Câu 19: Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch: A.. Thay điện trở mạch ngoài bằng một bình đ
Trang 1SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT VINH LỘC MÔN: VẬT LÍ 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
A PHẦN CHUNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN VÀ NÂNG CAO
I TRẮC NGHIỆM (7Đ)
Câu 1: Trong một mạch điện kín, điện trở mạch ngoài RN thì hiệu suất của nguồn điện có điện trở trong r được tính bởi công thức:
N
R r
H
R
H r
N
r H R
N
R H
R r
Câu 2: Hai điện tích điểm q1 = 3.10-6C và q2 = -3.10-6C đặt trong dầu ( = 2) cách nhau một khoảng r = 3cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
A Lực đẩy với độ lớn F = 45N B Lực hút với độ lớn F = 45N
C Lực đẩy với độ lớn F = 90N D Lực hút với độ lớn F = 90N
Câu 3: Chọn câu đúng Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:
A Sinh công của mạch điện B Dự trữ điện tích của nguồn điện
C Tác dụng lực của nguồn điện D Thực hiện công của nguồn điện
Câu 4: Nối cặp nhiệt điện Đồng – constan tan với mili vôn kế, nhúng mối hàn (1) vào nước đá đang tan và
mối hàn (2) vào hơi nước sôi, hệ số nhiệt điện động của Đồng – constan tan là T = 41,8V/K Số chỉ của mili vôn kế là:
A 4,18mV B 41,8mV C 1,37mV D 13,7mV
Câu 5: Điện tích q đặt trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ:
A Di chuyển cùng chiều E
nếu q > 0 B Di chuyển ngược chiều E
nếu q > 0
C Di chuyển cùng chiều E
nếu q < 0 D Di chuyển theo chiều vuông góc với E
Câu 6: Cường độ dòng điện acquy có thể cung cấp liên tục trong 20h là 0,4A thì nó sản ra một công là
28,8kJ Suất điện động của acquy trong suốt thời gian hoạt động là:
Câu 7: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:
A Không mắc cầu chì cho mạch điện kín
B Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
C Dùng pin (acquy) để mắc một mạch điện kín
D Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
Câu 8: Một acquy có suất điện động = 2V, điện trở trong r = 1 Nối hai cực của acquy với điện trở R =
9 Công suất tiêu thụ của điện trở là
Câu 9: Cho mạch điện (hình vẽ) Bốn pin giống nhau, mỗi pin có = 1,5V; r =
0,5, các điện trở R1 = 2, R2 = 8 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là
A 1,5V B -1,5V
C 4,5V D -4,5V
Câu 10: Hai điện tích q1 = -10-6C, q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A, B cách nhau
40cm trong không khí Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là:
A 4,5.105V/m B 0 V/m C 2,25.105V/m D 4,5.103V/m
Câu 11: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức là U1 và U2 Nếu công suất định mức của hai bóng đó bằng nhau thì tỉ số hai điện trở là:
A
2
1
2
U
U
2 2
1
U U
1
2
U
2
1
U
U
Câu 12: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có = 12V, r = 2, điện trở
mạch ngoài R Để công suất mạch ngoài cực đại thì R có giá trị là
A 2 B 4
C 0,5 D 3
Câu 13: Cho mạch điện (hình vẽ) Biết R1 = R2 = 1200, nguồn có =
180V, r = 0 Điện trở của vôn kế RV = 1200 Số chỉ của vôn kế là:
A 120V B 0V
C 180V D 60V
R1 R2
M
N
Mã đề thi: 253
V
R2
R1
, r
Trang 2Câu 14: Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 Khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau Kết luận nào sau đây là
đúng?
A q1, q2 đều là điện tích âm B q1, q2 trái dấu nhau
C q1, q2 cùng dấu nhau D q1, q2 đều là điện tích dương
Câu 15: Tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 5nF Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được
là E = 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là d = 2mm Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ điện là:
A 2,5.10-6C B 4.10-6C C 3.10-6C D 2.10-6C
Câu 16: Cho ba tụ điện có điện dung C1 = 10F, C2 = 6F, C3 = 4F
được mắc như hình vẽ Điện dung của bộ tụ là:
A 5,5F B 5F
C 7,5F D 6,7F
Câu 17: Một êlectron chuyển động với vận tốc ban đầu là 3,2.106m/s
dọc theo đường sức của điện trường đều có cường độ 320V/m (Vectơ
vận tốc cùng hướng với đường sức điện)
Quãng đường êlectron đi được đến khi dừng lại: (Biết: e = -1,6.10-19C, me = 9,1.10-31kg)
A 0,081m B 0,091m C 0,071m D Một kết quả khác
Câu 18: Dòng chuyển dời có hướng của các Ion dương, Ion âm và êlectron là dòng điện trong môi trường:
A Chân không B Chất khí C Kim loại D Chất điện phân
Câu 19: Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế
U và điện trở R của một đoạn mạch:
A. P = U2
I B. P =
2
U
R C. P = UI D. P = RI2
Câu 20: Câu nào dưới đây nói về chất bán dẫn là không đúng?
A Chất bán dẫn có năng lượng rất lớn và rất khó tạo ra các hạt tải điện
B Trong bán dẫn có hai loại hạt tải điện là êlectron và lỗ trống
C Bán dẫn không thể xem là kim loại hay chất cách điện
D Bán dẫn là chất trong đó các êlectron hoá trị liên kết tương đối chặt chẽ với lõi nguyên tử của chúng
B PHẦN RIÊNG (3Đ)
I PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Cho mạch điện như hình vẽ Các nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất
điện động = 3,5V; r = 1; R1: biến trở; R2 = 6; R3 = 2; RA rất nhỏ
1 Khi R1 = 3 Xác định số chỉ của ampe kế, hiệu điện thế UAM và
hiệu suất của bộ nguồn
2 R1 có giá trị bằng bao nhiêu để công suất mạch ngoài cực đại Tính
giá trị cực đại đó
3 Thay điện trở mạch ngoài bằng một bình điện phân đựng dung dịch
CuSO4 với điện cực bằng Platin có suất điện động ’ = 4V và điện trở
trong r’ = 1 rồi mắc vào bộ nguồn trên Sau bao lâu thì khối lượng
đồng bám vào Catôt là 2g?
(Cho ACu = 64, nCu = 2, F = 96.500 C/mol)
II PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động = 10,5V;
điện trở trong r = 4; R1 = 1, R2 = 6; R3: biến trở Bình điện phân có
điện trở RP = 2 đựng dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng (Điện trở
dây nối không đáng kể, ACu = 64, nCu = 2, F = 96.500 C/mol)
1 Cho R3 = 1
a Tính điện trở tương đương mạch ngoài và cường độ dòng điện
mạch chính
b Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân và khối lượng đồng bám ở Catôt trong thời gian 965 giây
2 Tính giá trị R3 để công suất tiêu thụ mạch ngoài đạt giá trị cực đại
- HẾT -
SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2009-2010
C3
C1
C2
R2
R1
R3
D M
A
R1
R2
, r
R3 RP
Trang 3TRƯỜNG THPT VINH LỘC MÔN: VẬT LÍ 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
A PHẦN CHUNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN VÀ NÂNG CAO
I TRẮC NGHIỆM (7Đ)
Câu 1: Cho ba tụ điện có điện dung C1 = 10F, C2 = 6F, C3 = 4F
được mắc như hình vẽ Điện dung của bộ tụ là:
A 7,5F B 5F
C 5,5F D 6,7F
Câu 2: Điện tích q đặt trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện
trường điện tích sẽ:
A Di chuyển ngược chiều E
nếu q > 0 B Di chuyển cùng chiều E
nếu q < 0
C Di chuyển theo chiều vuông góc với E
D Di chuyển cùng chiều E
nếu q > 0
Câu 3: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức là U1 và U2 Nếu công suất định mức của hai bóng đó bằng nhau thì tỉ số hai điện trở là:
A 1
2
U
2 1
2
U U
2 2
1
U U
2
1
U
U
Câu 4: Câu nào dưới đây nói về chất bán dẫn là không đúng?
A Bán dẫn không thể xem là kim loại hay chất cách điện
B Trong bán dẫn có hai loại hạt tải điện là êlectron và lỗ trống
C Chất bán dẫn có năng lượng rất lớn và rất khó tạo ra các hạt tải điện
D Bán dẫn là chất trong đó các êlectron hoá trị liên kết tương đối chặt chẽ với lõi nguyên tử của chúng Câu 5: Một êlectron chuyển động với vận tốc ban đầu là 3,2.106m/s dọc theo đường sức của điện trường đều có cường độ 320V/m (Vectơ vận tốc cùng hướng với đường sức điện) Quãng đường êlectron đi được đến khi dừng lại: (Biết: e = -1,6.10-19
C, me = 9,1.10-31kg)
A 0,081m B 0,071m C 0,091m D Một kết quả khác
Câu 6: Dòng chuyển dời có hướng của các Ion dương, Ion âm và êlectron là dòng điện trong môi trường:
A Chất khí B Chất điện phân C Chân không D Kim loại
Câu 7: Cường độ dòng điện acquy có thể cung cấp liên tục trong 20h là 0,4A thì nó sản ra một công là
28,8kJ Suất điện động của acquy trong suốt thời gian hoạt động là:
Câu 8: Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 Khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau Kết luận nào sau đây là đúng?
A q1, q2 cùng dấu nhau B q1, q2 đều là điện tích âm
C q1, q2 trái dấu nhau D q1, q2 đều là điện tích dương
Câu 9: Tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 5nF Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được
là E = 3.105V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là d = 2mm Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ điện là:
A 2,5.10-6C B 4.10-6C C 2.10-6C D 3.10-6C
Câu 10: Một acquy có suất điện động = 2V, điện trở trong r = 1 Nối hai cực của acquy với điện trở R
= 9 Công suất tiêu thụ của điện trở là
Câu 11: Nối cặp nhiệt điện Đồng – constan tan với mili vôn kế, nhúng mối hàn (1) vào nước đá đang tan
và mối hàn (2) vào hơi nước sôi, hệ số nhiệt điện động của Đồng – constan tan là T = 41,8V/K Số chỉ của mili vôn kế là:
A 13,7mV B 41,8mV C 4,18mV D 1,37mV
Câu 12: Chọn câu đúng Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:
A Tác dụng lực của nguồn điện B Dự trữ điện tích của nguồn điện
C Thực hiện công của nguồn điện D Sinh công của mạch điện
Câu 13: Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế
U và điện trở R của một đoạn mạch:
A. P = RI2
B. P =
2
U
R C. P = U2
I D. P = UI
C3
C1
C2
Mã đề thi: 176
Trang 4Câu 14: Cho mạch điện (hình vẽ) Bốn pin giống nhau, mỗi pin có = 1,5V; r =
0,5, các điện trở R1 = 2, R2 = 8 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là
A 1,5V B -4,5V
C 4,5V D -1,5V
Câu 15: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:
A Dùng pin (acquy) để mắc một mạch điện kín
B Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
C Không mắc cầu chì cho mạch điện kín
D Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
Câu 16: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có = 12V, r = 2, điện trở mạch ngoài R Để công suất mạch ngoài cực đại thì R có giá trị là
A 3 B 4 C 2 D 0,5
Câu 17: Hai điện tích q1 = -10-6C, q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong không khí Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là:
A 0 V/m B 4,5.103V/m C 2,25.105V/m D 4,5.105V/m
Câu 18: Trong một mạch điện kín, điện trở mạch ngoài RN thì hiệu suất của nguồn điện có điện trở trong r được tính bởi công thức:
N
R
H
R r
N
R H r
N
R r H
R
N
r H R
Câu 19: Cho mạch điện (hình vẽ) Biết R1 = R2 = 1200, nguồn có =
180V, r = 0 Điện trở của vôn kế RV = 1200 Số chỉ của vôn kế là:
A 0V B 120V
C 180V D 60V
Câu 20: Hai điện tích điểm q1 = 3.10-6C và q2 = -3.10-6C đặt trong dầu
( = 2) cách nhau một khoảng r = 3cm Lực tương tác giữa hai điện tích
đó là:
A Lực hút với độ lớn F = 90N B Lực đẩy với độ lớn F = 45N
C Lực hút với độ lớn F = 45N D Lực đẩy với độ lớn F = 90N
B PHẦN RIÊNG (3Đ)
I PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Cho mạch điện như hình vẽ Các nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất
điện động = 3,5V; r = 1; R1: biến trở; R2 = 6; R3 = 2; RA rất nhỏ
1 Khi R1 = 3 Xác định số chỉ của ampe kế, hiệu điện thế UAM và
hiệu suất của bộ nguồn
2 R1 có giá trị bằng bao nhiêu để công suất mạch ngoài cực đại Tính
giá trị cực đại đó
3 Thay điện trở mạch ngoài bằng một bình điện phân đựng dung dịch
CuSO4 với điện cực bằng Platin có suất điện động ’ = 4V và điện trở
trong r’ = 1 rồi mắc vào bộ nguồn trên Sau bao lâu thì khối lượng
đồng bám vào Catôt là 2g?
(Cho ACu = 64, nCu = 2, F = 96.500 C/mol)
II PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động = 10,5V;
điện trở trong r = 4; R1 = 1, R2 = 6; R3: biến trở Bình điện phân có
điện trở RP = 2 đựng dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng (Điện trở
dây nối không đáng kể, ACu = 64, nCu = 2, F = 96.500 C/mol)
1 Cho R3 = 1
a Tính điện trở tương đương mạch ngoài và cường độ dòng điện
mạch chính
b Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân và khối lượng đồng bám ở Catôt trong thời gian 965 giây
2 Tính giá trị R3 để công suất tiêu thụ mạch ngoài đạt giá trị cực đại
- HẾT -
V
R2
R1
, r
R1 R2
M
N
R2
R1
R3
D M
A
R1
R2
, r
R3 RP
Trang 5SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT VINH LỘC MÔN: VẬT LÍ 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
A PHẦN CHUNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN VÀ NÂNG CAO
I TRẮC NGHIỆM (7Đ)
Câu 1: Một êlectron chuyển động với vận tốc ban đầu là 3,2.106m/s dọc theo đường sức của điện trường đều có cường độ 320V/m (Vectơ vận tốc cùng hướng với đường sức điện) Quãng đường êlectron đi được đến khi dừng lại: (Biết: e = -1,6.10-19
C, me = 9,1.10-31kg)
A 0,091m B 0,071m C 0,081m D Một kết quả khác
Câu 2: Cho mạch điện (hình vẽ) Bốn pin giống nhau, mỗi pin có = 1,5V; r =
0,5, các điện trở R1 = 2, R2 = 8 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là
A 1,5V B 4,5V
C -1,5V D -4,5V
Câu 3: Điện tích q đặt trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ:
A Di chuyển ngược chiều E
nếu q > 0 B Di chuyển cùng chiều E
nếu q > 0
C Di chuyển cùng chiều E
nếu q < 0 D Di chuyển theo chiều vuông góc với E
Câu 4: Cho mạch điện (hình vẽ) Biết R1 = R2 = 1200, nguồn có =
180V, r = 0 Điện trở của vôn kế RV = 1200 Số chỉ của vôn kế là:
A 120V B 60V
C 0V D 180V
Câu 5: Hai điện tích q1 = -10-6C, q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A, B cách
nhau 40cm trong không khí Cường độ điện trường tổng hợp tại trung
điểm M của AB là:
A 2,25.105V/m B 0 V/m C 4,5.105V/m D 4,5.103V/m
Câu 6: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:
A Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện
B Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
C Không mắc cầu chì cho mạch điện kín D Dùng pin (acquy) để mắc một mạch điện kín
Câu 7: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có = 12V, r = 2, điện trở mạch ngoài R Để công suất mạch ngoài cực đại thì R có giá trị là
A 3 B 4 C 2 D 0,5
Câu 8: Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 Khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau Kết luận nào sau đây là đúng?
A q1, q2 đều là điện tích âm B q1, q2 cùng dấu nhau
C q1, q2 trái dấu nhau D q1, q2 đều là điện tích dương
Câu 9: Cho ba tụ điện có điện dung C1 = 10F, C2 = 6F, C3 = 4F
được mắc như hình vẽ Điện dung của bộ tụ là:
A 5,5F B 5F
C 7,5F D 6,7F
Câu 10: Câu nào dưới đây nói về chất bán dẫn là không đúng?
A Bán dẫn không thể xem là kim loại hay chất cách điện
B Trong bán dẫn có hai loại hạt tải điện là êlectron và lỗ trống
C Chất bán dẫn có năng lượng rất lớn và rất khó tạo ra các hạt tải điện
D Bán dẫn là chất trong đó các êlectron hoá trị liên kết tương đối chặt chẽ với lõi nguyên tử của chúng Câu 11: Nối cặp nhiệt điện Đồng – constan tan với mili vôn kế, nhúng mối hàn (1) vào nước đá đang tan
và mối hàn (2) vào hơi nước sôi, hệ số nhiệt điện động của Đồng – constan tan là T = 41,8V/K Số chỉ của mili vôn kế là:
A 41,8mV B 4,18mV C 1,37mV D 13,7mV
Câu 12: Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế
U và điện trở R của một đoạn mạch:
A. P = U2
I B. P = UI C. P = RI2
D. P =
2
U
R
C3
C1
C2
V
R2
R1
, r
R1 R2
M
N
Mã đề thi: 321
Trang 6Câu 13: Một acquy có suất điện động = 2V, điện trở trong r = 1 Nối hai cực của acquy với điện trở R
= 9 Công suất tiêu thụ của điện trở là
Câu 14: Chọn câu đúng Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:
A Thực hiện công của nguồn điện B Dự trữ điện tích của nguồn điện
C Sinh công của mạch điện D Tác dụng lực của nguồn điện
Câu 15: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức là U1 và U2 Nếu công suất định mức của hai bóng đó bằng nhau thì tỉ số hai điện trở là:
A
2
1
2
U
U
2
1
U
1
2
U
2 2
1
U U
Câu 16: Tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 5nF Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu
được là E = 3.105
V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là d = 2mm Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ điện là:
A 2.10-6C B 2,5.10-6C C 4.10-6C D 3.10-6C
Câu 17: Hai điện tích điểm q1 = 3.10-6C và q2 = -3.10-6C đặt trong dầu ( = 2) cách nhau một khoảng r = 3cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
A Lực đẩy với độ lớn F = 45N B Lực hút với độ lớn F = 45N
C Lực đẩy với độ lớn F = 90N D Lực hút với độ lớn F = 90N
Câu 18: Trong một mạch điện kín, điện trở mạch ngoài RN thì hiệu suất của nguồn điện có điện trở trong r được tính bởi công thức:
A R N (%)
H
r
N
r H R
N
R H
R r
N
N
R r H
R
Câu 19: Dòng chuyển dời có hướng của các Ion dương, Ion âm và êlectron là dòng điện trong môi trường:
A Kim loại B Chất khí C Chất điện phân D Chân không
Câu 20: Cường độ dòng điện acquy có thể cung cấp liên tục trong 20h là 0,4A thì nó sản ra một công là
28,8kJ Suất điện động của acquy trong suốt thời gian hoạt động là:
-
B PHẦN RIÊNG (3Đ)
I PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Cho mạch điện như hình vẽ Các nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất
điện động = 3,5V; r = 1; R1: biến trở; R2 = 6; R3 = 2; RA rất nhỏ
1 Khi R1 = 3 Xác định số chỉ của ampe kế, hiệu điện thế UAM và
hiệu suất của bộ nguồn
2 R1 có giá trị bằng bao nhiêu để công suất mạch ngoài cực đại Tính
giá trị cực đại đó
3 Thay điện trở mạch ngoài bằng một bình điện phân đựng dung dịch
CuSO4 với điện cực bằng Platin có suất điện động ’ = 4V và điện trở
trong r’ = 1 rồi mắc vào bộ nguồn trên Sau bao lâu thì khối lượng
đồng bám vào Catôt là 2g?
(Cho ACu = 64, nCu = 2, F = 96.500 C/mol)
II PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động = 10,5V;
điện trở trong r = 4; R1 = 1, R2 = 6; R3: biến trở Bình điện phân có
điện trở RP = 2 đựng dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng (Điện trở
dây nối không đáng kể, ACu = 64, nCu = 2, F = 96.500 C/mol)
1 Cho R3 = 1
a Tính điện trở tương đương mạch ngoài và cường độ dòng điện
mạch chính
b Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân và khối lượng đồng bám ở Catôt trong thời gian 965 giây
2 Tính giá trị R3 để công suất tiêu thụ mạch ngoài đạt giá trị cực đại
- HẾT -
R2
R1
R3
D M
A
R1
R2
, r
R3 RP
Trang 7SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT VINH LỘC MÔN: VẬT LÍ 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
A PHẦN CHUNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN VÀ NÂNG CAO
I TRẮC NGHIỆM (7Đ)
Câu 1: Một êlectron chuyển động với vận tốc ban đầu là 3,2.106m/s dọc theo đường sức của điện trường đều có cường độ 320V/m (Vectơ vận tốc cùng hướng với đường sức điện) Quãng đường êlectron đi được đến khi dừng lại: (Biết: e = -1,6.10-19
C, me = 9,1.10-31kg)
A 0,091m B 0,081m C 0,071m D Một kết quả khác
Câu 2: Dòng chuyển dời có hướng của các Ion dương, Ion âm và êlectron là dòng điện trong môi trường:
A Chất khí B Chất điện phân C Kim loại D Chân không
Câu 3: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức là U1 và U2 Nếu công suất định mức của hai bóng đó bằng nhau thì tỉ số hai điện trở là:
A
2
1
2
U
U
2
1
U
2 2
1
U U
1
2
U
U
Câu 4: Trong một mạch điện kín, điện trở mạch ngoài RN thì hiệu suất của nguồn điện có điện trở trong r được tính bởi công thức:
A R N (%)
H
r
N
R r H
R
N
R H
R r
r H R
Câu 5: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có = 12V, r = 2, điện trở mạch ngoài R Để công suất mạch ngoài cực đại thì R có giá trị là
A 4 B 0,5 C 2 D 3
Câu 6: Cường độ dòng điện acquy có thể cung cấp liên tục trong 20h là 0,4A thì nó sản ra một công là
28,8kJ Suất điện động của acquy trong suốt thời gian hoạt động là:
Câu 7: Tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 5nF Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu
được là E = 3.105
V/m, khoảng cách giữa hai bản tụ là d = 2mm Điện tích lớn nhất có thể tích được cho tụ điện là:
A 2.10-6C B 2,5.10-6C C 3.10-6C D 4.10-6C
Câu 8: Cho mạch điện (hình vẽ) Bốn pin giống nhau, mỗi pin có = 1,5V; r =
0,5, các điện trở R1 = 2, R2 = 8 Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là
A -1,5V B 4,5V
C -4,5V D 1,5V
Câu 9: Cho ba tụ điện có điện dung C1 = 10F, C2 = 6F, C3 = 4F
được mắc như hình vẽ Điện dung của bộ tụ là:
A 6,7F B 5F
C 5,5F D 7,5F
Câu 10: Chọn câu đúng Suất điện động của nguồn điện là đại lượng
đặc trưng cho khả năng:
A Tác dụng lực của nguồn điện B Thực hiện công của nguồn điện
C Dự trữ điện tích của nguồn điện D Sinh công của mạch điện
Câu 11: Điện tích q đặt trong điện trường, dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ:
A Di chuyển cùng chiều E
nếu q > 0 B Di chuyển cùng chiều E
nếu q < 0
C Di chuyển theo chiều vuông góc với E
D Di chuyển ngược chiều E
nếu q > 0
Câu 12: Hai điện tích điểm q1 = 3.10-6C và q2 = -3.10-6C đặt trong dầu ( = 2) cách nhau một khoảng r = 3cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
A Lực hút với độ lớn F = 90N B Lực đẩy với độ lớn F = 45N
C Lực đẩy với độ lớn F = 90N D Lực hút với độ lớn F = 45N
Câu 13: Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 Khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau Kết luận nào sau đây là đúng?
A q1, q2 đều là điện tích âm B q1, q2 cùng dấu nhau
C3
C1
C2
R1 R2
M
N
Mã đề thi: 497
Trang 8C q1, q2 trái dấu nhau D q1, q2 đều là điện tích dương
Câu 14: Nối cặp nhiệt điện Đồng – constan tan với mili vôn kế, nhúng mối hàn (1) vào nước đá đang tan
và mối hàn (2) vào hơi nước sôi, hệ số nhiệt điện động của Đồng – constan tan là T = 41,8V/K Số chỉ của mili vôn kế là:
A 13,7mV B 41,8mV C 4,18mV D 1,37mV
Câu 15: Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế
U và điện trở R của một đoạn mạch:
A. P = U2
I B. P = RI2
C. P = UI D. P =
2
U
R
Câu 16: Cho mạch điện (hình vẽ) Biết R1 = R2 = 1200, nguồn có =
180V, r = 0 Điện trở của vôn kế RV = 1200 Số chỉ của vôn kế là:
A 0V B 180V
C 60V D 120V
Câu 17: Một acquy có suất điện động = 2V, điện trở trong r = 1 Nối
hai cực của acquy với điện trở R = 9 Công suất tiêu thụ của điện trở là
Câu 18: Câu nào dưới đây nói về chất bán dẫn là không đúng?
A Bán dẫn không thể xem là kim loại hay chất cách điện
B Bán dẫn là chất trong đó các êlectron hoá trị liên kết tương đối chặt chẽ với lõi nguyên tử của chúng
C Trong bán dẫn có hai loại hạt tải điện là êlectron và lỗ trống
D Chất bán dẫn có năng lượng rất lớn và rất khó tạo ra các hạt tải điện
Câu 19: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:
A Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ
B Không mắc cầu chì cho mạch điện kín
C Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện D Dùng pin (acquy) để mắc một mạch điện kín
Câu 20: Hai điện tích q1 = -10-6C, q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong không khí Cường độ điện trường tổng hợp tại trung điểm M của AB là:
A 4,5.105V/m B 4,5.103V/m C 2,25.105V/m D 0 V/m
B PHẦN RIÊNG (3Đ)
I PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Cho mạch điện như hình vẽ Các nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất
điện động = 3,5V; r = 1; R1: biến trở; R2 = 6; R3 = 2; RA rất nhỏ
1 Khi R1 = 3 Xác định số chỉ của ampe kế, hiệu điện thế UAM và
hiệu suất của bộ nguồn
2 R1 có giá trị bằng bao nhiêu để công suất mạch ngoài cực đại Tính
giá trị cực đại đó
3 Thay điện trở mạch ngoài bằng một bình điện phân đựng dung dịch
CuSO4 với điện cực bằng Platin có suất điện động ’ = 4V và điện trở
trong r’ = 1 rồi mắc vào bộ nguồn trên Sau bao lâu thì khối lượng
đồng bám vào Catôt là 2g?
(Cho ACu = 64, nCu = 2, F = 96.500 C/mol)
II PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Cho mạch điện như hình vẽ Nguồn điện có suất điện động = 10,5V;
điện trở trong r = 4; R1 = 1, R2 = 6; R3: biến trở Bình điện phân có
điện trở RP = 2 đựng dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng (Điện trở
dây nối không đáng kể, ACu = 64, nCu = 2, F = 96.500 C/mol)
1 Cho R3 = 1
a Tính điện trở tương đương mạch ngoài và cường độ dòng điện
mạch chính
b Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân và khối lượng đồng bám ở Catôt trong thời gian 965 giây
2 Tính giá trị R3 để công suất tiêu thụ mạch ngoài đạt giá trị cực đại
- HẾT -
V
R2
R1
, r
R2
R1
R3
D M
A
R1
R2
, r
R3 RP
Trang 9SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT VINH LỘC MÔN: VẬT LÍ 11
A TRẮC NGHIỆM (7Đ)
Mã đề: 176
B PHẦN RIÊNG (3Đ)
I PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
1 – Tính b = 14V, rb = 3 0,5đ
- Tính RN = 4 0,25đ
N b
I
R r
= 2A 0,25đ
- Tính UAM = I(R3 + 2r) – 2 = 1V 0,25đ
b
U H
= 57,14% 0,25đ
2 P = RNI2, Pmax RN = rb = 3 0,5đ
RN = R3 + R12 R1 = 1,2 0,25đ
2
b
N
P
R
= 16,33W 0,25đ
3 Vì điện cực bằng Platin, ’: suất phản điện, bình điện phân đóng vai trò máy thu:
'
'
b
b
I
r r
= 2,5A 0,25đ
1
m It t
F n AI
= 2412,5s 0,25đ
II PHẦN DÀNH CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
1 a Tính RN = 3 0,5đ
- Tính C
N
I
R r
= 1,5A 0,5đ
b IP = I3p = 3 23 32
1
A
R R R 0,5đ
1
.A 0,32
F n
0,5đ
2 PN = RNIC2 Để Pmax thì RN = r 0,5đ
RN = R1 + R23p 3 2
3 2
3
p
p
R R
R3p = 6 R3 = 4 0,5đ