CƠ SỞ CHO CƠ CẤU BÁN HÀNG Thâm nhập thị trường ở một số tỉnh miền Bắc, bước đầu làm cho người dân biết tới mì Tiểu Nhị.. Thị trường miền Bắc khó tiêu thụ hết được một lượng sản phẩm
Trang 1CƠ SỞ CHO CƠ CẤU BÁN HÀNG
Thâm nhập thị trường ở một số tỉnh miền Bắc, bước đầu làm cho người dân biết tới mì Tiểu Nhị.
Thị trường miền Bắc khó tiêu thụ hết được một
lượng sản phẩm mì mới.
Trang 2GiámGSKV GSKV GSKV Kênh Kênh Kênh Kênh Kênh KênhSiêu NVBHKênh Kênh Kênh Kênh Kênh KênhSiêu NVBHKênh Kênh Kênh Kênh Kênh KênhSiêu NVBHNVBHNVBHNVBHNVBHNVBHNVBHNVBHNVBHNVBHNVBHNVBHNVBHNVBHNVBHNVBHNVBHNVBHNVBHNVBHNVBHNVBH
Cơ cấu bán hàng miền Bắc
Trang 3 KH sẽ tiếp cận= kh hiện có+kh tiềm năng
=6000+4000 =10000
phân nhóm khách hàng:
số khách hàng là các cửa hàng chợ là: 7000
số khách hàng là các trung tâm siêu thị: 3000
Trang 4STT TỈNH/TP SỐ LƯỢNG DOANH THU
(ngàn đồng)
01 Hòa Bình-Sơn La 500.000 1.250.000
02 Điện Biên-Lai Châu 500.000 1.250.000
03 Lào Cai-Yên Bái 500.000 1.250.000
Tổng Cộng 1.500.000 3.750.000
Tây Bắc Bộ Slượng:1.500.000
gói Giá: 2.500
Trang 5STT TỈNH/TP SỐ LƯỢNG DOANH
THU (Ngàn đồng)
01 Phú Thọ-Tuyên
Quang 1.500.000 3.750.000
02 Quảng Ninh 500.000 1.250.000
Tổng Cộng 3.500.000 5.000.000
Đông Bắc Bộ Slượng:2.000.000
gói Giá: 2.500
Trang 6STT TỈNH/TP SỐ LƯỢNG DOANH THU
(Ngàn Đồng)
01 Hà Nội 4.000.000 10.000.000
02 Hải Phòng 1.500.000 3.750.000
03 Nam Định 1.000.000 2.500.000
Tổng Cộng 6.500.000 16.250.000
ĐB Sông Hồng Slượng:6.500.000
gói Giá: 2.500
Trang 7STT TỈNH/TP Số lượng NV Chi Phí
01 Hòa Bình-Sơn La 4 144.000.000
02 Điện Biên-Lai Châu 4 144.000.000
03 Lào Cai-Yên Bái 4 144.000.000
Tổng Cộng 12 432.000.000
Chi phí NV
Trang 8STT TỈNH/TP Số Lượng
NV Chi Phí
01 Phú Thọ-Tuyên
Quang 4 144.000.000
02 Quảng Ninh 2 72.000.000
Tổng Cộng 6 216.000.000
Trang 9STT TỈNH/TP Số Lượng NV Chi Phí
01 Hà Nội 6 216.000.000
02 Hải Phòng 6 216.000.000
03 Nam Định 6 216.000.000
Tổng Cộng 18 648.000.000
Trang 10STT TỈNH/TP Số lượng xe Chi phí
01 Hòa Bình-Sơn La 2 103.680.000
02 Điện Biên-Lai Châu 2 103.680.000
03 Lào Cai-Yên Bái 2 103.680.000
Tổng Cộng 6 311.040.000
Chi phí vận chuyển
Trang 11STT TỈNH/TP Số Lượng xe Chi phí
01 Phú Thọ-Tuyên
Quang 2 103.680.000
02 Quảng Ninh 1 51.840.000
Tổng Cộng 3 155.520.000
Trang 12STT TỈNH/TP Số Lượng Xe Chi phí
01 Hà Nội 3 155.520.000
02 Hải Phòng 2 103.680.000
03 Nam Định 1 51.840.000
Tổng Cộng 6 311.040.000
Trang 13tần suất viếng thăm mong muốn trong kỳ:
trung tâm, siêu thị: 1
lần/tuần x4 lần/tháng x 12
tháng=48 lần
cửa hàng: 2 lần/tuần x 4
tuần/tháng x12 tháng=96 lần
Trang 14Tổng số lần viếng thăm của khách hàng
Trung tâm, siêu thị: 48
lần/trung tâm x3000=144.000
Cửa hàng, chợ: 24 lần/cửa hàng x7000=168.000
Trang 15Số giám sát bán hàng tính trên cơ sở phân công quản lý các
đại diện bán hàng và tùy thuộc vào địa bàn:
Mỗi nhân viên giám sát quản lý 5 ĐDBH (3 Đ DBH để
dự trữ bổ sung cho các khu vực cần phát triển thị
trường mạnh) công ty cần tổng cộng 105/5=21 GSBH
Trong đó:
ĐÔNG BẮC: 4GS
TÂY BẮC: 6GS
ĐBSH: 11 GS
Trang 16Giám đốc bán hàng khu vực
Giả sử mỗi giám đốc bán hàng quản lý 5 giám sát Như vậy có 4 giám đốc khu vực
Trong đó :
ĐÔNG BẮC : 1 người
TÂY BẮC: 1 người
ĐBSH: 2 người
Trang 17Mục tiêu bán được :10 triệu gói mì doanh thu: 25 tỷ đồng
Chi phí dự kiến:2.073.600.000
Lợi nhuận dự kiến: 22.926.400.000