KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA HỌC Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách: A.. [] Ứng với công thức C7H9N có số đồng phân amin chứa vòng benzen là: A.. dd NaCl [] Thuỷ phân không h
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA HỌC
Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 bằng cách:
A Ngửi mùi
B Thêm vài giọt H2SO4
C Quì tím
D Thêm vài giọt NaOH
[<br>]
Ứng với công thức C5H13N có số đồng phân amin bậc 3 là :
A 3
B 4
C 5
D 6
[<br>]
Ứng với công thức C7H9N có số đồng phân amin chứa vòng benzen là:
A 3
B 4
C 5
D 6
[<br>]
Anilin (C6H5NH2) v phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với :
A dd HCl
B dd NaOH
C nước Br2
D dd NaCl
[<br>]
Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu được các
đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X
A Val-Phe-Gly-Ala
B Ala-Val-Phe-Gly
C Gly-Ala-Val-Phe
D Gly-Ala-Phe -Val
[<br>]
Cho các dung dịch sau đây: CH3NH2; NH2-CH2-COOH; CH3COONH4, lòng trắng
trứng (anbumin) Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng cách nào sau đây:
A Đun nóng nhẹ
B Cu(OH)2
C HNO3
D NaOH
[<br>]
Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là : Arg – Pro – Pro – Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg
Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin ( phe)
A.3
B.4
C.5
D.6
[<br>]
Cho cc phản ứng :
H2N – CH2 – COOH + HCl Cl-H3N+ - CH2 – COOH
H2N – CH2 – COOH + NaOH H2N - CH2 – COONa + H2O
Hai phản ứng trn chứng tỏ axit aminoaxetic
Trang 2A chỉ cĩ tính axit
B có tính chất lưỡng tính
C chỉ có tính bazơ
D cĩ tính oxi hĩa v tính khử
[<br>]
Khi trùng ngưng 13,1g axit -aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44g nước Giá trị m là:
A 10,41g
B 9,04g
C 11,02g
D 8,43g
[<br>]
X l một - amioaxit no chỉ chứa 1 nhĩm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối Công thức cấu tạo của X là cơng thức no?
A C6H5- CH(NH2)-COOH
B CH3- CH(NH2)-COOH
C CH3-CH(NH2)-CH2-COOH
D C3H7CH(NH2)CH2COOH
[<br>]
Điều no sau đy khơng đng ?
A tơ tằm , bơng , len l polime thin nhin
B tơ visco, tơ axetat l tơ tổng hợp
C Nilon-6,6 v tơ capron l poliamit
D Chất dẻo khơng cĩ nhiệt độ nĩng chảy cố định
[<br>]
Cơng thức no sai với tn gọi?
A teflon (-CF2-CF2-)n
B nitron (-CH2-CHCN-)n
C thủy tinh hữu cơ [-CH2-CH(COOCH3)-]n
D tơ enăng [-NH-(CH2)6-CO-]n
[<br>]
Nilon-6,6 cĩ cơng thức cấu tạo l:
A [-NH-(CH2)5-CO-]n
B [-NH-(CH2)6-CO-]n
C [-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n
D Tất cả đều sai
[<br>]
Nilon-6,6 l :
A hexa cloxiclo hexan
B poliamit của axit -aminocaproic
C poliamit của axit adipic v hexa metylendiamin
D polieste của axit adipic v etilen glicol
[<br>]
Nilon–6,6 l một loại
A tơ axetat
B tơ poliamit
C polieste
Trang 3D tơ visco
[<br>]
Polime X cĩ phn tử khối M=280.000 đvC v hệ số trng hợp n=10.000 X l
A PE
B PVC
C (-CF2-CF2-)n
D polipropilen
[<br>]
Trng hợp etilen được polietilen Nếu đốt chy tồn bộ lượng polime đĩ sẽ thu được 8800g CO2
Hệ số trng hợp của qu trình l :
A 100
B 150
C 200
D 300
[<br>]
Cho: Tinh bột (C6H10O5)n (1) ; Cao su (C5H8)n (2) ; Tơ tằm (-NH-R-CO-)n (3)
Polime thin nhin no l sản phẩm trng ngưng ?
A 1
B 2
C 3
D 4
[<br>]
Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phn tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Gi trị của k l:
A 3
B 6
C 4
D 5
[<br>]
Trng hợp 5,6lít C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng l 90% thì khối lượng polime thu được l
A 4,3 gam
B 7,3 gam
C 5,3 gam
D 6,3 gam
[<br>]
Trng hợp hịan tịan 6,25gam vinylclorua được m gam PVC Số mắt xích -CH 2 -CHCl- cĩ trong m gam PVC trn l :
A 6,02.1021
B 6,02.1022
C 6,02.1020
D 6,02.1023