Nội dungKhái niệm tiền mặt và các chứng khoán khả nhượng Ý nghĩa của công tác quản lý tiền mặt Ngân sách tiền mặt Các biện pháp tăng cường việc thu chi tiền mặt... Khái niệmTiền mặt
Trang 1CH ƯƠ NG 2 QUẢN LÝ TIỀN MẶT
Trang 2Nội dung
Khái niệm tiền mặt và các chứng khoán khả nhượng
Ý nghĩa của công tác quản lý tiền mặt
Ngân sách tiền mặt
Các biện pháp tăng cường việc thu chi tiền mặt
Trang 31 Khái niệm
Tiền mặt bao gồm:
Những khoản tương đương tiền mặt
Ví d : ụ séc, hối phiếu, tiền gửi không kỳ hạn trong ngân hàng
Các tài sản gần như tiền mặt
Ví d : ụ chứng khoán khả nhượng và tiền gửi có kỳ hạn trong ngân hàng
Lý do doanh nghiệp giữ chứng khoán khả
Trang 42 Ý nghĩa của việc quản lý tiền mặt
Đáp ứng các nhu cầu chi tiêu bằng tiền mặt
Giúp DN biết được số tiền cần lưu giữ và lưu giữ trong bao lâu
Vì sao DN dự trữ tiền mặt?
- Giao dịch hàng ngày
- Dự phòng
- Đầu cơ
Trang 53 Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt
Trang 6Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt phụ thuộc vào 3
yếu tố cơ bản:
oThời gian tồn kho trung bình
oKỳ thu tiền bình quân
oKỳ trả tiền bình quân
Nếu Chu kỳ tiền mặt > 0: doanh nghiệp phải cần đến nguồn tài trợ (vay ngắn hạn, thương lượng với nhà cung cấp,…)
Nếu Chu kỳ tiền mặt < 0: kỳ trả tiền bình quân dài hơn chu kỳ hoạt động, doanh nghiệp có thêm lợi nhuận
Trang 7Tỷ số Vốn lưu động
Tỷ số thanh toán hiện thời – Tỷ số luân chuyển TSLĐ (Current ratio):
Tỷ số thanh toán hiện thời = Tài sản lưu động/Nợ ngắn hạn
Tỷ số thanh toán nhanh (Quick ratio):
Tỷ số thanh toán nhanh = (Tài sản lưu động – Tồn kho)/ Nợ ngắn hạn
Trang 84 Ngân sách tiền mặt
Là một kế hoạch ngắn hạn xác định nhu cầu chi tiêu và nguồn thu tiền trong một khoảng thời gian
Lý do lập ngân sách tiền mặt:
o Giúp cho các nhà quản lý tài chính thực hiện các chiến lược huy động vốn (khi thiếu) hoặc đầu tư ngắn hạn sinh lời (khi thừa)
o Là yếu tố đầu vào cho các quyết định chính sách tài chính ngắn hạn
o Là một công cụ kiểm soát
o Quản lý rủi ro
Trang 9Tầm quan trọng của việc lập ngân sách tiền mặt hàng tháng
o Chu kỳ thanh toán đa phần được thực hiện hàng tháng
o Đơn vị tháng là thời gian phù hợp nhất để dự báo nhu cầu huy động vốn ngắn hạn
o Có thể lường trước những nguy cơ đe dọa sự ổn
định của DN.
Trang 10Ví dụ: Dưới đây là Bảng CĐKT 31/3/2007 và số liệu dự báo quý 2
của công ty Thiên Ngân:
Bảng cân đối kế toán
31/3/2007
(Đơn vị tính: triệu đồng)
Tiền mặt 12,000 Lãi vay phải trả -Khoản phải thu 64,000 Vay ngắn hạn -Hàng tồn kho 14,400 Nợ phải trả 25,000 Tài sản cố định (ròng) 109,600 Vốn góp 125,000
Lợi nhuận giữ lại 50,000 Tổng tài sản 200,000 Tổng nguồn vốn 200,000
Trang 11Kế hoạch doanh thu
Chính sách tồn kho
o Tồn kho tối thiểu (tỷ lệ giá vốn hàng bán của tháng kế tiếp): 20%
o Giá vốn hàng bán: 60% doanh thu
Chính sách tồn quỹ (tồn quỹ tối thiểu cần phải có): 10,000
Trang 12Kế hoạch trả tiền mua hàng
o Trả ngay trong tháng: 50%
o Chậm trả đến tháng sau: 50%
Kế hoạch chi phí hàng tháng
o Lương (cố định): 9,000
o Chi phí thuê ngoài (tỷ lệ doanh thu): 10%
o Quảng cáo (cố định): 8,000
o Khấu hao (cố định): 3,000
o Chi phí khác (tỷ lệ doanh thu): 5%
Trang 13Mua thiết bị trong tháng 4: 25,000
Kế hoạch lãi gộp
o Tỷ lệ lãi gộp dự kiến: 40%
Lãi vay ngân hàng (năm): 12% (trả lãi hàng tháng theo phát sinh).
Chi trả cổ tức trong tháng 6: 5,000
Yêu cầu:
o Lập báo cáo thu nhập dự kiến (kế hoạch lợi nhuận) hàng tháng của quý II
Trang 14Kế hoạch doanh thu
Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tổng cộng Từ doanh thu trong tháng 27,000 33,000 36,000 96,000 Thu nợ tháng trước 64,000 63,000 77,000 204,000 Tổng thu hàng tháng 91,000 96,000 113,000 300,000
Kế hoạch thu tiền
Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tổng cộng
Bán thu tiền mặt (30%) 27,000 33,000 36,000 96,000
Trang 15Kế hoạch mua hàng
Kế hoạch trả tiền mua hàng
Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tổng cộng
Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tổng cộng Tồn kho cuối kỳ 13,200 14,400 8,400 36,000 Giá vốn hàng bán 54,000 66,000 72,000 192,000 Tổng nhu cầu 67,200 80,400 80,400 228,000 (Trừ) tồn kho đầu kỳ 14,400 13,200 14,400 42,000 Doanh số mua hàng 52,800 67,200 66,000 186,000
Trang 16Kế hoạch trả tiền chi phí (chưa có lãi vay)
Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tổng cộng Chi phí bằng tiền mặt
Thuê ngoài 9,000 11,000 12,000 32,000 Quảng cáo 8,000 8,000 8,000 24,000 Chi phí khác 4,500 5,500 6,000 16,000
Chi phí khấu hao 3,000 3,000 3,000 9,000 Tổng chi phí hàng tháng 33,500 36,500 38,000 108,000
Trang 17Ngân sách tiền mặt (Giả định vay số tiền bằng với số thiếu )
Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tiền mặt đầu kỳ 12,000 10,000 10,000 Thu trong tháng 91,000 96,000 113,000
Tổng cộng 103,000 106,000 123,000
Chi tiền
Mua hàng 51,400 60,000 66,600 Chi phí hoạt động (bằng TM) 30,500 33,500 35,000 Mua thiết bị 25,000 - -Chi trả cổ tức - - 5,000 Lãi vay - 139 115
Tổng chi 106,900 93,639 106,715 Tồn quỹ tối thiểu 10,000 10,000 10,000
Tổng nhu cầu tiền mặt 116,900 103,639 116,715
Thừa (thiếu) tiền mặt (13,900) 2,361 6,285
Trang 18Báo cáo thu nhập dự kiến
Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tổng cộng Doanh thu 90,000 110,000 120,000 320,000 Giá vốn hàng bán 54,000 66,000 72,000 192,000 Lãi gộp 36,000 44,000 48,000 128,000 Chi phí hoạt động
Thuê ngoài 9,000 11,000 12,000 32,000
Chi phí khác 4,500 5,500 6,000 16,000
Tổng chi phí 33,500 36,639 38,115 108,254
Trang 19Bảng Cân đối kế toán dự kiến
Tiền mặt 12,000 10,000 10,000 10,000 Khoản phải thu 64,000 63,000 77,000 84,000
Tài sản cố định (ròng) 109,600 131,600 128,600 125,600
NGUỒN VỐN
Nợ phải trả 25,000 26,400 33,600 33,000
Trang 205 Các biện pháp tăng cường thu chi tiền mặt
Tăng tốc độ thu tiền
Chậm thanh toán các khoản phải trả
Tích lũy các khoản nợ có thể