Giới thiệu SEEP theo cách trình bầy thứ tự từng bước tính toán một bài toán ổn định mái đốc đơn giản. Bằng cách thực hiện từng bước ta có thể định dạng được bài toán và xem kết quả (đường thấm, vectơ thấm, lưu lượng thấm). Sau khi thực hành bài toán này, ta có thể hiểu nhanh chóng toàn cục mọi chức năng và cách sử dụng SEEP
Trang 2Nội dung giới thiệu SEEP/W
• Khái niệm cơ bản về dòng thấm trong MT đất đá;
• Đặc điểm chung của SEEPW;
• Dòng thấm trong hệ đất bão hoà/không bão hoà:
đường cong đặc trưng Nước - Đất và hàm thấm;
• Những giả thiết cơ bản và phương trình thấm;
• Sử dụng và đặc điểm phần mềm qua giải từng bước một ví dụ đơn giản;
• Minh hoạ tầm quan trọng của dòng không bão hoà;
Trang 3v u
• Dòng thấm Darcy ⇒ SEEP/W
Tốc độ thấm biểu kiến: v Darcy = ki v Darcy
• Dòng thấm thực ⇒ v thực = v Darcy
Trang 4Cơ chế và trạng thái dòng thấm trong MT đất đá
1 Dòng thấm từ A đến B do hiệu thế năng ∆h:
2.Tuỳ theo quan hệ giữa v ∼ i dòng thấm:
• Chảy tầng – Laminar flow ⇒ Phần lớn đất;
• chảy rối – Turbulent flow ⇒ Chảy trong đá
nứt nẻ, sỏi cuội, cát rất thô,
3 Tuỳ theo trạng thái của dòng thấm:
• Dòng ổn định – Steady flow ⇒ vectơ tốc
độ dòng thấm không đổi về độ lớn - hướng theo
thời gian tại một điểm hoặc một mặt cắt;
Trang 5Đặc điểm chung của SEEP/W
• SEEPW là phần mềm giao diện đồ hoạ, 32 bit có thể điều hành trong MT Wins 95/98/NT/2000 và
XP, dùng để mô hình hoá chuyển động của nước
và phân bố áp lực nước lỗ rỗng trong môi trường
đất đá theo PTHH;
• SEEPW có thể phân tích các bài toán: 1.Dòng
thấm có áp, không áp 2.Ngấm do mưa 3.Thấm từ bồn chứa 4 áp lực nước lỗ rỗng dư 5.Thấm ổn
Trang 63 Di chuyển mặt ướt chuyển tiếp qua
đập đất trong khi hồ chứa nước
4.Tiêu tan áp lực nước lỗ rỗng dư trong đập đất khi nước hồ chứa rút
5 sơ đồ của bài thấm
Trang 7Đường cong đặc trưng Nước - Đất
Độ ẩm dư hay độ bão hoà dư: độ bão hoà thấp nhất khi nước
Trang 9PT đường cong đặc trưng Đất-Nước
m
n
r
r s
a
h e
h
h h
ư
=
ln
1 1000000
1 ln
1
ln 1
θ θ
Trang 10Hàm thấm
Có thể dự tính hàm thấm
từ đường cong nước - đất
Đất bão hoà
Trang 11Saturated Conductivity Porosity Air Entry Value D60 D10
(m/sec) (kPa) (mm) (mm)
3 x 10 -8 0.50 40 0.015 0.001
SÐt bôi – Silt Clay – Function # 14
Green & Corey
Trang 12PT hàm thấm
PT Campbell (1974)
Chú ý: SEEP/W V.5 đã dùng PP Green & Corey,
Fredlund & Xing và Van Genuchten để tìm hàm thấm
từ đường cong Nước - Đất
( )Ψ Θ
Trang 13i j
k
2
2 1
2
30
η
ξ η
à
k(Θ)j – HS thấm tính toán đ/v độ ẩm xác định i - áp lực lỗ rỗng âm (cm/min);
ks/ ksc – hệ số phù hợp (giá trị đo/giá trị bão hoà tính toán); i – lớp độ ẩm cuối cùng phía
Trang 14Cách xác định hàm thấm của SEEP/W
1 Theo công thức của Green & Corey đã biết:
m
j
i
h i
j
1
2
2 1 2
-Dạng hàm thấm phụ thuộc số hạng
- Số hạng là hằng số đối với một hàm đặc biệt và
có thể lấy bằng 1.0 khi xác định dạng của hàm thấm
2
2
30
n g
η à
• SEEP dùng để xác định dạng hàm thấm tại giá trị AS bằng 0;
η à
Trang 15SÐt C¸t
Trang 16-Lập lưới các phần tử, xác định các tính chất vật liệu và các
-điều kiện biên
Đây là nhiệm vụ của người sử dụng phần mềm, có tính chất
quyết định tới độ tin cậy của kết quả tính toán.
Trang 17Các giả thiết cơ bản và phương trình thấm
1 Dòng thấm trong đất BH/KBH tuân theo ĐL Darcy
2 Qvào - Q ra = biến thiên độ ẩm thể tích ∆θ
TH đất bão hoà, Qvào - Q ra = ∆θ = 0 → dòng thấm ổn định;
3.(σ - ua) = 0 → không ảnh hưởng đến ∆θ
Chỉ ( ua – uw) ảnh hưởng đến ∆θ → có nghĩa là chỉ có biến thiên
áp lực nước lỗ rỗng là ảnh hưởng tới ∆θ ( xem đường cong
Trang 18Q y
H k
y x
H k
H k
y x
H k
Trang 19C¸c ®iÒu kiÖn biªn
1 ®iÒu kiÖn Dirichtle:
2 ®iÒu kiÖn biªn Neiman :
Trang 20Giải bài toán thấm bằng PP PTHH
• Chia miền tính toán ra thành các phần tử
tam giác, tứ giác nối với nhau tại các điểm nút Với từng phần tử sử dụng hệ toạ độ địa phương như hình vẽ.
Phần tử chữ nhật
Toạ độ cục bộ - ( r, s ) Toạ độ chung - ( x, y )
Phần tử tam giác
Toạ độ cục bộ - ( r, s ) Toạ độ chung - ( x, y )
Trang 21• Toạ độ tại mỗi điểm bất kỳ bên trong phần tử x,y
được xác định thông qua toạ độ của các điểm nút
x = <N> {X}
y = <N> {Y}
trong đó: <N> là hàm dạng của phần tử
{X}, {Y} là toạ độ của các điểm nút phần tử
• Cột nước thấm h tại mỗi điểm trong phần tử được
xác định như sau
h = <N> {H}
{H} - cột nước thấm tại các điểm nút
Giải bài toán thấm bằng PP PTHH
Trang 22N x
N y
T
dA N
q t
H dv
N N
H dv
B C
Trang 23dA N
q t
H dv
N N
H dv
B C
t
h t
H
∂
∂
= ,
Trang 24C B
t K
N t
qt Q
Trang 26Cấu trúc lệnh của DEFINE
SEEP/W dùng thanh thực đơn và các thanh công cụ để điều khiển
• Thanh thực đơn buông (Menu Bar): File, Edit, Set, View, KeyIn,
Draw, Sketch, Modify, tools và help;
Standard Toolbar
Gồm các nút để
thao tác tệp, in, sao
chép
•Thanh công cụ (Toolbar) gồm 5 loại:
- Thanh công cụ chính (Standard Toolbar);
- Thanh công cụ chế độ (Mode Toolbar);
- Thanh công cụ xem ưu tiên (View Preferences Toolbar);
- Thanh công cụ lưới (Grid Toolbar) và Thanh công cụ Zoom
Trang 27Cấu trúc lệnh của DEFINE
Thanh công cụ chế độ (Mode Toolbar)
Gồm các nút nhập các chế độ thao tác để hiển thị và soạn thảo
đối t−ợng văn bản và đồ thị
Trang 28Cấu trúc lệnh của DEFINE
Thanh công cụ xem −u tiên (View Preferences Toolbar)
Gồm những nút dùng để hiện – tắt những −u tiên hiển thị
Trang 30Các bước phân tích cụ thể
• Kiểm tra số liệu.
SOLVE CONTOUR
• Lưu trữ bài toán;
• Phác hoạ bài toán, xác định bài toán,
Trang 31Ch−¬ng tr×nh DEFINE
Trang 32Xác định điểm lưới
Set → Grid
Trang 33Xác định hàm thấm
Edit →
Trang 34Xác định tính chất vật liệu
KeyIn → Material Properties
Trang 35LËp l−íi phÇn tö
Draw → Multiple Elements
Trang 36NhËp ®iÒu kiÖn biªn
Draw → Boundary conditions
Trang 37NhËp mÆt c¾t tÝnh lưu lưîng
Draw → Flux Sections
Trang 38Xác định hệ toạ độ
Sketch → Axes
Trang 39KiÓm tra sè liÖu
Tools → Verify/Sort
Trang 40Gi¶i bµi to¸n - SOLVE
Trang 41Xem kÕt qu¶
Trang 42Hiển thị các đường đẳng thế
Draw → Contours
Trang 43Dán giá trị của các đường đẳng trị, lưu
lượng thấm tại các mặt cắt
Draw → Flux label
Draw → Contour Labels
Trang 44Đường thấm - Quỹ đạo của các vectơ thấm
Draw → Flow Paths
Trang 45In c¸c h×nh vÏ
File → Print
Trang 46Xem th«ng sè cña c¸c nót vµ phÇn tö
View → Node informations View → Element informations
Trang 47Vẽ các biểu đồ quan hệ – Cột áp
Draw → Graph
Trang 486 m
El = 2 m
14 m
Trang 49TH cã hµm thÊm
TH kh«ng hµm thÊm:
k = const.
Trang 50KÕt qu¶ ph©n tÝch C¸c ®−êng viÒn cét n−íc
-4 -2
Trang 55ổn định thấm trong môi trường đất đá
• Khả năng của SEEP/W: cho trường các yếu tố dòng thấm
- Hệ các đường thấm và đẳng thế;
- Các vectơ thấm;
- Các đường đẳng gradient, biểu đồ gradien tai mặt cắt bất
kỳ;
- Lưu lượng thấm qua bất kỳ mặt cắt nào trong vùng thấm
• Tác động của dòng thấm do lực thấm - J = γw i (kN/m3) - gây ra:
- Gây xói ngầm cơ học dưới đáy CT ⇒ biến dạng thấm;
- Chảy đất, mạch đùn - mạch xủi tại chỗ dòng thấm thoát ra
khi gradient thấm đạt giá trị tới hạn icr TH dòng thấm hướng lên:
- Thấm mất nước hồ chứa hay nước chảy vào hố móng ảnh
Trang 56Ví dụ minh hoạ khả năng của SEEP/W V.5
11
1 1.5
1
2
1 2.5
15
Hệ đường thấm vectơ thấm và đẳng thế
0.05
0.05
0.1 0
.1
0 1
5 0
.1
0 2
d/2
Phù hợp TN của R.F Craig, 1995
Trang 570.05 0.10 0.15 0.20 0.25 0.30
0.0
0.1
0
0
0 15
2
4
2 4.5
2 5.5
30
Hệ đường thấm, đẳng thế, vectơ thấm
Trang 58ressure Head vs Y
Pressure Head 0
5 10 15 20
Trang 59• Kh«ng dïng hµm thÊm cã thÓ dÉn tíi kÕt qu¶ sai vÒ lưu lưîng vµ hÖ ®ưêng thÊm – trưêng hîp dßng kh«ng b·o hoµ;
Trang 60phân tích thấm không ổn định
• Thấm không ổn định có các thông số dòng thấm thay đổi theo thời gian → kết quả tính toán là các thông số dòng thấm tại từng thời điểm
→ Lưới phần tử : như bài toán thấm ổn định
→ Điều kiện biên : Thay đổi theo thời gian
→ chứa nước thể tích của đất với áp lực nước lỗ rỗng
→ Thời điểm tính toán.
Trang 61Biến đổi vị trí mặt ướt theo thời gian
sau khi hồ chứa đầy nước
2 4 6
Bước thời gian#
Trang 62Biến đổi vị trí mặt thoáng theo thời
gian sau khi hồ chứa rút nước
Trang 63C¸c vect¬ dßng thÊm trong khi
¸p lùc n−íc lç rçng d− tiªu tan
Trang 64Một số kết luận
• SEEP/W có thể tích hợp với:
- SLOPE/W: xét áp lực lỗ rỗng khi phân tích ổn định mái dốc;
- CTRAN/W: phân tích vận chuyển vật ô nhiễm;
- SIGMA/W: xét bài toán cố kết thấm;
- QUAKE/W: xét ảnh hưởng của áp lực nước lỗ rỗng trong quá trình động đất;
• SEEP/W có thể cho trường các yếu tố dòng thấm
giúp cho việc phân tích các bài toán ổn định thấm
thuận tiện và nhanh chóng;
• GEO-SLOPE International đã phát hành Seep 3D và VADOSE/W – Phân tích dòng bốc hơi 2D;
Trang 6565KÕt thóc SEEP/W