Dẫn từ từ đến dư khí HCl vào dung dịch Na[AlOH4]A. Dẫn từ từ đến dư khí NH3 vào dung dịch AlCl3.. Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Na[AlOH4].. Dẫn từ từ đến dư khí NH3 vào dung dịc
Trang 1Trang 1/2 - Mã đề thi 357
Họ & Tên: Kiểm tra 45' Môn: Hóa Học
01 ; / = ~ 11 ; / = ~ 21 ; / = ~ 31 ; / = ~
02 ; / = ~ 12 ; / = ~ 22 ; / = ~ 32 ; / = ~
03 ; / = ~ 13 ; / = ~ 23 ; / = ~ 33 ; / = ~
04 ; / = ~ 14 ; / = ~ 24 ; / = ~ 34 ; / = ~
05 ; / = ~ 15 ; / = ~ 25 ; / = ~ 35 ; / = ~
06 ; / = ~ 16 ; / = ~ 26 ; / = ~ 36 ; / = ~
07 ; / = ~ 17 ; / = ~ 27 ; / = ~ 37 ; / = ~
08 ; / = ~ 18 ; / = ~ 28 ; / = ~ 38 ; / = ~
09 ; / = ~ 19 ; / = ~ 29 ; / = ~ 39 ; / = ~
10 ; / = ~ 20 ; / = ~ 30 ; / = ~ 40 ; / = ~
Chọn đáp án đúng nhất dùng bút chì tô đen vào bảng đáp án Câu 1: Cho hỗn hợp A gồm 4,6 gam Natri và 6,75 gam nhôm Cho hỗn hợp A vào một lượng nước có dư thì số lit khí H2 (đktc) thu được là: A 10,64 B 8,96 C 10,08 D 7,84
Câu 2: Phương trình hoá học nào sau đây, trong đó Cr(OH)3 đóng vai trò là axit?
A 2Cr(OH)3 t0 Cr2O3 + 3H2O B Cr(OH)3 + NaOH → Na[Cr(OH)4]
C Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O D 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Cr(OH)3
Câu 3: Trong phản ứng: Cr3+ + Br2 + OH- → CrO42- + Br - Hệ số nguyên nhỏ nhất của Cr3+ khi phản ứng cân bằng là:
Câu 4: Nung hỗn hợp bột gồm 7,6g Cr2O3 và m g Al ở nhiệt độ cao Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 11,65g hỗn hợp rắn
X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl dư thu được V lit H2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 5: Cho hỗn hợp gồm 0,03mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A Thêm dung
dịch NaOH dư vào dung dịch A, thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 6: Cho các chất Al; AlCl3; Al(OH)3; Na[Al(OH)4] Những chất có thể điều chế trực tiếp được nhôm oxit là:
A Al(OH)3; Na[Al(OH)4] B Al; Al(OH)3 C Al; AlCl3 D Al(OH)3; AlCl3
Câu 7: Trường hợp nào sau đây không có kết tủa sau phản ứng?
A Dẫn từ từ đến dư khí HCl vào dung dịch Na[Al(OH)4] B Dẫn từ từ đến dư khí NH3 vào dung dịch AlCl3
C Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Na[Al(OH)4] D Dẫn từ từ đến dư khí NH3 vào dung dịch CuSO4
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 2mol Al vào dung dịch NaOH dư, thu được bao nhiêu lit H2 ở đktc?
Câu 9: Bỏ miếng nhôm vào dung dịch NaOH, có phản ứng: Al + NaOH + 2H2O → Na[Al(OH)4] + 3H2 H2O có vai trò là:
Câu 10: Chất nào bốc cháy khi tiếp xúc với NH3
Câu 11: Quá trình oxi hóa xảy ra trong pin và suất điện động chuẩn của pin điện hóa Al – Cu lần lượt là (biết 0 A 3 /Al
E l =
-1,66 V, E0 Cu 2 /Cu
= 0,34 V)
A Al Al3+ + 3e; 1,32V B Cu Cu2+ + 2e; 2V C Al Al3+ + 3e; 2 V D Cu Cu2+ + 2e; 1,32 V
Câu 12: Chất nào dễ tan trong dung dịch NaOH loãng: A Cr2O3 B Cr C CrO3 D CrO
Câu 13: Cr tan trong dung dịch nào?
A H2SO4 loãng, nguội B H2SO4 đặc nguội C NaOH loãng D Sn(NO3)2
Câu 14: Chọn cấu hình electron viết sai, biết ZCr=24,ZAr=18, ZK=19, ZAl=13, ZMg=12, ZNe=10
A Mg: [Ne]3s2 B Cr: [Ar]3d44s2 C Al: [Ne]3s23p1 D K: [Ar]3d1
Câu 15: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là:
A Đun nóng lọ nước cứng B Dùng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ C Dùng Na2CO3 D Làm giảm nồng độ Mg2+, Ca2+
Câu 16: Crôm không tan trong nước do
A Màng mỏng Cr2O3 bảo vệ B Kém hoạt động hoá học C Cr bị thụ động hoá trong nước D E0
Cr3+/Cr > E0H2O/H2
Câu 17: Thành phần của quặng crômit là: …… A FeO CrO B Fe2O3 CrO C FeO Cr2O3 D Fe3O4 Cr2O3
Câu 18: Thể tích H2 thoát ra (đktc) khi hoà tan hoàn toàn 1mol Cr trong dung dịch HCl là:
Câu 19: Bỏ 10g hỗn hợp Crôm, nhôm vào dung dịch HNO3 đặc nguội, sau một thời gian thấy
………
………
Trang 2Trang 2/2 - Mã đề thi 357
A Có bọt khí và kim loại tan B Không có hiện tượng hoá học xảy ra
C Có bọt khí, kim loại tan và dung dịch chuyển sang màu vàng D Bọt khí sinh ra mãnh liệt và kim loại tan hết
Câu 20: Khi cho Al vào dung dịch CuSO4 thấy có bọt khí sinh ra liên tục, do …
Câu 21: Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 400 ml dung dịch Al(NO3)3 0,2M thu được 4,68 gam kết tủa Nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu là
A 0,9M hoặc 1,2M B 0,6 hoặc 1,2M C 0,9M hoặc 1,3M D 0,6M hoặc 1,3M
Câu 22: Cho mg Al vào dung dịch HCl thu được x mol H2 và mg Al vào dung dịch HNO3 loãng thu được y mol N2(sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ x, y là: A x=y B y=5x C x=2y D x=5y
Câu 23: Tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất Cr (VI) là
A Tính oxi hoá B Tính khử C Tính bazơ D Tính axit
Câu 24: Để phân biệt 3 dung dịch: Na[Al(OH)4] Al(CH3COO)3, Na2CO3 Ta dùng
A Dung dịch BaCl2 B Khí CO2 C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl
Câu 25: Hoà tan 1 mol Al trong dung dịch HCl dư thu được
A 0 mol H2 B 1,5 mol H2 C 1 mol H2 D 3 mol H2
Câu 26: Thành phần chính của hỗn hợp tecmit dùng để hàn kim loại là:
A Al và Fe3O4 B Al và Cr2O3 C Al và Fe2O3 D Al và FeO
Câu 27: Điều nào sau đây không đúng?
A Al tan trong dung dịch kiềm B Al được điều chế bằng cách điện phân dung dịch AlCl3
C Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính D Al có tính khử mạnh hơn Fe
Câu 28: Al có mấy electron ở lớp ngoài cùng? A 2 B 5 C 3 D 4
Câu 29: Cho dãy chất: Al2O3, Al(OH)3, NaOH, AlCl3, Cr2O3 Có mấy chất có tính chất lưỡng tính?
Câu 30: Khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 Hiện tượng quan sát được là:
A Lượng kết tủa keo trắng tăng dần rồi tan lại đến hết B Dung dịch trong suốt sau phản ứng
C Có kết tủa keo trắng D Có kết tủa keo trắng rồi tan lại
Câu 31: Chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa là:
A K[Cr(OH)4] B Ba[Al(OH)4]2 C Na2CrO4 D Cr(NO3)3
Câu 32: Bỏ một hỗn hợp kim loại X gồm 0,1 mol Ba với 0,1 mol Al vào cốc nước dư Sau phản ứng thu được dung dịch không chứa ion nào sau đây? A OH- B Al3+ C Ba2+ D [Al(OH)4]-
Câu 33: Cho sơ đồ: Cr2O72-(da cam) + 2OH- ∏ 2CrO42-(vàng) + H2O Khi thêm HCl vào thì màu dung dịch …
A chuyển từ vàng sang da cam B không thay đổi C chuyển từ da cam sang vàng D nhạt dần
Câu 34: Trong công nghiệp crôm được dùng để …
A sản xuất xi măng B sản xuất đá quí C sản xuất thép D chế tạo thuỷ tinh
Câu 35: Ở nhiệt độ cao Cr khử được
A HNO3 đặc nguôị B Cl2, O2 C Al2O3, Cu D Na, Mg
Câu 36: Cặp chất nào không xảy ra phản ứng?
A Al2O3 với H2O B AlCl3 với NaOH C Al(OH)3 với Ba(OH)2 D Al2O3 với H2SO4
Câu 37: Cốc bằng Al không thể chứa dung dịch nào sau đây?
A dung dịch NaCl B dung dịch HNO3 đặc C dung dịch H2SO4 đặc D nước vôi trong
Câu 38: Chất nào sau đây không làm quỳ tím hoá đỏ
Câu 39: Cốc chứa những ion nào sau đây là nước cứng tạm thời:
A K+, Al3+, SO42- B Mg2+, Ca2+, HCO3- C K+, Cr3+, SO42- D Na+, Al3+, SO42-
Câu 40: Chỉ dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết 3 kim loại: Na, Al, Mg
A NH3 B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D H2O
- HẾT -