NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA MÁY ĐIỆN DCTừ trường phần ứng sinh ra do dòng điện một chiều trong cuộn dây rotor được cấp từ nguồn 1 chiều từ bên ngoài qua hệ thống vành góp và chổi than như
Trang 1CHÖÔNG 04
Trang 2MÁY ĐIỆN MỘT CHIỀU
Trang 3Cổ ghóp và hệ thống chổi than
Trang 4Cổ góp: gồm có nhiều phiến đồng câch điện với nhau bằng lớp mica
dầy 0.4-1.2mm
Hình dạ ng cổ góp Hình dạng phiến góp
Phiế n góp bằng đồng
lớp cách điệ n
Hình dạ ng cổ góp
đượ c cắt ra để thấ y
Trang 5Chổi than: được làm bằng than granit vừa đảm bảo độ dẩn điện tốt vừa có
khả năng chống mài mòn.
Trang 6NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA MÁY ĐIỆN DC
Từ trường phần ứng sinh ra do dòng điện
một chiều trong cuộn dây rotor được cấp từ
nguồn 1 chiều từ bên ngoài qua hệ thống vành
góp và chổi than như hình vẽ sau:
Trang 7Từ trường phần ứng do dòng điện chạy trong
cuộn dây rotor sinh ra:
Trang 8Từ trường chính sinh ra do dòng
điện chạy trong cuộn dây stator.
Trang 9Nguyên tắc hoạt động của động cơ DC:
@ Cấp dòng điện vào stator trong stator tạo ra từ
trường.
@ Thanh dẫn Rotor mang dòng điện đặt trong từ
trường của Stator, có lực điện từ F=ILB tác dụng
Lên Chính lực điện từ này tạo ra moment ngẫu lực làm quay khung dây Rotor.
Trang 10Lực điện từ F làm quay khung dây
Trang 11Moment=Cm.Φ.Iư
Trang 12ĐỘNG CƠ MỘT CHIỀU KÍCH TỪ ĐỘC LẬP
Phương trình cân bằng dòng, áp và năng lượng
Trang 13a 60
N p
K E
PHẦN CẢM :
kt kt
E E kt
ö
ö I.
R E
U
Rư : điện trở dây quấn phần ứng.
n : tốc độ quay của rotor (tốc độ quay của động cơ).
2 ö ö öùng
j
ö öùng
ñieôn
P P
P
I.
R P
I.
U P
2 f f kt
kt cạm
j cạm
ñieôn P U I R I.
Trang 14ĐẶC TÍNH TỐC ĐỘ :
Quan hệ giửa tốc độ quay n của động cơ (tốc độ quay rotor) với dòng điện Iư qua mạch phần ứng
Trang 15kt E
ö
ö
K
I.
R U n
ö kt E
ö
K
U I.
K
R n
Đặc tính tốc độ của động cơ một chiều
Trang 16ĐẶC TÍNH CƠ :
Quan hệ giửa momen quay M với tốc độ quay n của động cơ :
kt M
M I
M
.
K K
R
K
U
K
K
M
R
U
kt M
E
ö kt
E kt
E
kt M
M ö
U M
0
a 2
N
Trang 17b c
d
Đặc tính cơ động cơ một chiều kích từ độc lập
Trang 18ĐỘNG CƠ MỘT CHIỀU KÍCH TỪ SONG SONG
PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG DÒNG, ÁP VÀ NĂNG LƯỢNG
Trang 19PHẦN CẢM
kt f
U
Rư : điện trở dây quấn phần ứng.
n : tốc độ quay của rotor (tốc độ quay của động cơ).
Trang 20PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NĂNG LƯỢNG
2 ö ö ö
ö E I R I.
I.
ö ñieôntöø E I.
Pñđiện từ : công suất điện từ tiêu thụ trên phần ứng.
U.Iư : công suất điện cung cấp từ nguồn cho phần ứng.
Rư.Iư : công suất nhiệt tiêu thụ trên điện trở Rư phần ứng.
öùng j ñieôntöø
öùng ñieôn
2 ö ö öùng
j
ö öùng
ñieôn
P P
P
I.
R P
I.
U P
kt cạm
j cạm
Trang 222 MÁY PHÁT ĐIỆN MỘT CHIỀU:
Trang 23Mô hình máy phát điện một chiều
Trang 24• Cấp nguồn vào bộ dây phần cảm (hay dây quấn kích
NGUYEĐN LYÙ HOÁT ÑOÔNG
Trang 25Aïp dụng định luật cảm ứng điện từ ( khi thanh dẩn di
Trang 26Gọi : D là đường kính của rotor ; L là chiều dài
pn 2 ).
Trang 27Nguyên lý hoạt động
• Một khung dây đặt trong từ trường nam châm vĩnh cửu,
khung dây có cạnh ab và cd được nối với 2 nửa vành
khuyên tiếp xúc với 2 chổi than cố định để nối ra mạch
ngoài.
• Gắn vào khung dây một máy lai ngoài và quay với tốc độ
không đổi theo hướng xác định, theo định luật cảm ứng
trong cuộn dây sẽ cảm ứng một sđđ:
e=Blvsinφ
Trang 28B-độ cảm ứng từ đo bằng Tesla.
l-độ dài tác dụng của dây dẫn
v-tốc độ dài chuyển động của dây dẫn
φ-góc hợp giữa cảm ứng từ và tốc độ chuyển động của dây dẫn(thông
thường trong máy điện góc φ=90° nên sinφ=1)
• Nếu tại thời điểm t1=0 dây dẩn ab nằm dưới cực N còn cạnh cd dưới
cực S, thì chiều sđđ ở cạnh ab có chiều từ b-›a, còn ở cạnh cd từ d-›c
sau một thời gian nửa chu kỳ, cạnh ab nằm dưới cực S còn cd nằm dưới
cực N, chiều sđđ ở trong các cạnh đổi chiều so với trước Như vậy ta thấy sđđ trong vòng dây là xoay chiều
Trang 29• Mặt khác ta thấy khi dòng điện trong khung dây đổi
chiều thì nửa vành khuyên cũng đổi tiếp điểm do đó
dòng điện ở mạch ngoài là dòng điện một chiều.
Trang 30PHẢN ỨNG PHẦN ỨNG TRONG MÁY ĐIỆN MỘT CHIỀU (Armature Reaction)
Trong máy điện tồn tại 2 từ trường, chúng tác động lên nhau tạo ra một
từ trường tổng Sự tác động của từ trường tải lên từ trường kích từ gọi là phản ứng phần ứng
Trang 31Độ cảm ứng của từ trường
chính khi không tải
Trang 32Hình ảnh từ trường chính
Trang 33Hình ảnh từ trường phần ứng
Trang 34Hình ảnh từ trường tổng
Trang 35Nhận xét:
•Do có phản ứng phần ứng, từ trường chính bị biến dạng Trên đường
trung tính hình học độ cảm ứng từ bây giờ có giá trị khác không, điểm
có độ cảm ứng từ bằng không bây giờ dịch đi khỏi đường trung tính
hình học
•Đường thẳng nối những điểm có cảm ứng từ bằng không ở trên
rotor gọi là đường trung tính vật lý
•Ở máy không tải đường trung tính hình học và đường trung tính vật
lý trùng nhau, còn khi có tải hai đường này lệch nhau, đường trung
tính vật lý dịch khỏi đường trung tính hình học một góc α theo chiều
quay của rotor
Trang 36Hậu quả của phản ứng phần ứng
• Phản ứng phần ứng làm thay đổi từ trường phần cảm, dẫn
đến sự gia tăng độ sút áp khi máy phát mang tải (khi so sánh
với lúc chưa để ý đến ảnh hưởng gây nên bởi phản ứng này).
• Tuy nhiên, khi dòng tải có giá trị bé ảnh hưởng của phản ứng
phần ứng không đáng kể; nguyên nhân chủ yếu tạo ra độ
sụt
áp là do điện trở Rư của phần ứng.
Trang 37• Phát sinh các tia lửa tại vị trí tiếp xúc của chổi than và cổ góp
phần ứng Muốn khắc phục tia lửa, ta cần hiệu chỉnh lại từ
trường phần cảm khi máy phát mang tải bằng các bố trí
thêm cực từ phụ và dây quấn bù trên phần cảm
Trang 38CÂC LOẠI MÂY PHÂT ĐIỆN MỘT CHIỀU
Tùy thuộc phương pháp cấp nguồn
cho
phần kích thích (phần cảm) :
• MÁY PHÁT KÍCH TỪ ĐỘC LẬP: phần
cảm được cung cấp bằng nguồn DC độc lập với nguồn điện phát ra từ phần ứng.
Trang 39Ukt : điện áp kích thích cung cấp cho phần cảm.
Rkt : điện trở của dây quấn kích thích
Rññc : biến trở kích từ , nối tiếp với dây quấn phần cảm
để điều
chỉnh thay đổi dòng điện kích thích
Rư : điện trở nội của dây quấn phần ứng
Trang 40CÁC ĐẶC TUYẾN CỦA MÁY PHÁT ĐIỆN DC
ĐẶC TUYẾN KHÔNG TẢI E = f (Ikt): Đồ thị mô tả quan hệ giửa sức điện động E sinh ra trên hai đầu phần ứng với dòng điện kích thích
Ikt qua dây quấn phần cảm.
Trang 41ĐẶC TUYẾN TẢI (HAY ĐẶC TUYẾN NGOÀI) (U = f (ITẢI) ): đồ thị mô tả quan hệ giửa điện áp Ut trên hai đầu tải theo dòng điện It cung cấp
Khu vự c bảo hòa
Trang 42TÍNH CHẤT 1:
Đường đặc tính không tải có dạng đường cong từ hóa B=f(H) của vật
liệu sắt từ cấu tạo nên mạch từ của máy phát
tb kt
Trang 43N
L I
K n
K
E E kt E
Trong đó:
B : từ cảm (hay mật độ từ thông) trong mạch từ
A : Tiết diện của cựctừ.
Tóm lại, sức điện động E sinh ra trên phần ứng tỉ lệ thuận mật độ từ thông B.
Trang 44từ trường dư , và ký hiệu là Edư
ĐẶC TUYẾN TẢI – PHẦN TRĂM ĐỘ SỤT ÁP KHI MANG TẢI U %
Trang 45v e
v e
+ U t
-I u
R t
% 100
U
U E
Trang 46• MÁY PHÁT KÍCH TỪ SONG SONG: phần cảm đấu song song với phần ứng Trong trường hợp này muốn máy phát ra điện năng , máy phát cần thỏa mản các điều kiện tự kích.
+
I kt
B e
n = 0
Trang 47@ Trong mạch từ của máy phát phải tồn tại từ trường dư ( dư ).
@ Chiều đấu dây của phần cảm và phần ứng phải phù hợp để gia
tăng từ trường của phần cảm trong quá trình tự kích.
@ Chiều quay của động cơ sơ cấp phải tương thích với chiều đấu dây
giửa phần cảm với phần ứng; tốc độ quay phải đủ lớn.
@ Nếu trên mạch phần cảm có dùng biến trở điều
chỉnh kích từ, trị số biến trở phải đủ nhỏ để hình thành quá trình tự kích.
Trang 48ĐIỀU KIỆN TỒN TẠI TỪ TRƯỜNG DƯ
+
I kt
B e
Trang 49ĐIỀU KIỆN CHIỀU ĐẤU NỐI DÂY PHẦN CẢM VÀ PHẦN ỨNG
HÌNH 3.17 a HÌNH 3.17 b
Tùy thuộc vào chiều quấn dây của phần cảm và phương pháp đấu nối
phần cảm với phần ứng từ thông kt sinh ra cùng hứơng (trợ từ); hay ngược hướng (khử từ) vớ từ thông dư
Trang 50kt kt
ö R ) I R
HÌNH 3.18 b
chúng ta thay đổi chiều quay của động cơ sơ cấp và khảo sát các phản
Ưïng trợ từ, khử từ giửa từ thông phần cảm với từ trường dư
Trang 51ĐIỀU KIỆN VỀ GIÁ TRỊ BIẾN TRỞ ĐIỀU CHỈNH NỐI TIẾP TRONG MẠCH PHẦN CẢM
ö R R ) I R
(
E
Trang 52I kt
2 3
Xác định điểm làm việc không tải theo đặc tuyến không tải
Với giá trị thích hợp của biến trở Rkt ta có đặc tuyến 4 tiếp xúc với đặc tuyến không tải; đây là giới hạn biên của hai trạng thái hình thành sức
điện động E và trạng thái không thành lập sức điện động E
Ñaịc tuyeân k 0 tại
E = f(I kt ) Ñaịc tuyeân cađn baỉng aùp
E= (R ö +R s + R kt ).I kt
Trang 53để hình thành quá trình tự kích
Trang 54RUE
kt E
ư ư
t tảiI (R R ).IR
Trang 55Phương trình cân bằng dòng
kt t
ö I I
CÁC ĐẶC TUYẾN MÁY PHÁT KÍCH TỪ SONG SONG
Đặc tuyến không tải
Quan hệ giửa sức điện động E sinh ra trên hai đầu phần ứng với dòng
điện kích thích Ikt
Đặc tuyến tải hay đặc tuyến ngòai
Quan hệ giửa điện áp U trên hai đầu tải theo dòng điện it qua tải
Trang 56Khoa Ñieôn-Ñieôn tö û Vieên Thođng Giạng Vieđn: Th.s Phám Cođng Thaønh
E
U
I t
B C D M
O N
DM : độ sụt áp sinh ra do dòng điện I kt bị giảm thấp.
Các giá trị dòng điện đặc biệt
đo được trên đặc tính ngòai
I n: dòng điện ngắn mạch của máy phát.
Đặc tuyến ngòai máy phát kích từ song song
M là điểm làm việc ổn định
Trang 57@ khi chưa đóng tải vào máy phát; duy trì tốc độ động cơ sơ cấp không
đổi và bằng giá trị chọn trước (n = hằng số); điều chỉnh thay đổi giá trị biến trở Rkt cho đến khi sức điện động E trên hai đầu phần ứng bằng
giá trị chọn trước, sau đó duy trì và không thay đổi biến trở Rkt (duy trì
từ thông kt không đổi) E = Uo
@ Cấp tải vào hai đầu máy phát, điều chỉnh thay đổi điện trở tải và ghi
nhận giá trị dòng tải,điện áp U trên hai đầu tải
+ sụt áp trên điện trở phần
Trang 58@ Giảm giá trị điện trở tải điện áp U trên đầu tải tiến tới giá trị bằng 0
và dòng điện qua tải là dòng ngắn mạch In
Tuy nhiên, với đọan đặc tuyến này máy phát điện một chiều kích từ song song thích hợp cho chế độ làm việc của máy phát điện một
chiều dùng làm máy hàn hồ quang điện
Trang 59•MÁY PHÁT KÍCH TỪ NỐI TIẾP: phầm cảm đấu nối tiếp với phần ứng Trong trường hợp này máy chỉ phát ra điện năng khi đang mang tải,
trường hợp không mang tải máy không thể phát ra điện năng
n R ) I R
( U
E
I I
I
n K
Trang 60@ Giảm dần tải để đạt được giá trị điện trở tới hạn thực hiện quá trình tự kích,
@ Điều chỉnh giá trị điện trở tải có giá trị tối đa;
dùng động cơ sơ cấp quay phần ứng đến tốc độ n
Trang 61CÔNG DỤNG:
@ Máy phát điện kích từ nối tiếp họat động như máy tăng
giảm điện áp
một chiều
@ Tải hàn điện hồ quang
Trang 62có hai
thành phần dây quấn kích thích; một thành phần đấu song
song với phần ứng và thành phần còn lại đấu nối tiếp với
Trang 63e n
Trang 64PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG ÁP VÀ DÒNG CỦA MÁY PHÁT KÍCH TỪ HỔN HỢP
I k tn = I tả i
R tả i
R f E R ư
+ -
ktn : Từ thông kích thích do dây quấn kích thích nối tiếp tạo ra Ta có:
tại n ö
ö I R I.
R U
E
kt f ö
ö I R I.
R
n ).
.(
K
E E kts ktn
tại kt
ö I I
I Máy phát kích từ hổn hợp
mắc rẽ ngắn
Trang 65ĐẶC TÍNH NGÒAI CỦA MÁY PHÁT KÍCH TỪ HỔN HỢP
1 2 3 4
5
U
I tai
I dm
Đặc tính tải (hay đặc tuyến ngoài) của các loại máy phát một chiều.
(1) Kích từ song song ; (2) Kích từ hổn hợp cộng thiếu ; (5) Kích từ hổn hộp cộng vừa;