1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2011 MÔN HÓA - ĐỀ SỐ 7 pptx

20 253 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 364,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗn hợp X gồm hai muối Natri của một axit đơn chức no và một axit đơn chức không no chứa 1 liên kết đôi.. Cho 10,7 gam X tác dụng với dung dịch NaOH, rồi cô cạn sản phẩm thu được : - P

Trang 1

ĐỀ SỐ 7.

Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau đây: Tìm CTCT của M:

Xenlulozo +H O 2.

 D1 men

 D2 men

 D3

ti le mol 1:1

 D6

A CH3COO(CH2)2CH(CH3)2 B CH3-CH2-COO-CH2-CH(CH3)2

C CH3COO-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3 D CH3-COO-CH2-C(CH3)3

Câu 2 Hỗn hợp A hồm BaO, FeO, Al2O3 Hòa tan A trong nước dư thu được dung dịch B và

phần không tan C Cho khí CO dư qua C đun nóng thu được chất rắn D Cho D tác dụng với NaOH dư còn lại chất rắn E Tìm phát biểu không đúng:

A Sục khí CO2 dư vào dung dịch B thu được kết tủa

B Chất rắn D là Fe và Al2O3

C Hòa tan E trong H2SO4 loãng dư thu được dung dịch F có thể làm mất màu KMnO4

D Dung dịch B gồm có Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2 ( hay Ba[Al(OH)4]2)

Câu 3 Cho sơ đồ phản ứng:

X Br2

 Y  NaOH,to

xt,t

o

AgNO / NH t

X và N lần lượt là:

A Propen và axit propionic B Etilen và axit  -clo axetic

C Propan và axit 2-clo propanoic D xiclo propan và axit malonic

Câu 4 Cho phản ứng 2 SO2 (k) + O2 (k)  2 SO 3 (k)  H < 0

Hãy tìm các yếu tố có thể làm nâng cao hiệu suất của phản ứng:

(a,b,c)

Câu 5 Sơ đồ phản ứng nào sau đây có thể điều chế được 2 polime ?( có thể bổ sung chất tu bên

ngoài)

vinyl axetat

X polifenolfomandehit (3) CH4 Y Z Poli vinyl axetat

A (1) B (2),(3) C (1),(3) D (1),(2),(3)

Câu 6 Cho sơ đồ phản ứng là: X +O 2

t

CO t

A MgS và Mg B N2 và NO2 C Ag2S và Ag D FeS2 và

Fe

Câu 7 Hỗn hợp khí X gồm hai anken liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 5 lít hỗn hợp X cần vừa đủ 18

khí O2 trong cùng điều kiện nhiệt độ áp suất Phần trăm khối lượng mỗi anken trong hỗn hợp là:

35% và 65%

Câu 8 Hỗn hợp X gồm hai muối Natri của một axit đơn chức no và một axit đơn chức không no

chứa 1 liên kết đôi Số mol mỗi muối trong hỗn hợp là 0,1 mol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được CO2, H2O, Na2CO3. Số mol CO2 là 0.5 mol Công thức cấu tạo của hai axit tương ứng là:

A HCOOH và CH2=CH-COOH B HCOOH và CH2=C(CH3 )-COOH

C CH3COOH và CH3-C(CH3)=CH-COOH D CH3COOH và CH2=C(CH3 )-COOH

Câu 9 Cho 6,9 gam hỗn hợp Fe và Cu ( nCu = 2nFe) vào dd H2SO4 đặc nóng dư, thể tích khí SO2

sinh ra ở (đktc)

A 2.94 lít B 9.24 lít C 2.49 lít D 4.29 lít

Câu 10 Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A , B mạch hở, đều chứa C, H, O và đều không tác dụng

với Na Cho 10,7 gam X tác dụng với dung dịch NaOH, rồi cô cạn sản phẩm thu được :

- Phần rắn gồm hai muối natri của 2 axit no đơn chức, đồng đẳng liên tiếp

- Phần hơi bay ra là 0,1 mol một ancol đơn chức E có dE/kk = 2 Biết MA < MB

H 2 SO 4 c, t o

M

Trang 2

Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp X là:

Câu 11 X, Y, Z lần lượt tác dụng với HCl trong không khí tạo khí có màu và mùi khác nhau X,

Y, Z là:

A BaCO3, K2Cr2O7, K2SO3 B MnO2, K2S, Zn

C Cu và NaNO3, Fe, MnO2 D KMnO4, Na2SO3, NH3

Câu 12 Trộn lẫn 200ml dung dịch ZnCl2 13.6%, D1 = 1.25g/ml với 450 gam dung dịch AgNO3

17% D2 =1,5 g/ml Nồng độ Cl- trong dung dịch sau phản ứng là:

không có Cl-

Câu 13 Khi đốt cháy chất hữu cơ đa chức A thu được 0.2 mol CO2 và 0,25 mol H2O A có thể là

chất nào trong các chất sau đây?

A C2H6O2 B C4H6O2 C C4H10O4 D C4H10O6

Câu 14 Nhóm ion nào dưới đây có thể tồn tại trong dung dịch

C Ca2+, Mg2+, Br-, HCO3- D Zn2+, Cu2+, CO32-, S2-

Câu 15 Hỗn hợp khí E gồm C3H8, C3H6 và C3H4 có tỉ khối đối với N2 bằng 1,5 Đốt cháy hoàn

toàn 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí E thu được x gam CO2 và y gam H2O Giá trị của x và y lần lượt là:

A 66 và 27 B 66 và 36 C 22 và 9 D 32 và 12

Câu 16 Cho hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HNO3 3M thu được

5.376 lít khí NO duy nhất Số mol muối sau phản ứng là:

A 0.12 mol B 0.36 mol C 0.4 mol D không xác định

Câu 17 C4H9Cl có số đồng phân là:

Câu 18 Ở điều kiện thích hợp CO phản ứng được với với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây:

A O2, Cl2, Na2O B O2, Cl2, K2O C CuO, HgO, PbO D Cl2, MgO, K2O

Câu 19 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Zn có số mol là 0.25 mol tác dụng với dung dịch

HNO3 dư thu được 1.12 lít (đktc) hỗn hợp hai khí N2O và N2 có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 18.8 và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0.448 lít khí

NH3, Giá trị m là:

Câu 20 X có công thức phân tử là C5H8O2 X có thể là hợp chất nào sau đây?

A Ancol hai chức mạch hở, có 1 liên kết đôi

B Axit đơn chức mạch hở, có 2 liên kết đôi hay 1 liên kết ba

C Hợp chất tạp chức, 1 andehit, 1 ancol mạch hở- 1 liên kết đôi

D Andehit 2 chức, không no, mạch hở có 1 liên kết đôi

Câu 21 Tổng hệ số( các số nguyên tối giản) cua tất cả các chất có trong phương trình phản ứng

khi cho FeCO3 tác dụng với HNO3 đặc nóng:

Câu 22 Xà phòng hoá hoàn toàn hỗn hợp 2 este có cùng công thức phân tử C4H8O2 cần đúng

0.03 mol NaOH thu được 1,1 gam hỗn hợp 2 ancol không có đồng phân, % số mol mỗi este trong hỗn hợp là:

A.50% và 50% B 66,67% và 33,33% C 25% và 75% D

40% và 60%

Câu 23 Đốt hoàn toàn hỗn hợp gồm 6.72 lít khí O2 và 7 lít khí NH3 đo ở dùng điều kiện nhiệt độ

vá áp suất Sau phản ứng được nhóm chất là:

A Khí nitơ và nước B khí amoniăc, khí nitơ và nước

C Khí oxi, khí nitơ và nước D khí nitơ oxit và nước

Câu 24 Cho sơ đồ phản ứng : CH  CH + HCl ( dư)  X Chất X là:

Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ A thu được 8.96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam

với NaOH ( có CaO ở nhiệt độ cao) tạo thành khí D là thành phần chính của khí thiên nhiên Công thức cấu tạo của A là:

A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C CH3CH2COOCH3 D

HCOOC2H5

Trang 3

Câu 26 Hấp thụ hoàn toàn 0.6 mol khí CO2 vào 1 lít dung dịch Ca(OH)2 a mol/lít thu được 20

gam CaCO3 Giá trị của a là:

Câu 27 Cho hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B tạo bởi hai axit đơn chức và 1 ancol không

no đơn giản nhất Cho 0.7 mol X tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 55,4 gam hỗn hợp muối Trong X, nA = 0,75nB Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X là:

A 29,6 và 40,4 B 40,4 và 34,4 C 33,6 và 34,4 D

33,6 và 40

Câu 28 Muốn mạ đồng lên một vật bằng gang người ta làm như sau:

A Ngâm vật vào dung dịch CuSO4

B Ngâm vật vào dung dịch CuSO4 có pha một ít H2SO4

C Điện phân dung dịch CuSO4 với anot là vật , catot là Cu

D Điện phân dung dịch CuSO4 với catot là vật và anot là Cu

Câu 29 Tìm phát biểu không đúng:

A Andehit axetic là hợp chất trung gian giữa ancol etylic và axit axetic

B Dung dịch của amino axit luôn luôn trung tính

C Muối amoni của axit hữu cơ là hợp chất lưỡng tính

D Tinh bột và xenlulozo không phải là đồng phân

Câu 30 Hỗn hợp khí X gồm 0.1 mol một ankin A và 0.2 mol hiđrôcacbon B Đốt cháy hoàn toàn

hỗn hợp X thu được 1.1 mol CO2 A và B lần lượt là:

A C2H2 và C3H6 B C3H4 và C4H8 C C4H10 và C3H4 D C4H6 và

C5H12

Câu 31 Cho hỗn hợp B gồm CuO, Al2O3, Na2O Hòa tan B vào nước thu được 400 ml dung dịch

D chỉ chứa một chất tan duy nhất có nông độ 0,5M và một chất rắn G Lọc tách G rồi cho

0.005 mol NO2 và 0.015 mol NO Khối lượng hỗn hợp B là:

A 30.62gam B, 20.4 gam C 19.6 gam D 18.4 gam

Câu 32 Hỗn hợp X 2 andehit no A và B Cho 12.75 gam hỗn hợp X bay hơi ở 136.5oC, 2 atm thu

được 4,2 lít khí Cho 10,2 gam hỗn hợp X tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 64.8 gam Ag và dung dịch Y Cho HCl đến dư vào dung dịch Y cho thấy có khí thoát ra Công thức cấu tạo của A và B là:

A CH3CHO và (CHO)2 B HCHO và CH2(CHO)2 C HCHO và C3H7CHO D

CH3CHO và CH2(CHO)2

Câu 33 Hoà tan a gam CuO vào 48 gam dung dịch H2SO4 6,125% thành dung dịch A, trong đó

nồng độ của H2SO4 chỉ còn 0,98% Giá trị của a là:

Câu 34 Thuỷ phân hoàn toàn 4,4 gam este đơn chức A bằng 25g dung dịch NaOH 10% Lượng

NaOH này có dư 25% so với lí thuyết Sản phẩm của phản ứng có một ancol chứa 50% oxi

về khối lượng trong phân tử Công thức cấu tạo của A là:

A HCOOC3H7 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D

CH3COOC2H5

Câu 35 Nung nóng 29 gam Oxit Fe với CO ( dư) , sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn

có khối lượng là: 21 gam Công thức nào sau đây là của oxit Fe

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D, Giả thiết không xác

định được

Câu 36 Có hỗn hợp A gồm Fe và Al Chia a gam hỗn hợp A thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch HCl thu được 1,568 lít khí H2 (đktc)

- Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng thu được 1,344 lít NO (đktc) và không tạo NH4NO3

Giá trị của a là:

3,64

Câu 37 Xenlulozo trinitrat là một loại:

A polime thiên nhiên B Poliamit C Gluxit cao cấp D Polieste

Câu 38 Điện phân 500 gam dung dịch Cu(NO3)2 3.76% trong 100 phút với cường độ dòng điện

là I = 9,65 Ampe Khối lượng dung dịch sau điện phân là:

A 484,8 gam B 448,8 gam C 844,8 gam D 488,4 gam

Câu 39 để chứng minh tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 người ta thực hiện thí nhiệm:

Trang 4

A Cho phenol tác dụng với Na2CO3 B Cho phenol tác dụng với HCl

C Cho phenol tác dụng với NaOH D Cho natriphenolat tác dụng với CO2 và H2O

Câu 40 Trong các phản ứng hoá học sau đây: Muối đóng vai trò là chất oxi hóa và chất khử

trong phản ứng nào sau đây: (1) NH4Cl t o NH3 + HCl (3) NH4NO3

o

t

 N2O + H2O

(2) Mg(NO3)2 t o

 MgO + NO2 + O2 (4) NH4HCO3  NH3 + CO2 + H2O

(3,4)

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần ( Phần I hoặc Phần II)

Phần I Theo chương trình KHÔNG phân ban (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):

Câu 41 Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M

và KOH 0,04M pH của dung dịch thu được là: ( Cho Ba = 137, K = 39)

Câu 42 Oxi hóa m gam một ancol no đơn chức bằng CuO ( dư) đun nóng Sau phản ứng hoàn

toàn khối lượng của chất rắn trong bình giảm 0.48gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với heli là 9,5 Giá trị của m là:

Câu 43 Chất có thể tác dụng với dung dịch KHSO4 tạo nhiều sản phẩm nhất

A Na2CO3 B Ba(OH)2 C AlCl3 D Cu(OH)2

Câu 44 Trộn 0.05 mol Na2SO4 ; 0,1 mol KCl, 0,5 mol NaCl rồi thêm nước vào cho đủ 200 ml

Thu được

A Dung dịch chứa 3 muối Na2SO4 ( 0.25M), KCl ( 0.5M), NaCl (0,5M)

B Dung dịch chứa 3 muối NaCl (0.5M), K2SO4 (0.25M); KCl (2.5M)

C Dung dịch chứa 2 muối NaCl ( 3M), K2SO4 ( 0.25M)

D Dung dịch chứa 2 muối NaCl ( 3M) và K2SO4 ( 0,5M)

Câu 45 Cho sơ đồ phản ứng C2H2O4  X

 C4H6O4  Na

 H2  Chất X là:

Câu 46 Trộn 1 mol Fe với 4 mol kim loại M ( Hoá trị không đổi) được hỗn hợp A Lấy m gam

A tác dụng với khí Cl2 cần 0.75 mol Số mol Cl2 đã phản ứng với kim loại M là:

A 1,2 mol B 1 mol C 0.8 mol D 0.6 mol

Câu 47 Cho rất chậm từng giọt dung dịch HCl vo dung dịch Na2CO3 Ta nhận thấy:

A Có hiện tượng sủi bọt khí CO2 ngay, cho đến khi hết Na2CO3 Vì HCl l một axit mạnh

nó đẩy được CO2 ra khỏi muối cacbonat l muối của axit rất yếu H2CO3

B Khơng cĩ xuất hiện bọt khí vì cho từ từ dung dịch HCl nn chỉ tạo muối axit NaHCO3

C Lúc đầu chưa thấy xuất hiện bọt khí, sau một lúc, khi đ dng nhiều HCl, mới thấy bọt khí thốt ra

D Tất cả đều không đúng vì cịn phụ thuộc vo yếu tố cĩ đun nóng dung dịch thí nghiệm hay không, vì nếu khơng đun nóng dung dịch thì sẽ khơng thấy xuất hiện bọt khí

Câu 48 C bn ng nghiƯm mt nh·n ®ng riªng biƯt c¸c dung dÞch kh«ng mµu gm NH4HCO3; NaAlO2; C6H5ONa; C2H5OH Ch dng mt ho¸ cht nµo sau ®©y ®Ĩ ph©n biƯt bn dung dÞch trªn?

A dung dÞch NaOH B dung dÞch HCl C khÝ CO2 D dung dÞch

BaCl2

Câu 49 : Chọn câu trả lời đúng

Tính oxi hóa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần như sau:

A Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+ B Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+

C Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ D Fe3+ > Fe 2+ > Cu 2+ > Al3+ > Mg2+

Câu 50: Điện phân dung dịch AgNO3 Dung dịch sau khi điện phân có pH =3 , hiệu suất điện

phân là 80%, thể tích dung dịch coi như không đổi Hỏi nồng độ AgNO3 sau điện phân là bao nhiêu

M

Phần II Theo chương trình phân ban (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):

Câu 51 Cho các chất (NH4)2CO3, NaHS, K2SO3, Al(OH)3, KHCO3, Pb(OH)2, AgNO3 Có bao

nhiêu chất lưỡng tính

Trang 5

Câu 52 Có bao nhiêu ancol đa chức và andehit mạch hở đa chức, mạch Cacbon không phân

nhánh có công thức phân tử C4H6O2?

Câu 53 Khí cacbonic là nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính Hiệu ứng nhà kính là :

A Là hiện tượng băng tan ở hai cực và làm thay đổi khí hậu

B Là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên do bức xạ có bước sóng dài bị bức xạ hoàn

toàn ra ngoài vũ trụ

C Là hiện tượng trái đất đang lạnh dần đi do bức xạ có bước sóng dài tong cùng hồng

ngoại bị bức xạ hoan toàn ra ngoài vũ trụ

D Là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên do bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng

ngoại bị giữ lại

Câu 54 : Khi cho C2H5COOCH3 đun nóng với LiAlH4 : sản phẩm sau phản ứng gồm:

Câu 55 : Để điều chế phênyl axetat người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?

Câu 56: Đimêtyl xêtôn phản ứng được với bao nhiêu chất cho dưới đây:

Câu 57 X có công thức phân tử C2H6ClO2N X tác dụng với NaOH tạo muối của aminoaxit

Công thức cấu tạo của X là:

A Cl-CH2-COONH4 B (Cl)(NH2)CHCOOH C ClH3N-CH2-COOH D H2

N-CH2-CCl(OH)2

Cu 58 Hịa tan vừa đủ 6g hỗn hợp 2 kim loại X, Y có hóa trị tương ứng I, II vào dung dịch hỗn

hợp 2 axit HNO3 v H2SO4, thì thu được 2,688 lít hỗn hợp khí B gồm NO2 v SO2 (đktc) nặng 5,88g Cô cạn dung dịch sau cùng thì thu được m(g) muối khan m có giá trị nào sau đây:

Câu 59 Có hai lọ A và B đựng hai dung dịch , Khi cho dung dịch có chứa ion thioxianat: SCN-

vào thì một trong hai lọ sẽ cho hiện tượng đặc trừng, Cho biết lọ A và B đựng chất nào sau đây và hiện tượng được nêu là hiện tượng gì?

A FeCl3 và AlCl3 ; dung dịch có màu đỏ màu B ZnSO4 và FeSO4; có màu trắng xanh

Câu 60 Khi cho Glucôzơ tác dụng với chất nào sau đây thì dạng vòng không thể nào chuyển

sang dạng mạch hở nữa:

ĐỀ SỐ 8 PhÇn chung cho tt c¶ c¸c thÝ sinh ( 40 c©u, t c©u 1 ®n c©u 40)

Câu 1: Trộn 0,1 mol axit fomic với 0.1 mol hỗn hợp axit acrylic và axit metacrylic thu được hỗn

hợp Z Cho Z tác dụng với 0,3 mol NaOH thu được dung dịch D Cô cạn cẩn thận dung dịch D thu được 20,76 gam chất rắn Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z rồi cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ vào bình đựng dung dịch NaOH đặc có dư, Độ tăng khối lượng bình NaOH là:

A 25,62 gam B 25,48 gam C 26,84 gam D 27,16 gam

Câu 2 Hỗn hợp Z gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 3.2M thu được 0.1 mol

khí NO duy nhất và còn lại 1.46 gam kim loại không tan Khối lượng của hỗn hợp Z là:

A 20.4gam B 19.6 gam C 18.5 gam D 30.7 gam

Câu 3 Tiến hành thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ dung dịch brom vào benzen

Trang 6

(b) Nhỏ dung dịch brom vào anilin

(c) Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dich phenyl amoniclorua

(d) Nhỏ dung dịch axit HCl vào dung dịch Natri phenolat Thí nghiệm có xuất hiện kết tủa là:

A (b), (d) B (b),(c),(d) C (a),(c) D (a),(b),(c),(d)

Câu 4: Trong phân tử NH3, nitơ có số oxi hoá là -3 Đặc điểm này quyết định t.chất nào của NH3

A Tính khử B Tính bazơ C Tính oxi hóa D Tính khử và

tính bazơ

Câu 5 Cho chất hữu cơ E tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 2,4M rồi cô cạn được

117,6 gam chất rắn khan M và ancol E’ E là chất nào sau đây:

A CH3COOC3H7 B CH3COOCH=CH2 C C2H5COOC2H5 D CH2 =CH-COOCH3

Câu 6 Chỉ dùng thêm H2O có thể nhận biết được các mẫu chất nào sau đây bằng phương pháp

hoá học:

A BaO, CuO, Fe2O3, Zn B Na2O, Al2O3, Fe2O3, Al

C Ca, Al, Zn, ZnO D BaCO3, Na2CO3, Na2SO4, K2O

Câu 7 Hỗn hợp A gồm C2H4 và C3H6 Hidrat hoá hoàn toàn hỗn hợp A thu được hỗn hợp B

Trong đó tỉ lệ về khối lượng các ancol bậc một so với ancol bậc hai là 28:15 và tỉ lệ mol của C2H4 và C3H6 là 3:2 % khối lượng của một ancol trong B là:

Câu 8 Cho este X đa chức, tạo từ axit đơn chức và ancol đa chức tác dụng vừa đủ với 0.2mol

NaOH thu được hai muối Natri của hai axit hữu cơ đơn chức và 6,2 gam ancol D D có thể

là chất nào sau đây?

A Etylenglicol B metanol C propanol D glixerol

Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số hạt (e,p,n) là 48 trong đó số hạt mang điện gấp 2

lần số hat không mang điện Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tố này có thể có là:

Câu 10 X, Y, Z là 3 chất hữu cơ no, mạch hở Cùng chức, đều tác dụng với Na, không tác dụng

với NaOH X , Y, Z có thể là dãy nào sau đây?

A CH2O, C2H4O, C3H6O B CH4O, C2H6O, C3H8O

C C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2 D C2H2O2, C2H4O2, C2H6O2

Câu 11 Cho 11,6 gam muối MCO3 td với d.d H2SO4 loãng vừa đủ thu được 15,2 gam muối

sunfat trung hoà M là:

Câu 12 Cho sơ đồ phản ứng : C2H6O2  C X 2H2O2 X là:

A AgNO3/NH3 B H2SO4 đặc, to C Zn, to D

CuO, to

Câu 13 Cho sơ đồ phản ứng: X  Y X và Y đều t dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa

X và Y có thể là:

– C  CH

A (1), (2) B (2), (3) C (1), (3) D (1), (2), (3)

Câu 14 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được các mẫu thử nào sau đây?

C3H5(OH)3, C6H6

C HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH, C2H5OH D CH3OH, (CHO)2, CH3COOH,

CH3COOCH3

Câu 15 Số chất có công thức phân tử C6H12 có đồng phân hình học ( dạng mạch hở) là:

Câu 16 Cho este đơn chức E tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 12,3 gam muối và 0,15 mol

ancol Đốt cháy hoàn toàn ancol này rồi hấp thụ sản phẩm vào bình chứa 3 lít dung dịch Ba(OH)2 0,125M thu được 59,1 gam kết tủa Công thức cấu tạo của E có thể có là:

A E chỉ là CH3COOC2H5 B E chỉ là CH3COOC3H7

C E là CH3COOC2H5 hay CH3COOC3H7 D E là CH3COOCH3 hay

CH3COOC2H5

Câu 17 Cho sơ đồ phản ứng:

500

Cl C

 X NaOH t,0

 Y  Z Chất X,Y,Z lần lượt là: CuO t,o

Trang 7

A CH2Cl-CHCl-CH3 , CH2OH-CH-OH-CH3, CH3-CH2OH-CH=O

B CH2Cl-CHCl-CH3, CH2OH-CH-OH-CH3, CH3-CO-CH=O

C CH2=CH-CH2Cl CH2=CH-CH2OH, CH2=CH-CHO

D CH2Cl-CHCl-CH2Cl, CH2OH-CHOH-CH2OH, CH2=CH-CHO

Câu 18 Cho 4,8 gam Mg vào 200 ml dung dịch XCl2 1M Sau một thời gian phản ứng thu được

là?

Câu 19 Có bao nhiêu chất có cùng công thức phân tử C6H10 có thể td với dd AgNO3/NH3 tạo

kết tủa màu vàng

Câu 20 Cho các phản ứng sau đây:

(e) FeS2 + H2SO4 loãng  (f) FeS2 + HNO3 đặc, nóng 

Phản ứng có thể tạo ra lưu huỳnh là:

A (a,c) B (a,b,c) C (a,b,f) D (a,c,e)

Câu 21 Chuỗi chuyển hoá không thực hiện được là:

A CH4  HCHO  C6H12O6  C2H5OH

B CH  CH  C4H4  C4H5Cl  Caosu clopren

C C2H4  C2H4(OH)2  (HCOO)2C2H4  Ag

D C4H10  CH3COOH  (CH3CO)2O  C6H7(OCOCH3)5

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn a gam phôtpho trong lượng oxi dư rồi hòa tan hoàn toàn sản phẩm

vào nước thu được dung dịch A Trung hòa dung dịch A bằng dung dịchNaOH thu được dung dịchB Thêm lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch B thì thu được 41,9 gam kết tủa C màu vàng Giá trị của a là:

A 0,31gam B 3.1 gam C 6.2 gam D 1.24 gam

Câu 23 Cho sơ đồ phản ứng X + H2O  etyl metyl xeton X là:

(a) CH3 – C  CH (b) CH3 – C  C – CH3 (c) CH  C – CH2 – CH3 (d) CH3 – CH = C(OH)- CH3

Câu 24 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách:

A Nâng dần nhiệt độ không khí lỏng đến -183oC B Điện phân nóng chảy KMnO4

C Cho Na2O2 tác dụng với H2O D Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2

Câu 25 Có 4 mẫu chất X, Y, Z, T Lần lượt thực hiện các thí nghiệm với X, Y, Z, T thu được kết

quả như sau:

X., Y, Z, T lần lượt là: ( Biết hợp chất có nhóm CHO phản ứng với dung dịch brôm)

A dimetyl ete, axit axetic, 2-hidroxyl etanal, phenol B metanol, etandiol, glucozơ,

etyl axetat

C etanal, propan -1,2-diol , glucozơ, Stiren D etanol, glixerol, glucozơ,

phenol

Câu 26 Phát biểu không đúng là:

A HF là axit rất yếu nhưng hòa tan được thủy tinh

B H2S là axit rất yếu nhưng có thể đẩy được H2SO4 ra khỏi muối CuSO4

C Be(OH)2 và Al(OH)3 đều có khả năng phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH

D Khi điện phân dung dịch muối Fe(NO3)3 ở catốt chỉ xảy ra quá trình: Fe3+ + 3e  Feo Sau đó, là quá trình điện phân của H2O

Câu 27 Cho sơ đồ phản ứng :

Trang 8

A  Z NaOH  H 2

+ Cu(OH)2 Dung dịch màu xanh lam

A CH3-CHBr2, CH3COOH B CH3COOC2H5 O=HC-CH=O

C CH2 =CH-Cl, CH3CH=O D CH2Cl-CH2Cl, CH2OH-CH=O

Câu 28 Cho 4,48 lít clo (đktc) đi qua 0,8 lít dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được dung dịch có nồng độ NaOH là: ( coi như thể tích của dung dịch không thay đổi)

0,8M

Câu 29 trộn 0.2 mol C2H2, 0,8 mol C3H8 với 0,4 mol H2 thu được hỗn hợp X Dẫn X qua ống

đựng Ni đun nóng

một thời gian thu được hỗn hợp Y gồm 4 hiđrôcacbon và H2 dư Khối lượng của oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là:

A 147, 2 gam B 99,2 gam C 166.4 gam D 150,4 gam Câu 30 Hợp chất MxOy khá phổ biến trong tự nhiên Hoà tan MxOy trong dung dịch H2SO4

loãng, dư thu được dung dịch A

- Dung dịch A làm mất màu dung dịch nước Br2 và dung dịch KMnO4

- Dung dịch A hoà tan được Fe , Cu

MxOy là

Câu 31 Tìm chuỗi phản ứng hợp lí

A CH4  CH  CH  CH  C – CH=CH2  C4H10  CH  C-CH3 CH3-C-CH3

O

B (C6H10O5)n  C6H5OH  C2H5OH  C4H6  CH2=CH-CH3  CH3-CH-CH3

C C2H5OH  CH3CHO  CH3COONa  CH4  CH3Cl  CH3NH2

D C6H5ONa  C6H5OH  C6H2Br3OH  C6H5OH  C6H2(NO2)3OH

Câu 32 Cho 27.84g Oxit MxOy tác dụng với CO có dư , phản ứng hoàn toàn thu được kim loại M

và V lit hỗn hợp khí X Dẫn ¼ hỗn hợp khí X qua dung dịch Ca(OH)2 có dư thu được 12g kết tủa

MxOy là

Câu 33 Cho 1,76g axit isobutyric bay hơi trong một bình kín dung tích 896ml, thấy áp suất

trong bình là 0,75 atm , Nhiệt độ cho bay hơi là

A 81.9oC B 81.9oK C 136,5oC D 136,5oK

Câu 34 Hoà tan 7,2g một hỗn hợp gồm 2 muôisunfat của một kim loại hoá trị 2 , và 1 kim loại

được 11,65 gam BaSO4 và dung dịch Y, khối lượng muối trong dung dịch là :

Câu 35 Dung dịch X chứa 1 axit có 2 chức và một muối kim loại kiềm M của axit đó Dung dịch

X tác dụng vừa đủ với 0.2 mol MHCO3 , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,8g muối khan Dung dịch cũng có thể tác dụng vừa đủ với 0,2 mol HCl , Axit đó là:

C HOOC-CH2-CH2COOH, D).HOOC-CH2-CH2-CH2 - COOH

Câu 36 Điện phân 2 lit dung dịch CuSO4 với điện cực trơ và dòng điện một chiều có cường độ 10A cho đến khi catot bắt đầu có khí thoát ra thì ngừng , thấy phải mất 32 phút 10 giây , pH của dung dịch sau điện phân là ( giả sử thể tích dung dịch không thay đổi )

Câu 37 Một hidrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần

khối lượng hidro là 7,75% Công thức phân tử của X là

C4H8

Câu 38 Điện phân 400ml dung dịch NaOH 10% (D=1,1 g/ml) một thời gian thu được 56 lit O2

(dktc) ở anot Nồng độ phần trăm của dung dịch sau điện phân là:

A) 12.75% B) 17,52% C)15,27 % D) 12,57%

Câu 39 Cho sơ đồ : C6H6(benzen) 3

0

2 4

+HNO ( ti le mol 1:1)

H SO d,t

Fe +HCl t

Y +NaOH

Trang 9

Hai chất hữu cơ Y và Z lần lượt là

C) C6H5NH3Cl, C6H5NH2 D) (C6H5NH3)Fe, C6H5NH2

Câu 40 Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ cường độ dòng điện I = 96,5A Khi khối lượng catot tăng 12,8 g thì thời gian điện phân là:

A) 360 giây B) 400 giây C)200 giây D) 180 giây

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần ( Phần I hoặc Phần II)

Phần I Theo chương trình KHÔNG phân ban (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):

Câu 41 Trộn lẫn 150 ml dung dịch NaOH 0.2M với dung dịch CuSO4 0.5M thu được dung dịch

A có nồng độ Cu2+ là 0,05M Thể tích của dung dịch CuSO4 đã dùng là:

Câu 42 Khi thêm dung dịch (A) NaOH có pH = 13 vào dung dịch (B) H2SO4 có pH = 1 sự thay

đổi pH nào sau đây của dung dịch A là hợp lí:

A pH tăng từ 1 lên 13 B pH tăng từ 1 lên đến giá trị nhỏ hơn

13

C pH giảm từ 13 xuống 1 D pH giảm từ 13 xuống đên gía trị nhỏ hơn 1 Câu 43 Cho 1 hạt Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, sau một thời gian thêm một ít tinh thể

CH3COONa Hiện tượng quan sát được là:

A Ban đầu bọt khí sinh ra rất mạnh, sau đó chậm hẳn lại

B Ban đầu bọt khí thoát ra vừa phải, sau đó nhanh hẳn lên

C Bọt khí sinh ra đều đặn từ đầu cho đến cuối

D CH3COONa không có ảnh hưởng gì đến phản ứng giữa Zn và H2SO4

Câu 44 Có bao nhiêu chất có cùng công thức phân tử C6H14 tác dụng với Cl2 trong điều kiện

thích hợp tạo thành sản phẩm thế mono clo?

Câu 45 Làm thế nào để tạo gaz cho nước giải khát:

A Nén khí CO2 B Cho Na2CO3 vào C thực hiện quá trình lên men D

Cho NaHCO3 vào

Câu 46 Amin đơn chức A có chứa 23,72% Nitơ về khối lượng Số chất thoả mãn điều kiện trên

là:

Câu 47 Hoà tan hỗn hợp gồm 0.04 mol Al2O3 , 0,06 mol FeCO3 trong 400ml dung dịch HCl 1M thu được khí X và dung dịch Y , Cho 0,23 mol Ba(OH)2 vào dung dịch Y thu được khối lượng kết tủa là

Câu 48 Hoà tan một hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dung dịch HNO3 loãng Kết thúc

phản ứng thu được hỗn hợp khí Y (gồm 0,1 mol NO ; 0,15 mol NO2 và 0,05 mol N2O) Biết rằng khôngcó phản ứng tạo muối NH4NO3 đã phản ứng là :

Câu 49 Thực hiện phản ứng tách nước 14,7g hỗn hợp 2 ancol no,đơn chức kế tiếp nhau trong

dăy đồng đẳng bằng H2SO4 đặc ở 170oC thu được hỗn hợp 2 olefin và 5,58g nước Công thức 2 ancol là:

A C2H5OH, C3H7OH B CH3OH, C2H5OH C C3H7OH, C4H9OH D C4H9OH,

C5H11OH

Câu 50 Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH  X + NaBr + H2O X có thể là:

Phần II Theo chương trình phân ban (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):đề 2:

Câu 51 Có bao nhiêu dung dịch có pH < 7 trong các dung dịch sau đây: K2SO4, NH4NO3,

CuSO4, MgCl2, NaHCO3, CH3COOH, KHSO4, BaCl2, Ca(NO3)2, CH3NH2, C6H5ONa, HClO, Na3PO4, H2SO4

Câu 52 Số chất hữu cơ mạch hở , đơn chức có cùng công thức phân tử là C4H6O2 có thể tác

NH3 tạo Ag kim loại là

Trang 10

Câu 53 Hỗn hợp A gồm FeCO3 và FeS2 Cho A tác dụng với dung dịch HNO3 có dư thu được

hỗn hợp khí B

2

B/O

A CO2, SO2 B SO2 và NO2 C CO2 và NO2 D CO2 và

NO

Câu 54 Có ba chất hữu cơ A, B, C mà phân tử lượng của chúng lập thành một cấp số cộng, bất

cứ chất nào khi cháy cũng chỉ tạo thành CO2 và nước theo tỉ lệ mol CO2:m ol H2O = 2:3 A,

B, C là:

Câu 55.Cho phản ứng hóa học sau đây: Cr2O3 + KOH + O2  sản phẩm của phản ứng với hệ số nào sau đây là đúng:

A 4K2CrO4 + 4H2O B 2KCrO4 + 3H2O C 3K2CrO4 + 3H2O D 4KCrO4 + 3H2O

Câu 56 Hòa tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thoát ra khí SO2, Hấp

sau phản ứng có hai chất có cùng nồng độ Giá trị của m là:

Câu 57 Tổng hệ số ( các số nguyên tối giản) của tất cả các chất của phương trình phản ứng hóa

học giữa CuS2 và HNO3 đặc, nóng tạo ra Cu(NO3)2, H2SO4, N2O và H2O là:

Câu 58 Cho các dung dịch sau: Natriphenoat, alanin, axit glutamic, Na2CO3, NH4Cl, NaCl, metylamin, (NH4)2CO3 Số dung dịch làm quỳ tím hoá xanh là:

Câu 59 Cho 14,2 gam hỗn hợp X gồm hai andehit dơn chức mạch hở tác dụng với AgNO3/NH3

dư tạo ra 86,4 gam Ag Mặc khác nếu hidro hoá hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp ancol

Y Cho Y tác dụng với Na thu được 3,36 lít khí H2 ( dktc) Công thức phân tử của hai andehit la:

A C2H5CHO và C2H3CHO B HCHO và C2H3CHO C HCHO và C2H5CHO D HCHO

và CH3CHO

Câu 60 Hịa tan vừa đủ 6g hỗn hợp 2 kim loại X, Y có hóa trị tương ứng I, II vào dung dịch hỗn

hợp 2 axit HNO3 v H2SO4, thì thu được 2,688 lít hỗn hợp khí B gồm NO2 v SO2 (đktc) nặng 5,88g Cô cạn dung dịch sau cùng thì thu được m(g) muối khan m nhận giá trị nào sau đây:

ĐỀ SỐ 9 PhÇn chung cho tt c¶ c¸c thÝ sinh ( 40 c©u, t c©u 1 ®n c©u 40)

Câu 1: Bán kính nguyên tử của các ion Na+, Mg2+, F-, O2- giảm dần theo thứ tự nào sau đây:

A Na+ > Mg2+ > F- > O2- B Mg2+ > Na+ > F- > O2-

C F- > Na+ > Mg2+ > O2- D O2-> F- >Na+ > Mg2+

Câu 2 Hiđrô có 3 đồng vị 11H H H,21 ,31 , Cacbon có 2 đồng vị 126C v 136C Hỏi cĩ bao nhiu phn tử

C2H2 được tạo nên từ các loại đồng vị đó:

Câu 3 Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Lượng sắt đã hòa tan là:

A 0,56 gam B 0,84 gam C 2,8 gam D 1,4 gam

Câu 4 Trong quá trình sản xuất gang, xảy ra phản ứng:

Fe2O3 (r) + 3CO (k)  2Fe(r) + 3CO 2 (k) H > 0

Có thể dùng biện pháp nào dưới đây để tăng hiệu suất phản ứng

A Tăng nhiệt độ phản ứng B Tăng kích thước quặng Fe2O3

C Nén khí CO2 vào lò D Tăng áp suất khí của hệ

Câu 5 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp 13g hai muối K2CO3 và Na2CO3 bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X và 2,24 lit khí bay ra (dkc) Cô cạn dd X thu được m gam muối khan Hỏi m có giá trị bằng bao nhiêu

Câu 6 Hòa tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong

nhóm IIA vào dung dịch HCl thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc) Hai kim loại A và B là:

A Be và Mg B Mg và Ca C Ca và Cs D Cs và Ca

Câu 7 Để phân biệt O2 và O3 người ta dùng:

Ngày đăng: 12/08/2014, 21:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5. Sơ đồ phản ứng nào sau đây có thể điều chế được 2 polime ?( có thể bổ sung chất tu bên - ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2011 MÔN HÓA - ĐỀ SỐ 7 pptx
u 5. Sơ đồ phản ứng nào sau đây có thể điều chế được 2 polime ?( có thể bổ sung chất tu bên (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w