1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Khảo sát đầu năm học 2008 môn hóa 11 M231 pptx

6 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 127,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lượng kết tủa tạo ra là: Câu 4: Chất nào dưới đây không điện li ra ion khi hoà tan trong nước?. Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro và điện li ra H+ trong nước là axit BA

Trang 1

Khảo sát đầu năm học 2008 Môn: Hóa học 11 _Cơ bản

Thời gian làm bài: 45 phút; 40 câu trắc nghiệm

Mã đề: 231

Câu 1: Khi dẫn hỗn hợp gồm NH3 và O2 qua bột Pt nung nóng xảy ra phản ứng :

NH3 + O2  NO + H2O

Tổng hệ số (tối giản) của các chất trong phương trình hóa học trên là

Câu 2: Một dung dịch có pH = 5, đánh giá nào dưới đây là đúng

A [H+] = 1,0.105M B [H+] = 2,0.105M

C [H+

] = 5,0.104M

Câu 3: Cho 0,31 mol NaOH vào dung dịch có chứa 0,1 mol HCl và 0,08 mol Fe(NO3)3

Khối lượng kết tủa tạo ra là:

Câu 4: Chất nào dưới đây không điện li ra ion khi hoà tan trong nước ?

A C6H12O6 (glucozơ) B MgCl2 C HClO3 D Ba(OH)2

Câu 5: Kết luận nào dưới đây là đúng theo thuyết A-rê-ni-ut ?

A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro và điện li ra H+ trong nước là axit

B Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit

C Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ

D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử

Câu 6: Các tập hợp ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch

A Na+, Ca2+, Fe2+, NO3-, Cl- B Zn2+, Mg2+, SO42-, CO3

2-C Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+ D NH4+, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+

Câu 7: Khí amoniac được tổng hợp từ khí nitơ và khí hiđro theo phản ứng

N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k), H < 0

Trong quá trình tổng hợp NH3, yếu tố không được áp dụng là :

A tăng nồng độ N2 hoặc H2

B dùng xúc tác

http://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 2

C thực hiện phản ứng ở áp suất cao

D lấy N2 và H2 theo đúng tỉ lệ 1 : 3 về thể tích

Câu 8: Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+

cao nhất

Câu 9: Dẫn từ từ V lít khí NH3 qua ống đựng 3,2 gam bột CuO nung nóng Sau phản ứng khối lượng

chất rắn trong ống là 2,72 gam Phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V (ở đktc) là

Câu 10: Phản ứng nào sau đây chứng minh NH3 là một bazơ

A 4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O B 8NH3 + 3Cl2  6NH4Cl + N2

C NH3 + HNO3  NH4NO3 D 2NH3 + 3CuO  N2 + 3Cu + 3H2O

Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, khi điều chế khí NH3 thường lẫn hơi nước Để thu được khí NH3 khô,

người ta dẫn hỗn hợp qua bình đựng

Câu 12: Phản ứng nào dưới đây tạo kết tủa CaCO3 ?

Câu 13: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh:

A HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3 B H2SO4, NaOH, Ag3PO4, NaF

C HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

Câu 14: Cho 6,72 lít CO2 (đktc) tác dụng với 400ml dd NaOH 1M thu được:

A 34,8 g NaHCO3 và 4,4 g CO2 dư

B 10,6 g Na2CO3 và16,8 gNaHCO3

C 31,8 g Na2CO3 và 4 g NaOH dư

D 21,2 g Na2CO3 và 8,4 gNaHCO3

Câu 15: Trộn 3 lít dd Na2CO3 0,2M với 2 lít dung dịch Ba(NO3)2 0,3M Dung dịch sau phản ứng có ion nào

(không kể H+, OH– của nước điện li)

A Na+, NO3– B Na+, NO3-, Ba2+, CO32–

C Na+, NO3–, CO32– D Na+, NO3–, Ba2+

Câu 16: NH thể hiện tính khử trong phản ứng nào

http://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 3

A NH3 + H2O  NH4+ + OH–

B NH3 + HCl  NH4Cl

C 2NH3 + 3Cl2  N2 + 6HCl

D 2NH3 + MgSO4 +2H2O  (NH4)2SO4 + Mg(OH)2 

Câu 17: Chất nào dưới đây vừa tác dụng được với HCl và vừa tác dụng với NaOH

Câu 18: Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M Môi trường của dung dịch là

Câu 19: Trong dung dịch Ca(NO3)2 1,2M, điều khẳng định nào sau đây là đúng

A [Ca2+] = [NO3-] = 1,2M B [NO3-] = 2[Ca2+] = 2,4M

C [Ca2+] =2[NO3-] = 1,2M D [NO3-] = 2[Ca2+]= 1,2M

Câu 20: Cho hỗn hợp khí X gồm N2 ; NO ; NH3 ; hơi H2O đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí

Y chỉ gồm 2 khí, 2 khí đó là :

Câu 21: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh, vì

khi đó

A thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

B thoát ra chất khí không màu, không mùi

C thoát ra một chất khi màu lục nhạt

D thoát ra một chất khí không màu, rất xốc, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

Câu 22: Trong công nghiệp, để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp H2, N2, NH3, người ta sử dụng phương

pháp

A nén, làm lạnh hỗn hợp để hoá lỏng NH3 B cho hỗn hợp đi qua thùng chứa Ca(OH)2

C cho hỗn hợp đi qua thùng chứa CaO D cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc

Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Đơn chất N2 chỉ có tính khử

B Nitơ là phi kim mạnh và hoạt động hoá học mạnh ở nhiệt độ cao

C Đơn chất N2 chỉ có tính oxi hoá

http://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 4

D Nitơ là phi kim mạnh nhưng hoạt động hoá học yếu

Câu 24: Dung dịch NaOH 0,01M có pH bằng

Câu 25: Dung dịch A có a mol NH

4

+, b mol Mg2+, c mol SO

4

2-, d mol HCO

3

- Biểu thức nào biểu thị sự liên

quan giữa a,b,c,d?

A 2a + 2b = 2c + 2d B a + 2b = c +2d

C 2a + b = 2c + d D a + 2b = 2c + d

Câu 26: Nitơ được sản xuất trong công nghiệp bằng cách

A cho không khí đi qua bột Cu nung nóng

B chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C dùng photpho để đốt cháy hết oxi của không khí

D nhiệt phân amoni nitrit

Câu 27: Phương trình ion rút gọn 2H+

+ S2–  H2S ứng với phương trình phân tử

A 2H2O + 2S  2H2S + O2 B 2HCl + Na2S  NaCl + H2S

C 2HCl + FeS  FeCl2 + H2S D H2 + S  H2S

Câu 28: Cho 150 mL dung dịch A là hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Thể tích dung dịch hỗn hợp

HCl 0,3M và H2SO4 0,1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch A là

Câu 29: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

A các sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo ra phản ứng nghịch

B một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ của chúng

C các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh

D các chất phản ứng phải là những chất dễ tan

Câu 30: Phản ứng nào sau đây sai?

A NaHCO3 + Ca(OH)2 dư  CaCO3 +NaOH + H2O

B BaCl2 + 2 NaOH  Ba(OH)2 + 2NaCl

C CuSO4 + BaCl2  BaSO4 + CuCl2

D 2Fe (OH)3 +3H2SO4  Fe2((SO4)3 + 6H2O

Câu 31: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

A những ion nào tồn tại trong dung dịch

http://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 5

B nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

C không tồn tại các phân tử trong dung dịch các chất điện li

D bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

Câu 32: Có mấy muối axit trong số các muối sau : NaCl, CH3COOK, NH4HCO3, Na2S, CaF2, Ba(H2PO4)2,

CuSO4.5H2O

Câu 33: Chọn câu đúng trong số các câu sau:

A Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh B Dung dịch có pH > 7 làm quỳ tím hóa đỏ

C Giá trị pH tăng thì độ axit tăng D Giá trị pH tăng thì độ axit giảm

Câu 34: Dung dịch NaOH phản ứng được với mấy chất trong số các chất sau : HCl, CuO, FeSO4, CO2,

Zn(OH)2, CH3COOH

Câu 35: Muối axit là

A Muối vẫn còn hiđrô trong phân tử

B Muối tạo bởi bazơ yếu và axit mạnh

C Muối có khả năng phản ứng với bazơ

D Muối vẫn còn hiđro có khả năng thay thế bởi kim loại

Câu 36: Cho 1 lít N2 và 3 lít H2 vào trong bình phản ứng Sau phản ứng, thu được hỗn hợp có thể tích là

3,75 lít Các khí đo ở cùng điều kiện Hiệu suất của phản ứng là :

Câu 37: Hoà tan 2 gam NaOH vào nước để được 500 ml dd X pH của dd X bằng

Câu 38: Hấp thụ hoàn toàn a lít khí NH3 (đktc) vào b lít dung dịch H2SO4 0,5M, sau phản ứng thu được

dung dịch chỉ chứa muối (NH4)2SO4 Mối quan hệ giữa a, b là

Câu 39: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch?

C [ H+] = 10a thì pH = a D pOH = -lg [OH-]

Câu 40: Xảy ra phản ứng oxi hoá–khử khi nhiệt phân muối

http://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Trang 6

A (NH4)2CO3 B NH4Cl

http://www.foxitsoftware.com For evaluation only

Ngày đăng: 12/08/2014, 05:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w