1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra 45'''' Môn: Hóa Học Mã đề: 130 docx

2 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 144,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4,27 Câu 6: Để sản xuất thép với chất lượng cao, dùng trong các ngành đặc biệt người ta thường dùng loại thép bằng .... Để phân biệt các lọ chất bột màu đen này ta chỉ cần dùng?. Số chấ

Trang 1

Trang 1/2 - Mã đề thi 130

Trường THPT Phú Ngọc Ngày … Tháng … Năm 200…

Họ & Tên: Kiểm tra 45' Môn: Hóa Học

Chọn đáp án đúng nhất dùng bút chì tô đen vào bảng đáp án

Cho: Cr: 52; Fe: 56; Zn: 65; Cu: 64; Ag:108; Pb: 207;

Sn: 119; N: 14; O: 16; H: 1; Al: 27; dd: dung dịch;

Câu 1: Cu được ứng dụng chủ yếu dựa vào tính

A dẫn điện, màu sáng đẹp, khả năng tạo hợp kim B rẻ, dẻo, dẫn điện, khả năng tạo hợp kim

Câu 2: Để chuyển Cr+6 (K2Cr2O7) thành Cr+3 ta dùng dd nào sau đây?

Câu 3: Nhúng một thanh Cu vào dd AgNO3,sau một thời gian lấy ra, rửa sạch, sấy khô, đem cân thì khối lượng

thanh đồng thay đổi thế nào? A Tăng 152 gam B Giảm C Không thay đổi D Tăng

Câu 5: Để sản xuất 1 tấn thép (99% Fe) cần dùng bao nhiêu tấn quặng manhetit (40% Fe3O4) Biết hiệu suất quá trình sản xuất là 80% A 3,24 B 3,27 C 2,24 D 4,27

Câu 6: Để sản xuất thép với chất lượng cao, dùng trong các ngành đặc biệt người ta thường dùng loại thép bằng

Câu 7: Chọn phát biểu sai Để chuyển CuO thành Cu, người ta đốt CuO với

Câu 8: Có 3 lọ chứa: Fe + FeO, FeO + Fe2O3, Fe + Fe3O4 Để phân biệt các lọ chất bột màu đen này ta chỉ cần dùng?

A Dd HCl và dd NaOH B Dd HCl và dd KMnO4/H2SO4 C Dd HCl D Dd HNO3, dd NaOH

Câu 9: Để loại Fe ra khỏi hỗn hợp với Cu ta có thể dùng:

Câu 10: Hàm lượng Fe trong quặng nào sau đây giàu nhất?

A Hematit nâu (Fe2O3.nH2O) B Manhetit (Fe3O4) C Hematit đỏ (Fe2O3) D Pirit sắt (FeS2)

Câu 11: Người ta đốt quặng Pirit sắt (FeS2) lấy SO2, để sản xuất H2SO4 Để đốt cháy 1 mol FeS2 cần mấy mol O2?

Câu 12: Khử 2,4g hỗn hợp CuO và 1 oxit sắt có tỉ lệ mol 1:1 Sau phản ứng thu được 1,76g chất rắn, đem hòa tan

vào dd HCl dư thấy thoát ra 0,448 lit khí (đkc) Xác định công thức của oxit sắt

Câu 13: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số chất trong dãy có tính chất

Câu 15: Khi để mẫu đồng ngoài không khí, người ta thấy phủ 1 lớp màu xanh, lớp bột màu xanh là

Câu 16: Hợp kim đồng bạch làm chân vịt tàu biển, là hợp kim của Cu với …

Câu 17: Trong quá trình luyện gang, than cốc không có vai trò nào sau đây?

A tạo chất khử CO B Là chất khử oxit sắt C Tác dụng với sắt sinh ra xementit (Fe3C) khi hình thành gang

D Cháy tỏa nhiệt dùng để cung cấp cho phản ứng khử oxit sắt

Câu 18: Bỏ 1 miếng Fe dư vào dd HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn kết thúc, trong dd chứa

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3, HNO3

………

………

Trang 2

Trang 2/2 - Mã đề thi 130

Câu 19: Fe tác dụng được với hơi nước, các thanh sắt ở nhà chúng ta thường tiếp xúc với hơi nước ở dưới 5700C

Hỏi khi đó Fe bị oxi hóa tạo thành chủ yếu là: A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe(OH)3

Câu 20: Để tiến hành thí nghiệm với dd Fe (II) Người ta cần bảo vệ dd Fe (II) mới sinh ra không bị O2 không khí oxi hóa thành Fe (III) Người ta nên bỏ vào dd Fe (II) chất nào sau đây?

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn Fe trong dd H2SO4 loãng dư, sau phản ứng nhỏ tiếp dd NaOH vào thu lấy kết tủa đun trong chân không, thu được chất rắn X X là: A Fe B FeO C Fe3O4 D Fe2O3

Câu 22: Số oxi hóa của Cr trong Cr2O3, Cr2O72- lần lượt là: A +2, +2 B +3, +6 C -3, -6 D +3, +7 Câu 23: Qua phản ứng: 2CrCl3 + Zn → 2CrCl2 + ZnCl2 Ta có thể khẳng định

Câu 24: Cho CrO3 + NH3 → Cr2O3 + N2 + H2O Vai trò của các chất trong phản ứng trên là:

A CrO3 là chất bị oxi hóa, NH3 là chất bị khử B CrO3 là oxit axit, NH3 là 1 bazơ

C CrO3 là chất oxi hóa, NH3 là chất khử D CrO3 là chất oxi hóa, và là chất khử

Câu 25: Có các dd: HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3 Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết?

Câu 26: Không nên dùng cốc bằng Fe để chứa:

Câu 27: Khi để một đồng tiền bằng bạc trong không khí thấy đồng tiền bị xỉn đen, do không khí nhiễm

Câu 29: Cấu hình electron của Fe2+ là: A [Ar]3d5 B [Ar]3d6 C [Ar]3d64s2 D [Ar]3d54s1

Câu 31: Qua phản ứng: 2CrCl3 + Zn → 2CrCl2 + ZnCl2 Ta có thể khẳng định

Câu 32: Mua một miếng thiếc xám (d=5,85g/cm3; bền ở dưới 140C) để trong không khí một thời gian Hỏi miếng thiếc đó có sự biến đổi gì?

Câu 33: Nung dây Cu trong không khí ở t0 cao, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, ta thu được chất rắn chứa:

Câu 34: Phản ứng nào sau đây không đúng?

A Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

B Fe(OH)2 + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + 2H2O

C Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

D 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

Câu 35: Cu không tan trong dd nào sau đây?

Câu 36: Với sự có mặt của oxi trong không khí, đồng bị tan trong dd H2SO4 theo phản ứng sau:

A 2Cu + 2H2SO4 +O2  2CuSO4 + 2H2O B Cu + 2H2SO4  CuSO4 + SO2 + 2H2O

C Cu + H2SO4  CuSO4 + H2 D 3Cu + 4H2SO4 + O2  3CuSO4 + SO2 + 4H2O

Câu 37: Chất nào sau đây làm mất màu thuốc tím (KMnO4) trong dd H2SO4 loãng

Câu 38: Au không tan trong: A dd HCl + HNO3 B dd NaCN C dd HNO3 D Hg

Câu 39: Fe sẽ bị ăn mòn trong trường hợp nào sau đây?

C Fe được mạ thiếc (Sn) để trong không khí D Cho Fe vào H2O ở điều kiện thường

Câu 40: Hợp kim Cu-Al được cấu tạo bằng tinh thể hợp chất hóa học, trong đó % khối lượng Al là 13,2% Công

thức hóa học của hợp chất là: A Cu8Al10 B Cu18Al10 C Cu28Al10 D Cu38Al10

- HẾT -

Ngày đăng: 13/08/2014, 01:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN