Định luật Newton 1: Phát biểu định luật: Một vật cô lập nếu đang đứng yên thì nó sẽ đứng yên mãi , hoặc nếu đang chuyển động thì chuyển động của nó là thẳng và đều.. - Ý nghĩa vật lí: Đ
Trang 1VẬT LÝ – LÝ SINH
Trang 2BÀI MỞ ĐẦU
NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH GỒM 2 PHẦN
VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG – LÝ SINH (BIOPHYSICS)
MỤC TIÊU CỦA MÔN HỌC:
• Nắm được nội dung, các định luật vật lí cơ bản và giải thích hiện tượng liên quan đến việc ứng dụng và nhận thức kiến thức y học
• Tìm hiểu vai trò của qui luật vật lí, hóa đã chi phối những quá trình xảy ra trong tổ chức sống từ mức độ chuyển động phân tử, tế bào đến toàn cơ thể như thế nào?
• Nghiên cứu tác dụng của các tác nhân vật lý lên chất sóng: cơ chế cảm thụ, tiếp nhận, phản ứng, biến đổi, thích
Trang 3ĐỐI TƯỢNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
ĐỐI TƯỢNG
Nghiên cứu các dạng vận động của vật chất
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Quan sát và thực nghiệm
HỆ ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG TRONG VẬT LÝ
Hệ SI (Systeme International):
- Chiều dài (m) - Cường độ ánh sáng Cande la (Cd)
- Khối lượng (kg) - Cường độ dòng điện (A)
- Thời gian (s) - Nhiệt độ (K)
Trang 4 Căn cứ vào đơn vị cơ bản và công thức vật lý
để thiết lập đơn vị dẫn xuất
Ký hiệu: Độ dài : L
Khối lượng : M Thời gian : T
Ta có các công thức thứ nguyên
VD: Diện tích: S = k.l2 L2
Trang 61 Định luật Newton 1:
Phát biểu định luật:
Một vật cô lập nếu đang đứng yên thì nó sẽ đứng yên mãi (), hoặc nếu đang chuyển động thì chuyển động của nó là thẳng và đều ()
- Ý nghĩa vật lí: Định luật Newton nêu lên tính bảo toàn trạng thái chuyển động của vật còn gọi là quán tính
- Quán tính của vật chi phối các hiện tượng, quá trình
trong tự nhiên
I CÁC ĐỊNH LUẬT NEWTON,
ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN
Trang 71.2 Định luật Newton 2
Phát biểu:
Gia tốc mà chất điểm thu được tỷ lệ thuận với lực tác dụng lên chất điểm và tỷ lệ nghịch với khối lượng của chất điểm
ma F
Trang 81.3 Định luật Newton thứ 3:
Phát biểu định luật:
Khi chất điểm A tác dụng lên chất điểm B
một lực thì ngược lại chất điểm B sẽ tác dụng lên điểm A một lực có cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn (2 lực này gọi là 2 lực trực đối)
0
2
Trang 101.4 Định luật vạn vật hấp dẫn:
Phát biểu định luật : Hai chất điểm khối lượng m1, m2 đặt cách nhau 1 khoảng r sẽ hút nhau bằng những lực:
- Có phương là phương của đường thẳng nối 2 chất điểm
- Có cường độ tỷ lệ với 2 khối lượng m1, m2 và tỷ lệ nghịch với bình phương
khoảng cách r giữa 2 chất điểm
Trang 112
1 2
67 ,
6
kg
m N
G = −
Trang 12II CÁC LOẠI LỰC THƯỜNG GẶP
2.1 Trọng lực và trọng lượng:
2.1.1 Trọng lực:
Là lực hút của quả đất, vật rơi với
g m
Trang 142.2.2 Lực đàn hồi của lò xo:
l k
F = − ∆
Trang 16mg P
P N
Trang 173 Động Lượng – Định luật bảo toàn động lượng:
3.1 Các định lý về động lượng
3.1.1 Động lượng:
Là đại lượng vật lý đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của vật
v m
Trang 183.1.2 Định lý 1:
Lực tổng hợp tác dụng lên chất điểm bằng đạo hàm vectơ động của chất điểm theo thời gian
dk F
v
m dt
d t
d
v
d m F
a m F
=
=
=
=
Trang 193.1.3 Ñònh lyù 2:
k d dt
1 2
k d dt
Ft
Trang 20Phát biểu định luật2 : Xung lượng của tổng hợp lực tác
dụng lênchất điểm trong khoảng thời gian bằng độ biến thiên động lượng của chất điểm trong khoảng thời gian
đó.
3.2 Định luật bảo toàn động lượng:
Phát biểu định luật:
“ Động lượng của 1 hệ chất điểm cô lập
được bảo toàn”
Trang 21Xét hệ cô lập gồm 2 chất điểm
k k
d
+
=+
const
k dt
k d
=
→
= 0
const k
k = ∑n i =
Tổng quát:
Trang 224 Công – năng lượng Định luật
bảo toàn năng lượng
4.1 Công và công suất:
A
S F
A
S OM
Trang 23ds F
dA A
ds F
Trang 244.1.2 Coâng suaát:
J kJ
w
oat s
i N
v F
N
dt
ds
F dt
dA N
1000 1
Trang 254.2 Năng lượng, Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
Năng lượng:
Năng lượng là số đo mức độ vận động của vật chất
Thực nghiệm chứng minh rằng:
A= W2 – W1
Nếu A > 0 Hệ nhận công
A < 0 Hệ sinh công
A = 0 Hệ không trao đổi công với bên ngoài
Trang 264.3 Cơ năng, định luật bảo toàn và chuyển hóa cơ năng.
4.3.1 Động năng và định lý về động năng:
- Động năng của vật là phần cơ năng ứng với chuyển dốc của vật đó
- Xét chất điểm có khối tượng m chuyển dời trên BC
dv m
ma F
ds F
ds F
Trang 27dv v
m dt
ds mdv
ds dt
dv m
2 1
2 2
2
1 2
1
mv mv
A = −
d
d W W
v
v BC
dv v
m dA
A
Trang 28Định lý phát biểu :
Độ biến thiên động năng của 1 chất điểm trong 1 chuyển dóc nào đó bằng công của ngoại lực tác dụng lên chất điểm trong
chuyển dốc đó.
Trang 29cos
.
.
m
M G
P
dr ds
ds P
ds P
Trang 30dr r
Mm G
dA A
r
r BC
GMm A
W W
r là khoảng cách từ tâm quả đất tới m
Trang 31Độ giảm thế năng của chất điểm trong trọng trường trong một chuyển dốc nào đó bằng
công của trọng lực tác dụng lên chất điểm trong chuyển dốc đó:
Trang 32const R
Mm
R
GMm r
GMm
R – Bán kính của quả đất
r = R + h (h độ cao của chất điểm)
Trang 33neân
R h
R
GMmh R
GMm h
R
GMm
Wt
) ( +
=
+ +
g r
Trang 344.3.3 Cơ năng và định luật bảo toàn cơ năng:
Nếu coi hệ quả đất và chất điểm là một hệ cô lập
mgh mv
W
W W
const mgh
mv
2 1
Trang 35Hay
1
d W W
Trang 365 Công và năng lượng trong hoạt
động của cơ thể.
5.1 Công tim sinh ra trong 1 chu kỳ co bóp:
Trang 37* Đoạn ABC – ứng với tâm trương
- AB giãn đẳng tích tâm thất trái
P = 120 – tor
- BC nạp máu vào v = 80 160 cm3.
P = vài tor.
Trang 38* CDA ứng với tâm thu
- CD nén đẳng tích của cơ tim
V buồng không đổi nhưng áp suất = vài tor – 100 tor
- DA giai đoạn phụt tâm thu
máu đẩy sang động mạch P lên
Trang 395.1.2 Sự co cơ
Cơ chia làm 3 loại: cơ vân, co tròn và cơ tim.
- Cơ vân bám vào hệ xương.
- Cơ tròn ở thành mạch máu và các cơ quan trong
cơ thể.
- Đơn vị cấu trúc tơ cơ: được cấu tạo bởi các đơn vị nhỏ hơn gọi là sơ cơ: xơ cơ myôzin và xơ cơ actin Myôzin là nguồn góc tạo ra khả năng co rút của tơ
cơ
Trang 405.1.3 Tính Đàn hồi của cơ:
Đặc tính cơ học của cơ:
- Khi kéo 1 cơ thì nó dài ra
- Buông ra thì nó ngắn lại
- Sự dài ra này phụ thuộc vào thời gian tác dụng 1 lực (kéo càng lâu, càng dài ra 7 = const)
- Không co lại được như cũ
Trang 41Vai trò của tính đàn hồi:
- Đóng vai trò chính trong quá trình sinh công
- Bảo vệ các cơ quan khỏi bị chấn thương khi va chạm
- Tiết kiệm năng lượng cho các cơ quan truyền xung lực liên tục và đều.
Trang 425.1.4 Năng lượng cho hoạt động có
Phản ứng:
Phospho –creatin + ADP ATP + creatin
Ghecoza + 3H3PO4 + 2ADP 2lactat + 2APT + 2H2O
Phương thức trên cung cấp năng lượng cho cơ hoạt động ngay cả khi máu chưa cung cấp oxy để gây ra các phản ứng hóa sinh
Trang 435.1.5 Công cơ học của cơ
A = F Lực do cơ tạo ra
Độ co rút của cơ
Hiệu suất công cơ
max
0 0
Trang 44Đối với từng loại có đạt 20 40% tuỳ theo tuổi, giới tính, sự luyện tập.
Công cơ học cơ bắp
Cơ năngNăng lượng
Nhiệt năng
Máy cơ họcNăng lượng nhiệt năng chuyển cơ năng theo nguyên lý carno
0
η