1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề khảo sát đầu năm học 2019-2020 môn Toán lớp 11 - Trường THPT Thuận Thành số 1

20 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 531,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề khảo sát đầu năm học 2019-2020 môn Toán lớp 11 này sẽ là nguồn tài liệu hữu ích cho các bạn học sinh, giúp các bạn định hướng đúng đắn cách ôn tập kiến thức đã học cũng như chủ động tự kiểm tra kiến thức của bản thân.

Trang 1

1/6 - Mã đề 832

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT ĐẦU NĂM HỌC 2019-2020

MÔN TOÁN – LỚP 1 1

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 Cho hai điểm A  4;1, B2;3 Phương trình đường tròn đường kính AB là

A x32y12 5 B. 2  2

xy 

C.  2  2

Câu 2 Số nghiệm của phương trình 2x   4 x 1 0

Câu 3 Cho a b c d, , , hữu hạn,   4 3

f x

  Tập nghiệm của bất phương trình f x   0 có dạng

A.a b;   c;  B. ;a  b c;  C.  ;  \ a b;  D.a b;   c d; 

Câu 4 Cho góc  thỏa mãn tan   Giá trị của biểu thức 2 2 sin2 3sin cos2 2 4 cos2

5 sin 6 cos

A 9

13

65

P   C 24

29

65

P 

Câu 5 Cho hai điểm A  1; 2, B3;1 và đường thẳng : 1

2

 

 

 

Tọa độ điểm C thuộc  để tam giác

ABC cân tại C là

A 7; 13

7 13

;

6 6

13 7

;

6 6

5 11

;

6 6

 

Câu 6 Tập các giá trị của tham số m để phương trình m21x22xm có hai nghiệm trái dấu là0

A. 1;1 B   ; 1 0;1 C.  ; 1  0;1 D. 1; 0  1; 

Câu 7 Trong các công thức sau, công thức đúng là

A. cosa b cos cosa bsin sina b B. sina b sin cosa bcos sina b

C. sina b sin sina bcos cosa b D. cosabcos cosa bsin sina b

Câu 8 Tọa độ các tiêu điểm của Elip

1

9  1 

A. F13 0; ,F2 3 0; B. F1 8 0;  ,F2 8 0; 

C F1 8 0;  ,F2 0; 8 D. F10 2 2;  ,F2 0 2 2; 

Mã đề 832

Trang 2

2/6 - Mã đề 832

x

y

O 1



2



Câu 9 Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt

kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hàm số đó là

A y2x24x1 B yx22x2

C yx22x1 D y 2x24x1

Câu 10 Cho tam giác ABCAB6cm,BC10cm Độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của

tam giác bằng 5cm Diện tích tam giác ABC

Câu 11 Số đo góc o

22 30 được đổi sang rađian là

A

6

12

8

5

Câu 12 Rút gọn biểu thức tan sin

sin cot

  ta được kết quả là

A 2 sin B sin C cos D tan

Câu 13 Cho hai góc nhọn a b, thỏa mãn cos 1; cos 1

ab Giá trị của biểu thức

Pa ba b là

A 115

144

144

144

144

Câu 14 Phương trình ax2bx c 0 a0 có hai nghiệm âm phân biệt khi và chỉ khi

A

0

0

0

P

S

 

 

0

P

 

0 0 0

P S

 

 

0 0 0

a

S

 

 

Câu 15 2và 3 là hai nghiệm của phương trình

A x2 2 3x 6 0 B x2 2 3x 60

C x2 2 3x 60 D x2 2 3x 6 0

Câu 16 Cho cos 2 3, 2

  Giá trị của tan

A 5

5 2

1

2

Câu 17 Góc giữa hai đường thẳng 1: 2x y 100 và 2:x3y 9 0 là

A 0

45

Câu 18 Cho tam giác ABC biết A1; 2 ,  B5; 4 ,  C  1; 4 Đường cao AA của tam giác ABC có ' phương trình là

Trang 3

3/6 - Mã đề 832

A 3x4y 11 0 B 8x6y200 C 3x4y 11 0 D 8x6y 4 0

Câu 19 Tập nghiệm của bất phương trình 3 2x  là 1

A 1; 2 B 1; 2 C ;1  2; D ;1  2; 

Câu 20 Cho điểm M1; 1  và đường thẳng : 3x4ym0 Số giá trị m 0 sao cho khoảng cách từ

M đến  bằng 1 là

Câu 21 Cho đường tròn    2  2

C x  y  Tiếp tuyến của  C song song với đường thẳng

d xy  có phương trình là

A 2xy0hoặc 2xy100 B 2xy 1 0hoặc 2xy 1 0

C 2xy 1 0 D 2xy0

Câu 22 Phương trình tiếp tuyến tại M( ; )3 4 của đường tròn ( ) :C x2y22x4y 3 0 là

Câu 23 Tập nghiệm của hệ bất phương trình   

2

A 13;5 B 1;5 C 3;5 \ 1   D 3;5 \ 1  

Câu 24 Số nghiệm nguyên và lớn hơn  của bất phương trình 4 4x2 x20 là

Câu 25 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A2;1 , B1;0 là

A x 1 3t

y t

 

1 2

  

 

y t

 

1

  

 

Câu 26 Hai cạnh của hình chữ nhật nằm trên hai đường thẳng có phương trình

4 – 3x y 5 0, 3x4 – 5y 0 Một đỉnh của hình chữ nhật là A2;1 Diện tích của hình chữ nhật là

Câu 27 Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u    2;1

Một vectơ pháp tuyến của d là

A n  1; 2 

B n    1; 2

C n  3; 6

D n    3; 6

Câu 28 Cho bất phương trình 23 1  *

4

x

x   và các mệnh đề

(I):  * 1 23x 1

4

x

.(II): Điều kiện xác định của  * là x  2

(III):  * 23x 1

4

x

.(IV):  *  3xx24

Trang 4

4/6 - Mã đề 832

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là

Câu 29 Biết A B C, , là các góc trong tam giác ABC Mệnh đề đúng là

A cotAC cotB B sinAC  sinB C tanAC tanB D cosAC  cosB

Câu 30 Mệnh đề sai trong các mệnh đề sau là

C sin6xcos6x 1 3sin2xcos2x D sin8xcos8x 1 4 sin2xcos2x

Câu 31 Rút gọn biểu thức cos 2020 x2019 ta được kết quả là

A sin 2020x B cos 2020x C sin 2020x D cos 2020x

Câu 32 Nếu tam giác ABC có 2 2 2

abc thì

C Alà góc nhỏ nhất D Alà góc nhọn

Câu 33 Khi giải phương trình 3x2 1 2x1  1 , một học sinh làm theo các bước sau:

Bước 1: Bình phương hai vế của phương trình  1 ta được:

3 x  1  2 x  1

Bước 2: Khai triển và rút gọn   2 ta được: 2 0

4

x

x

Bước 3: Khi x  0, ta có 3 x  2 1 0 Khi x   4, ta có 3 x  2 1 0

Vậy tập nghiệm của phương trình là  0; –4 

Nhận xét đúng nhất về lời giải trên là

A Sai ở bước 2 B Sai ở bước 3 C Sai ở bước 1 D Đúng

Câu 34 Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là

A x   1 3 xx   1 9 x2 B x 2x 2

C ( 2)

2

x x

x x

3 xx  2  xx  2  3 xx

Câu 35 Biết bất phương trình m x2  1 9x3m nghiệm đúng với mọi x khi mm0 Khẳng định đúng nhất về m là 0

C Có đúng hai giá trị m0 D m 0 0;5

Câu 36 Cho hình thoi ABCD có diện tích S 20, một đường chéo có phương trình d: 2xy 4 0 và

1; 3

D  Biết đỉnh A có tung độ âm Tọa độ đỉnh A là

A A1; 2  B A5; 6  C A11; 18  D A1; 2

Trang 5

5/6 - Mã đề 832

Câu 37 Cho đường tròn  C :x2y24x2y 1 0 và đường thẳng d có phương trình xy 1 0 Gọi

 ; 

M a b là điểm thuộc đường thẳng d sao cho từ M kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc đến  C Khi đó

A a  b B a2b2 4 C a 2 2 D a 2 4

Câu 38 Số giá trị m 1 để phương trình x  1 x2 có đúng hai nghiệm là m

Câu 39 Điều kiện cần và đủ của tham số m để phương trình  2 2  2 

2 4 – 2 2 4 4 –1 0

xxm xx  m  có đúng hai nghiệm là

A 2 3

m

m

  

 

 B 3   m 4 C 2 3 m 4 D

4

m m

Câu 40 Cho hai đường thẳng 1:xy 1 0,2: 2xy 1 0 và điểm P2;1 Gọi  là đường thẳng đi

qua P và cắt hai đường thẳng   tại hai điểm 1, 2 A B, sao cho P là trung điểm của AB Phương trình của

 là

A x4y  6 0 B 4xy  9 0 C 4xy70 D x9y14 0

Câu 41 Từ hai vị trí A B, của một tòa nhà, người

ta quan sát đỉnh C của một ngọn núi Biết rằng độ

cao AB70m , phương nhìn AC tạo với phương

nằm ngang một góc 300, phương nhìn BC tạo với

phương nằm ngang một góc 15 30 '0 Ngọn núi có

độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị sau

A 135m B 195m

C 234m D 165m

Câu 42 Cho Elip  E có tiêu cự bằng 6 và đi qua điểm A0;5 Gọi S là diện tích lớn nhất của hình chữ

nhật nội tiếp  E Khi đó

A S 40 B 5 34

2

Câu 43 Số giá trị nguyên thuộc đoạn 20; 20 của tham số a để bất phương trình

2 (x5)(3x)x 2x nghiệm đúng với mọi a x   5;3

Câu 44 Ta biết rằng Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất theo một quỹ đạo là một elip mà Trái Đất là

một tiêu điểm Elip có chiều dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 769 266 km và  768 106 km Tính  khoảng cách ngắn nhất từ Trái Đất đến Mặt Trăng, biết rằng các khoảng cách đó đạt được khi Trái Đất và Mặt Trăng nằm trên trục lớn của elip, ta được kết quả là

Trang 6

6/6 - Mã đề 832

A 384 053 km B 363 517 km C 384 633 km D 363 518 km

Câu 45 Cho tam giác ABC với các cạnh ABc AC, b BC, a Trong các mệnh đề sau, mệnh đề sai là

A Với mọi điểm M trong mặt phẳng ta luôn có aMA2bMB2cMC2 abc

B Nếu I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC thì aIA bIB cIC   0

C Nếu H là trực tâm của tam giác ABC thì sinAHAsinBHBsinCHC0

D Một vectơ chỉ phương của đường phân giác trong của góc A của tam giác ABC là

Câu 46 Số giá trị nguyên thuộc đoạn 100;100 của tham số m để phương trình

2

2

Câu 47 Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn   2

0

f xaxbx   với mọi x   Giá trị nhỏ nhất c

min

F của biểu thức F 4a c

b

A Fmin 2 B Fmin 5 C Fmin 1 D Fmin  3

Câu 48 Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2   2

xmxmm có hai nghiệm trái dấu, trong đó nghiệm âm có giá trị tuyệt đối lớn hơn nghiệm dương là

Câu 49 Tam giác ABC thỏa mãn hệ thức

2

a

b c a

 

Khẳng định đúng nhất về tam giác

ABC

A Tam giác ABC vuông cân B Tam giác ABC vuông

C Tam giác ABC cân D Tam giác ABC đều

Câu 50 Cho tam giác ABC nhọn có trực tâm H thuộc đường thẳng 3x4y 4 0 Đường tròn ngoại tiếp tam giác HBC có phương trình là  

C x  y  

    Giả sử M2; 3 là trung điểm của cạnh

BC Tọa độ đỉnh A là

A 1;0

2

A 

2

A  

3 5;

2

A 

 

- HẾT -

Trang 7

x y

O 1



2



SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

Đ/A CHI TIẾT ĐỀ KS ĐẦU NĂM HỌC 2019-2020

MÔN TOÁN – LỚP 1 1

Câu 1: Đồ thị hình vẽ là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D

dưới đây Hàm số đó là

A. yx22x 2 B. y2x24x 1

C. y 2x24x1 D. yx22x1

Hướng dẫn giải Chọn B

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 3 2x  là 1

A. 1; 2  B. 1; 2  C. ;1  2;  D. ;1  2; 

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có: 3 2  x  1 3 2 1

x x

1 2

x x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S    ;1    2;  

Câu 3: Cho cos 2 3, 2

  Giá trị của tan

A 5

2

5

1

2

Hướng dẫn giải Chọn A

2

Câu 4: Số nghiệm nguyên và lớn hơn 4 của bất phương trình  2  

4x x2 0 là

Hướng dẫn giải Chọn C

2

x

x

 

Vậy có 4 nghiệm thỏa mãn yêu cầu

Câu 5: Phương trình tiếp tuyến tại M( ; )3 4 của đường tròn ( ) :C x2y22x4y 3 0 là

Hướng dẫn giải Chọn A

xyxy   x  y  Phương trình tiếp tuyến với đường tròn ( )C tại điểm M( ; )3 4 là

(  )(x ) (   )(y )   (x )  (y )   xy 

Trang 8

Câu 6: Cho hai điểm A  1; 2, B3;1 và đường thẳng : 1

2

 

 

 

Tọa độ điểm C thuộc  để tam giác

ABC cân tại C là

A 7; 13

B 13 7;

6 6

C 7 13;

6 6

6 6

Hướng dẫn giải

Chọn C

1 ;2 

C Ctt

CACBCACB    t   t   t   t

6

Suy ra 7 13

;

6 6

C    

 

Câu 7: Cho tam giác ABC biết A1; 2 ,  B5; 4 ,  C  1; 4 Đường cao AA của tam giác ABC có ' phương trình là

A 3x4y 11 0 B 3x4y 11 0

C 8x6y 4 0 D 8x6y200

Hướng dẫn giải

Chọn A

Đường cao AA có vectơ pháp tuyến CB  6; 8 , qua A  1; 2  

Nên phương trình tổng quát AA là: 6x 1 8 y 2 0 3x4y110

Câu 8: Cho điểm M1; 1  và đường thẳng : 3x4ym0 Số giá trị m 0 sao cho khoảng cách từ M

đến  bằng 1 là

A 0 B 1 C 2 D 3

Hướng dẫn giải

Chọn B

2 2

,

5

5

m

Vậy có 1 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 9: Cho bất phương trình 23 1  *

4

x

x   và các mệnh đề

(I):  * 1 23x 1

4

x

(II): Điều kiện xác định của  * là x  2

(III):  * 23x 1

4

x

*  3xx 4

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là

Hướng dẫn giải

Chọn A

Câu 10: Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là u   2;1

Một vectơ pháp tuyến của d là

Trang 9

A n    1; 2

B n  3; 6

C n    3; 6

D n  1; 2 

Hướng dẫn giải

Chọn B

Câu 11: Biết bất phương trình m x2  1 9x3m nghiệm đúng với mọi x khi mm0 Khẳng định đúng nhất về m0 là

A Có đúng hai giá trị m0 B m   0  5; 1

C m 0 0;5 D m 0 2

Hướng dẫn giải

Chọn B

Bất phương trình đã cho tương đương với m29x 3m  1 0

Bất phương trình trên đúng với mọi x

m m

  



 

 



3 1 3

m m

  



 

  

 m 3 Vậy m   0  5; 1

Câu 12: Cho a b c d, , , hữu hạn,   4 3

f x

  Tập nghiệm của bất phương trình f x   0 có dạng

A a b;   c d;  B a b;   c; 

C ;a  b c;  D  ;  \ a b; 

Hướng dẫn giải

Chọn B

Ta có:  

x

f x

 

x

Câu 13: Góc giữa hai đường thẳng 1: 2x y 100 và 2:x3y 9 0 là

A 900 B 600 C 00 D 450

Hướng dẫn giải

Chọn D

Ta có: n 1 2; 1 , 

 

n 



Câu 14: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A2;1 , B1;0 là

A 2 3

1

  

 

y t

 

1 2

  

 

y t

 

Hướng dẫn giải

Chọn B

Câu 15: Cho hai điểm A  4;1, B2;3 Phương trình đường tròn đường kính AB là

A x32y12 5 B x12y2210

C x12y2210 D x2y1220

Hướng dẫn giải

Chọn B

Trang 10

Câu 16: Rút gọn biểu thức tan sin

  ta được kết quả là

A cos B sin C tan D 2 sin

Hướng dẫn giải

Chọn A

Câu 17: Cho hai góc nhọn a b, thỏa mãn cos 1; cos 1

ab Giá trị của biểu thức

Pa ba b là

A 119

144

144

144

144

Hướng dẫn giải

Chọn A

Câu 18: Nếu tam giác ABC có a2 b2c2 thì

C A là góc nhọn D A là góc nhỏ nhất

Hướng dẫn giải

Chọn C

Theo hệ quả định lí hàm số cosin ta có

 b2 c2 a2

2bc

Vậy A là góc nhọn

Câu 19: Tọa độ các tiêu điểm của Elip

1

A F13 0; ,F2 3 0; B F1 8 0;  ,F2 0; 8

C F10 2 2;  ,F2 0 2 2;  D F1 8 0;  ,F2 8 0; 

Hướng dẫn giải

Chọn D

 E :

2 2

1

  có a 3; b 1  ca2b2  8 Vậy  E có các tiêu điểm là: F 1 8 0; ; F2 8 0; 

Câu 20: Mệnh đề sai trong các mệnh đề sau là

sin xcos x 1 3sin xcos x

C sin2xcos2x1 D sin4xcos4x 1 2 sin2xcos2x

Hướng dẫn giải

Chọn A

Ta có:

sin x cos x sin x  cos x  sin x cos x  2 sin xcos x

1 4 sin cos 2 sin cos

Trang 11

Câu 21: Tập nghiệm của hệ bất phương trình   

2

A 13;5 B 1;5  C 3;5 \ 1   D 3;5 \ 1  

Hướng dẫn giải

Chọn C

2

13

1

x x x

 

 

1

x x

 

Câu 22: Rút gọn biểu thức cos 2020 x2019 ta được kết quả là

A cos 2020xB cos 2020x C sin 2020xD sin 2020x

Hướng dẫn giải

Chọn A

Câu 23: Tập các giá trị của tham số m để phương trình  2  2

mxxm có hai nghiệm trái dấu là

A  ; 1  0;1 B 1;1

C 1; 0  1;  D   ; 1 0;1

Hướng dẫn giải

Chọn A

m

m

 

Câu 24: Trong các công thức sau, công thức đúng là

A sina b sin cosa bcos sina b B cosa b cos cosa bsin sina b

C sina b sin sina bcos cosa b D cosabcos cosa bsin sina b

Hướng dẫn giải

Chọn B

Ta có: sina b sin cosa bcos sina b; cosa b cos cosa bsin sina b

Câu 25: Số đo góc 22 30o được đổi sang rađian là

A

8

12

6

5

Hướng dẫn giải

Chọn A

Câu 26: Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là

A ( 2)

2

x x

x x

2

x   xx   x

C 3 xx  2  x2  x  2  3 xx2 D x 2x2

Hướng dẫn giải

Chọn A

Câu 27: Số nghiệm của phương trình 2x    là 4 x 1 0

A 0 B 1 C 2 D Vô số

Hướng dẫn giải

Ngày đăng: 08/01/2020, 10:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w