1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương 2: NITO – PHOTPHO pptx

8 489 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 151,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phương trình phân tử và phương trình ion của các phản ứng xảy ra b Tính nồng độ mol/lít của mỗi muối trong dd A.. Tìm CM của dung dịch muối và dung dịch HNO3 sau phản ứng coi thể

Trang 1

Chương 2: NITO – PHOTPHO

1 Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi đk nếu cĩ).

a) N2 NH3 NO NO2 HNO3 KNO3

b) NH3 HCl NH4Cl NH3 Cu Cu(NO3)2

c) Khí Add A B Khí A C D + H2O

2 Hồn thành các phương trình phản ứng hĩa học sau đây

a) ? + OH- NH3 + ?

b) (NH4)3PO4 NH3 + ?

c) NH4Cl + NaNO2 ? + ? + ?

d) ? N2O + H2O

e) (NH4)2SO4 ? + Na2SO4 + H2O

f) ? NH3 + CO2 + H2O

3 Cho lượng dư khí NH3 đi từ từ qua ống sứ chứa 3,2g CuO nung nĩng đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn ,thu được chất rắn A và hỗn hợp khí Chất A phản ứng vừa đủ với 20 ml dd HCl 1 M

a) Viết phương trình hĩa học của phản ứng?

b) Tính thể tích khí nitơ (đkc) được tạo thành sau phản ứng?

4 Dẫn 1,344 l NH3 vào bình chứa 0,672 l khí Clo (các khí đo ở đktc)

a) Tính % V hỗn hợp khí sau phản ứng ?

b) tính khối lượng muối amoni clorua thu được?

hết

a) Viết phương trình hĩa học xảy ra dưới dạng phân tử và ion rút gọn

b) Tính nồng độ mol/lít của các ion Al3+ , SO42– và của Al2(SO4)3 trong dung dịch

6 Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 50 ml dd A cĩ chứa các ion NH4 , SO42- ,NO3-.Cĩ trong 11,65g một kết tủa được tạo ra và đun nĩng thì cĩ 4,48 lít (đkc) một chất khí bay ra

a) Viết phương trình phân tử và phương trình ion của các phản ứng xảy ra

b) Tính nồng độ mol/lít của mỗi muối trong dd A?

7 Cho 1,12 lít NH3 ở đktc tác dụng với 16g CuO nung nĩng, sau phản ứng cịn một chất rắn X cịn lại.

a) Tính khối lượng chất rắn X cịn lại

b) Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M đủ để tác dụng với X

8.Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi điều kiện nếu cĩ)

a) (NH4)2SO4 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NaNO3 →NaNO2

b) NH4Cl → NH4NO3 → N2 → NH3 → Cu → Cu(NO3)2 →CuO

c) NaNO3 → NO →NO2 → NH4NO3 → N2O

NH3 →(NH4)3PO4

d) NH3 → NH4NO3→NaNO3 → NH3 → Al(OH)3 → KalO2

9 Bổ túc và cân bằng các phương trình hĩa học sau:

a) Ag + HNO3 (đặc) → NO2 + ? + ?

b) Ag + HNO3 (lỗng) → NO + ? + ?

c) Al + HNO3 → N2O + ? + ?

d) Zn + HNO3 → NH4NO3 + ? + ?

e) FeO + HNO3 → NO + Fe(NO3)3 + ?

f*) Fe3O4 + HNO3 → NO + Fe(NO3)3 + ?

g) FeO + HNO3lỗng → NO + ? + ?

h) FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

10 Bằng phương pháp hĩa học hãy nhận biết :

a) Các dung dịch : NH3 , (NH4)2SO4 , NH4Cl ,Na2SO4

b) Các dung dịch : (NH4)2SO4 , NH4NO3, K2SO4, Na2CO3, KCl

c) Chỉ dùng một hóa chất duy nhất nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl

11 Những cặp chất nào sau đây khơng tồn tại trong dung dịch Viết phương trình ion thu gọn.

a) NH4NO3 + Ca(OH)2 b) Cu(NO3)2 + KOH

c) NaNO3 + HCl d) KNO3 + H2SO4 + Cu

e*) Al(NO3)3 + NaOHdư f) FeCl3 + KOHdư

12 Cho 24,6 gam hỗn hợp Al và Cu tác dụng vừa đủ với 2 lít dung dịch HNO3 lỗng thì thu được 8,96 lít khí NO thốt ra (đkc)

a) Tính % khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp

t0

t0

t0

t0

t0

t0

Trang 2

b) Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng.

13 Hịa tan 21,3 g hỗn hợp Al và Al2O3 bằng dung dịch HNO3 lỗng, vừa đủ tạo dung dịch A và 13,44 lít khí NO (đktc). a) Tính thành phần % về khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu

b)Tính thể tích dung dịch HNO3 2M đã dùng

c) Cần cho vào dung dịch A bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M để thu được 31,2 g kết tủa

14 Hoà tan 1,52g hỗn hợp rắn A gồm sắt và magie oxít vào 200ml dung dịch HNO3 1M thì thu được 0,448 lít một khí không màu hóa nâu ngoài không khí

a Tìm thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất có trong hh rắn A

b Tìm CM của dung dịch muối và dung dịch HNO3 sau phản ứng ( coi thể tích dung dịch sau phản ứng không thay đổi)

15 Từ NH3 điều chế HNO3 qua 3 giai đoạn

a) Viết phương trình điều chế

b) Tính khối lượng dung dịch HNO3 60% điều chế được từ 112000 lít NH3(đkc) biết Hp/ứng= 80%

phản ứng thu được m gam muối khan Xác định kim loại M và giá trị m

17 Hồ tan hết 9,6g Cu người ta dùng một lượng vừa đủ 250ml dd Axit HNO3 thu được khí NO và dd A

a- Tính thể tích khí NO sinh ra ở 27,3oC và 2,2atm

b- Tính nồng độ mol/l dd HNO3 cần dùng

c- Cơ cạn dd A rồi nung nĩng đến khi ngừng bay hơi Tính khối lượng chất rắn cịn lại sau khi nung

18 Khi hịa tan 30,0g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong 1,50 lít dung dịch axit nitric 1,00M ( lỗng) thấy thốt ra 6,72

lít nitơ monooxit (đktc) Xác định hàm lượng phần trăm của đồng (II) oxit trong hỗn hợp, nồng độ mol của đồng (II) nitrat

vá axit nitric trong dungdich5 sao phản ứng, biết rằng thể tích dung dịch khơng thay đổi

19 Nhiệt phân hồn tồn 34,65g hỗn hợp gồm KNO2 ,Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X cĩ tỉ khối của X đối với H2bằng 18,8 Tính khối lượng muối Cu(NO3)2 cĩ trong hỗn hợp đầu ?

20 Nung 15,04g Cu(NO3)2 một thời gian thấy cịn lại 8,56g chất rắn

a) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân?

b) Xác định thành phần % chất rắn cịn lại ?

c) Cho khí sinh ra hấp thụ hồn tồn vào 193,52g dd NaOH 3,1% được dd X Tính C% chất tan trong dung dịch X?

21 Cho 2,16g Mg tác dụng với dd HNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 0,896 lít khí NO (đkc) và dung dịch X Tính khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X?

nâu ngồi khơng khí ( đo 27,3oC ; 6,6 atm) Hỗn hợp muối cơ cạn cân nặng 10,2g

a) Xác định % khối lượng muối trong hỗn hợp?

b) Tính V dung dịch HNO3 0,8M phản ứng ?

23 Viết các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hĩa sau:

P2O3 → P2O5 → H3PO4 → Na3PO4 → Ag3PO4

P H3PO4 → Ca3(PO4)2 → Ca(H2PO4)2 → CaHPO4 → Ca3(PO4)2

24 Dùng phương pháp hĩa học hãy phân biệt các lọ mất nhãn sau:

a) 3 dung dịch : HCl , HNO3 , H3PO4

b) 4 dung dịch : Na2SO4 , NaNO3 , Na2SO3 , Na3PO4

25 Đốt cháy hồn tồn 6,2g photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 32%

tạo ra muối Na2HPO4

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra

b) Tính khối lượng dung dịch NaOH đã dùng

c) Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được sau phản ứng

26 Để thu được muối photphat trung hịa, cần lấy bao nhiêu ml dd NaOH 1,00M cho tác dụng với 50,0ml dung dịch

H3PO4 0,50M ?

a) Nếu muốn thu được muối trung hịa thì cần bao nhiêu ml dung dịch KOH 1,00M ?

b) Nếu cho H3PO4 trên vào 50,00 ml dung dịch KOH 0,75M thì thu được muối gì cĩ nồng độ mol/lít là bao nhiêu ? (biết

V dung dịch thu được là 100,00ml)

đến cạn khơ Hỏi những muối nào được tạo nên và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu ?

Trang 3

NHẬN BIẾT CÁC CHẤT VÀ ION

Câu 1: Nêu phơng pháp nhận biết 3 dung dịch sau đây: Ca(HCO3)2 , Na2CO3 , (NH4)2CO3

Câu 2: Có 4 dung dịch không nhãn đựng 4 dung dịch: MgSO4 ,CaCl2, Na2CO3 , HNO3 bằng phơng pháp nào

có thể nhận biết đợc 4 dung dịch đó

Câu 3: Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau: HCl, HNO3 , H3PO4

Câu 4: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 hoá chất sau đây: HCl, HNO3 , dd Ca(OH)2, dd NaOH, dd NH3 Làm thế nào nhận ra các lọ hoá chất trên bằng phơng pháp hoá học

Câu5: Ngời ta cho 2 cốc đựng dung dịch ZnSO4 và AlCl3 Cả 2 dung dịch đều không màu, làm thế nào để nhận ra mỗi dung dịch nếu chỉ dùng một trong 3 hoá chất sau: dd HNO3 , dd NaOH, dd NH3

Câu 6: Hãy tự chọn một hoá chất thích hợp để phân biệt các muối: NH4Cl, (NH4)2SO4 , NaNO3 , MgCl2 , FeCl2 , FeCl3 , Al(NO3)3 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

Câu 7: Có 4 ống nghiệm đánh số 1, 2, 3, 4, mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau: Na2CO3 , HCl, FeCl2 , NH4HCO3 Lấy ống 1 đổ vào ống 3 thấy có kết tủa Lấy ống 3 đổ vào ống 4 thấy có khí bay ra Hỏi ống nào

đựng dung dịch gì?

Câu 8: Làm thế nào để nhận biết sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch: Na+ , NH4+ , CO32- , HCO3-

Câu 9: Trong một dung dịch có chứa đồng thời các ion sau: NH4+ , SO42-, HCO3-, CO32-.Trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết các ion đó

Câu10: Bằng phơng pháp hoá học hãy chứng tỏ sự có mặt đồng thời của các ion sau đây trong một dung dịch:

NH4+, Fe3+, NO3-

Câu 11: Chỉ dùng quỳ tím, dung dịch HCl và dung dịch Ba(OH)2 có thể nhận biết đợc các ion nào sau đây trong cùng một dung dịch: Na+, NH4+, HCO3-, CO32-, SO42-, SO32-

Câu 12: Hãy tìm cách nhận biết các ion ( trừ H+ và OH- )có mặt trong dung dịch chứa hỗn hợp các chất sau bằng phơng pháp hoá học: AlCl3 , NH4Cl, BaCl2, MgCl2

Câu 13: dung dịch A chứa các ion sau đây: Na+, CO32-, SO32-, SO42- Bằng những phản ứng hoá học nào có thể nhận biết đợc các ion đó trong dung dịch

Câu 14: Có một dung dịch chứa các ion sau:

Al3+, NH4+, Ag+, X

n Xác định Xn- để dung dịch A tồn tại

- Bằng phơng pháp hoá học, chứng minh sự có mặt của các cation trong dung dịch A

- Cũng bằng phơng pháp hoá học, làm thế nào để tách dung dịch A thành 3 dung dịch mà mỗi dung dịch chỉ chứa một cation

Câu 15: Cho 4 kim loại A, B, C, D có màu gần giống nhau lần lợt tác dụng với HNO3 đặc, dung dịch HCl, dung dịch NaOH thì thu đợc kết quả nh sau:

Với kí hiệu dấu ( + ) là có phản ứng, dấu ( - ) là không phản ứng Hỏi chúng là các kim loại gì trong số các kim loại sau: Ag, Cu, Mg, Al, Fe Viết các phơng trình phản ứng biết rằng khi kim loại tác dụng với dung dịch HNO3

có khí màu nâu duy nhất thoát ra

Bài toán chất khí

Bài 1 Tính thể tích oxi đã dùng để oxi hoá 7 lít NH3 , biết rằng phản ứng sinh ra hỗn hợp khí A gồm N2 và NO

có tỉ khối so với O2 bằng 0,9125 Biết các thể tích khí cùng đợc đo trong một điều kiện

Bài 2.Dẫn 2,24 lít khí NH3 vào bình có chứa 0,672 lít khí Cl2 ( các khí đều đợc đo ở đktc).

a- Tính thành phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp sau phản ứng

b- Tính khối lợng của muối tạo thành

Bài 3 A là 8,96 lít hỗn hợp khí gồm N2& H2 có tỉ khối hơi so với O2 bằng

64

17 , cho A vào một bình kín có chất

xúc tác thích hợp rồi đun nóng thì thu đợc hỗn hợp khí B gồm N2 , H2 , NH3 có thể tích 8,064 lít ( biết các thể tích khí đều đợc đo ở đktc) Tính hiệu suất của quá trình tổng hợp amoniăc, và % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp khí B

Bài 4 A là hỗn hợp khí gồm N2 , H2 có tỉ khối so với O2 bằng 0,225 Dẫn hỗn hợp A vào bình có chất xúc tác thích hợp, đun nóng để phản ứng tổng hợp amoniăc xảy ra thì thu đợc hỗn hợp khí B có tỉ khối so với O2 bằng 0,25 Tính hiệu suất của quá trình tổng hợp amoniăc, và % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp khí B

Bài 5 Hỗn hợp khí thu đợc trong bình tổng hợp amoniăc gồm N2 , H2 , NH3 ( hỗn hợp A ) Lấy V lít hỗn hợp A rồi dùng tia lửa điện để phân huỷ hoàn toàn NH3 , sau phản ứng thu đợc hỗn hợp khí B có thể tích là 1,25 V Cho hỗn hợp khí B lần lợt qua ống đựng CuO đun nóng và ống đựng CaCl2 khan thì thể tích khí còn lại chỉ bằng 25% so với thể tích của hỗn hợp khí B

a- Tính % theo thể tích của mỗi khí có trong hỗn hợp A

b- Tính hiệu suất của quá trình tổng hợp amoniăc ( tạo ra hỗn hợp A )

Bài 6.Trong bình kín dung tích 56 lít chứa N2, H2 ở 0 oC và 200atm có tỉ khối hơi so với không khí bằng 0,25 và một ít chất xúc tác, nung nóng bình một thời gian sau đó đa bình về 0oC thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu ( không khí có 20% O2, 80% N2 )

1-Tính hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3

2-Nếu lấy 1/2 lợng NH3 tạo thành có thể điều chế đợc bao nhiêu lít dung dịch HNO3 67%

Trang 4

( d= 1,4 g/ml), biết hiệu suất quá trình điều chế HNO3 là 80%.

3-Nếu lấy 1/2 lợng NH3 tạo thành thì có thể điều chế đợc bao nhiêu lít dung dịch NH3 25% ( d= 0,907g/ml) 4-Lấy V ml dung dịch HNO3 ở trên pha loãng bằng H2O đợc dung dịch mới, dung dịch này hoà tan vừa đủ 4,5 gam Al và giải phóng ra hỗn hợp khí NO, N2O có tỉ khối so với H2 là 16,75 Tính thể tích các khí ở đktc và tính V

Bài 7.Trong một bình kín chứa đầy không khí (20% O2, 80% N2 ) cùng với 21,16 gam hỗn hợp chất rắn A gồm MgCO3 FeCO3 Nung bình đến phản ứng hoàn toàn đợc hỗn hợp chất rắn B và hỗn hợp khí D.Hoà tan B vừa hết 200ml dung dịch HNO3 2,7M thu đợc 0,85 lít NO ở 27,3oC và 0,2897 atm

1- Hãy tính khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp A

2- Tính áp suất của khí trong bình sau khi nung ở 136,5oC Cho

biết dung tích bình là 10 lít và thể tích chất rắn không đáng kể

Bài 8 Cho một thể tích không khí ( 20%O2 , 80%N2 ) cần thiết đi qua bột than đốt nóng đỏ thu đợc hỗn hợp khí than A chỉ chứa cacbon oxit và nitơ Trộn khí than A và một lợng không khí gấp đôi lợng cần thiết để đốt cháy hết cacbon oxit đợc hỗn hợp khí B Đốt cháy khí B thu đợc hỗn hợp khí D trong đó nitơ chiếm 79,47% thể tích

1- Tính hiệu suất phản ứng đốt cháy cacbon oxit

2- Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp D

3- Tính tỉ khối của hỗn hợp khí D so với khí than A

Chuyên đề : Giải bài toán theo định luật bảo toàn electron.

Bài 1.

chỉ chứa một muối Tính giá trị m ?

Bài 2

Tính số mol mỗi chất trong hỗn hợp?

Bài 3

lệ mol 1:2:2 và một muối duy nhất Hãy tính giá trị của m?

B i4 à

(dvc) Tính tổng khối lợng muối nitrat sinh ra? (V các khí ở đktc)

Bài 5.

Hoà tan hoàn toàn 1,35g một kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng d thu đợc 2,24 lít khí NO và NO2

( đktc) có tỉ khối so với hiđro bằng 21 R là kim loại nào sau đây:

B i 6 à

hai khí không màu có khối lợng 2,59 gam trong đó có một khí hoá thành màu nâu ttrong k/khí.

1 Tính % theo khối lợng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.

3 Khi cô cạn dung dịch A thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan?

Bài 7

Bài8

1- Xác định kim loại M.

d 25% so với lợng cân dùng cho phản ứng.

Bài 9:

1- Xác định kim loại R và tính nồng độ % của các chất trong dung dịch A.

2- Cho 800 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A Tính khối lợng kết tủa tạo thành sau phản ứng.

3- Từ muối Nitrat của kim loại R và các chất cần thiết khác hãy viết phơng trình điều chế kim loại R.

Bài10.(Đề thi ĐHNN-I HN)

NO2 và NO Tỉ khối hơi của D so với H2 bằng 18,2.

Bài11.

Cho m gam một phoi bào sắt ngoài không khí sau một thời gian ngời ta thu đợc 12 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO,

Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan hỗn hợp này bằng dung dịch HNO3 ngòi ta thu đợc dung dịch A và 2,24 lit khí NO (đktc).

1 Viết các ptp

2 Tính m.

Bài 12

Trang 5

CHÚ Ý: Khi kim loại tác dụng với hỗn hợp 2 axit HNO3 và H2SO4 nhất thiết phải viết phương trình dưới dạng ion và sau

đó thực hiện bài toán dư thừa

* Gốc NO3- trong môi trường axit có khả năng oxihoa như HNO3

* Gốc NO3- trong môi trường bazơ có khả năng oxihoa có thể bị Zn, Al khử đến NH3

* Gốc NO3- trong môi trường trung tính không có khả năng oxihoa

* Cho vào 2 ống nghiệm mỗi ống một miếng vụn đồng nhỏ ở hai ống nghiệm có hiện tượng gì xảy ra không?

* Đổ hai ống nghiệm vào nhau và đun nhẹ thấy Cu tan và có khí mầu nâu trên miệng Giải thích và viết phương trình minh họa

ptpư dạng phân tử và ion

Bài 3: So sánh thể tích khí NO duy nhất thoát ra trong các trường hợp sau:

a, Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml HNO3 loãng 1M

b, Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml hỗn hợp HNO3 1M và H2SO4 0,5 M Tính khối lượng của muối thu được sau khi

cô cạn dung dịch

dư H2SO4 vào dung dịch thu được lại thấy có khí NO bay ra Hãy giải thích và tính thể tích khí NO bay ra ở đktc sau khi thêm H2SO4

Bài 5 Cho hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với 200 ml dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 1,12 lit H2 ( 0 oc, 2 atm) Một dung dịch A và một chất không tan B Để o xy hóa hỗn hợp sau phản ứng người ta thêm vào đó đúng 10,1 gam KNO3 Sau khi phản ứng xảy ra người ta thu được một khí không màu hóa nâu ngoài không khí và một dung dịch C Để trung hòa lượng axit dư trong dung dịch người ta cần 200 ml dung dịch NaOH 1M

a, Viết các ptpư xảy ra

b, Tính % khối lượng hỗn hợp kim loại và thể tích khí không màu sinh ra ở 0oc; 0,5 atm

c, Tính nồng độ C% của dung dịch H2SO4 biết rằng tỷ khối của dung dịch d= 1,25 g/ml

I TỰ LUẬN:

Dạng 1: hoàn thành chuỗi phản ứng:

Bài 1: Hoàn thành các chuỗi phản ứng hóa học sau:

a) NH4NO3  N2 NH3  (NH4)2SO4 NH3

b) NH3  NO  NO2 HNO3 Cu(NO3)2 NO2 HNO3  NH4NO3  NaNO3

c) NH4Cl  NH3  N2 NO  NO2  HNO3  NaNO3  NaNO2

d) Ca3(PO4)2  P  P2O5  H3PO4  NaH2PO4  Na2HPO4  Na3PO4

Dạng 2: Hoàn thành các phản ứng hóa học:

Bài 2: a) NH4NO2 →t o b) ? + OH-  → NH3 + ?

c) (NH4)3PO4 →t o NH3 + ? d) NH4Cl + NaNO2 →t o ? + ? + ?

e) ? →t o N2O + H2O f) (NH4)2SO4 + ? →t o ? + Na2SO4 +H2O

e) ? →t o NH3 + CO2 + H2O h) Fe + HNO3 đặc →t o

i) Fe + HNO3 loãng →t o j) FeO + HNO3 loãng →t o

k) Fe2O3 + HNO3 loãng →t o

Dạng 3: Nhận biết các dung dịch Dạng 4: Bài tập về hỗn hợp khí

Dạng 5: Bài tập nhiệt phân muối nitrat

Bài 3: Tiến hành nung 6,06 gam muối KNO3 ,sau khi phản ứng kết thúc thu được m (gam) chất rắn và V(lit) khí ở đktc Tìm m và V ,biết phản ứng xảy ra hoàn toàn

Bài 4: Tiến hành nung 6,06 gam muối nitrat của một kim loại kiềm thu được 5,1 gam muối nitrit Xác định công thức của

muối nitrat đã đem phân hủy?

Bài 5: Nung 66,2 gam Pb(NO3)2 ta được chất rắn A

a) Tính khối lượng chất rắn A ,biết hiệu suất phản ứng là 80%

b) Hốn hợp khí B nặng hơn hay nhẹ hơn không khí

Bài 6: Khi nung 15,04 gam đồng nitrat sau một thời gian dừng lại thấy còn 8,56 gam chất rắn.Hãy xác định phần trăm

đồng nitrat bị phân hủy và thành phần chất rắn còn lại?

l(đktc)

a) Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra

b) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi muối có trong hỗn hợp X

Trang 6

Dạng 6: Bài tập về HNO3

Kim loại tác dụng với HNO3

Bài 8: Cho 1,3 gam Zn tác dụng với 100gam dung dịch HNO3 (vừa đủ) ta được dung dịch B (không có khí thoát ra) Xác định C% của các chất có trong dd B

Bài 9: Cho 7,2 gam kim loại hóa trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 12,6% thấy thoát ra 4,48 lit khí không màu hóa nâu trong không khí

a) Xác định tên kim loại

b) Tính C% của dung dịch sau phản ứng

Hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO3

Bài 10: Cho 21,9 gam hỗn hợp Al và Cu tác dụng với HNO3 loãng thấy thoát ra 6,72 lit khí NO (đktc)

a) Xác định % khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp ban đầu

b) Tính C% của mỗi muối có trong dung dịch sau phản ứng biết khối lượng dung dịch HNO3 đem dùng là 200g c) Tính thể tích HNO3 có pH = 2 cần dùng biết dùng dư 25%

Bài 11: Cho 11,5 gam hỗn hợp Al, Mg, Cu tác dụng với HNO3 đặc nguội thì thấy còn lại 2,7gam chất rắn và thoát ra 8,96 lit khí màu nâu (đktc)

a) Xác định % khối lượng của các kim loại có trong hỗn hợp

b) Tính C% của dd HNO3 đã phản ứng biết V cần cho phản ứng là 100ml (D=1g/ml)

Hỗn hợp kim loại + oxit kim loại tác dụng với HNO 3

Bài 12: Hòa tan 30 gam hỗn hợp Cu và CuO trong 1,5 lit dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) a) Xác định % khối lượng của các chất có trong hỗn hợp ban đầu

b) Tính CM của các chất có trong dung dịch sau phản ứng

Dạng 7: Bài tập về H3PO4

a) Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra

b) Tính CM của các muối thu được

c) Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra

d) Tính khối lượng của các muối thu được

a) Xác định muối tạo thành

b) Tính CM của dung dịch sau phản ứng

1 Nhận biết hóa chất bằng phương pháp hóa học:

Trang 7

a) N2,O2,NH3,Cl2,CO2

b) (NH4)2SO4,NH4Cl,Na2SO4, KOH

c) NH4Cl, CaCl2, Al2(SO4)3, Fe(NO3)3

d) N2, H2S, NH3, O2

e) N2, HCl, NH3, CO2

f) O2, N2, CO2, Cl2

2 Thực hiện chuỗi phản ứng:

NH4NO2→ N2→ NH3→ NO → NO2→ HNO3 → NH4NO3

N2→ NH3→ (NH4)2SO4→ NH4Cl → NH4NO3

II- BÀI TẬP:

1 Đốt hỗn hợp gồm 6.72 lit khí Oxi và 7 lit amoniac đo cùng đk Xác định các chất tạo thành sau phản ứng?

(a) Tính khối lượng chất rắn (X).

(b) Tính thể tích dung dịch HCl 2M đủ để tác dụng với (X).

6 Oxit của nguyên tố R nhóm VA trong đó R chiếm 25.93% về khối lượng Xác định R?

7 X là nguyên tố nhóm VA , hợp chất khí đối với hidro trong đó H chiếm 17.65% khối lượng Xác định X?

hỗn hợp khí trên?

H2 là 19 Xác định V?

định V của hỗn hợp khí (đkc)?

5 Hòa tan 4.59 gam Al bằng dd HNO3 thu được hỗn hợp X gồm NO và N2O có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 16.75 Xác định thể tích từng khí thu được (đkc)?

trong hợp kim?

Al trong hỗn hợp?

9 Cho m gam hỗn hợp A gồm Mg và một kim loại M có hóa trị II duy nhất tác dụng hết với dd HCl thì thu được

tích là bao nhiêu?

gam (không có khí thoát ra) Xác định kim loại?

gam Xác định kim loại?

ứng(biết hiệu suất phản ứng là 60%)?

lit hỗn hợp khí(cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Xác định hiệu suất phản ứng?

Trang 8

4 30 lit N2 tác dụng với 30 lit H2 thì sẽ tạo ra bao nhiêu lit NH3 trong cùng điều kiện, biết hiệu suất phản ứng là 30%.

Dạng 4: Toán nhiệt phân muối nitrat:

Yêu cầu: đây cũng là phản ứng không hoàn toàn, sau phản ứng rắn thu được bao gồm sản phẩm tạo thành (tùy

theo muối đem nhiệt phân) và cả nuối nitrat ban đầu chưa phản ứng hết Khối lượng muối giảm chính là khối

lượng khí thoát ra.

+Kim loại hoạt động: M(NO3)n → M(NO2)n + (n/2)O2 [K,Na]

+ Kim loại trung bình:M(NO3)n →M2On + 2n NO2 + (n/2)O2 [Cu,Pb]

+Kim loại yếu:→ M(NO3)n → M + NO2 + (n/2)O2 [Ag,Hg]

trong X?

với ban đầu Tính khối lượng muối đã bị nhiệt phân?

1 So sánh thể tích khí NO thoát ra ở hai TN:

2 Tiến hành 2 TN:

( các khí đo cùng diều kiện)

So sánh V1 và V2?

định m?

3 Trộn 200 ml dd natri nitirt 3M với 200 ml dung dịch amoniclorua 2M , đun nóng đến phản ứng hoàn toàn Xác định thể tích N2 sinh ra (đkc)?

Ngày đăng: 27/06/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w