1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lý thuyết y khoa: Tên thuốc ISOMIL ABBOTT potx

4 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 75,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ISOMIL ABBOTT Sữa bột dinh dưỡng : hộp 400 g, 1000 g THÀNH PHẦN Tinh bột bắp thủy phân, dầu bắp, sucrose, dầu thực vật, protein đậu nành tinh chế, khoáng chất canxi phosphat tribasic,

Trang 1

ISOMIL

ABBOTT

Sữa bột dinh dưỡng : hộp 400 g, 1000 g

THÀNH PHẦN

<="">

Tinh bột bắp thủy phân, dầu bắp, sucrose, dầu thực vật, protein đậu nành tinh chế, khoáng chất (canxi phosphat tribasic, kali xitrat, kali chlorid, magiê

chlorid, canxi carbonat, natri chlorid, sắt sulfat, kẽm sulfat, đồng sulfat,

mangan sulfat, kali iodid), vitamins (ascorbic acid, cholin chlorid, a-tocopheryl acetat, niacinamid, canxi pantothenat, thiamin hydrochlorid, vitamin A

palmitat, pyridoxin hydrochlorid, riboflavin, folic acid, phylloquinon, biotin, vitamin D3, cyanocobalamin), amino acid (L-methionin, taurin và L-carnitin)

Thành phần bột đường trong Isomil được cung cấp từ sucrose, tinh bột bắp thủy phân

Thành phần protein bao gồm các protein đậu nành được tinh chế

Chất béo, đa số là các acid béo không no chuỗi dài, được cung cấp từ dầu

hướng dương, dầu dừa và dầu đậu nành (linoleic acid, linolenic acid)

Trong thành phần của Isomil không chứa lactose

Phân tích thành phần

Trang 2

Năng lượng

Thành phần dinh dưỡng

Trang 3

Sinh tố

CHỈ ĐỊNH

<="">

Isomil là công thức dinh dưỡng dành cho trẻ bị dị ứng với protein sữa bò ; và cho bệnh nhân bất dung nạp lactose

Trang 4

LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG

<="">

Dùng muỗng lường kèm theo hộp sữa Pha 1 muỗng sữa bột với 60 ml nước đun sôi để nguội đến khoảng 50oC Không nên thêm nước hoặc bột làm thay đổi nồng độ

Đổ bỏ phần sữa thừa sau khi dùng

BẢO QUẢN

<="">

Hộp đã mở phải được đậy và bảo quản ở nơi khô mát (nhưng không cho vào tủ lạnh)

Ngày đăng: 10/08/2014, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm