Kiến thức: * Học sinh biết : - Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí trạng thái, màu sắc, tính tan; ứng dụng, điều chế axit photphoric trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp; - Tính
Trang 1Ngày soạn: 19/10/2011
Ngày dạy : 20/10/2011
Tuần: 9
Tiết 17: Bài 11: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
* Học sinh biết :
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (trạng thái, màu sắc, tính tan); ứng dụng, điều chế axit
photphoric trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp;
- Tính chất vật lí, ứng dụng của muối photphat
* Học sinh hiểu : tính chất hóa học của axit photphoric, muối photphat; H3PO4 là axit trung bình, axit ba nấc
2 Kĩ năng :
- Viết các PTHH dạng phân tử hoặc ion rút gọn minh hoạ tính chất của axit H3PO4 và muối photphat
- Nhận biết được axit H3PO4 và muối photphat bằng phương pháp hoá học
- Tính khối lượng H3PO4 sản xuất được, % muối photphat trong hỗn hợp
- So sánh tính chất hóa học của axit nitric và axit photphoric
3 Thái độ :
- Nghiêm túc, tích cực
II Trọng tâm:
- Viết được phương trình phân li theo từng nấc của axit H3PO4 là axit ba nấc
- Viết được các PTHH minh họa tính chất hóa học của axit H3PO4 : tính axit, tác dụng với dd kiềm tạo ra 3 loại muối tùy theo lượng chất tác dụng
- Tính chất của muối photphat Nhận biết ion photphat
III Phương pháp: Đàm thoại, gợi mở, nêu và giải quyết vấn đề.
IV Chuẩn bị:
* GV : Hệ thống câu hỏi, mô hình phân tử H3PO4, phiếu học tập, lọ đựng tinh thể H3PO4, hóa chất AgNO3, Na3PO4
* HS : Xem trước bài học; học bài cũ
V Tiến trình giảng dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: ( 2 -3 ph)
Tìm hiểu về cấu tạo phân tử của H3PO4
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và hoàn
thành phiếu học tập
HS: Trả lời
A AXIT PHOTPHORIC (H 3 PO 4 ):
I CÔNG THỨC CẤU TẠO:
HNO3 H3PO4
CTCT
N O H
O
O
H O
P O
H O
H O
Trang 2Hoạt động 2: ( 3 – 5 ph)
Tìm hiểu về tính chất vật lí của H3PO4
GV: nên cho HS quan sát lọ H3PO4 và nêu tính
chất vật lí của H3PO4
HS: Trả lời
Hoạt động 3: ( 10 – 15 ph)
Tìm hiểu về tính chất hóa học của H3PO4
GV: Hướng dẫn HS nghiên cứu tính axit của
H3PO4
+ Em hãy viết phương trình điện li của axit
photphoric biết H3PO4 là một axit trung bình, 3
nấc
Nhận xét thành phần có trong dung dịch
H3PO4
+ Dự đoán chất tạo thành, viết ptpt, pt ion thu
gọn của phản ứng giữa dd NaOH và H3PO4
Nhận xét về sản phẩm của phản ứng trên
+Ngoài ra còn có phản ứng giữa dd NaOH với
các muối axit
GV: Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi:
Vì sao trong HNO3, H3PO4 : N, P đều có số
OXH là +5 nhưng chỉ có axit nitric có tính oxi
hóa?
GV nhấn mạnh : Tính oxi hóa không những
phụ thuộc vào trạng thái số OXH mà còn phụ
thuộc vào độ bền của phân tử
HS: Trả lời
Hoạt động 4: ( 5 -7 ph)
Tìm hiểu về điều chế và ứng dụng H3PO4
GV: Có mấy phương pháp điều chế H3PO4
trong công nghiệp?
HS: Viết PTPƯ
GV: Phương pháp nào thu được H3PO4 có độ
tinh khiết cao Giải thích
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và liên hệ
của N, P Số OXH của
N, P
Trong hợp chất H3PO4, photpho có số OXH +5
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
- Tinh thể trong suốt
- Nóng chảy ở 42,50C
- Rất háo nước, dễ chảy rữa, tan vô hạn trong nước
- Dung dịch H3PO4 thường đặc, sánh, không màu, có nồng độ 85%
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1 Có độ mạnh trung bình
Có đầy đủ tính chất chung của axit
Nấc 1: H3PO4 ƒ H+ + H2PO4
-Nấc 2: H2PO4- ƒ H+ + HPO42
-Nấc 3: HPO42 - ƒ H+ + PO4 3 –
2 Axit photphoric là một axit ba nấc
Tùy theo tỉ lệ số mol giữa axit H3PO4 và kiềm tạo nên các muối photphat khác nhau
Thí dụ:
H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 + H2O
H3PO4 + 2NaOH → Na2HPO4 + 2H2O
H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O
3 Axit photphoric không có tính oxi hóa.
HNO3 kém bền → thể hiện tính oxi hóa
H3PO4 bền → không thể hiện tính oxi hóa
IV.ĐIỀU CHẾ:
Trong công nghiệp:
→t C0
Ca (PO ) + 3H SO 2H PO + 3CaSO
Hay
2
→
→
0
t C
2 5 2 3 4
4P + 5O 2P O
P O + 3H O H PO
V ỨNG DỤNG:
Trang 3thực tế nêu những ứng dụng của H3PO4
Hoạt động 5: ( 7- 10 ph)
Tìm hiểu về tính chất của muối photphat
GV: Yêu cầu HS dựa vào bảng tính tan cho
biết muối photphat nào tan, không tan và rút ra
kết luận
Hoạt động 6: ( 3 – 5 ph)
Tìm phương pháp nhận biết ion photphat
- GV làm TN: AgNO3 + Na3PO4
GV: Hiện tượng? Vậy muốn nhận biết PO43- ta
dùng hóa chất nào?
Điều chế muối photphat và sản xuất phân lân
B MUỐI PHOTPHAT:
Có 3 loại muối photphat:
Muối dihidrophotphat: NaH2PO4, NH4H2PO4
… Muối hidrophotphat: Na2HPO4, CaHPO4… Muối photphat trung hòa: Na3PO4 , (NH4)3PO4…
I TÍNH TAN:
Muối trung hòa, muối axit của kim loại natri, kali, amoni và muối đihidrophotphat đều tan trong nước
II NHẬN BIẾT ION PHOTPHAT:
-Thuốc thử AgNO3
- Hiện tượng: có kết tủa vàng nhạt 3Ag+ + PO43 - ? Ag3PO4 ? (màu vàng)
3 Củng cố – Bài tập:
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập trong SGK
Bài 1 ( trang 54 – SGK)
Bài 4 ( trang 54 – SGK)
Bài 3 ( trang 54 – SGK) Bài 5 ( trang 54 – SGK)
VI Rút kinh nghiệm :
………
………
Giáo viên hướng dẫn Đà Nẵng, ngày 20 tháng 10 năm 2011 Duyệt và ký tên Giáo sinh ký tên
Phùng Thị Xuân Hiệp Lê Thị Ánh
Trang 4PHIẾU HỌC TẬP
CTCT
Cộng hóa trị của N, P
Số OXH của N, P