1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chương 2. Nitơ – Photpho doc

5 314 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 239,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hóa học nào?. Câu 11: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân muối sắt III nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu.. Câu 12

Trang 1

Chương 2 Nitơ – Photpho

Câu 1: Nitơ có các số oxi hóa:

A +1, +2, +3, +4 B -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5

C -2, +2, +4, +6 D 0, 1, 2, 3, 4, 5

Câu 2: Công thức cấu tạo của phân tử nitơ là:

Câu 3: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:

A LiN3 và Al3N B Li3N và AlN

C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2

Câu 4: Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hóa học nào?

A Nhiệt phân NH4NO3 B Đốt cháy NH3 trong oxi (xt , to)

C Nhiệt phân AgNO3 D Nhiệt phân NH4NO2

Câu 5: Các dạng thù hình quan trọng của P là:

A P trắng và P đen B P trắng và P đỏ

C P đỏ và P đen D P trắng, P đen, P đỏ

Câu 6: Ở điều kiện thường, P hoạt động hóa học so với N2 :

A P yếu hơn B P mạnh hơn

C Bằng nhau D Không xác định được

Câu 7: Trong các công thức dưới đây, chọn công thức hóa học đúng của magie photphua:

A Mg3(PO4)2 B Mg(PO4)2 C Mg3P2 D Mg2P2O7

Câu 8: Tính chất hóa học của NH3 là:

A Tính bazơ mạnh, tính khử B Tính bazơ yếu, tính oxi hóa

C Tính khử, tính bazơ yếu D Tính bazơ mạnh, tính oxi hóa

Câu 8: Phương trình điện li tổng cộng của H3PO4 trong dung dịch là: H3PO4  3H+ + PO43- Khi thêm HCl vào dung dịch thì:

A Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận

B Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch

C Cân bằng trên không bị chuyển dịch

D Nồng độ PO43- tăng lên

Câu 9: H3PO4 là axit có :

A Tính oxi hóa mạnh B Tính oxi hóa yếu

C Không có tính oxi hóa D Có tính oxi hóa và tính khử

Câu 10: Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

A NO B NH4NO3 C NO2 D N2O5

Câu 11: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân muối sắt (III) nitrat, tổng các hệ

số bằng bao nhiêu ?

A 5 B 7 C 9 D 21

Câu 12: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân thủy ngân (II) nitrat, tổng các hệ

số bằng bao nhiêu?

A 5 B 7 C 9 D 21

Câu 13: Chất khí nào khi tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ:

A Cacbon đioxit B Nitơ đioxit

C Amoniac D Nitơ monooxit

Câu 14: Trong dãy nào tất cả các muối đều ít tan trong nước :

A AgCl, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2 B Na3PO4, CaHPO4, CaSO4

C AgCl, BaHPO4, Ca3(PO4)2 D AgCl, BaCO3, Ca(H2PO4)2

Câu 15: Chọn câu trả lời sai :

A Tất cả các muối đihiđrophotphat đều tan được trong nước

Trang 2

B Tất cả các muối hiđrophotphat đều tan được trong nước

C Các muối photphat trung hòa của natri, kali, amoni đều tan trong nước

D Các muối photphat trung hòa của hầu hết các kim loại(trừ Na, K) đều không tan trong

nước

Câu 16: Cặp chất nào có thể tồn tại trong cùng một dung dịch ?

A Axit nitric và đồng (II) nitrat

B Đồng (II) nitrat và amoniac

C Bari hiđroxit và axit photphoric

D Amoni hiđrophotphat và kali hiđroxit

Câu 17: Nếu có 6,2 (kg) photpho thì điều chế được bao nhiêu lit dung dịch H3PO4 2M ?:

A 125 lít B 50 lít C 100 lít D 75 lít

Câu 24: Thêm 0,15 mol KOH vào dd chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dd có các muối ?

A KH2PO4 và K2HPO4 B KH2PO4 và K3PO4

C K2HPO4 và K3PO4 D KH2PO4, K2HPO4 và K3PO4

Câu 25: Cho 44 g NaOH vào dd chứa 39,2 g H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dd thu được những muối khan nào, có khối lượng là bao nhiêu ?

A Na3PO4: 50 gam.B NaH2PO4: 49,2 gam và Na2HPO4: 14,2 gam

C Na2HPO4: 15 gam.D Na2HPO4: 14,2 gam và Na3PO4 : 49,2 gam

Câu 26: (ĐH-A-2009): Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X, cô cạn dung dịch X thu được hỗn hợp gồm các chất:

A KH2PO4 và K3PO4 B KH2PO4 và K2HPO4

C KH2PO4 và H3PO4 D K3PO4 và KOH

Câu 27: Phản ứng:Cu + HNO3loãng → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số các chất tham gia và sản phẩm phản ứng lần lượt là:

A 3; 8; 3; 2; 4 B 3; 8; 2; 3; 4

C 3; 8; 3; 4; 2 D 3; 3; 8; 2; 4

Câu 28: Phản ứng Al + HNO3loãng → Al(NO3)3 + N2O + H2O Hệ số các chất tham gia và sản phẩm phản ứng lần lượt là:

A 8; 30; 8; 3; 15 B 8; 28; 8; 3; 14

C 3; 8; 2; 3; 4 D 4; 18; 4; 3; 9

Câu 29: Phản ứng giữa kim loại magiê với axit nitric đặc giả thiết chỉ tạo ra đinitơ oxit

(N2O) Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng: A 10 B 18 C 24 D 20

Câu 30: (ĐH-A-2009): Phản ứng Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là:

A 13x – 9y B 46x – 18y

C 45x – 18y D 23x – 9y

Câu 31: Để nhận biết các dung dịch muối: NaCl, Na3PO4, NaNO3 Chọn thuốc thử là:

A Dung dịch Cu(NO3)2 B Dung dịch NaOH

C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch Fe(NO3)3

Câu 32: Công thức của phân urê là:

A NH2CO B (NH2)2CO C (NH2)2CO3 D (NH4)2CO3

Câu 33: Công thức của phân supephotphat kép là:

A Ca2(H2PO4)2 B Ca(HPO4)2

C Ca(H2PO4)2 D Ca(H2PO4)2 và Ca3PO4

Câu 34: Để nhận biết các mẫu phân đạm: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3 chọn thuốc thử là:

A Dung dịch AgCl B Dung dịch NaOH

Trang 3

C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch BaCl2

Câu 35: (ĐH-A-2009): Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Phân lân cung cấp nitơ cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

D Phân urê có công thức (NH4)2CO3

Câu 36: Nung nóng 27,3g hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào 89,2ml H2O thì còn dư 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp phụ (lượng O2 hòa tan không đáng kể) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là:

A 18g B 8,5g C 8,6g D 18,8g

Câu 37: Hòa tan hết 2,16 g FeO trong HNO3 đặc Sau một thời gian thấy thoát ra 0,224 lít khí X (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Công thức phân tử của khí X là:

A NO B NO2 C N2O D N2

Câu 38: Cho 19,2 g kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 dư thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc) Kim loại M là:

A Mg B Al C Fe D Cu

Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 19,2 g kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp gồm NO2 và NO có tỉ lệ thể tích 3:1 Kim loại M là:

A Mg B Al C Fe D Cu

Trang 4

I Phần Trắc Nghiệm:

II Phần Tự Luận:

Câu 1: Viết phương trình hóa học ở dạng phân tử và ion thu gọn của phản

ứng xảy ra trong dd giữa các chất sau:

a Bari clorua và natri photphat

b Axit photphoric và canxi hiđroxit (tỉ lệ 1:1)

c Axit nitric đặc nóng và sắt kim loại

d natri nitrat, axit sunfuric loãng và đồng kim loại

Câu 2: Cần lấy bao nhiêu lít khí nitơ và khí hiđro để điều chế được 67,2 lít

khí amoniac ? Biết rằng thể tích của các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%

Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4 Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã dùng

nóng nhẹ

a Viết phương trình hóa học ở dạng phân tử và dạng ion thu gọn

b Tính thể tích khí (đktc) thu được

Câu 5: Lập các phương trình hóa học:

b Al + HNO3 → N2O↑ + …

c Zn + HNO3 → NH4NO3 + …

e Al + HNO3 → NxOy+ …

f Zn + HNO3 → NxOy + …

Câu 6: Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển

hóa sau đây:

NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → Cu(OH)2 → Cu(NO3)2 → CuO → Cu → CuCl2

Câu 7: Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển

hóa sau đây:

N2 → NO → NO2 → HNO3 → NH4NO3 → NH3 → NH4NO3 → N2O

Câu 8: Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển

hóa sau đây:

Ca3(PO4)2 → P → P2O5 → H3PO4 → NaH2PO4 → Na2HPO4 → Na3PO4

Câu 9: Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển

hóa sau đây:

NH4Cl → NH3 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → NaNO3 → NaNO2

Trang 5

Câu 10: Khi hòa tan 30 gam hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong 1,5 lít dd

axit nitric 1M (loãng) thấy thoát ra 6,72 lit nitơ monooxit (đktc) Xác định hàm lượng phần trăm của đồng (II) oxit trong hỗn hợp, nồng độ mol của đồng (II) nitrat và axit nitric trong dd sau phản ứng, biết rằng thể tích dd không thay đổi

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư Cho sản phẩm

tạo thành tác dụng vừa đủ với dd NaOH 32% tạo ra muối Na2HPO4

a Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra

b Tính khối lượng dung dịch NaOH đã dùng

c Tính nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được sau phản ứng

Câu 12: Để thu được muối photphat trung hòa, cần lấy bao nhiêu ml dung

dịch NaOH 1M cho tác dụng với 50 ml dung dịch H3PO4 0,5M ?

lượng của từng muối thu được sau khi cho dd này bay hơi đến khô

Câu 14: Cho 6 gam P2O5 vào 25 ml dd H3PO4 6% (D = 1,03g/ml) Tính nồng độ phần trăm của H3PO4 trong dd tạo thành

loãng (dư), thu được dd X và 1,344 lit (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là

N2O và N2 Tỉ khối của Y so với H2 là 18 Cô cạn dd X, thu được m gam chất rắn khan Tính giá trị của m ?

tạo ra muối nhôm và một hỗn hợp khí gồm NO và N2O Tính nồng độ mol của dd HNO3 Biết rằng tỉ khối của hỗn hợp khí đối với hiđro bằng 19,2

không khí, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300ml dung dịch Y Tính pH của dd

Y ?

Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí có thể tích 6,72 lít (đktc)

a Viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra

b Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp

X

Câu 19: (CĐ-2009): Hòa tan hoàn toàn 8,862 g hỗn hợp gồm Al và Mg vào

dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm 2 khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Khối lượng của Y là 5,18 g Cho dung dịch NaOH dư vào X, đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Tính phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp đầu ?

Ngày đăng: 11/08/2014, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w