NHỮNG DANH TỪ TRONG ĐÔNG Y- Khí thống = Tức hơi.. - Bát loạn phản chính = Bệnh phát như thổ tả mà trái mùa.. - Cuồng ngôn loạn ngữ = Nói mê mang không đúng gì cả.. -Truyền ngược = Nóng l
Trang 1NHỮNG DANH TỪ TRONG ĐÔNG Y
- Khí thống = Tức hơi
- Thân thống = Nhức mỏi
- Đầu huyền = Xây xẩm chống mặt
- Đầu Đông = Nhức ê đầu rêm rêm
- Hung trung = Đầu thông thuộc hơi
- Xu min = Miệng thối
- Hoắc loạn = Ỉa mửa
- Phúc mãng = No hơi sình bụng
- Hạ lợi = Ỉa lậu hết nay bị lại
- Kim sang = Nhọt ghẻ
- Bạch trọc = Tiểu có mủ máu
- Bát loạn phản chính = Bệnh phát như
thổ tả mà trái mùa
- Bôn đầu = Đau đầu dương vật
- Câu hư = Tất cả bộ phận trên cơ thể
điều hư
- Cô tật = Bệnh lâu ngày
- Cuồng ngôn loạn ngữ = Nói mê mang
không đúng gì cả
- Hàn tý = Lạnh ở trong
- Phúc hỏa = Lửa ở ruột
- Tán uất = Tan hơi nghẹn
- Tấu lý = Vô trong tứ chi
- Thấp tý = Trong bị thấp
- Thủy cách = Trong bụng có nước
-Truyền ngược = Nóng lạnh không
chừng trái mùa
- Trầm hàn = Lạnh nhiều