Trường THPT Hòa Đa
Đề thi môn : Hóa học
Thời gian làm bài : 60 phút
Đề 1:
Câu 1 : Đun nóng hỗn hợp CH3OH và C2H5OH có xúc tác H2SO4 đặc số sản phẩm hữu cơ thu được :
a/ 1 b/ 2 c/3 d/4
Câu 2 : Chất thơm A có công thức C7H8O Số công thức cấu tạo của A là :
a/ 2 b/ 3 c/ 4 d/ 5
Câu 3 : Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g một amin đơn chức thu được 8,8g CO2 , 9g H2O, 2,24l N2 (đktc) Công thức của amin là :
a/ CH5N b/ C2H7N c/ C3H9N d/ C3H7N
Câu 4 : Cho 0,1 mol anđehit no đơn chức phản ứng với Ag2O/dd NH3 dư thu được 43,2g Ag Công thức của anđehit là :
a/ HCHO b/CH3CHO c/ C2H5CHO d/ Không xác định
Câu 5 : Cho các chất sau : CaCO3 , NaOH , C2H5OH , Na2SO4 Axit axetic phản ứng được với các chất :
a/ CaCO3 , NaOH b/ CaCO3 , NaOH , C2H5OH
c/ NaOH , C2H5OH , Na2SO4 d/ Cả 4 chất
Câu 6 : Este đơn chức có công thức phân tử tổng quát :
a/ CnH2nO2 b/ CnH2n+2O2 c/ CnH2n-2O2 d/ CnHmO2
Câu 7 : Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol Este đơn chức thu được 8,2g muối natri
và 4,6g rượu Công thức phân tử của Este là :
a/ C2H2O2 b/ C3H6O2 c/ C4H8O2 d/ C4H6O2
Câu 8 : Cho các chất sau : CH3COOH , Na , Cu(OH)2 , HNO3 Glixerin phản ứng được với :
a/ CH3COOH , Cu(OH)2 b/ CH3COOH , Cu(OH)2, HNO3
c/ CH3COOH , Cu(OH)2 , Na d/ Cả 4 chất
Câu 9 : Cho Cu(OH)2 vào glixerin Hiện tượng xãy ra :
a/ Có kết tủa đỏ gạch b / Có kết tủa màu xanh
c/ Tạo dung dịch màu xanh d/ Không có hiện tượng gì
Câu 10 : Cho 18,4g glixerin tác dụng với Na dư , khối lượng H2 thu được :
a/ 0,15g b/ 0,2g c/ 0,6g d/ 0,3g
Câu 11 : Glucozơ là hợp chất hữu co thuộc loại :
a/ andehit đơn chức b/ rựơu đa chức
c/ andehit đa chức d/ vừa làandehit đơn chức vừa là rượu đa chức
Câu 12 : Thể tich CO2(đktc) thu được khi lên men 18g glucozơ với hiệụ suất 100%
là :
a/ 2,24l b/4,48l c/ 6,72l d/ 8,96l
Câu 13 : Alanin là amino axit có công thức phân tử :
a/ C2H5O2N b/ C3H7O2N c/ C4H9O2N d/ C3H5O2N
Trang 2Câu 14 : P.V.C là polime được điều chế từ monome :
a/ CH3Cl b/ C2H4Cl2 c/ C2H3Cl d/ C2H5Cl
Câu 15 : Dùng một hóa chất duy nhất có thể nhận biết : glixerin , dd andehit axetic , dd glucozơ , rượu etylic :
a/ Cu(OH)2 b/ Ag2O/ dd NH3 c/ Na d/ nước Br2
Câu 16 : Các chất sau đây được sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần :
a/ CH3COOH > H2O> C2H5OH>CH3CHO
b/ CH3COOH <H2O <C2H5OH < CH3CHO
c/ CH3CHO < C2H5OH <H2O <CH3COOH
d/ CH3CHO >C2H5OH>.H2O >CH3COOH
Câu 17 : Rượu nào sau đây tách nước tạo ankencho 2 sản phẩm :
a/ Butanol – 1 b/ Butanol – 2
c/ 2- Metyl propanol -1 d/ 2- Metyl propanol-2
Câu 18 : Thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng cách trùng hợp monome :
a/ Vinylaxetat b/ Xenlulozơ tri axetat c/ Metyl metacrylat d/ Izopren Câu19 : Khối lượng rượu etylic có trong một lít rượu 450 là :
a/ 360g b/ 350g c/ 340g d/320g
Câu 20 : Trung hòa 7,2g một axit hữu cơ đơn chức càn dùng 500ml dd NaOH 0,2
M Công hức của axit là :
a/ HCOOH b/ CH3COOH c/ C2H5COOH d/ C2H3COOH
Câu 21 : Điện phân NaCl nóng chảy thu được :
a/ Na ở anod , Cl2 ở catod b/ Na ở catod , Cl2 ở anod
c/ Na và Cl2 ở catod d/ Na và Cl2 ở anod
Câu 22 : Các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần :
a/ Ag+ >Cu2+ >Fe2+ >Al3+ b/ Ag+ <Cu2+ <Fe2+ <Al3+
c/ Al3+ <Fe2+ <Cu2+<Ag+ d/ Al3+>Fe2+ >Cu2+ >Ag+
Câu 23 : Cho các oxit CuO , FeO , MgO , PbO H2 khử được :
a/ CuO , FeO b/ CuO , FeO , PbO c/ CuO , MgO , FeO d/ Cả 4 chất Câu 24 : Cho các kim loại sau : Cu , Ag , Fe , Al Kim loại tác dụng được với HNO3 đặc nguội :
a/ Fe , Al b/ Cu , Ag , c/ Cu , Fe , Al d/ Cả 4chất
Câu 25 : Cho Na vào dd CuSO4 Hiện tượng xãy ra :
a/ Có kim loại màu đỏ sinh ra b/ Có chất khí sinh ra
c/ Có kết tủa màu xanh d/ Có chất khí sinh ra và có kết tủa màu xanh Câu 26 : Điện phân 8,5g muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 2,24l Cl2 (đktc) Công thức hóa học của muối là :
a/ LiCl b/ NaCl c/ KCl d/ RbCl
Câu 27 : Hiện tượng gì xãy ra khi cho khí CO2 đi qua dd Ca(OH)2 đến dư :
a/ Có kết tủa trắng b/ có kết tủa trắng và kết tủa tan hết c/ Có kết tủa trắng và kết tủa không tan d/ Không có hiện tượng gì
Câu 28 : Cho 6,4g hỗn hợp 2 kim loại phân nhóm chính nhóm II thuộc 2 chu kỳ liên tiếp vào dd HCl dư thu được 4,48l H2 (đktc) Hai kim loại đó là :
a/ Be , Mg b/ Mg , Ca c/ Ca , Sr d/ Sr , Ba
Trang 3Câu 29 :Hiênk tượng gì xãy ra khi cho từ từ dd NaOH vào dd AlCl3 đến dư : a/ Có kết tủa keo trắng b/ Có kết tủa keo trắng và kết tủa tan một phần c/Có kết tủa keo trắng và kết tủa tan hết d/ Không có hiện tượng gì
Câu 30 : Cho các chất sau :H2SO4 đặc nguội , HNO3 loãng , HCl , NaOH Nhôm phản ứng được với :
a/ HNO3 loãng , HCl b/HNO3loãng , H2SO4 đặc nguội
b/HCl , HNO3 loãng , NaOH d/ H2SO4 đặc nguội , HCl , NaOH
Câu 31 :Cho bột đồng dư vào dd FeCl3 Hiện tượng xãy ra :
a/ Có kim loại sắt sinh ra b/ Dung dịch mất màu
c/ Dung dịch chuyển sang màu xanh d/ Không có hiện tượng gì
Câu 32: Cho Fe3O4 tác dụng với HNO3 loãng tạo ra sản phẩm khử NO , tỉ lệ mol giữa Fe3O4 và HNO3 phản ứng là :
a/ 1: 8 b/ 3 :15 c/ 3 : 28 d/ 3 : 8
Câu 33 : Hiện tượng gì xãy ra khi cho ddNaOH vào dd FeCl2 đén dư :
a/ Xuất hiện kết tủa trắng , kết tủa tan
b/ Xuất hiện kết tủa nâu đỏ ,kết tủa tan
c/ Xuất hiện kết tủa xanh nhạt sau đó chuyển sang nâu đỏ
d/ Xuất hiện kết tủa màu xanh
Câu 34 : Cho 4,6g Na vào 100g H2O , nồng độ % của dung dịch thu được là : a/ 4,4 % b/ 7,65 % c/ 7,8 % d/ 4,2 %
Câu 35 : Cho khí H2 dư đi qua hỗn hợp CuO , Fe2O3 , Al2O3 nung nóng
Sản phẩm rắn thu được :
a/ Cu , Fe , Al2O3 b/ Cu , Fe2O3 , Al2O3
c/ Cu , Fe , Al d/ CuO , Fe , Al
Câu 36 : Khử hoàn toàn a (g) sắt oxit bằng CO ở nhiệt độ cao thu được 16,8 g sắt
và 8,96l CO2 (đktc) Công thức của sắt oxit và trị số của a là :
a/ Fe3O4 ; 23,2g b/ Fe2O3 ;16g
c/ Fe2O3 ; 32g d/ FeO ; 14,4g
Câu 37 : Cho hỗn hợp Fe , Mg vào dd CuSO4 phản ứng xong thu được chất rắn A
và dd B chứa 2 muối Thành phần của A :
a/ Cu , Fe b/ Cu , Mg c/ Cu , Mg , Fe d/ Cu và có thể có sắt
Câu 38 : Cho 3 oxit FeO , Fe2O3 , Fe3O4 , có thể dùng một hóa chất phân biệt : a/ HCl b/ HNO3 loãng c/ H2SO4 loãng d/ NaOH
Câu 39 : Cho 100ml dd AlCl3 0,1 M tác dụng với 500ml dd NaOH 0,1 M Dung dịch thu được chứa các chất :
a/ AlCl3 , NaCl b/ NaAlO2 , NaCl
c/ NaAlO2 , NaCl , NaOH d/ NaCl , NaOH
Câu 40 : Cho các chất sau : Na2CO3 , Na3PO4 , Ca(OH)2 , NaNO3 , CaO Chất có thể làm mềm nước :
a/ Na2CO3 , Na3PO4 , Ca(OH)2 b/ Na2CO3 , Ca(OH)2 , Na3PO4 , CaO c/ Na3PO4 , NaNO3 , Ca(OH)2 d/ Na2CO3 , Ca(OH)2
Trường THPT Hòa Đa
Trang 4ĐÁP ÁN ĐỀ THI HÓA 12
11d 12b 13b 14c 15a 16c 17b 18c 19a 20d 21b 22c 23b 24b 25d 26a 27b 28b 29c 30c 31c 32c 33c 34b 35a 36a 37d 38b 39c 40b