1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Khái niệm cơ bản. Axit-Bazơ-Muối docx

14 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 263,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự điện li là quá trình hòa tan một chất vào trong nước thành dung dịch B.. Dãy nào dưới đây gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch: AA. Ion CO3- không phản ứng với dung d

Trang 1

Khái niệm cơ bản Axit – Bazo – Muối

Phản ứng trao đổi trong dung dịch.

1 Câu phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện ly

A Sự điện li là quá trình hòa tan một chất vào trong nước thành dung dịch

B Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy

C Sự điện li một chất thực chất là một quá trình oxi hóa - khử

D Sự điện li là sự phân li của một chất dưới tác dụng của dòng điện

2 Độ điện li (α) của chất điện li là:

A Tỉ số giữa phân tử chất tan trên phân tử chất điện li B Tỉ số giữa nồng độ chất tan trên nồng độ chất điện li

C Tỉ số giữa phân tử chất điện ly trên phân tử chất tan D Tỉ số giữa số số mol chất tan trên số mol chất điện li

3 Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối trung hòa

A Muối trung hòa là muối không còn hidro có khả năng phân li ra proton

B Muối trung hòa là muối không còn hidro trong phân tử

C Muối trung hòa là muối được tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh

D Muối trung hòa là muối mà dung dịch luôn có pH = 7

4 Phương trình điện ly nào dưới đây được biểu diễn đúng?

A CaCO3 ⇄ Ca2+ + CO32- B HCl ⇄ H+ + Cl-

C NaOH ⇄ Na+ + OH- D NH3 + H2O  NH4 + OH

-5 Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh :

A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 B HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

C H2SO4, NaOH, Ag3PO4, NaF D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

6 Cho phương trình điện ly : H2O + H2O  H3O+ + OH- Theo thuyết proton của Brönsted thì nước là:

A axit B bazơ C chất lưỡng tính D chất trung tính

7 Muối nào dưới đây là muối trung hòa?

A Na2HPO4 B KHCO3 C Na2HPO3 D Cu(OH)Cl

8 Chất nào dưới đây vừa tác dụng được với HCl và vừa tác dụng với NaOH?

A Fe(NO3)3 B NaHCO3 C Na2CO3 D K2SO4

9 Phản ứng nào sau đây viết sai:

A CuSO4 + BaCl2  BaSO4 + CuCl2 B NaHCO3 + Ca(OH)2 dư  CaCO3 + NaOH + H2O

C 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O  2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2 D BaCl2 + 2NaOH  Ba(OH)2 + 2NaCl

10 Cho các cặp chất sau:

(I) Na2CO3 + BaCl2 (II) (NH4)2CO3 + Ba(NO3)2 (III) Ba(HCO3)2 + K2CO3 (IV) BaCl2 + MgCO3

Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:

A (I) B (I), (II) C (I), (II), (III) D (I), (II), (III), (IV)

11 Xét phương trình: S2- + 2H+  H2S Đây là phương trình ion thu gọn của phản ứng:

A FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S B H2SO4 + Na2S  Na2SO4 + H2S

C 2CH3COOH + K2S 2CH3COOK + H2S D BaS + H2SO4  BaSO4 + H2S

12 Trộn hai chất A và B thì người ta thu được dung dịch chứa các ion Cu2+, Na+, NO3-, OH- A và B là:

A Cu(NO3)2 và NaOH B Cu(OH)2 và NaNO3

C vô số kết quả D không tồn tại dung dịch như vậy

13 Dãy nào dưới đây gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:

A Na+ ; Ca2+ ; Cl- ; CO32- B Cu2+ ; SO42- ; Ba2+ ; NO3

C. Mg2+, NO3-, SO42-, Al3+ D Zn2+ ; S2- ; Fe3+ ; Cl

-14 Dung dịch A không thể chứa đồng thời các ion nào sau đây:

A Fe3+, Cu2+, Na+, NH4 , Cl- B Al3+, K+, H+, NO

3

-, SO4

2-C Mg2+, Ca2+, H+, OH-, Cl-, SO42- D NH4 , K+ , Na+ , PO43- , CO3

2-15 Trong dung dịch tồn tại cân bằng sau: CH3COOH ⇄ CH3COO- + H+ Tác động làm giảm độ điện ly của axit axetic

trong dung dịch là:

A Pha loãng dung dịch B Thêm vài giọt dung dịch HCl

C Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH D Chia dung dịch này thành hai phần

16 Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10M, dung dịch có môi trường :

A Axit B Bazơ C Trung tính D Không xác định

Trang 2

17 Dung dịch muối A làm quỳ tím ngả màu xanh, còn dung dịch muối B không làm đổi màu quỳ tím Trộn lẫn hai dung

dịch của hai muối lại thì xuất hiện kết tủa A và B có thể là:

A K2SO4 và Ba(OH)2 B Na2CO3 và KNO3 C K2CO3 và Ba(NO3)2 D BaCl2 và K2SO4

18 Trộn 2 dung dịch Ba(HCO3)2 với NaHSO4 Trong sản phẩm thu được sau phản ứng có

A không có phản ứng xảy ra B một chất kết tủa

C 2 chất kết tủa và một chất khí D một chất kết tủa và một chất khí

19 Chất X có một số tính chất sau:

- Tan trong nước tạo thành dung dịch có khả năng làm quỳ tím chuyển màu xanh

- Tạo kết tủa với dung dịch Ba(OH)2

Vậy X là:

A Na2SO4 B NaHSO4 C NaHCO3 D NaOH

20 Ion CO3- không phản ứng với dung dịch nào sau đây:

A Ba2+; Ca2+; OH-; Cl- B Fe3+; NH4 + ; Cl-; SO4 2-

C H+ ; K+; HSO4- ; Na+; Cl- D Na+ ; K+; NO3- ; HCO3

-21 Cho các dung dịch sau đây: H2SO4 ; Ba(OH)2 ; NaHCO3 ; NaCl ; KHSO4 Có bao nhiêu phản ứng xảy ra giữa 2 chất

với nhau?

A 4 B 3 C 6 D 5

22 Cho các dung dịch (1), (2), (3), (4) chứa các tập hợp ion sau đây:

(1) Cl-; NH4+ ; Na+; SO42- (2) Ba2+ ; Cl- ; Ca2+ ; OH-

(3) K+ ; H+ ; Na+ ; NO3 - (4) K+; NH4 ; HCO3 - ; CO3

2-Trộn 2 dung dịch với nhau thì cặp nào không có phản ứng ?

A. (2) + (3) B. (3) + (4) C (1) + (4) D (1) + (2)

23 Trộn lẫn hỗn hợp các ion sau:

(I) K+, CO32-, S2- với H+, Cl-, NO3- (II) Na+, Ba2+,OH- với H+, Cl-, SO42-

(III) NH4, H+, SO42- với Na+, Ba2+, OH- (IV) H+, Fe2+, SO42-với Ba2+, K+, OH

-(V) K+, Na+, HSO3- với Ba2+, Ca2+, OH- (VI) Cu2+, Zn2+, Cl- với K+, Na+, OH

-Trường hợp có thể xảy ra 3 phản ứng là :

A I, II, VI B III, IV, V, VI C IV, V, VI D II, IV, VI

24 Dãy nào dưới đây chỉ gồm các ion có tính axit, hoặc bazơ, hoặc lưỡng tính, hoặc trung tính?

A NH4, Cu2+, Fe3+ và HSO4- B CO32-, NO2-, NO3-, PO43- và CH3COO

-C HCO3-, HPO32-, H2PO4- và HS- D Na+, Mg2+, Cl- và SO4

2-25 Theo quan điểm của Bronsted những chất và ion nào sau đây là axit: NH

4 +, CO

3 2-; HCO

3

-; HSO

4

-, SO

4 2-; Cl-; Al3+; Na+; SO

3; Ca2+, CuO

A NH4 ; HSO4- ; Al3+ ; SO2 ; Fe3+ B HSO4- ; SO42- ; Cl- ; Al3+ ; Na+ ; SO2

C NH4 ; HSO4- ; SO42- ; Al3+ ; Ca2+ ; SO2 D NH4 ; CO32- ; HCO3- ; HSO4- ; CuO

26 Theo Bronsted thì các ion NH4 (1) ; Zn2+ (2) ; HCO3- (3) ; PO43- (4) ; Na+ (5) ; HSO4- (6) ; Al3+ (7) ; Cl- (8) là:

A (3), (4), (5) là bazơ B (2), (3), (6); (7) là lưỡng tính

C (1), (2), (6), (7) là axit D (4), (5), (7),(8) là trung tính

27 Lần lượt cho quì tím vào các dung dịch Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, AlCl3, Na2SO4, K2S, Cu(NO3)2

Số lượng dung dịch có thể làm quì hóa xanh :

A 1 B 2 C 3 D 4

28 Thêm vài giọt phenolphtalein vào các dung dịch muối sau : (NH4)2SO4 , NaCl , Na2CO3 , Al2(SO4)3 , CuSO4 , K3PO4

Trường hợp nào các dung dịch sẽ không màu ?

A NaCl, Na2CO3, Al2(SO4)3, CuSO4 B Na2CO3, Al2(SO4)3, CuSO4, K3PO4

C (NH4)2SO4, NaCl, Al2(SO4)3, CuSO4 D (NH4)2SO4, NaCl, Na2CO3, Al2(SO4)3

29 Số hóa chất tối thiểu dùng để nhận biết các bình đựng hóa chất không màu sau : Ba(HCO3)2 , Na2CO3 , H2SO4 là:

A 1 chất B không cần dùng hóa chất nào bên ngoài

C 2 chất D 3 chất

30 Cho các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau đây : H2SO4 ; Ba(OH)2 ; BaCl2 ; HCl ; NaCl ; NaOH Hãy chọn

một thuốc thử trong các hóa chất sau đây để nhận biết:

A dd NaOH B quỳ tím C AgNO3 D BaCl2

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

Trang 3

pH Bài toán dung dịch

31 Độ điện ly của axit xianhidric HCN (Ka = 7.10-10) trong dung dịch 0,05M bằng:

A 1,2.10-4 B 1,4 C 0,4% D 3%

32 Hằng số phân li của CH3COOH bằng 1,8 10-5 Nồng độ ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,5 M có giá trị nào?

A 3.10-3 B 5.10-3 C 2 10-5 D 4.10 -2

33 Cho 4,48 lit khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch A Dung dịch A cho môi trường :

A axit B không xác định C trung tính D bazơ

34 Cho 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm (NH4)2SO4 0,01 M và Na2SO4 0,02 M tác dụng với 500 ml dung dịch Ba(OH)2

0,02 M Đun nóng dung dịch sau phản ứng để khí thoát ra hết Khối lượng dung dịch giảm sau phản ứng là:

A 2,5 gam B 2,33 gam C 3,95 gam D 0,17 gam

35 Cho dung dịch A có chứa 5 ion: Mg2+; Ba2+; Ca2+, và 0,1 mol Cl-; 0,2 mol NO

3

- Thêm dần V lit dung dịch gồm K2CO3

0,5 M và Na2CO3 0,5 M cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị của V là:

A 0,15 B 0,25 C 0,20 D 0,35

36 Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 300 ml dung dịch gồm Na2SO4 0,1 M và K2SO4 0,2 M cho đến khi khối lượng kết

tủa không đổi nữa thì dừng lại thấy hết 100 ml BaCl2 Nồng độ mol/lit của dung dịch BaCl2 là :

A 0,3 M B 0,9 M C 1,2 M D 0,6M

37 Dung dịch X gồm các ion: Na+ (0,1M) ; Mg2+ (0,05 M); Cl- (0,06M) và SO4 2 Nồng độ ion SO42- trong dung dịch là:

A 0,14 M B 0,05 M C 0,07 M D 0,06 M

38 Cho 3,87 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg vào 250 ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5 M thu được dung dịch

B và 4,368 lít khí H2 (đktc) Cho dung dịch B tác dụng với V (ml) dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,02 M và Ba(OH)2 0,01

M Thể tích dung dịch B cần thiết để tác dụng với dung dịch A cho kết tủa nhỏ nhất là:

A 12,5 lit B 12 lit C 2,75 lit D 14,75 lit

39 Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5 M với 100 ml dung dịch KOH 0,5 M được dung dịch A Nồng độ mol/l của ion

OH- trong dung dịch A là:

A 0,65 M B 0,55 M C 0,75 M D 1,50 M

40 Cho dung dịch chứa x gam Ba(OH)

2 vào dung dịch chứa x gam HCl Dung dịch thu được có môi trường:

A Bazơ B Trung tính C Axit D Không xác định

41 Trộn 150 ml dung dịch Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra (đktc) là:

A 2,52 lít B 5,04 lít C 3,36 lít D 5,6 lít

42 Cho 150 ml dung dịch A là hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Thể tích dung dịch hỗn hợp HCl 0,3M và H2SO4

0,1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch A là :

43 Cho 0,31 mol NaOH vào dung dịch có chứa 0,1 mol HCl và 0,08 mol Fe(NO3)3 Khối lượng kết tủa tạo ra là:

A 8,56 g B 7,49 g C 10,7 g D 22,47 g

44 Thêm 1 mol CH3COOH vào 1 lit nước nguyên chất Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Axit axetic phân li hoàn toàn thành các ion B Độ pH của dung dịch giảm đi

C Nồng độ ion OH- > nồng độ ion H+ D Nồng độ của ion H+ trong dung dịch là 1M

45 Cho các dung dịch sau có cùng nồng độ mol : CaCl2; CH3COONa ; NaOH ; NH4Cl ; H2SO4 ;HCl Dãy các chất được

sắp xếp theo chiều độ pH tăng dần là:

A HCl ; CaCl2 ; CH3COONa ; NaOH ; NH4Cl ; H2SO4 B H2SO4 ; HCl ; NH4Cl ; CaCl2 ; CH3COONa ; NaOH

C NaOH ; CaCl2 ; CH3COONa ; NH4Cl ; H2SO4 ; HCl D CaCl2 ; CH3COONa ; NaOH ; NH4Cl ; H2SO4 ; HCl

46 Dung dịch CH3COONa và NH4Cl lần lượt có pH:

A = 7 B > 7 và < 7 C < 7 và > 7 D = 7 và < 7

47 Hòa tan 4,9 gam H2SO4 vào nước để được 1 lit dung dịch pH của dung dịch axit này là:

48 Trộn 50 ml dung dịch HCl với 50 ml dung dịch NaOH có pH = 13 thu được dung dịch X có pH = 2 Nồng độ mol/ lit

của dung dịch HCl là:

A 0,16 B 0,18 C 0,12 D 0,06

49 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l được 500 ml

dung dịch có pH = 12 Giá trị a là :

A 0,2 M B 0,1 M C 0,13 M D 0,12 M

Trang 4

50 Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 mol/l và H2SO4 0,01 mol/l với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l thu

được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của m và a là:

A 0,5825 gam và 0,06 M B 0,5626 gam và 0,05 M

C 1,9700 gam và 0,01 M D 0,5875 gam và 0,04 M

51 Hòa tan 0,04gam NaOH vào nước để được 1lit dung dịch pH của dung dịch axit này là:

A 4 B 3 C 11 D 12

52 Trộn 200 ml dung dịch H2SO40,05 M với 300 ml dung dịch HCl 0,1 M thu được dung dịch Y pH của dung dịchY là :

A 1 B 4 C 3 D 1,2

53 Trộn V1 lit dung dịch axit HCl ( pH =5) với V2 lít dung dịch bazơ NaOH (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích như thế nào để thu

được dung dịch có pH =6

A V1/V2 = 9/10 B V1/V2 = 10/9 C V1/V2 = 9/11 D V1/V2 = 11/9

54 Trong 100 ml dung dịch H2SO4 có pH = 4, nồng độ mol ion hidro (H+) bằng:

A 1,0.10-4M B 2,0.10-4M C 0,5.10-4M D 10.10-4M

55 pH của các dung dịch HCOOH 10-3M  = 0,13 và dung dịch NH310-2M, Kb = 1,8.10-5 lần lượt bằng:

A 3,9 và 10,6 B 3 và 10,6 C 3 và 2 D 3,9 và 3,4

56 pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0,1M (Ka=1,8.10-5) và CH3COONa 0,1M bằng :

A 4,8 B 9,2 C 5,4 D 2,9

57 Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M pH của dung dịch tạo thành là:

A 2,7 B 1,6 C 1,9 D 2,4

58 Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH Dung dịch thu được có giá trị pH :

A Không xác định B > 7 C < 7 D = 7

59 Cho 0,001 mol muối NH4Cl vào 100ml dd NaOH có pH = 12 và đun sôi dung dịch, sau đó làm nguội và thêm vào một

ít phenolphtalein, dung dịch thu được:

A có màu xanh B có màu hồng C không màu D có màu trắng

60 Một dung dịch chứa 0,01 mol Cu2+, 0,02 mol Al3+, 0,02 mol Cl-, 0,04 mol SO42- và H+ trong 0,4 lít Dung dịch này có

pH bằng: (bỏ qua sự thủy phân của các ion Cu2+ và Al3+)

A -1,3 B 1,3 C 2,4 D 4,7

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

Trang 5

Sự điện ly

61 Cho các axit sau : (1) H3PO4 (Ka = 7,6.10-3) ; (2) HOCl (Ka = 5.10-8) ; (3) CH3COOH (Ka = 1,8.10-5) ; (4) H2SO4 (Ka =

10-2

) Dãy nào sau đây sắp xếp các axit theo độ mạnh tăng dần :

A (3) < (4) < (2) < (1) B (4) < (1) < (2) < (3) C (4) < (2) < (3) < (1) D (2) < (3) < (1) < (4)

62 Trong các dung dịch sau đây : K2CO3 ; KCl ; CH3COONa ; NH4Cl ; NaHSO4 ; Na2S Có bao nhiêu ddịch có pH > 7

A 3 B 4 C 2 D 5

63 Cho các dung dịch đánh số thứ tự như sau : (1) KCl ; (2) Na2CO3 ; (3) CuSO4 ; (4) CH3COONa ; (5) Al2(SO4)3; (6)

NH4Cl ; (7) NaBr ; (8) K2S Các dung dịch có pH <7 là :

A 3, 5, 6 B 1, 2, 4 C 2, 5, 7 D 4, 5, 7

64. Cho dung dịch chứa các ion : Na+, Ca2+, H+, Cl-, Ba2+, Mg2+ Nếu không đưa ion lạ vào dung dịch, dùng chất nào sau

đây tách nhiền ion nhất ra khỏi dung dịch

A Dung dịch Na2CO3 vừa đủ B Dung dịch NaOH vừa đủ

C Dung dịch K2CO3 vừa đủ D Dung dịch Na2SO4 vừa đủ

65. Hãy dự đoán hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3

A Có kết tủa trắng xanh B Có kết tủa nâu đỏ

C Có bọt khí sủi lên D Có kết tủa màu nâu đỏ và bọt khí sủi lên

66. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?

A AlCl3 và Na2CO3 B NaAlO2 và KOH C HNO3 và NaHCO3 D NaCl và AgNO3

67 Cho các chất sau Al2O3 ; ZnO ; Al ; Zn ; Fe ; Cu ; Pb(OH)2 Dãy chất có thể tan trong dung dịch KOH dư là:

A Cu ; Al2O3 ; Zn ; ZnO; Pb(OH)2 B Fe ; Al ; Al2O3 ; Zn ; ZnO

C ZnO ; Pb(OH)2 ; Cu D Al ; Al2O3 ; Zn ; ZnO ; Pb(OH)2

68 Các chất nào trong dãy các chất sau đây vừa tác dụng với ddịch kiềm mạnh vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh

A Al(OH)3 ; (NH2)2CO ; NH4Cl B Ba(OH)2 ; AlCl3 ; ZnO

C Mg(HCO3)2 ; FeO ; KOH D NaHCO3 ; Zn(OH)2 ; CH3COONH4

69 Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là : AlCl3, NaNO3, K2CO3 , NH4NO3 Nếu chỉ được dùng một hóa chất làm

thuốc thử thì có thể chọn dung dịch nào trong số các dung dịch sau :

70 Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3- Biểu thức nào liên quan giữa a, b, c, d ?

A 2a + b = 2c + d B 2a + 2b = 2c + 2d C a + 2b = 2c + d D a + 2b = c + 2d

71 Cho 10,6 gam Na2CO3 vào 12 gam dung dịch H2SO4 98% sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạn dung

dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn

A 18,2 và 16,16 gam B 18,2 và 14,2 gam C 22,6 gam và 16,16 gam D 7,1 gam và 9,1g

72. Cho hỗn hợp 3 kim loại A, B, C có khối lượng 2,17 g tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 1,68 lit khí H2 (đktc) Khối

lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là:

73. Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6 lit khí SO

2 (đktc) là:

74. Cho V lit khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 2 lit dung dịch Ba(OH)2 0,015 M thu được 1,97 gam BaCO3 V=?:

A 1,12 lit hay 4,48 lit B 1,12 lit C 0,448 lit hay 2,24 lit D 0,224 lit hay 1,12 lit

75 Cho 4,48 lit hỗn hợp NO2 và CO2 từ từ qua bình đựng nước vôi trong dư Thấy có 1,12 lit khí thoát ra Thành phần %

theo khối lượng của hỗn hợp là:

A 33,33% và 66,67% B 40% và 60% C 24,17% và 75,83% D 45% và 55%

76. Hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 có tỷ khối so với H2 là 18 Tính % theo khối lượng của các chất trong hỗn hợp

A 61,11% và 38,89% B 63,15% và 36,85% C 64,25% và 35,75% D 60,12% và 39,88%

77. Cho 115 gam hỗn hợp gồm ACO3; B2CO3 ; R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 22,4 lit khí CO2

( đktc) Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là :

A 124 gam B 145 gam C 160 gam D 126 gam

78. Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8 gam kết tủa trắng keo CM KOH là:

A 3,5 M B 1,5 M C 1,5 M và 7,5 M D 1,5 M và 3,5 M

79. Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M với 50 ml dung dịch H3PO4 1M thì nồng độ mol của muối là:

80. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5 M Thế tích dd NaOH 1M cần để trung hòa dd axit trên là:

81 Cho H2SO4 đặc tác dụng vừa đủ với 58,5 gam NaCl Dẫn hết khí sinh ra vào 136 gam H2O C% của axit thu được là:

Trang 6

A. 21,16 % B 50 % C 30 % D 25 %

82. Trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300ml dung dịch HCl 2M Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung

dịch thu được có nồng độ mol là:

A 0,15 M B 2 M C 1,2 M D 1,6 M

83 Trộn 20 ml dung dịch HCl 0,05 M với 20 ml dung dịch H2SO4 0,075 M Nếu coi thể tích sau khi pha trộn bằng tổng

thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là:

A 3 B 4 C 1 D 2

84 Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 3 cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4 ?

85. Thể tích dung dịch HCl 0,3 M cần để trung hòa 100 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 0,1 M là :

86 pH của dung dịch hỗn hợp CH3COOH 0,1M (Ka=1,8.10-5) và CH3COONa 0,1M bằng

87 Hòa tan 16,8 gam muối NaHCO3 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M thu được kết tủa X Khối lượng kết tủa X là :

A 39,4 gam B 29,55 gam C 19,7 gam D 51.9 gam

88 Cho 6,72 lít CO2 (đktc) tác dụng với 400ml dd NaOH 1M thu được:

A 34,8 g NaHCO3 và 4,4 g CO2 dư B 10,6 g Na2CO3 và16,8 gNaHCO3

C 31,8 g Na2CO3 và 4 g NaOH dư D 21,2 g Na2CO3 và 8,4 gNaHCO3

89 Trộn 200 ml dd H2SO4 0,05M với 300 ml dd hỗn hợp NaOH 0,03M và KOH 0,03M pH của dd tạo thành là:

90 Sục 2,24 lit CO2 (đktc) vào 100ml dd Ca(OH)2 0,5M và KOH 2M Khối lượng kết tủa thu được sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn là :

91 Cho 0,02 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 0,05 mol NaOH Các chất thu được sau phản ứng gồm :

A NaH2PO4 và H3PO4 dư B NaH2PO4 và Na2HPO4 C Na2HPO4 và Na3PO4 D Na3PO4 và NaOH dư

92 Tính số mol P2O5 cần thêm vào dd chứa 0,03 mol KOH để sau phản ứng thu được các muối K2HPO4 và KH2PO4 với

số mol bằng nhau

93 Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300ml dd Ca(OH)2 0,02M thỡ thu được 0,2 gam kết tủa Giá trị của V là :

A 44,8 ml hoặc 89,6 ml B 224 ml C 44,8 ml hoặc 224 ml D 44,8 ml

94 Dẫn V lit (đktc) khí CO2 qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch

nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa V bằng :

95 Thổi khí CO2 vào dung dịch chứa 0,02 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2

biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol

A 0 g đến 3,94 g B 0,985 g đến 3,94 g C 0,985 g đến 3,152 g D không xác định

96 Hòa tan 16,8 gam muối NaHCO3 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M thu được kết tủa X Khối lượng kết tủa X là :

A 39,4 gam B 29,55 gam C 19,7 gam D 51,9 gam

97 Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào 0,4 mol dung dịch H2SO4 được dung dịch A Thêm 2,6 mol NaOH

nguyên chất vào dung dịch A thấy xuất hiện kết tủa B Khối lượng của B là :

A 25,68 gam B 15,60 gam C 41,28 gam D 50,64 gam

98 Thêm từ từ đến hết dung dịch KOH 2M vào đung dịch chứa 0,02 mol Zn(NO3)2 người ta thu được 0,99g kết tủa Thể

tích dung dịch KOH đó dùng là :

99 Thêm từ từ đến hết dung dịch KOH 2M vào đung dịch chứa 0,02 mol Zn(NO3)2 người ta thu được 0,99g kết tủa Thể

tích dung dịch KOH đã dùng là :

A. 10ml B. 15ml C. 20ml D. 10ml hoặc 20ml

100 Hòa tan 16,8 gam muối NaHCO3 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M thu được kết tủa X Khối lượng kết tủa X

thu được là :

A. 39,4 gam B. 29,55 gam C. 19,7 gam D. 51,9 gam

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

Trang 7

Sự điện ly

101 Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ?

A. dd CuCl2 tác dụng với dd NH3 dư B. dd NaAlO2 tác dụng với dd HCl dư

C. dd AlCl3 tác dụng với dd NaOH dư D. dd Na2ZnO2 tác dụng với dd CO2 dư

102 Cho các dung dịch đựng riêng rẽ : FeCl3 ; Na2CO3 ; NH4NO3 ; Al2O3 ; NaCl ; K2SO4 ; K2S ; NaHCO3 ; CuCl2 Những

chất làm cho quỳ tím chuyển màu đỏ là:

A. FeCl3 ; Na2CO3 ; NH4NO3 B. Al2O3 ; NaCl ; K2S

C. NaHCO3 ; K2SO4 ; K2S D. CuCl2 ; FeCl3 ; NH4NO3

103 Thổi từ từ đến dư khí CO2 qua dd Ba(OH)2 đến dư, sau đó thêm tiếp dd NaOH vào dung dịch thu được Các hiện

tượng xảy ra lần lượt là :

A. không hiện tượng B. kết tủa trắng

C. kết tủa trắng, sau đó tan lại D. kết tủa trắng, sau đó tan, rồi kết tủa trắng trở lại

104. Cho các dung dịch chứa trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn sau: Na2SO4, Na2CO3, NaCl, H2SO4, BaCl2, NaOH Nếu

chỉ dùng thêm một hóa chất làm thuốc thử để nhận biết các chất trên thì có thể chọn chất nào sau đây:

A. Quỳ tím B. AgNO3 C. HCl D. Ca(OH)2

105. Kết luận nào sau đây sai?

A. Na+, K+, SO42- Các ion này là trung tính B. Fe2+, Al3+, NH4 Các ion này là axit

C. S2-, CO32-, C6H5O-, SO32- Các ion này là các bazo D. HS-, H2PO4-, HPO42- Các ion này là axit

106. Cho dung dịch các chất sau: K2HPO4 (1); Na2HPO3 (3); Ba( NO3)2 (4); CH3COOK ( 5)

Dãy các chất nào sau đây cho môi trường trung tính:

A (3) ; (4) B. (3); (5) C. (1) ; (2) ; (3) D. (3); (4); (5)

107 Cho các dung dịch muối sau: Al( NO3)3 ; (NH4)2SO4; NaNO3; NH4NO3; MgCl2; FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt bị

mất nhãn Nếu chỉ dùng một dung dịch chứa một chất tan để nhận biết các chất trên thì dùng chất nào sau đây

A. CaCl2 B. Ba(OH)2 C. BaCl2 D. Quỳ tím

108 Trong những phản ứng sau, phản ứng nào không xảy ra:

A. Pb ( NO3)2 + H2S B. CuS + H2SO4 C. H2S + CuSO4 D. Ca(HCO3)2 + HCl

109 Dung dịch X chứa a mol Mg2+, b mol Al3+ , 0,1 mol SO42- , 0,6 mol NO3- Cô cạn X thì thu được 54,6g chất rắn khan

Vậy a, b lần lượt là :

A. 0,2 và 0,1 B. 0,1 và 0,2 C. 0,05 và 0,1 D. 0,2 và 0,05

110 Từ một dung dịch có pH=6 muốn tạo thành dung dịch có pH<6 thì phải cho vào dung dịch đó :

A. một ít muối ăn B. một ít nước C. một ít bazo D. một ít axit

111 Cho V lít dung dịch X có pH=4 Muốn tạo dung dịch có pH=5 thì phải thêm lượng nước với thể tích:

A. 3V B. 1V C. 10V D. 9V

112 100 ml dung dịch A chứa Na2SO4 0,1M, K2SO4 0,2M phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa Pb(NO3)2 0,1M

và Ba(NO3)2 Tính nồng độ mol của Ba(NO3)2 trong dung dịch và khối lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng giữa 2

dung dịch A và B

A. 0,1M ; 6,32 g B. 0,2M ; 7,69g C. 0,2M ; 8,35g D. 0,1M ; 7,69g

113 100ml dung dịch A chứa AgNO3 0,06M và Pb(NO3)2 0,05M tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch B chứa NaCl

0,08M và KBr Tính nồng độ mol của KBr trong dung dịch B và khối lượng chất kết tủa tạo ra trong phản ứng giữa 2

dung dịch A và B Cho biết AgCl, AgBr, PbCl2, PbBr2 đều ít tan

A. 0,080 M ; 2,458g B. 0,016 M ; 2,185g C. 0,008 M ; 2,297g D. 0,080 M ; 2,607g

114 Một dung dịch CuSO4 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 dư cho ra 33,1g kết tủa Tính số mol CuSO4 và khối

lượng chất rắn thu được sau khi nung kết tủa trên đến khối lượng không đổi

A. 0,1 mol ; 33,1g B. 0,1 mol ; 31,3g C. 0,12 mol ; 23,3g D. 0,08 mol ; 28,2g

115 Một hỗn hợp MgO và Al2O3 có khối lượng 5,5g Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư Hòa tan chất rắn

còn lại sau phản ứng với dung dịch NaOH trong dung dịch HCl dư được dung dịch A Thêm NaOH dư vào dung dịch A ,

được kết tủa B Nung B đến khối lượng không đổi, khối lượng B giảm đi 0,18g so với khối lượng trước khi nung Tính

số mol MgO và Al2O3 hỗn hợp trước khi nung

A. 0,01 mol MgO, 0,05 mol Al2O3 B. 0,01 mol MgO, 0,04 mol Al2O3

C. 0,02 mol MgO, 0,10 mol Al2O3 D. 0,03 mol MgO, 0,04 mol Al2O3

116 Hòa tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào 0,4 mol dung dịch H2SO4 được dung dịch A Thêm 2,6 mol

NaOH nguyên chất vào dung dịch A thấy xuất hiện kết tủa B Khối lượng của B là :

A. 25,68 gam B. 15,6 gam C. 41,28 gam D. 50,64 gam

Trang 8

117 Một dung dịch A gồm hỗn hợp 2 axit HCl và H2SO4 Để trung hòa 10 ml dung dịch A cần 40 ml dung dịch NaOH

0,5M Mặt khác nếu lấy 100ml dung dịch A đem cho tác dụng với một lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu

được 13,2 gam muối khan Nồng độ mol/l ion H+ trong mỗi dung dịch axit HCl (1) và H2SO4 (2) là:

A. (1) 0,04M ; (2) 0,05M B. (1) 0,07M ; (2) 0,05M

C. (1) 0,08M ; (2) 0,06M D. Kết quả khác

118 Thổi khí CO2 vào dung dịch chứa 0,02 mol Ba(OH)2 Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2

biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol

A. 0 g đến 3,94 g B. 0,985 g đến 3,94 g C. 0,985 g đến 3,152 g D. đáp số khác

119 Hòa tan 16,8 gam muối NaHCO3 vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M thu được kết tủa X Khối lượng kết tủa X thu

được là :

A. 39,4 gam B. 29,55 gam C. 19,7 gam D. 51.9 gam

120 Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,03 mol HCl vào dung dịch chứa 0,02 mol (NH4)2CO3 Lượng khí CO2 thu

được (đktc) bằng :

A. 0,448 lít B. 0,224 lít C. 0,336 lít D. đáp số khác

121 Cho 10,6 gam Na2CO3 vào 12 gam dung dịch H2SO4 98% sẽ thu được bao nhiêu gam dung dịch? Nếu cô cạn dung

dịch sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam chất rắn

A. 18,2 và 16,16 gam B 18,2 và 14,2 gam C. 22,6 gam và 16,16 gam D. 7,1 gam và 9,1g

122 Cho hỗn hợp 3 kim loại A,B,C có khối lượng 2,17 g tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 1,68 lit khí H2 (đktc) Khối

lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng là:

A. 7,549 g B. 7,594 g C. 7,495 g D. 7,945 g

123 Cho 200g dung dịch Na2CO3 có nồng độ a% tác dụng vừa đủ với 120g dung dịch HCl, biết sau phản ứng dung dịch

có nồng độ 20% Giá trị của a% là:

A. 33,1% B. 32,3% C. 31,3% D. 30,2%

124 Cho 10ml dung dịch muối canxi tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư thu được kết tủa Lọc lấy kết tủa đem nung đến

khối lượng không đổi được 0,28g chất rắn Nồng độ mol/l của ion Ca2+trong dung dịch đầu là:

125. Hòa tan 2,84 g hỗn hợp 2 muối cacbonat cuả 2 kim loại X và Y kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II bằng

120 ml dung dịch HCl 0,5 M thu được 0,895 lít CO2 (đo ở 54,60C và 0,9 atm) X, Y là kim loại nào sau đây:

A. Be, Mg B. Mg, Ca C. Sa, Sr D. Ba, Ra

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

Trang 9

Phương pháp Giải nhanh bài toán dung dịch

Bảo toàn khối lượng

Câu 1 Cho 50 gam dung dịch BaCl2 20,8% vào 100 ml dung dịch Na2CO3, lọc bỏ kết tủa được dung dịch X Tiếp tục

cho 50 gam dung dịch H2SO4 9,8% vào dung dịch X thấy thoát ra 0,448 lit khí (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Nồng độ % của dung dịch Na2CO3 và khối lượng dung dịch thu được sau cùng là:

A 8,15% và 198,27 gam B 7,42% và 189,27 gam C. 6,65% và 21,25 gam D 7,42% và 286,72 gam

Tăng giảm khối lượng

Câu 2 Cho 3,06 gam hỗn hợp K2CO3 và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được V lit khí (đktc) và dung dịch X Cô

cạn dung dịch X được 3,39 gam muối khan Giá trị V (lit) là:

A 0,224 B 0,448 C 0,336 D 0,672

Câu 3 Hòa tan hoàn toàn 2,1 gam muối cacbonnat của kim loại hóa trị II trong dung dịch H2SO4 loãng được 3 gam chất

rắn khan Công thức muối cacbonat của kim loại hóa trị II là:

A CaCO3 B Na2CO3 C FeCO3 D MgCO3

Câu 4 Cho 26,28 gam hỗn hợp KHCO3 và NaHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 6,72 lit khí (đktc) Sau

phản ứng cô cạn được a gam muối khan Giá trị của a gam là:

A 34,45 B 20,15 C 19,15 D 19,45

Câu 5 Dẫn V lit khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 750ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M, sau phản ứng khối lượng dung

dịch giảm 5,45 gam và được hỗn hợp 2 muối Giá trị V lit là:

Câu 6. Cho hỗn hợp X gồm NaCL và NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì khối lượng kết tủa thu được sau phản

ứng bằng khối lượng AgNO3 đã tham gia phản ứng Thành phần % khối lượng NaCl trong X là:

A 27,88% B 13,44% C 15,20% D 24,50%

Câu 7 Lấy a mol NaOH hấp thụ hoàn toàn 2,64 gam khí CO2, thu được đúng 200ml dung dịch X Trong dung dịch X

không còn NaOH và nồng độ của ion CO3- là 0,2M a có giá trị là:

Câu 8 Dung dịch X gồm Na2CO3, K2CO3, NaHCO3 Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với nước vôi

trong dư thu được 20 gam kết tủa Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:

Bảo toàn điện tích

Câu 9. Dung dịch X có chứa 5 ion : Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thêm dần V lit dung dịch K2CO3 1M

đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì giá trị V tối thiểu cần dùng là:

A 150ml B 300ml C 200ml D 250ml

Câu 10. Có 2 dung dịch, mỗi dung dịch, mỗi dung dịch đều chứa 2 cation và 2 anion không trùng nhau trong số các ion

sau: K+ : 0,15 mol, NH4 : 0,25 mol, H+ : 0,2 mol, Cl- : 0,1 mol, SO42- : 0,075 mol, NO3- : 0,25 mol, CO32- : 0,15 mol Một

trong 2 dung dịch trên chứa:

A K+, Mg2+, SO42-, Cl- B K+, NH4, CO32-, Cl- C NH4, H+, NO3-, SO42- D Mg2+, H+, SO42-, Cl-

Câu 11 Dung dịch Y chứa Ca2+ : 0,1 mol, Mg2+ : 0,3 mol, Cl- : 0,4 mol, HCO3- : y mol Khi cô cạn dung dịch lượng muối

khan thu được là:

Câu 12 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl-, y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có trong

dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,03 và 0,02 B 0,05 và 0,01 C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,05

Câu 13 Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4

gam kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối clorua khan?

Câu 14 Trộn dung dịch chứa Ba2+ ; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO3- 0,04 mol ; CO32- 0,03 mol

và Na+ Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là:

Câu 15 Hòa tan hoàn toàn 5,94 gam hỗn hợp hai muối clorua của 2 kim loại nhóm IIA vào nước được 100ml dung dịch

X Để làm kết tủa hết ion Cl- có trong X người ta cho toàn bộ lượng dung dịch X ở trên tác dụng vừa đủ với dung dịch

AgNO3 Kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch Y và 17,22 gam kết tủa Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn

dung dịch Y là:

A 4,86 gam B 5,4 gam C 7,53 gam D 9,12 gam

Trang 10

Câu 16 Dung dịch X chứa 0,025 mol CO32- ; 0,1 mol Na+ ; 0,25 mol NH4; 0,3 mol Cl- Cho 270ml dung dịch Ba(OH)2

0,2M vào và đun nóng nhẹ (giả sử nước bay hơi không đáng kể) Tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)2

sau quá trình phản ứng giảm đi là:

A 4,215 gam B 5,296 gam C 6,761 gam D 7,015 gam

Câu 17 Trộn 100ml dung dịch AlCl3 1M với 200ml dung dịch NaOH 1,8M đến phản ứng hoàn toàn thì lượng kết tủa thu

được là:

A 3,12 gam B 6,24 gam C 1,06 gam D 2,08 gam

Câu 18 Dung dịch B chứa 3 ion : K+, Na+, PO43- 1 lít dung dịch B tác dụng với dung dịch CaCl2 dư thu được 31 gam kết

tủa Mặt khác, nếu cô cạn 1 lít dung dịch B thu được 37,6 gam chất rắn khan Nồng độ của 3 ion lần lượt là:

A 0,3M ; 0,3M ; 0,6M B 0,1M ; 0,1M ; 0,2M C 0,3M ; 0,3M ; 0,2M D 0,3M ; 0,2M ; 0,2M

Câu 19 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100ml dung dịch X gồm các ion NH4, SO42-, NO3- rồi tiến hành đun nóng

thì thu được 23,3 gam kết tủa và 6,72 lít (đktc) một chất khí duy nhất Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong

dung dịch X lần lượt là:

A 1M và 1M B 2M và 2M C 1M và 2M D 2M và 1M

Câu 20 Dung dịch X chứa các ion : Fe3+ , SO42-, NH4, Cl- Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng

với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa Phần 2 tác dụng với lượng

dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá

trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)

A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam

Câu 21 Hòa tan 16,8 gam hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm vào dung dịch HCl dư,

thu được 3,36 lít hỗn hợp khí (đktc) Kim loại kiềm là:

Câu 22 Dung dịch X chứa 8,36 gam hỗn hợp hidroxit của 2 kim loại kiềm Để trung hòa X cần dùng tối thiểu 500ml dung

dịch HNO3 0,55M Biết hidroxit của kim loại có nguyên tử khối lớn hơn chiếm 20% số mol hỗn hợp Hai kim loại kiềm lần

lượt là:

A Li và Na B Na và K C Li và K D Na và Cs

Câu 23 Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hidrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl dư,

sinh ra 0,448 lit khí (đktc) Kim loại M là:

Câu 24 Cho m gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,24 lít hỗn

hợp khí (đktc) Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hidro là 27 Khối lượng của Na2CO3 trong hỗn hợp đầu là:

A 5,3 gam B 5,8 gam C 6,3 gam D 11,6 gam

Đường chéo

Câu 26 Thể tích dung dịch HCl 10M và thể tích H2O cần dùng để pha thành 400ml dung dịch 2M lần lượt là

A 20ml, 380ml B 40ml, 360ml C 80ml, 320ml D 100ml, 300ml

Câu 27 Trộn m1 gam dung dịch NaOH 10% với m2 gam dung dịch NaOH 40% thu được 60 gam dung dịch 20% Giá trị

của m1, m2 tương ứng là:

A 10 gam và 50 gam B 45 gam và 15 gam C 40 gam và 20 gam D 35 gam và 25 gam

Câu 28 Cần bao nhiêu lít axit H2SO4 (d=1,84) và bao nhiêu lít nước cất (d=1) để pha thành 9 lít dung dịch H2SO4 có

d=1,28?

A 2 lít và 7 lít B 3 lit và 6 lít C 4 lít và 5 lít D 6 lít và 3 lít

Câu 29 Hòa tan 3,164 gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và BaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được 448ml khí CO2 (đktc)

Thành phần % số mol của BaCO3 trong hỗn hợp là:

Câu 30 Để thu được dung dịch HCl 30% cần lấy a gam dung dịch HCl 55% pha với b gam dung dịch HCl 15% Tỉ lệ a/b

là:

Câu 31 Để pha được 100ml dung dịch nước muối có nồng độ mol 0,5M cần lấy V ml dung dịch NaCl 2,5M Giá trị của V

Câu 32 Hòa tan hoàn toàn 34,85 gam hỗn hợp 2 muối BaCO3 và Na2CO3 bằng dung dịch HCl, thu được 4,48 lit khí CO2

(đktc) Số mol BaCO3 trong hỗn hợp là:

Câu 33 Hòa tan 55 gam hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 với lượng vừa đủ 500ml axit H2SO4 1M thu được một muối trung

hòa duy nhất và hỗn hợp khí X Thành phần % thể tích của hỗn hợp khí X là:

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.

Ngày đăng: 11/08/2014, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w