1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiết kế nguồn cấp điện cho động cơ một chiều kích từ độc lập, chương 6 pps

7 290 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 200,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

OA đ-ợc sử dụng rộng rãi trong kỹ thuật điều khiển tự động: tạo hàm số, tạo các bộ điều chỉnh P, PI, PID, tạo các đa hài, các trigơ, các khâu so sánh, v.v.... Uđb- xung đồng bộ điểm khôn

Trang 1

Chương 6: Giới thiệu các khâu

a)Khuyếch đại thuật toán

Chế độ làm việc

 Chế độ tuyến tính

V2 = A.ud; A = 104105 là hệ số khuếch đại

điện áp Để thực hiện chế độ này phải có

 ud 

A

V sat

 Chế độ bão hoà:

 ud >

A

V sat ; V2 = Vsat  ud <

A

V sat ; V2 = -Vsat

ứng dụng:

E

-S

-E V

p p

M

+

2

V

-V

d +

M V

+

1 +

U

+

-E

1

OA

E

V 1

U d

V sat

V sat

Trang 2

OA đ-ợc sử dụng rộng rãi trong kỹ thuật điều khiển tự động: tạo hàm số, tạo các bộ điều chỉnh P, PI, PID, tạo các đa hài, các trigơ, các khâu so sánh, v.v

b)Khâu tạo xung đồng bộ

U1: điện áp nguồn xoay chiều

Uđb: điện áp xung đồng bộ

PT: transistor quang, phototransistor

Trong nửa chu kỳ d-ơng của điện áp nguồn:

1

1 1

R

U

i  ,

2 2

R

E

i  , Uđb = 0

U 1

U đb

E

R

1

R

T

1

+E

1 D

R

3

đb

U

0

i

~

c 1

U

2

i

PT

Trang 3

Trong nửa chu kỳ âm, điôt D1 dẫn dòng, D0 bị khoá, Uđb = E

Sơ đồ này cho phép loại bỏ máy biến áp đồng bộ

a) Khuyếch đại và biến áp xung

d)Khâu tạo điện áp răng c-a đồng bộ

U đb

U rc

t

t

U rc

T 2

T 1

U e

t

e

Th

U

BAX

D

g

T C

2

r

R

1 L

+E

R

C

+E

R

Uđb

Trang 4

Uđb- xung đồng bộ điểm không của điện áp nguồn xoay

chiều

Urc- điện áp răng c-a đồng bộ

Urc = E.( 1- e-t/RC ) e- Khâu phát xung ” sinus chữ nhật”

Trong sơ đồ này OA thực hiện so sánh hai tính hiệu UC và Ur =

B.Tính toán mạch điều khiển

1)Biến áp xung và khuyếch đại xung

a) Khuyếch đại xung

R 10

R 11

R 12

BAX

T 1

T 2

D

D

D

T +24 V

t

0A

-E

+E

+

R 1

R 2

R 3

C

U C

U r

U 2

kVsat

Vsat

UC

-Vsat

T1 T2

-kVsat

Trang 5

 Với T chọn là loại TL 500-10 với các thông số :

Ug=8(V)

Ig=400(mA)

 Biến áp xung chọn là loại có tỷ số biến đổi :

2

1

U

U =1

Điện áp thứ cấp của máy biến áp xung

U2 = Ug + 0,6 = 8,6 (V) Điện áp sơ cấp :

U1=mU2=1.8,6=8,6(V)

I1= 1

g

I

=0,04(A) (Dòng I1 chính là dòng đi vào cực C của T3)

 Điện áp rơi trên điện trở R10:

UR=E2-U1=15,4(V)

 Giá trị điện trở R10 cần chọn :

R10=

400

4 , 15

1

I

U R 103=56,22() (Chọn R10=60 )

 Căn cứ vào dòng colectơ ta chọn bóng T3 loại KI-6U với các thông số kỹ thuật sau:

IC E2 =3A

UCE2 =60V

 =100

 Dòng điện badơ củaT3 là dòng qua đèn T2:

Trang 6

30

1 , 297 ) ( 3

T

 Dòng vào cực badơ của T2 là dòng ra của bộ so sánh Dòng này có trị số th-ờng nhỏ

 Chọn Tranzito T2là loại C828 có các thông số kỹ thuật sau:

UEC =40v

Ic = 0,3A

 =100

 Dòng điện vào cực badơ của T2là :

IB(T2)=

10

40 ) 2 ( 

T

Nh- vậy hệ số khuếch đại của mạch là :=10.10=100 lần

 R11: điện trở tạo thiên áp cho T3 đảm bảo tạo ra một điện

áp khoảng 0,65V mở bão hoà T3 Chọn R11=1K

 Chọn các điôt D6,D8, D7 là loại D1011

 R8 : điện trở hạn chế dòng vào cực badơ T2.Chọn R8=1K b)Tính biến áp xung

Biến áp xung để truyền tín hiệu điều khiển có các đặc điểm sau:

 Tạo đ-ợc biên độ xung ra theo yêu cầu

 Dễ thay đổi cực tính của xung ra

 Cách ly về điện giữa mạch điều khiển và mạch lực

*Chọn tỷ số biến áp xung n=1,2

*Chọn vật liệu sắt từ 330 ,lõi sắt từ có dạng hình chữ E làm việc rrên một phần của đặc tính từ hoá

B=0,7Tesla

H=50A/m -Từ thẩm lõi sắt từ :

=

50 10

7 , 0

6

H

B

o

-Vì mạch từ có khe hở nên phải tính từ thẩm trung bình Sơ

bộ ta chọn chiều dài trung bình của đ-ờng sức từ l=0,1m , khe hở lkh=10-5m

Trang 7

4

5

10 4 , 1

1 , 0 10

1 , 0

l l

l

kh

=5,8.103

-Thể tích lõi sắt từ:

V=Q.l= .2 2

B

I U s

t x

o tb

Tx: độ rộng xung ,chọn tx=600s

S: Mức độ sụt biên độ xung,S=0,15

I2':dòng điện thứ cấp quy đổi sang sơ cấp

,I2'=

2

,

1

35

,

) 7 0 (

3 , 0 12 , 9 15 , 0 ).

10 6 ).(

10 (

4 ( 10 8 , 5

Chọn loại BAX có thể tích V=9,22 cm2 có các thông số :

Q=0,92 cm2 l=10,03 cm a=1,2 cm c= 1,2 cm C=4,8 cm H=4,2 cm B=1 cm -Số vòng cuộn sơ cấp BAX:

W1=

76 , 0 ).

10 92 , 0 (

7 , 0

) 10 6 (

12 , 9

.

.

4

4

B Q K

t

-Số vòng cuộn dây thứ cấp BAX:

12 , 9

112

Ngày đăng: 01/07/2014, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w