàng không trả đúng nợ theo hợp đồng ngân hàng phân loại nợ và chuyển vào các tài khoản liên quan để theo dõi

Nợ TK 2312, 2322 Nợ cần chú ý

Nợ TK 2313, 2323 Nợ dưới tiêu chuẩn

Nợ TK 2314, 2324 Nợ nghi ngờ

Nợ TK 2315, 2325 Nợ có khả năng mất vốn

Có TK 2311,2321 Số tiền khách hàng chưa trả

Chú ý: Khi ngân hàng giao tài sản cho khách hàng theo dõi trên TK 952

Khi xoá nợ theo dõi trên TK 971

Khi xoá lãi cho KH phải đồng thời hạch toán ngoại bảng vào TK 941

5.8 Cho vay bảo lãnh

Trong loại hình cho vay qua cam kết bằng chữ ký của ngân hàng, bảo lãnh là loại tín dụng được áp dụng phổ biến Bảo lãnh là một dịch vụ sử dụng uy tín và sức mạnh tài chính của ngân hàng cam kết cùng với khách hàng mà ngân hàng bảo lãnh để thực hiện một nghĩa vụ nào đó được quy định từ trước Sự bảo lãnh của ngân hàng thường được áp dụng để đảm bảo cho một hoạt động nào đó của doanh

Trang 2

nghiệp, trong trường hợp doanh nghiệp chưa được đối tác tin tưởng nên nhờ ngân hàng bảo lãnh

Việc bảo lãnh của ngân hàng cho phép chủ nợ của doanh nghiệp có được một chứng từ bảo đảm thanh toán, đơn vị được bảo lãnh phải trả chi phí dưới hình thức lợi tức cho ngân hàng theo cam kết thoả thuận

Tài khoản sử dụng

241 Các khoản trả thay khách hàng bằng đồng Việt Nam

2412 Nợ cần chú ý

2413 Nợ dưới tiêu chuẩn

2414 Nợ nghi ngờ

2415 Nợ có khả năng mất vốn

242 Các khoản trả thay khách hàng bằng ngoại tệ

2422 Nợ cần chú ý

2423 Nợ dưới tiêu chuẩn

2424 Nợ nghi ngờ

2425 Nợ có khả năng mất vốn

249 Dự phòng rủi ro

2491 Dự phòng cụ thể

2492 Dự phòng chung

Nội dung và kết cấu các tài khoản

Bên Nợ: Số tiền ngân hàng thanh toán thay cho KH được ngân hàng bảo lãnh Bên Có: Số tiền khách hàng trả nợ

Số tiền chuyển sang các tài khoản nợ thích hợp

Số dư Nợ: Phản ánh số tiền còn đang cho khách hàng vay

Quy trình kế toán

Kế toán tiền gốc

1 Khi ngân hàng giải ngân cho khách hàng vay

Nợ TK 2411,2421 Các khoản trả thay khách hàng bằng VND và ngoại tệ

Có TK 1011,1031,4211, 4221 Số tiền ngân hàng cho vay

2 Khi khách hàng trả nợ, hạch toán:

Nợ TK 1011,1031,4211… Số tiền khách hàng thanh toán

Có TK 2411,2421

3 Nếu khách hàng không trả nợ đúng hạn ngân hàng xem xét tình hình thu nợ

cụ thể của từng khách hàng để kết chuyển vào các tài khoản thích hợp để theo dõi

Trang 3

Nợ TK 2412, 2422 Nợ cần chú ý

Nợ TK 2413, 2423 Nợ dưới tiêu chuẩn

Nợ TK 2414, 2424 Nợ nghi ngờ

Nợ TK 2415, 2425 Nợ có khả năng mất vốn

Có TK 2411,2421 Số tiền khách hàng chưa trả

Kế toán dự phòng rủi ro

1 Định kỳ ngân hàng dựa vào số nợ đã phân loại và theo qui định của ngân hàng nhà nước và ngân hàng hệ thống để lập dự phòng rủi ro nợ cho vay

Nợ TK 8822 Chi dự phòng Nợ phải thu khó đòi

Có TK 249 Dự phòng rủi ro

2 Khi khách hàng không có khả năng trả nợ ngân hàng quyết định xoá nợ

Nợ TK 249 Dự phòng rủi ro

Có TK 2412, 2422 Nợ cần chú ý

Có TK 2413, 2423 Nợ dưới tiêu chuẩn

Có TK 2414, 2424 Nợ nghi ngờ

Có TK 2415, 2425 Nợ có khả năng mất vốn Đồng thời chuyển hồ sơ của khách hàng để tiếp tục theo dõi ở tài khoản 971 Nợ bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi

Kế toán tiền lãi phải thu

1 Định kỳ ngân hàng tính lãi phải thu đối với các khoản cho vay

Nợ TK 3941, 3942 Lãi phải thu từ cho vay bằng VND và bằng ngoại tệ

Có TK 702 Thu lãi cho vay

2 Khi khách hàng thanh toán tiền lãi

Nợ TK 1011, 1031, 5212, 5012…Số tiền và hình thức mà KH thanh toán

Có TK 3941, 3942 Lãi phải thu từ cho vay bằng VND và ngoại tệ

Chú ý: Khi nhận tài sản thế chấp của khách hàng theo dõi vào tài khoản 994

Khi xóa nợ theo dõi tài khoản 971

5.9 Kế toán tín dụng đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài

5.4.1.Tài khoản kế toán

26 Tín dụng đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài

261 Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam

2611 Nợ đủ tiêu chuẩn

2612 Nợ cần chú ý

2613 Nợ dưới tiêu chuẩn

2614 Nợ nghi ngờ

Trang 4

2615 Nợ có khả năng mất vốn

262 Cho vay trung hạn bằng đồng Việt Nam

2621 Nợ đủ tiêu chuẩn

2622 Nợ cần chú ý

2623 Nợ dưới tiêu chuẩn

2624 Nợ nghi ngờ

2625 Nợ có khả năng mất vốn

263 Cho vay dài hạn bằng đồng Việt Nam

2631 Nợ đủ tiêu chuẩn

2632 Nợ cần chú ý

2633 Nợ dưới tiêu chuẩn

2634 Nợ nghi ngờ

2635 Nợ có khả năng mất vốn

264 Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng

2641 Nợ đủ tiêu chuẩn

2642 Nợ cần chú ý

2643 Nợ dưới tiêu chuẩn

2644 Nợ nghi ngờ

2645 Nợ có khả năng mất vốn

265 Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng

2651 Nợ đủ tiêu chuẩn

2652 Nợ cần chú ý

2653 Nợ dưới tiêu chuẩn

2654 Nợ nghi ngờ

2655 Nợ có khả năng mất vốn

266 Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng

2661 Nợ đủ tiêu chuẩn

2662 Nợ cần chú ý

2663 Nợ dưới tiêu chuẩn

2664 Nợ nghi ngờ

2665 Nợ có khả năng mất vốn

267 Tín dụng khác bằng đồng Việt Nam

2671 Nợ đủ tiêu chuẩn

2672 Nợ cần chú ý

2673 Nợ dưới tiêu chuẩn

Trang 5

2674 Nợ nghi ngờ

2675 Nợ có khả năng mất vốn

268 Tín dụng khác bằng ngoại tệ và vàng

2681 Nợ đủ tiêu chuẩn

2682 Nợ cần chú ý

2683 Nợ dưới tiêu chuẩn

2684 Nợ nghi ngờ

2685 Nợ có khả năng mất vốn

269 Dự phòng rủi ro

2691 Dự phòng cụ thể

2692 Dự phòng chung

Tài khoản tiền lãi phải thu từ hoạt động tín dụng

394 Lãi phải thu từ hoạt động tín dụng

3941 Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng Việt Nam

3942 Lãi phải thu từ cho vay bằng ngoại tệ và vàng

3943 Lãi phải thu từ cho thuê tài chính

3944 Lãi phải thu từ khoản trả thay khách hàng

Nội dung và kết cấu các tài khoản 26 tín dụng đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài

Bên Nợ: Số tiền giải ngân cho các tổ chức, cá nhân trong nước

Bên Có: Số tiền các tổ chức, cá nhân trong nước đã thanh toán

Số dư Nợ: Số tiền các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước đang vay

Nội dung và kết cấu của tài khoản 394 Lãi phải thu từ hoạt động tín dụng

Bên Nợ: Số tiền lãi đã hạch toán vào thu nhập

Bên Có: Số tiền lãi khách hàng đã thanh toán

Số dư Nợ: Số tiền lãi khách hàng chưa thanh toán

5.4.2 Qui trình kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu

Kế toán tiền gốc

1 Khi ngân hàng giải ngân cho khách hàng vay, hạch toán

Nợ TK 2611, 2641 Cho vay ngắn hạn

Nợ TK 2621, 2651 Cho vay trung hạn

Nợ TK 2631, 2661 Cho vay dài hạn

Trang 6

Nợ TK 2671, 2681 Tín dụng khác

Có TK 1011,1031,4211, 4221…Số tiền ngân hàng giải ngân

Có TK thích hợp khác

2 Khi khách hàng trả nợ

Nợ TK thích hợp khác Tuỳ thuộc hình thức thanh toán

Nợ TK 1011,1031,4211, 4221… KH trả bằng tiền mặt hay tiền gửi

Có TK 2611,2641 Cho vay ngắn hạn

Có TK 2621, 2651 Cho vay trung hạn

Có TK 2631, 2661 Cho vay dài hạn

Có TK 2671, 2681 Tín dụng khác

3 Nếu khách hàng không trả nợ đúng hạn ngân hàng xem xét tình hình thu nợ cụ thể của từng khách hàng để kết chuyển vào các tài khoản thích hợp để theo dõi

Nợ TK 2612, 2622, 2632…2682 Nợ cần chú ý

Nợ TK 2613, 2623, 2633…2683 Nợ dưới tiêu chuẩn

Nợ TK 2614, 2624, 2634…2684 Nợ nghi ngờ

Nợ TK 2615, 2625, 2635…2685 Nợ có khả năng mất vốn

Có TK 2611,2641 Số tiền khách hàng chưa trả

Có TK 2621, 2651 Số tiền khách hàng chưa trả

Có TK 2631, 2661 Số tiền khách hàng chưa thanh toán

Có TK 2671, 2681 Số tiền khách hàng chưa thanh toán

Kế toán dự phòng rủi ro

1 Định kỳ ngân hàng dựa vào số nợ đã phân loại và theo qui định của ngân hàng nhà nước và ngân hàng hệ thống để lập dự phòng rủi ro nợ cho vay

Nợ TK 8822 Chi dự phòng Nợ phải thu khó đòi

Có TK 269 Dự phòng rủi ro

2 Khi khách hàng không có khả năng trả nợ ngân hàng quyết định xoá nợ

Nợ TK 269 Dự phòng rủi ro

Có TK 2612, 2622, 2632…2682 Nợ cần chú ý

Có TK 2613, 2623, 2633…2683 Nợ dưới tiêu chuẩn

Có TK 2614, 2624, 2634…2684 Nợ nghi ngờ

Có TK 2615, 2625, 2635…2685 Nợ có khả năng mất vốn Đồng thời chuyển hồ sơ của khách hàng để tiếp tục theo dõi ở tài khoản 971 Nợ bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi

Kế toán tiền lãi phải thu

1 Định kỳ ngân hàng tính lãi phải thu đối với các khoản cho vay

Nợ TK 3941, 3942 Lãi phải thu từ cho vay bằng VND và ngoại tệ

Ngày đăng: 13/08/2014, 02:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w