1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ HÓA HỌC_No 18 ppsx

4 155 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỗn hợp Na, Al có thể tan hết trong dung dịch NaCl B.. Hỗn hợp Fe3O4, Cu có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng.. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1 Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được 10,44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 4,368 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện chuẩn) Giá trị của

m là

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A (glucozơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2,24 lít O2 (điều kiện chuẩn) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2, thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là

Câu 3 Tổng số hạt của một nguyên tử X là 28 X là

Câu 4 Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của ion Cu+ là

A [Ar]3d104s1 B [Ar]3d94s1 C [Ar]3d9 D.[Ar]3d10

Câu 5 Cho phương trình hoá học: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

(Biết tỉ lệ thể tích N2O: NO = 1 : 3) Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

Câu 6 Đưa một hỗn hợp khí N2 và H2 có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí đi ra giảm 1/10 so với ban đầu (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng là

A 20%, 60%, 20% B 22,22%, 66,67%, 11,11%

C 30%, 60%, 10% D 33,33%, 50%, 16,67%

Câu 7 Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

A Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2

B H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3

C AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO

D ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH

Câu 8 Có 4 dung dịch trong suốt , mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một loại anion Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm: Ca2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-, NO3- Đó là 4 dung dịch

A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2

C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 D Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4

Câu 9 Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng các dung dịch:

A Nước brom và NaOH B NaOH và Ca(OH)2

C Nước brom và Ca(OH)2 D KMnO4 và NaOH

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime

B Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3

C Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

D Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit

Câu 11 Khẳng định nào sau đây không đúng ?

A Hỗn hợp Na, Al có thể tan hết trong dung dịch NaCl

B Hỗn hợp Fe3O4, Cu có thể tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng

C Hỗn hợp FeS và CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl

D Hỗn hợp Cu, KNO3 có thể tan hết trong dung dịch HCl

Câu 12 Hoà tan 5,4 gam bột Al vào 150 ml dung dịch A chứa Fe(NO3)3 1M và Cu(NO3)2 1M Kết thúc phản ứng thu được m gam rắn Giá trị của m là

No 18

Trang 2

A 10,95 B 13,20 C 13,80 D 15,20

Câu 13 Có 4 chất ứng với 4 công thức phân tử C3H6O ; C3H6O2 ; C3H4O và C3H4O2 được ký hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Thực hiện các phản ứng nhận thấy : X, Z cho phản ứng tráng gương ;

Y, T phản ứng được với NaOH ; T phản ứng với H2 tạo thành Y ; Oxi hoá Z thu được T Công thức cấu tạo đúng của X, Y, Z, T lần lượt là :

A X: C2H5COOH ; Y : C2H5CHO ; Z : CH2=CH-COOH ; T : CH2=CH-CHO

B X: C2H5CHO ; Y : C2H5COOH ; Z : CH2=CH-CHO; T : CH2=CH-COOH

C X: C2H5COOH ; Y : C2H5CHO ; Z : CH2=CH-CHO; T : CH2=CH-COOH

D X: CH2=CH-COOH ; Y : C2H5CHO ; Z : C2H5COOH; T : CH2=CH-CHO Câu 14 Sục V lít CO2 ( đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của V là

A 2,24 và 4,48 B 2,24 và 11,2 C 6,72 và 4,48 D 5,6 và 11,2

Câu 15 Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 16 Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (X1); CuSO4 (X2); (NH4)2CO3 (X3); NaNO3 (X4); MgCl2 (X5); KCl (X6) Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là

A X1, X4, X5 B X1, X4, X6 C X1, X3, X6 D X4, X6

Câu 17 Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liện hệ giữa

a và b để sau khi kết thúc phản ứng không có kim loại

A a ≥ 2b B b > 3a C b ≥ 2a D b = 2a/3

Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn 4,872 gam một hiđrocacbon X, dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch nước vôi trong Sau phản ứng thu được 27,93 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 5,586 gam Công thức phân tử của X là

A CH4 B C3H6 C C4H10 D C4H8

Câu 19 Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catốt thu 1,28 gam kim loại và anôt thu 0,336 lít khí (ở đktc) Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng

Câu 20 Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55 gam kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dung dịch A lần lượt là:

A 0,18M và 0,26M B 0,21M và 0,18M

C 0,21M và 0,32M D 0,2M và 0,4M

Câu 21 Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO Khối lượng muối khan thu được là

Câu 22 Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

A Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

B MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

C Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2

D NaOH + HCl → NaCl + H2O

Câu 23 Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại Ba muối trong X là

A Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 B Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2

C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 D Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2

Câu 24 Cho 6,4 gam dung dịch ancol X có nồng độ 71,875% tác dụng với lượng dư Na thu được 2,8 lít H2 (đktc) Số nguyên tử H có trong công thức phân tử X là

Trang 3

Câu 25 Cho các công thức phân tử sau : C3H7Cl , C3H8O, C3H9N Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần số lượng đồng phân ứng với các công thức phân tử này là

A C3H7Cl < C3H8O < C3H9N B C3H8O < C3H9N < C3H7Cl

C C3H8O < C3H7Cl < C3H9N D C3H7Cl < C3H9N < C3H8O

Câu 26 Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là

Câu 27 Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là

A Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen B Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen

C Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen D Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic Câu 28 Đốt cháy 1,6 gam một este E đơn chức được 3,52 gam CO2 và 1,152 gam H2O Nếu cho

10 gam E tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16 gam chất rắn khan Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là

A CH2=CH-COOH B CH2=C(CH3)-COOH

C HOOC(CH2)3CH2OH D HOOC-CH2-CH(OH)-CH3

Câu 29 Chất béo A có chỉ số axit là 7 Để xà phòng hoá 10 kg A, người ta đun nóng nó với dung dịch chứa 1,420 kg NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn để trung hoà hỗn hợp, cần dùng 500ml dung dịch HCl 1M Khối lượng xà phòng (kg) thu được là

Câu 30 Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là

A Gly, Ala, Glu, Tyr B Gly, Val, Tyr, Ala

C Gly, Val , Lys, Ala D Gly, Ala, Glu, Lys

Câu 31 Cho 29,8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là

Câu 32 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Zn (có cùng số mol) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và V lít H2 (đktc) Mặt khác để oxi hóa m gam hỗn hợp X cần V’ lít Cl2 (đktc) Biết V’–V=2,016 lít Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 35,685 gam B 71,370 gam C 85,644 gam D 57,096 gam

Câu 33 Thủy phân 34,2 gam mantozơ với hiệu suất 50% Sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu được Khối lượng Ag kết tủa là

Câu 34 Cứ 45,75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là

Câu 35 Cho các chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương

Câu 36 Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dùng một thuốc thử duy nhất là

Câu 37 Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là

Câu 38 Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 B C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO

C CH3CHO, C6H12O6, CH3OH D CH3OH, C2H5OH, CH3CHO

Câu 39 Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin), C6H5OH (phenol), C6H6(benzen), cao su buna, CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Trang 4

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 40 Ancol X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử, thuộc các dãy đồng đẳng no đơn chức mạch hở Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này (có số mol bằng nhau) thu được tỉ

lệ mol CO2 : H2O=11 : 12 Vậy công thức phân tử của X, Y, Z là:

A CH4O, C2H4O, C2H4O2 B C2H6O, C3H6O, C3H6O2

C C3H8O, C4H8O, C4H8O2 D C4H10O, C5H10O, C5H10O2

Câu 41 Cho Na dư tác dụng với a gam dung dịch CH3COOH Kết thúc phản ứng, thấy khối lượng H2

sinh ra là

240

11a

Vậy nồng độ C% dung dịch axit là

Câu 42 Cho 13,8 gam axit X tác dụng với 16,8 gam KOH , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,46 gam chất rắn công thức cấu tạo thu gọn của X là

Câu 43 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong thu được 15 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 5,1 gam Giá trị m là

Câu 44 Cần tối thiểu bao nhiêu gam NaOH (m1) và Cl2 (m2) để phản ứng hoàn toàn với 0.01 mol CrCl3 Giá trị của m1 và m2 lần lượt là

A 3,2 và 1,065 B 3,2 và 0,5325 C 6,4 và 0,5325 D 6,4 và 1,065 Câu 45.Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba

Câu 46 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no X cần 3,5 mol O2 Công thức phân tử của X là

Câu 47 Cho 0,1 mol chất X ( CH6O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 48 Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm vào 500ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+

Câu 49 Thủy phân hoàn toàn một lượng mantozơ, sau đó cho toàn bộ lượng glucozơ thu được lên men thành ancol etylic thì thu được 100 ml ancol 460 Khối lượng riêng của ancol là 0,8 gam/ml Hấp thụ toàn

bộ khí CO2 vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là

Câu 50 Hiđrat hoá 3,36 lít C2H2 ( đktc) thu được hỗn hợp X ( hiệu suất phản ứng 60%) Cho hỗn hợp sản phẩm X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

☺♥☺

Ngày đăng: 12/08/2014, 17:21

w