1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

cương công nghệ HKI pot

2 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 1: -Vai trũ của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất: là 1 phương tiện thụng tin kĩ thuật, là ngụn ngữ chung của kĩ thuật, là cụng cụ chủ yếu đề diễn tả ý đồ thiết kế, là tài liệu kĩ thuật

Trang 1

Cõu 1:

-Vai trũ của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất: là 1 phương tiện thụng tin kĩ thuật, là ngụn ngữ chung của kĩ thuật, là cụng cụ chủ yếu đề diễn tả ý

đồ thiết kế, là tài liệu kĩ thuật cơ bản dựng để chỉ đạo sản xuất

- Vai trũ của bản vẽ kĩ thuật trong đời sống: bản vẽ kĩ thuật là tài liệu cần thiết kèm theo sản phẩm dùng trong trao đổi và sử dụng

- Phải học vẽ kĩ thuật để ứng dụng vào sản xuất, đời sống và tạo điều kiện học tốt cỏc mụn khoa học – kĩ thuật khỏc

Cõu 2:

- Khối đa diện đợc bao bởi các hình đa giác phẳng

- Hình hộp chữ nhật đợc bao bởi 6 hình chữ nhật

- Hình lăng trụ đều là hình bao bởi 2 mặt đáy là 2 hình đa giác đều bằng nhau và các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau

- Hỡnh chúp đều được bao bởi mặt đỏy là 1 hỡnh đa giỏc đều và cỏc mặt bờn là cỏc hỡnh tam giỏc võn bằng nhau cú chung đỉnh

Cõu 3:

- Hỡnh chiếu đứng cú hướng chiếu từ trước tới

- Hỡnh chiếu bằng cú hướng chiếu từ trờn xuống

- Hỡnh chiếu cạnh cú hướng chiếu từ trỏi sang

- Trờn bản vẽ kĩ thuật, cỏc hỡnh chiếu diễn tả hỡnh dạng cỏc mặt của vật thể theo cỏc hướng chiếu khỏc nhau

- Vị trớ cỏc hỡnh chiếu ở trờn bản vẽ như sau:

+ Hỡnh chiếu bằng ở dưới chiếu đứng

+ Hỡnh chiếu cạnh ở bờn phải hỡnh chiếu đứng

Cõu 4:

- Bản vẽ kĩ thuật là một phương tiện thụng tin dựng trong sản xuất và đời sống

- Hỡnh cắt là hỡnh biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt (khi giả sử cắt vật thể)

- Hỡnh cắt dựng để biểu diễn rừ hơn hỡnh dạng bờn trong của vật thể

Cõu 5:

* Bản vẽ chi tiết bao gồm cỏc hỡnh biểu diễn, cỏc kớch thước và cỏc thụng tin cần thiết khỏc để xỏc định chi tiết đú

* Trỡnh tự đọc bản vẽ chi tiết:

- Khung tờn: + Tờn gọi chi tiết

+ Vật liệu

+ Tỉ lệ

- Hỡnh biểu diễn: + Tờn gọi hỡnh chiếu

+ Vị trớ hỡnh cắt

- Kớch thước: + Kớch thước chung của chi tiết

+ Kớch thước cỏc phần của chi tiết

- Yờu cầu kĩ thuật: + Gia cụng

+ Xử lớ bề mặt

- Tổng hợp: + Mụ tả hỡnh dạng và cấu tạo của chi tiết

+ Cụng dụng của chi tiết

Cõu 6: Quy ước vẽ ren trục, ren lỗ:

- Giống: đường đỉnh ren và giới hạn ren được vẽ bằng nột liền đậm, đường chõn ren được vẽ bằng nột liền mảnh, vũng đỉnh ren được vẽ đúng kớn bằng nột liền đậm, vũng chõn ren được vẽ hở bằng nột liền mảnh và chỉ vẽ bằng ắ vũng

- Khỏc:

+ Ren trục: đỉnh ren nằm ngoài chõn ren, vũng đỉnh ren nằm ngoài vũng chõn ren

+ Ren lỗ: đỉnh ren nằm trong chõn ren, vũng đỉnh ren nằm bờn trong vũng chõn ren

Cõu 7:

- Bản vẽ lắp diễn tả hỡnh dạng, kết cấu của 1 sản phẩm và vị trớ tương quan giữa cỏc chi tiết mỏy của sản phẩm

- Bản vẽ lắp là tài liệu kĩ thuật chủ yếu dựng trong thiết kế, lắp rỏp và sử dụng sản phẩm

Cõu 8:

* Bản vẽ nhà gồm cỏc hỡnh biểu diễn mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt

* Trỡnh tự đọc bản vẽ nhà:

- Khung tờn: + Tờn gọi ngụi nhà

+ Tỉ lệ bản vẽ

- Hỡnh biểu diễn: + Tờn gọi hỡnh chiếu

+ Tờn gọi mặt cắt

- Kớch thước: + Kớch thước chung

+ Kớch thước từng bộ phận

- Cỏc bộ phận: + Số phũng

+ Số cửa đi và số cửa sổ

+ Cỏc bộ phận khỏc

Cõu 9: Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp:

- Giống: đều cú hỡnh biểu diễn, kớch thước, khung tờn

- Khỏc: + Bản vẽ chi tiết: cú yờu cầu kĩ thuật

+ Bản vẽ lắp: cú bảng kờ

Cõu 10:

- 1 số sản phẩm cơ khớ trong thực tế: mỏy vận chuyển, mỏy thực phẩm, mỏy nụng nghiệp

- Tớnh chất cơ bản của vật liệu cơ khớ:

+ Tính cơ học: tính cứng, tính dẻo, tính bền

+ Tính chất vật lí: nhiệt nóng chảy, tính dẫn điện, tính dẫn nhệt, khối lợng riêng

+ Tính chất hoá học: tính chịu axít, tính chống ăn mòn

Trang 2

+ Tính chất công nghệ: Khả năng gia công của vật liệu.

- í nghĩa của tớnh cụng nghệ trong sản xuất: muốn cú sản phẩm cơ khớ tốt cần cú vật liệu phu hợp Mỗi vật liệu cú nhiều tớnh chất khỏc nhau, tựy theo mục đich sử dụng mà người ta quan tõm đến tớnh chất này hay tớnh chất khỏc hoặc cú thể thay đổi 1 vài tớnh chất để nõng cao hiệu quả sử dụng

Cõu 11:

- Điểm khỏc nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại:

+ Kim loại dẫn điện,cũn phi kim loại khụng dẫn điện

+ Kim loại dẫn nhiệt,cũn phi kim loại khụng dẫn nhiệt

+ Kim loại bị ăn mũn,cũn phi kim loại khụng bị ăn mũn khi tiếp xỳc với muối

- Điểm khỏc nhau cơ bản giữa kim loại đen và kim loại màu:

+ Kim loại đen chứa sắt,cũn kim loại màu khụng chứa sắt hoặc chứa ớt sắt

+ Kim loại màu dễ gia cụng cắt gọt hơn kim loại đen

+ Kim loại màu chống mài mũn cao hơn kim loại đen

Cõu 12:

- Dụng cụ đo:

+ Thước lỏ dựng để đo độ dài của chi tiết hoặc xỏc định kớch thước của sản phẩm

+ Thước cặp dựng để đo đường kớnh trong, đường kớnh ngoài và chiều sõu lỗ với những kớch thước khụng lớn lắm

+ Thước compa đo trong, đo ngoài để kiểm tra kớch thước của vật

+ Thước đo gúc dựng để đo số thực của gúc

- Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt:

+ Mỏ lết: Dùng tháo các bu lông, đai ốc

+ Cờ lê: Dùng tháo các bu lông, đai ốc có số sẵn

+ Tua vít: Vặn các vít có đầu xẻ rãnh

+ Êtô: Dùng kẹp chặt vật khi gia công

+ Kìm: Dùng kẹp chặt vật bằng tay

- Dụng cụ gia công:

+ Búa: Có cán bằng gỗ, đầu bằng thép dùng để đập tạo lực

+ Ca: Ca sắt dùng để cắt các vật gia công làm bằng sắt

+ Đục: Dùng để chặt các vật các vật gia công làm bằng sắt

+ Dũa: Dùng để tạo độ nhẵn bóng bề mặt hoặc làm tù các cạnh sắc, làm bằng thép

Cõu 13:

- Chi tiết mỏy là phần tử cú cấu tạo hoàn chỉnh, cú nhiệm vụ nhất định trong mỏy

- Cỏc chi tiết mỏy trong cục trước xe đạp: trục, đai ốc, vũng đệm, đai ốc hóm cụn, cụn

Cõu 14:

- Mối ghộp động cỏc chi tiết cú chuyển động tương đối với nhau

- Cỏc mối ghộp động trong xe đạp là: bộ ổ trục trước, ổ trục giữa, ổ trục sau, bộ cổ phốt

Cõu 15:

- Mối ghộp cố định cỏc chi tiết khụng cú chuyển động tương đối với nhau

- Cỏc mối ghộp cố định trong xe đạp là: cỏc mối hàn ở cỏc ống sườn xe, giũ (đựi) và trục giữa xe đạp…

Cõu 16:

a) Mối ghép bằng ren:

* Cấu tạo mối ghép:

- Mối ghép bu lông: Đai ốc , vòng đệm , chi tiết ghép và bulông

- Mối ghép vít cấy: Đai ốc ,vòng đệm, chi tiết ghép, vít cấy

-Mối ghép đinh vít: Gồm chi tiết ghép và đinh vít

* Đặc điểm và ứng dụng:

- Mối ghép bằng ren có cấu tạo đơn giản, dẽ tháo lắp nên đợc sử dụng rộng rãi trong các mối ghép cần đợc tháo lắp

- Mối ghép bu lông thờng dùng để ghép các mối ghép có chiều dày không lớn lắm

- Đối với mối ghép có chiều dày lớn ngời ta dùng mối ghép vít cấy

- Mối ghép đinh vít dùng cho mối ghép chịu lực nhỏ

b) Mối ghép bằng then chốt:

* Cấu tạo:

- Mối ghép bằng then gồm: Trục, bánh đai, then

- Mối ghép bằng chốt gồm: Đùi xe, trục giữa, chốt

- Hình dáng của then và chốt đều là chi tiết hình trụ

* Đặc điểm và ứng dụng:

- Ưu điểm: Cấu tạo đơn giản dễ tháo lắp và thay thế

- Nhợc điểm : Khả năng chịu lực kém

- Ứng dụng : Then dùng để ghép trục với bánh răng, bánh đai , đĩa xích để truyền chuyển động quay

- Chốt dùng để hãmchuyển động tơng đối giữa các chi tiết theo phơng tiếp xúc hoặc để truyền lực theo phơng đó

Ngày đăng: 11/08/2014, 23:20

w