BỘ TÀI CHÍNH TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI CHÍNH-QUẢN TRỊ KINH DOANH KHOA:TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT Tên đề tài : VỐN KINH DOANH VÀ CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN KINH DO
Trang 1BỘ TÀI CHÍNH
TRƯỜNG CAO ĐẲNG TÀI CHÍNH-QUẢN TRỊ KINH DOANH KHOA:TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
Tên đề tài : VỐN KINH DOANH VÀ CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO
HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN KINH DOANH TẠI CTCP CÔNG NGHỆ TOÀN PHƯƠNG
Giáo viên hướng dẫn : ThS.Ngô Ánh Nguyệt
Sinh viên thực hiện : Đinh Thị Nga
Lớp :TC43A
Khoá :K43
Hưng Yên,ngày 8 tháng 3 năm 2013
Trang 2LỜI MỞ ĐẦU
Mỗi doanh nghiệp là một tế bào của nền kinh tế, là nơi tổ chức kết hợp các yếu tố của quá trình sản xuất để tạo ra của cải vật chất cho xã hội, tạo nguồn tích luỹ cho xã hôi phát triển
Trong giai đoạn hiện nay, trước một cơ chế thị trường đầy cạnh tranh một doanh nghiệp có thể tồn tại và đứng vững trên thị trường thì cần phải xác định đúng mục tiêu, hướng đi của mình sao cho có hiệu quả nhất, trước đò hỏi cơ chế hạch toán kinh doanh, để đáp ứng nhu cầu cần cải thiện đời sống vật chất tinh thần cho người lao động thì các doanh nghiệp phải đăc biệt quan tâm đến việc nâng cao hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh
Sử dụng có hiệu quả vốn kinh doanh có ý nghĩa hết sức quan trọng trong quá trình quá trình sản xuất nhằm mang lại lợi nhuận cao cho doanh nghiệp,trên
cơ sở tôn trọng các nguyên tắc tài chính và chấp hành đúng pháp luật của nhà nước Nó còn là điều kiện tiên quyết để doanh nghiệp khẳng định chỗ đứng vững chắc của mình trên thị trường
Nhận thức được tầm quan trọng và có cái nhìn sâu sắc hơn về vấn đề trên, trong quá trình thực tập tại công ty cổ phần công nghệ Toàn Phương, trên
cơ sở những kiến thức đã học và thực tế tích luỹ được Đặc biệt có sự giúp đỡ tận tình của cô giáo hướng dẫn ThS.Ngô Ánh Nguyệt, cùng với sự giúp đỡ của tập thể cán bộ nhân viên phòng Tài Chính trong công ty, em đã lựa chọn chuyên
đề cho báo cáo thực tập tốt nghiệp của mình là:
“ VỐN KINH DOANH VÀ CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN KINH DOANH TẠI CTCP CÔNG NGHỆ TOÀN
PHƯƠNG ”
Trang 3Trong quá trình nghiên cứu và trình bày vấn đề không thể tránh khỏi những sai lầm, thiếu sót em rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của các thầy cô để chuyên đề của em được hoàn thiện hơn
Em xin chân thành cảm ơn!
Báo cáo thực tập gồm 3 chương:
Chương 1: Những lí luận cơ bản về vốn kinh doanh và các giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh trong doanh nghiệp
Chương 2: Thực trạng và hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh tại CTCP công nghệ Toàn Phương
Chương 3: Giải pháp hoàn thiện và nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tại CTCP công nghệ Toàn Phương
CHƯƠNG 1: NHỮNG LÍ LUẬN CƠ BẢN VỀ VỐN KINH DOANH
VÀ CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP
1.1 Vốn kinh doanh trong doanh nghiệp
1.1.1 Khái niệm, đặc điểm vốn kinh doanh trong doanh nghiệp
1.1.1.1 Khái niệm vốn kinh doanh:
1.1.1.2 Đặc điểm vốn kinh doanh:
- Nêu những đặc trưng cơ bản của vốn
1.1.2 Phân loại vốn kinh doanh ở doanh nghiệp
- Căn cứ vào phương thức chu chuyển gồm: vốn cố định và vốn lưu động
Trang 41.1.3 Nguồn hình thành vốn kinh doanh
- Căn cứ vào quan hệ sở hữu gồm: nguồn vốn chủ sở hữu và nợ phải trả
- Căn cứ vào phạm vi huy động gồm: nguồn vốn bên trong doanh nghiệp và nguồn vốn bên ngoài doanh nghiệp
- Căn cứ vào thời gian huy động và sử dụng vốn gồm: nguồn vốn thường xuyên và nguồn vốn tạm thời
1.1.4 Vai trò của vốn kinh doanh trong doanh nghiệp
- Nêu vai trò của vốn đối với doanh nghiệp như thế nào
1.2 Hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh trong doanh nghiệp
1.2.1 Khái niệm hiệu quả vốn kinh doanh
- Nêu khái niệm và đưa ra công thức tính hiệu quả kinh doanh
1.2.1.1 Một số chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định
- Các chỉ tiêu tổng hợp và ý nghĩa của từng chỉ tiêu
- Các chỉ tiêu phân tích và ý nghĩa của từng chỉ tiêu
1.2.1.2 Một số chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn lưu động
-Gồm: số làn luân chuyển VLĐ, kỳ luân chuyển VLĐ
1.2.1.3 Một số chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh
- Gồm: vòng quay tồng số VKD, tỷ suất lợi nhuận VKD
1.2.2 Sự cần thiết nâng cao hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh của các
doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường
1.2.2.1 Xuất phát từ mục đích kinh doanh của doanh nghiệp
- Mục đích kinh doanh của doanh nghiệp chính là lợi nhuận
1.2.2.1 Xuất phát từ vị trí, vai trò của vốn trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
- Nêu lên tầm quan trọng của vốn đối với doanh nghiệp
1.3 Một số giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh trong doanh nghiệp
Trang 51.3.1 Những nhân tố ảnh hưởng đến hiẹu quả sử dụng vốn của doanh nghiệp
1.3.1.1 Các nhân tố khách quan
- Gồm: môi trường kinh tế, môi trường Chính trị-Văn hoá-Xã hội
1.3.1.2 Các nhân tố khách quan
- Gồm: ngành nghề knh doanh, trình độ quản lý tổ chức sản xuất
1.3.2 Một số phương hướng, biện pháp cơ bản nhằm nâng cao hiệu quả
sử dụng vốn trong doanh nghiệp
- Những biện pháp mà các doanh nghiệp cần phải thực hiện để nâng cao
hiệu quả sử dụng vốn của doanh nghiệp
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG VÀ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG VỐN
KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TOÀN PHƯƠNG
2.1 Giới thiệu chung về CTCP công ngệ Toàn Phương
2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển của CTCP công nghệ Toàn Phương
- Quy mô của công ty:tên, tên giao dịch quốc tế, trụ sở chính, mã số thuế
- Ngày thành lập, số nhân viên
- Mô hình tổ chức, chức năng nhiêm vụ của các phòng ban
2.1.2 Đặc điểm kinh doanh của CTCP công nghệ Toàn Phương
2.1.2.1 Chức năng nhiệm vụ kinh doanh của Công ty
- Những lĩnh vực hoạt động của công ty
Trang 6- Nhiệm vụ mà công ty phải thực hiện: kinh doanh đúng nghành nghề đã đăng ký, bảo vệ môi trường
2.1.2.2 Quy trình kinh doanh của Công ty
- Các mặt hàng sản xuất chủ yếu hiện nay
- Quy trình công nghệ đối với các măth hàng chủ yếu
2.1.2.3 Các lĩnh vực nghành nghề kinh doanh chủ yếu
- Các lĩnh vục chủ yếu của công ty: cung cấp các thiết bị thông tin, điện
tử điều khiển và tự động hoá
2.1.2.4 Tình hình chung về thị trường và đối thủ cạnh tranh của Công ty
- Các đối thủ cạnh tranh cùng ngành nghề, trong khu vực và nước ngoài
2.1.3 Đặc điểm tổ chức, quản lý và điều hành của Công ty
- Mô hình tổ chức, chức năng nhiêm vụ của các phòng ban
2.1.4 Kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính chủ yếu của
công ty
2.1.4.1 Những thuận lợi và khó khăn chủ yếu ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của CTCP Công nghệ Toàn Phương trong những năm qua
- Thuận lợi: cơ sở vật chất, công tác tổ chức
- Khó khăn: vốn, trình độ cán bộ nhân viên,
2.1.4.2 Tình hình tài chính chủ yếu của Công ty năm 2010-2012
- Bảng cân đối kế toán trong 3năm
- Các chỉ tiêu đặc trưng về kết cấu tài chính
- Bảng về tình hình vồn lưu động, vốn cố định của công ty và các chỉ tiêu liên quan
2.1.4.3 Kết quả hoạt động sản xuẩt kinh doanh của Công ty năm 2010-2012
- Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
- Các chỉ tiêu về lợi nhuận
Trang 7
2.2 Thực trạng sử dụng vốn kinh doanh của CTCP công nghệ Toàn phương
- Phân tích hiệu quả sử dụng VCĐ và VLĐ
2.3 Đánh giá chung về hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh của CTCP công nghệ Toàn Phương
- Đánh giá hiệu quả sử dụng toàn bộ vốn
CHƯƠNG 3: GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN VÀ NÂNG CAO HIỆU QUẢ
SỬ DỤNG VỐN TẠI CTCP CÔNG NGHỆ TOÀN PHƯƠNG
3.1 Định hướng hoạt động và phát triển của công ty trong thời gian tới
- Những ý kiến đề xuất về phương hướng, biện pháp nâng cao hiệu quả sử
dụng vốn kinh doanh
- Mục tiêu cụ thể của công ty trong những năm tới
3.2 Giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng vốn tại CTCP Công nghệ Toàn Phương
- Tạo vốn
- Dự báo nhu cầu vốn cho mỗi kỳ
- Nâng cao năng lực đội ngũ nhân viên
KẾT LUẬN
Trang 8* Bảng cân đối kế toán:
Chỉ tiêu 31/12/2010 31/12/2011 31/12/2012
TÀI SẢN A.Tài sản ngắn hạn 100.830.486.720 156.306.589.247 179.079.163.900 I.Tiền và các khoản tương đương tiền 11.158.972.479 22.569.254.239 44.423.027.953 II.Các khoản ĐT tài chính ngắn hạn 35.000.000.000 14.055.000.000 III.Các khoản phải thu 27.896.506.491 33.166.654.300 30.318.114.546 IV.Hàng tồn kho 61.414.409.410 63.822.664.865 86.850.781.794 V.Tài sản ngắn hạn khác 360.598.340 1.748.015.843 3.432.239.607
B.Tài sản dài hạn 77.821.142.178 86.670.014.998 200.623.326.337 I.Tài sản cố định 65.831.998.937 64.626.860.632 149.255.710.813 1.Tài sản cố định hữu hình 63.905.528.141 58.548.317.000 81.826.656.838 2.Tài sản cố định vô hình 538.934.796 1.098.989.728 921.324.760 3.Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 1.387.536.000 4.979.553.904 66.507.729.215 II.Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 3.719.805.000 9.753.219.388 39.208.289.669 IV.Tài sản dài hạn khác 8.269.338.241 12.289.934.978 12.159.325.855
Tổng tài sản 178.651.626.898 242.976.604.245 379.702.490.237
NGUỒN VỐN
A.Nợ phải trả 86.886.793.280 59.617.754.851 172.154.628.620 I.Nợ ngắn hạn 83.286.318.749 46.438.880.320 141.006.261.516 II.Nợ dài hạn 3.600.474.531 3.178.874.531 31.570.329.740
B.Nguồn vốn chủ sở hữu 91.764.835.618 183.358.849.394 207.547.861.617 I.Vốn chủ sở hữu 90.184.590.235 182.493.104.011 205.924.166.234 II.Nguồn kinh phí và quỹ khác 1.580.345.383 865.345.383 1.623.695.383
Tổng nguồn vốn 178.651.626.898 242.976.604.245 379.702.490.237
*Báo cáo kết quả kinh doanh:
Trang 9Chỉ tiêu Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012 1.DT bán hàng và cung cấp DV 287.091.873.695 343.061.150.267 456.850.115.543 2.Các khoản giảm trừ DT 1.729.630.268 1.730.500.189 2.874.617.047 3.DTT bán hàng và cung cấp dịch
4.GVHB 216.296.053.953 254.908.885.176 335.662.124.255 5.Lợi nhuận gộp 69.066.189.474 86.421.764.902 118.313.374.241 6.DT từ hoạt động tài chính 219.830.271 9.011.374.278 14.189.899.449 7.Chi phí tài chính 3.152.731.691 3.323.504.266 3.717.954.055 Trong đó:chi phí lãi vay 3.094.576.229 2.478.137.604 3.297.174.121 8.Chi phí bán hàng 35.855.608.472 51.307.969.400 74.254.015.306 9.Chi phí quản lý doanh nghiệp 14.356.957.577 16.092.048.926 21.060.87.607 10.LNT từ hoạt động kinh doanh 15.920.722.005 24.709.616.588 33.470.431.722 11.Thu nhập khác 560.727.081 1.160.267.499 1.222.964.533 12.Chi phí khác 390.346.920 538.102.347 659.430.628 13.Lợi nhuận khác 170.380.161 622.16.152 563.533.905 14.Tổng lợi nhuận trước thuế 16.091.102.166 25.331.781.740 34.033.965.627 15.Thuế thu nhập doanh nghiệp 3.772.985.317 6.149.268.168 9.038.734.795 16.Lợi nhuận sau thuế 12.318.116.849 19.182.513.572 24.995.221.832
* Một số cchỉ tiêu tài chính:
Chỉ tiêu Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012
Trang 101 Vòng quay vốn kinh
doanh
2 Vòng quay vốn lưu
động
3 Tỷ suất lợi nhuận
doanh thu
24.2% 25.32% 26.06%
4 Tỷ suất lợi nhuận
giá thành
5 Tỷ suất lợi nhuận
vốn cố định
18.7% 29.68% 16.75%
6 Tỷ suấtlợi nhuận
VCSH
13.66% 10.5% 12.14%