Đại lượng đo bằng tích số của độ lớn F của lực với độ dời s theo phương của lực.. Đại lượng đo bằng tích số của độ lớn lực với hình chiếu của độ dời điểm đặt trên phương của lực.. Đại lư
Trang 1Công cơ học
Cõu 1 : Chọn cõu sai Cụng của lực:
A Là đại lượng vụ hướng B Cú giỏ trị đại số
C Được tớnh bằng biểu thức F.S.cos D Luụn luụn dương
Cõu 2:Chọn cõu trả lời đỳng Lực thực hiện cụng õm khi vật chuyển động trờn mặt phẳng ngang:
A Lực ma sỏt B Lực phỏt động C Lực kộo D Trọng lực
Cõu 3: Chọn cõu trả lời đỳng Cụng của lực cản trong hỡnh khi vận động viờn trượt xuống dốc trờn hỡnh 4 1 là
A - 100 J B - 1000 J C.- 5000 J D - 500 J
Cõu 4:Chọn cõu trả lời đỳng Khi lực F cựng chiều với độ dời s thỡ:
A Cụng A > 0 B Cụng A < 0 C Cụng A = 0 D Cụng A = 0
Cõu 5:Chọn cõu trả lời đỳng Giỏ trị cụng trọng lực khi xe xuống dốc như hỡnh 4.2 với g = 10 m/s2 là :
Cõu 6 :Chọn cõu trả lời đỳng Kilụoat giờ là đơn vị của:
A Hiệu suất B Cụng suất C Động lượng D Cụng
Cõu 7 :Chọn cõu sai Khi vật chuyển động trượt xuống trờn mặt phẳng nghiờng
A Lực ma sỏt sinh cụng cản
B Thành phần tiếp tuyến với mặt phẳng nghiờng của trọng lực sinh cụng phỏt động
C Phản lực của mặt phẳng nghiờng tỏc dụng lờn vật sinh cụng cản
D Thành phần phỏp tuyến với mặt phẳng nghiờng của trọng lực khụng sinh cụng
Cõu 8 :Chọn cõu trả lời sai Cụng suất cú đơn vị là:
A Oỏt (w) B Kilụoỏt (kw) C Kilụoỏt giờ (kwh) D Mó lực Cõu 9 : Chọn cõu trả lời đỳng Một cần cẩu cần thực hiện một cụng 120 kJ nõng một thựng hàng khối lượng 600
kg lờn cao 10 m Hiệu suất của cần cẩu là:
Câu 10 : Chọn câu Đúng:
1) Công cơ học là:
A Đại lượng đo bằng tích số của độ lớn F của lực với độ dời s theo phương của lực
B Đại lượng đo bằng tích số của độ lớn lực với hình chiếu của độ dời điểm đặt trên phương của lực
C Đại lượng đo bằng tích số của độ dời với hình chiếu của lực trên phương của độ dời
D Cả ba đáp án trên
2) Công thức tính công là:
A Công A = F.s
B Công A = F.s.cos; là góc giữa hướng của lực F và độ dời s
C Công A = s.F.cos; là góc giữa độ dời s và hướng của lực F
D Công A = F.s.cos; là góc giữa hướng của lực F và phương chuyển động của vật
3) Đơn vị công là:
A kg.m2/s2 B W/s C k.J D kg.s2/m2
Câu 11: Chọn câu Sai:
A Công của lực cản âm vì 900
< < 1800
B Công của lực phát động dương vì 900
> > 00
C Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không
D Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không
Câu 12: Chọn câu Sai:
1) Công suất là:
A Đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian
B Đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy
C Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của người, máy, công cụ…
D Cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy, công cụ…
2) Công thức tính công suất là:
A Công suất P = A/t B Công suất P = F.s t C Công suất P = vF D Công suất P = F.v
3) Đơn vị công suất là:
A kg.m2/s2 B J/s C W D kg.m2/s3
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Trang 2Câu 13: Một tàu chạy trên sông theo đường thẳng kéo một xà lan chở hàng với một lực không đổi F = 5.103
N Lực thực hiện một công A = 15.106
J thì xà lan rời chỗ theo phương của lực được quãng đường là:
Câu 14: Một vật có khối lượng m = 3kg được kéo lên trên mặt phẳng nghiêng một góc 300
so với phương nằm ngang bởi một lực không đổi F = 50N dọc theo đường dốc chính Vật dời được quãng đường s = 1,5m Các lực tác dụng lên vật và công của các lực là:
A Lực kéo F = 50N, công A1 = 75J; trọng lực P, công A2 = 22,5J
B Lực kéo F = 50N, công A1 = 75J; trọng lực P, công A2 = - 22,5J
C Lực kéo F = 50N, công A1 = - 75J; trọng lực P, công A2 = 22,5J
D Lực kéo F = 50N, công A1 = 75J; trọng lực P, công A2 = - 45J
Câu 15: Một vật có khối lượng m = 3kg rơi tự do từ độ cao h = 10m so với mặt đất Bỏ qua sức cản
1) Trong thời gian 1,2s trọng lực thực hiện một công là:
2) Công suất trung bình trong 1,2s và công suất tức thời sau 1,2 s là:
A 115,25W và 230,5W B 230,5W và 115,25W C 230,5W và 230,5W D 115,25W và 115,25W Câu 16 : Một máy bơm nước mỗi giây có thể bơm được 15 lít nước lên bể nước có độ cao 10m Công suất máy bơm và công sau nửa giờ trong các trường hợp sau là (lấy g = 10m/s2):
1) Nếu coi tổn hao là không đáng kể:
A 1500W; 2700KJ B 750W; 1350KJ C 1500W; 1350KJ D 750W; 2700KJ 2) Nếu hiệu suất máy bơm là 0,7:
A 1071,43W; 3857KJ B 2142,86W; 1928,5KJ C 1071,43W; 3857KJ D 2142,86W; 1928,5KJ
Câu 17 ẹụn vũ naứo sau ủaõy khoõng phaỷi laứ ủụn vũ cuỷa coõng:
A N.m B W.h C HP D kJ
Câu 18 Moọt lửùc coự đủộ lớn khoõng keựo moọt vaọt chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc theo hửụựng cuỷa lửùc, coõng cuỷa lửùc laứ: A F.v B F.v.t C F.v
t D 2
F v
Câu 19 Vaọt khoỏi lửụùng 20 kg chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 40 cm/s thỡ ủoọng lửụùng (kgm/s) cuỷa vaọt laứ:
A 5 B 8 C 2 D 80
Câu 20 Vaọt khoỏi lửụùng 200 g chuyeồn ủoọng vụựi vaọn toỏc 400 cm/s thỡ ủoọng lửụùng (kgm/s) cuỷa vaọt laứ:
A 0.8 B 8 C 80 D 20 Câu 21 Moọt vieõn ủaùn khoỏi lửụùng 10 g bay vụựi vaọn toỏc v1=1000 m/s, sau khi xuyeõn qua bửực tửụứng thỡ vaọn toỏc ủaùn coứn laùi v2 = 400 m/s Tớnh ủoọ bieỏn thieõn ủoọng lửụùng vaứ lửùc caỷn trung bỡnh cuỷa bửực tửụứng Bieỏt thụứi gian xuyeõn tửụứng laứ 0.01 s
A P = - 6 kgm/s; FC = - 600 N B P = - 8 kgm/s; FC = - 600 N
C P = - 8 kgm/s; FC = - 800 N D P = 4 kgm/s; FC = - 400 N
Câu 22 Moọt con ngửùa keựo moọt chieỏc xe ủi vụựi vaọn toỏc 14,4 km/h treõn ủửụứng naốm ngang Bieỏt lửùc keựo laứ 500 N vaứ hụùp vụựi phửụng ngang goực α = 300 Tớnh coõng cuỷa con ngửùa trong 30 phuựt
A 20.105 J B 31,2.105 J C 35.105 J D 40.105 J
Câu 23 Moọt oõ toõ khoỏi lửụùng 2 taỏn chuyeồn ủoọng ủeàu treõn moọt ủửụứng naốm ngang Heọ soỏ ma saựt giửừa xe vaứ maởt ủửụứng laứ 0,05 Tớnh coõng cuỷa lửùc ma saựt khi oõ toõ chuyeồn ủoọng treõn ủửụùc quaừng ủửụứng 1000 m.g=10m/s2
A -9,8.105 J B -12.105 J C -8.105 J D -10-6
J
Câu 24 Moọt vaọt khoỏi lửụùng 20 kg ủửụùc buoọc vaứo moọt sụùi daõy daứi Tớnh coõng thửùc hieọn khi keựo vaọt leõn ủeàu theo phửụng thaỳng ủửựng vụựi ủoọ cao 10 m.g= 9.8m/s2
A 1960 J B 1970 J C 2100 J D 2200 J Câu 25 ẹoọng cụ cuỷa moọt oõ toõ taùo ra lửùc phaựt ủoọng F
khoõng ủoồi theo phửụng ngang vaứ coự ủoọ lụựn 500 N trong 10 s keồ tửứ luực khụỷi haứnh, khoỏi lửụùng cuỷa xe laứ 800 kg vaọn toỏc cuỷa xe coự giaự trũ naứo sau ủaõy?
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Trang 3A 0.15 m/s B 2.5 m/s C 6.25 m/s D 10 m/s
Caõu 26: Duứng lửùc coự ủoọ lụựn 10 N keựo vaọt A chuyeồn ủoọng thaỳng ủeàu vụựi vaọn toỏc 2m/s trong moọt phuựt Coõng cuỷa lửùc laứ:
a 20j 120J b 1200J d ẹaựp aựn khaực=?
Bài 1 Điều nào sau đây là sai khi nói về công cơ học?
A Dưới tác dụng của lực
F không đổi, vật dịch chuyển được quãng đường s thì biểu thức của công là:
A=Fcos trong đó là góc hợp bởi phương của lực và đường đi
B Đơn vị của công là Nm C Công là một đại lượng véc tơ
D Công là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không
Chọn cụm từ thích hợp trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống của các câu 28, 29, 30, 31, 32, 33 cho
đúng ý nghĩa vật lí
Bài 2 Đơn vị của là Niutơnmét (Nm)
Bài 3Khi vật chịu tác dụng của những vật thế thì là đại lượng bảo toàn vật này sang vật khác hoặc
chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác
Bài 4 Không tự nhiên sinh ra, cũng không tự nhiên mất đi, nó chỉ truyền từ vật này sang vật khác hoặc
chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác
Bài 5 Nếu có tác dụng của lực ma sát, lực cản của môi trường thì của các lực đó bằng độ biến thiên
cơ năng
Bài 6 đơn vị của là Oát (W)
Bài 7 : Có thể sử dụng công thức P=Fv (F là lực tác dụng, v là vận tốc) để tính
Bài 18 : Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m lên trong 20s Công và công
suất của người ấy là giá trị nào sau đây?
A A=1600J; P=800W B A=1200J; P=60W C A=1000J; P=500W D A=800J; P=400W
Bài 9: Một người kéo đều một thùng nước có khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m lên, chuyển động nhanh dần đều
trong 4s Nếu lấy g=10m/s2
thì công và công suất của người ấy là giá trị nào sau đây
A A=140; P=350W B A=1520J; P=380W C A=1580J; P=395W D A=1320J; P=330W
Bài 10: Một ôtô chạy đều trên quãng đường nằm ngang với vận tốc 80km/h Đến quãng đường dốc, lực cản tăng
gấp 3 lần Mở “ga” tối đa cũng chie tăng công suất lên được 1,2 lần Vận tốc tối đa của xe trên đườngg dốc là giá trị nào sau đây:
A 3,168km/h B 31,68km/h C 62,8km/h D 6,268km/h
Bài 11 Một vật có khối lượng 1kg trượt liên tiếp trên đường gồm ba mặt phẳng nghiêng các góc 600
, 450
, 300
so với đường nằm ngang Mỗi mặt phẳng dài 1m Công của trọng lực tính trên cả quãng đường là giá trị nào sau
đây: A A=2,07J B A=20,7J C A=207J D Một kết quả khác?
Bài 12 : Nhờ cần cẩu một kiện hàng khối lượng 5T được nâng thẳng đứng lên cao nhanh dần đều, đạt đô cao
10m trong 5s Công của lực nâng trong giây thứ 5 có thể nhận giá trị nào sau đây:
A 1,944.105J B 1,944.104J C 1,944.103J D 1,944.102J
Bài 13 : Một vật khối lượng 100kg chịu tác dụng bởi hai lực F1=F2=600N chuyển động thẳng đều trên mặt phẳng ngang Lực kéo F1có phương có phương hợp với phương ngang góc 1=450, lực đầy F2 có phương hợp với phương ngang góc 2=300 Công của F1, F2 khi vật chuyển động được 20m là cặp giá trị nào sau đây:
A A1=8460J; A2=8460J B A1=10380J; A2=10380J
C A1=8460J; A2=10380J D Một cặp giá trị khác
Bài 14 : Một máy bay có vận tốc v đối với mặt đất, bắn ra phía trước một viên đạn có khối lượng m và vận tốc v
đối với máy bay Động năng của đạn đối với mặt đất là:
A 2mv2 B mv2/4 C mv2 D mv2/2
Bài 15 : Một ôtô có khối lượng m=4tấn đang chạy với vận tốc 36km/h thì lái xe thấy có chướng ngại vật ở cách
10m và đạp phanh Biết lực hãm phanh 22000N Xe dừng cách chướng ngại vật bao nhiêu? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau
Bài 16 Ghép nội dung cuả cột bên tráI với nội dung tương ứng của cột ở bên phảI để được một câu có nội dung
đúng
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Trang 41.Công của lực khi điểm đặt dịch chuyển theo hướng của lực được tính bằng tích số
2.Công của lực khi điểm đặt dịch chuyển ngược hướng của lực được tính là
3.Biểu thức tính công của lực khi điểm đặt dịch chuyển khác hướng của lực là
4.Biểu thức tính công suất (trung bình) là
a) Fs cos b)
t
A
c) Fs
d) - Fs
Bài 17 Chọn cõu Sai:
a Đại lượng để so sỏnh khả năng thực hiện cụng của cỏc mỏy khỏc nhau trong cựng một khoảng thời gian là cụng suất
b Cụng suất được đo bằng thương số giữa độ lớn của cụng và thời gian dựng để thực hiện cụng đú
c Giỏ trị của cụng khụng phụ thuộc vào hệ qui chiếu
d Lực chỉ sinh cụng khi phương của lực khụng vuụng gúc với phương dịch chuyển
Bài 18 Khi ụtụ hoặc xe mỏy lờn dốc:
a Người lỏi xe sang số lớn (bằng cỏch đổi bỏnh răng trong hộp số) để tăng cụng suất của xe
b Người lỏi xe chuyển sang số nhỏ để tăng lực kộo của xe
c Người lỏi xe chuyển sang số nhỏ để tăng lực kộo của xe
d b và c đỳng
Bài 19 Chọn cõu Sai:
a Cụng của trọng lực khụng phụ thuộc vào dạng đường đi của vật
b Cụng của lực đàn hồi phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chịu lực
c Cụng của lực ma sỏt phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chịu lực
d Cụng của trọng lực cú thể cú giỏ trị dương hay õm
Bài 20 Trong chuyển động trũn đều lực hướng tõm:
A Cú sinh cụng B Sinh cụng dương C Khụng sinh cụng D Sinh cụng õm
Bài 21 Moọt xe chuyeồn ủoọng khoõng ma saựt treõn ủửụứng naốm ngang dửụựi taực duùng cuỷa
lửùc F hụùp vụựi phửụng naốm ngang moọt goực α = 600, vụựi cửụứng ủoọ 300 N trong thụứi gian 2 giaõy vaọt ủi ủửụùc quaừng ủửụứng 3 m coõng suaỏt cuỷa xe laứ:
A 225 W B 450 W C 200W D 100W
Bài 22 Để nâng một vật khối lựơng 50 kg lên độ cao 10 m với vận tốc không đổi ta cần thực hiện công bằng
bao nhiêu?
Câu 23: Giả sử lực F
di chuyển một đoạn AB Gọi là góc hợp bởi F
và B A Muốn tạo công phát động thì:
A >
2
B <
2
=
2
D =
2
3
Bài 24
Một vật cú khối lượng 5kg được kộo bởi một lực 50N cú phương song song với mặt phẳng ngang một đoạn 10m Biết hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng là 0,2 Tớnh cụng của cỏc ngoại lực và hiệu suất
Bài 25
Một vật trượt khụng vận tốc đầu từ một điểm A trờn mặt phẳng nghiờng một gúc 300 so với mặt phẳng ngang Biết A cỏch chõn mặt phẳng nghiờng 2m Cho g = 10m/s2, va khụng cú
ma sỏt Tớnh vận tốc vật ở chõn mặt phẳng nghiờng
Bài 26:
Một người dùng lực 500N để kéo một chiếc hòm có khối lượng 50 kg trên mặt đất có chiều dài 100m và có hệ số ma sát là 0,2 Tính công của lực và công cản của lực ma sát trong các trường hợp sau:
a Lực có phương nằm ngang
b Lực xiên một góc 300 hướng lên
c Lực xiên một góc 300 hướng xuống
Bài 27:
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Trang 51 Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường bằng phẳng với vận tốc 10m/s, tìm độ lớn lực ma sát
2 Ôtô chuyển động thẳng đều trên dốc với lực cản tăng lên 3lần Tìm vận tốc tối đa của ô tô trên dốc
Công và công suất Bài 1: Một chiếc trực thăng có khối lượng 3T bay thẳng đứng lên trên với vận tốc 54km/h
1 Công suất của động cơ là:
2 Công của động cơ thực hiện trong 1 phút là:
Bài 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về công cơ học?
C Dưới tác dụng của lực
F không đổi, vật dịch chuyển được quãng đường s thì biểu thức của công là:
A=Fcos trong đó là góc hợp bởi phương của lực và đường đi
D Đơn vị của công là Nm C Công là một đại lượng véc tơ
D Công là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không
Bài 3: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công
A Jun (J) B KilôJun (kJ) C Niutơn trên mét (N/m) D Niutơn mét (N.m)
Bài 4: Gọi là góc hợp bởi phương của lực và phương dịch chuyển Trường hợp nào sau đây ứng với công phát
động
A Góc là góc tù B Góc là góc nhọn C Góc bằng /2 D Góc bằng
Bài 5: Điều nào sau đây là đúng khi nói về công suất?
A Công suất là đại lượng đo bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian
B Công suất có đơn vị là Oát (W) C Công suất cho biết tốc độ sinh công của vật
D Các phát biểu A, B, C đều đúng
Bài 6: Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức của công suất
Bài 7: Gọi v là vận tốc tức thời của vật, F là độ lớn của lực theo phương dịch chuyển, công suất có thể tính bằng biểu thức nào sau đây
Bài 8: Ngoài đơn vị Oát (W), ở nước Anh còn dùng mã lực (HP) làm đơn vị của công suất Phép đổi nào sau đây
là đúng?
A 1HP=476W B 1HP=746W C 1HP=674W D 1HP=467W
Bài 9: Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng không, sau khi đi
được 100m đạt vận tốc 72km/h biết m=1T, hệ số ma sát là =0,05
1 Công cản của lực ma sát trên đoạn đường trên là:
2 Công do lực kéo của động cơ sinh ra là:
Bài 10: Một ôtô có khối lượng 1T đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h, biết công suất của động cơ
là 5Kw
1 Lực ma sát của mặt đường là:
2 Giả sử ô tăng tốc , chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau khi đi thêm được quãng đường 135m thì vận tốc của ôtô là 54km/h Công suất trung bình của động cơ là:
3 Công suất tức thời tại cuối đoạn đường là:
Bài 11: Một người kéo một xô nước có khối lượng 10kg từ đáy một giếng sâu 5m lên mặt đất
1 người này kéo xô lên đều, Công của lực kéo là:
2 Người này kéo xô lên nhanh dần đều và sau 2 giây thì lên tới mặt đất Công của lực kéo là:
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Trang 6a 500J b 750J c 1000J d đáp án khác
3 công suất do người sinh ra trong ý 1 là:
4 Công suất do người sinh ra ở ý 2 là:
Bài 12: Một vật có khối lượng 90 kg chuyển động thẳng đều với vận tốc
2m/s trên mặt phẳng nằm ngang nhờ lực đẩy F2 = 300N và lực kéo F1 = 300N
= 450
và=300
quãng đường vật di chuyển là 20m
1 Công của trọng lực là:
a 1800J b 900J c 0J d đáp án khác
2 Công của phản lực là:
a 100J b 0J c 1200J d đáp án khác
3 Công của lực F1 là:
a 5200J b 4240J c 4800J d đáp án khác
4 Công của lực F2 là:
a 5200J b 4240J c 4800J d đáp án khác
5 Hệ số ma sát là:
a 0,56 b 0,65 c 0,4 d đáp án khác
Bài 13: Một xe có khối lượng 200kg chuyển động trên một cái dốc dài 200m, cao 10m
1 Xe chuyển động thẳng đều lên dốc với vận tốc 18km/h, công suất của động cơ là: 0,75Kw lực ma sát cực đại là:
2 Sau đó xe chuyển động xuống dốc nhanh dần, vận tốc tại đỉnh dốc là 18km/h và vận tốc tại chân dốc là 54km/h Biết lực ma sát không đổi Công do xe thực hiện khi xuống dốc là:
3 Công suất trung bình của ô tô khi xuống dốc là:
4 Công suất tức thời của động cơ tại chân dốc là:
Bài 14: Một vật có khối lượng 100g chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính
20cm Tính công của trọng lực trên các quãng đường sau đây:
1 Trên đường từ D đến A
a A = 0,1j b A = -0,1J c A = -10J d đáp án khác
2 Trên đường từ D đến C
a A = 0,1j b A = -0,1J c A = 10J d đáp án khác
3 Trên đường từ D đến E
a A = 0,1j b A = -0,1J c A = 0J d đáp án khác
4 Trên đường từ A đến C
a A = 0,2j b A = -0,2J c A = 20J d đáp án khác
5 Trên đường từ C đến A
a A = 0,2j b A = -0,2J c A = -20J d đáp án khác
Bài 15: Một trực thăng có khối lượng 5T
1 Trực thăng bay lên đều từ mặt đất tới độ cao 1km trong thời gian 50s, công suất của động cơ là:
2 Trực thăng bay lên nhanh dần đều không vận tốc ban đầu và đạt độ cao 1250m trong thời gian 50s Sức cản không khí bằng 0,1 lần trọng lực Công suất trung bình của động cơ là:
3 Công suất tức thời của động cơ trong câu 2 là:
Bài 16: Một vật có khối lượng 10kg được kéo lên theo phương thẳng đứng và đi được quãng đường là 10m Tìm công của lực kéo trong các trường hợp:
1 kéo vật lên đều:
2 Kéo vật lên nhanh dần đều với gia tốc là 2m/s2
F 1
F2
Q
N
P
A
C
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
Trang 73 Kéo vật đi lên chậm dần đều:
4 Kéo vật đi lên thẳng đều theo phẳng nghiêng có chiều dài 20m
Generated by Foxit PDF Creator â Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.