Ctct rút gọn của A là Câu 3: Để nhận biết dd các chất: lòng trắng trứng, xà phòng, glixerol,hồ tinh bột có thể tiến hành theo trình tự nào: A.. Dùng vài giọt dd HNO3 đặc, đun nóng, dùng
Trang 1THPT PHAN CHÂU TRINH
Họ và tên :
Lớp :
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC – 12NC – BÀI SỐ 2
Thời gian làm bài:45 phút;
(33 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 811
Câu 1: Khi thủy phân 500g protein A thu 170g Alanin Tính số mắt xích Alanin trong p/tử A biết A có
M= 50000?
Câu 2: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ A có ctpt C3H7O2N phản ứng với 100 ml dd NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được 11,7 gam chất rắn Ctct rút gọn của A là
Câu 3: Để nhận biết dd các chất: lòng trắng trứng, xà phòng, glixerol,hồ tinh bột có thể tiến hành theo
trình tự nào:
A Dùng vài giọt dd HNO3 đặc, đun nóng, dùng dd iốt B Dùng dd iốt, dùng Cu(OH)2
C Dùng vài giọt dd HNO3 loãng, Cu(OH)2, dd iốt
D Đun nóng, dùng natri kim loại, dùng Cu(OH)2
Câu 4: Cho phản ứng : C3H7O2N + NaOH t0 X + CH3OH Công thức cấu tạo của X là
A CH3 – NH – COONa B CH3 – COONH4 C H2N – CH2 – COONa D CH3 – CH2 – COONH2
Câu 5: Polime X có phân tử khối bằng 280000 u và hệ số polime hóa là 10000 X là
Câu 6: Một amino axít có ctpt là C4H9NO2 Số đồng phân amino axit là
Câu 7: Amino axít Y chứa 1 nhóm -COOH và 2 nhóm -NH2 Cho 1 mol Y t/d với dd HCl và cô cạn thì thu được 205 gam muối khan Công thức phân tử của Y là
A C4H10N2O2 B C5H12N2O2 C C6H14N2O2 D C5H10N2O2
Câu 8: Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước Brom thu được 6,6 gam kết tủa trắng là
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng :
A Khi thay H trong hyđrocacbon bằng nhóm NH2 ta thu được amin
B Amino axit là hợp chất hữu cơ có chứa 2 nhóm - NH2 và - COOH
C Khi thay H trong phân tử NH3 bằng một gốc hyđrocácbon ta thu được amin
D Khi thay H trong phân tử H2O bằng một gốc hyđrocácbon ta thu được ancol
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no đơn chức cần dung 10,08 lit khí O2 (đktc) CTPT của amin đó là:
Câu 11: Cho : (I) Etanol ; (II) Vinyl axetat ; (III) Isopren ; (IV) 2 – phenyletan – 1 – ol
Tập hợp nào có thể dùng để điều chế cao su buna – S bằng 3 phản ứng
Câu 12: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dung để tạo thành 4,4g tribormanilin là
Câu 13: Khi đốt cháy hoàn toàn một đồng đẳng của Glixin thu được nH2O : nCO2 = 7:6 ( pứ cháy sinh ra
N2 ).Chất đó có CTCT là:NH2-CH2-COOH (1) ;CH3-CH(NH2)COOH (2) ; NH2 -CH2-CH2-COOH (3)
Câu 14: 1 mol -aminoaxit X t/d vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là 28,287%
CTCT của X là
A H2N – CH2 – CH(NH2) –COOH B H2N – CH2 – CH2 –COOH
Trang 2Câu 15: Cho 3,8g hỗn hợp gồm hai amin đơn chức đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với NaNO2/HCl thu 2,24 lit N2 ở đktc CTPT của hai amin và % khối lượng của amin nhỏ là:
A CH3NH2, C2H5NH2 và 40,79 B CH3NH2, C2H5NH2 và 50,00
C C2H3NH2, C3H5NH2 và 40,79 D CH3NH2, C2H5NH2 và 59,21
Câu 16: Capron thuộc loại
Câu 17: Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo
rét
Câu 18: Lấy 1,68.103 lít axetilen ( ở đkc) điều chế thành C2H4 (t,p) sau đó trùng hợp thành PE Xác định khối lượng PE thu được Biết hiệu suất mỗi giai đoạn phản ứng là 60%
Câu 19: Peptit có công thức cấu tạo nhu sau :
H2N-CH-CO-NH-CH2-CO-NH-CH-COOH
CH3 CH(CH3)2 Tên gọi đúng của peptít trên là :
Câu 20: Cho 0,15 mol chất A( CH6O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí là amin và dung dịch B Cô cạn dd B thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 21: Cho anilin tác dụng với NaNO2 trong dung dịch HCl ở nhiệt độ thấp Để điều chế được 14,05 gam Muối điazoni clorua) ( hiệu suất 100%) Tính lượng anilin và NaNO2 cần dùng vừa đủ là :
A 0,1mol và 0,1 mol B 0,1mol và 0,3 mol C 0,1mol và 0,2 mol D 0,1mol và 0,4 mol
với HCl tạo ra 1,255 gam muối CTCT của X là :
Câu 23: Để nhận biết dd các chất lòng trắng trứng, xà phòng, glixerol, hồ tinh bột ta có thể tiến hành
theo trình tự nào sau
A Dùng vài giọt HNO3 đặc, đun nóng, dùng dd iot B Dùng Cu(OH)2 đặc, dùng Cu(OH)2
C Đun nóng, dùng natri kl, dùng Cu(OH)2 D Dùng vài giọt HNO3 đặc, Cu(OH)2, dd iot
Câu 24: Một thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ : axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là
Câu 25: Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải là tính chất của cao su tự nhiên
Câu 26: Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các - amino axit còn thu đựoc di petit:
Gly-Ala; Phe-Va; Ala-Phe Cấu tạo nào sau đây là đúng của X
A Ala-Val-Phe-Gly B Gly-Ala-Val-Phe C Val-Phe-Gly-Ala D Gly-Ala-Phe – Val
Câu 27: Mô tả ứng dụng của polime nào dưới đây là không đúng?
A Poli(metyl metacrylat) làm kính máy bay, ôtô, răng giả
B Nhựa novolac dùng để sản xuất đồ dùng gia đình, vỏ máy bay dụng cụ điện
C PVC được dùng nhiều làm vật liệu điện, ống dẫn nước, vải che mưa
D PE được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu điện
Câu 28: Phenol và Anilin có thể có cùng phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 29: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc
A (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 B (C6H5)2NH và C6H5CH2OH
C (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 D C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn V lit hơi hh X (đktc) gåm 2 amin no đơn chức thu được 5,6 lÝt CO2 (đkc)
và 7,2 g H2O Giá trị của V là
Câu 31: Có 4 hợp chất : metylamin (1), phenylamin (2), Đi phenylamin (3), Đimetylamin (4) Thứ tự
tăng dần của bazo là
A (2) < (3) < (4) < (1) B (3) < (2) < (1) < (4)
C (2) < (3) < (1) < (4) D (4) < (1) < (2) < (3)
Trang 3Câu 32: Tơ lapsan thuộc loại
A Tơ axetat B Tơviso C Tơ poli este D Tơ poliamit
Câu 33: Người ta có thể phân biệt các đồ dùng làm bằng da thật và da nhân tạo (PVC) bằng cách nào
sau đây?
-
PHẦN TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM-MÃ 132
-
A
B
C
D
17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33
A
B
C
D