1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC NĂM 2010_ĐỀ 2 docx

11 576 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 158,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Chưa giải thích được một cách đầy đủ về nguôn gốc chung của toàn bộ sinh giới B.Chưa giải thích thành công sự hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật trong điều kiện tự nhiên C

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO ĐẠI HỌC 2010 MÔN SINH HỌC

THỜI GIAN 90 PHÚT

ĐỀ 2

Câu 1:Khi xẩy ra đột biến gen cấu trúc mã hoá cho một prôtêin co 200 axit amin, tình huống

nào dưới đay có khả năng gây ra hậu quả lớn nhất trên phân tử prôtêin tương ương

do gen đó mã hoá?

A.Mất ba cặp nuclêôtit kế nhau ở mã bộ ba mã hoá cho axit amin thứ 64 B.Thay một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác oử vị trí mã bộ

ba mã cho

axit amin thứ 140

C.Mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 2 của bộ mã hoá cho axit amin thứ nhất

D.Thêm một cặp nuclêôtit ở mã hoá cho axit amin thứ 100

Câu 2:Quyết thực vật và lưỡng cư bị tiêu diệt dần vào giai đoạn :

A.Kỉ Giura của đại trung sinh B.Kỉ than đá của đại cổ sinh

C.Kỉ tam điệp của dại trung sinh D.Kỉ thứ 3 của đại tân sinh

Câu 3 :Ở loài đậu thơm, màu hoa đỏ do 2 gen A và B bổ trợ cho nhau quy

định.Kiểu gen thiếu

một trong hai gen đó sẽ cho hoa màu trắng, cây đồng hợp lặn về hai gen a và

b cũng cho

hoa màu trắng Lai giữa hai cây đậu thuần trủng hoa trắng với nhau được F1 toàn đậu

hoa đỏ Cho F1 lai với một loại đậu khác ở F2 thu được kết quả 400 cây đậu hoa trắng

và 240 cây đậu hoa đỏ

Xác định kiểu gen của cây đem lai với đậu F1 Nếu cho F1 giao phấn thì ở kết quả lai sẽ

xuất hiện tỉ lệ phân tích như thế nào

A.Aabb, 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng

B.aaBb, 15 hoa đỏ : 1 hoa trắng

C.Aabb hoặc aaBb, 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng

D.Aabb hoặc aaBb, 15 hoa đỏ :1 hoa trắng

Câu 4:Thứ cà chua tứ bội kiểu gen Aaaa có thể cho các kiểu giao tử nào có khă

năng thụ tinh

và tỉ lệ giữa chúng ?

A.1/6AA : 4/6 Aa : 1/6 aa

B.1/9 0 : 1/9 AAAA : 2/9 Aaa : 2/9Aaa : 1/9 aa : 1/9AA : 1/9 Aa

C.½ A : ½a

D.1/3AA : 1/3 Aa : 1/3aa

Câu 5:Ở ruồi giấm hiện tượng đột biến làm cho mắt lồi thành mắt dẹt xảy ra do:

A.Mất đoạn nhiễn sắc thể (NST) X

B.Lặp đoạn trên NST X

C.Đột biến gen quy định hình dạng của ruồi giấm trên NST X

Trang 2

D.Chuyển đoạn không tương hỗ giữa NST X và NST thường

Câu 6 :Ở ruồi giấm gen A quy định tính trạng thân xám, a: thân đen, B: cánh dài,

b: cánh

cụt.Lai giữa ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài với thân đen,cánh cụt được

F1 toàn ruồi thân xám, cánh dài Cho ruồi F1 giao phối ở F2 thu được kết quả

54,5%thân xám,cánh dài;20,5% thân xám, cánh cụt;20,5 % thân đen, cánh dài;4,5 %

thân đen, cánh cụt Hãy cho biết gen của ruồi F1 và tần số hoán vị nếu có? A.AaBb, các gen di chuyền phân li độc lập

B.Ab/aB, các gen hoán vị với tần số 18%

C.AB/ab, các gen hoán vị với tần số 18%

D.AB/ab, các gen hoán vị với tần số 9%

Câu 7:Tác nhân nào dưới đây có khả năng kích thích và ion hoá các nguyên tử khi

chúng đi

xuyên qua các mô sống?

A.Cônsixin B.Tia tử ngoại C.Tia phóng xạ D.Sốc nhiêt

Câu 8:Hạn chế chủ yếu trong học thuyết tiến hoá của Dacuyn là gì?

A.Chưa giải thích được một cách đầy đủ về nguôn gốc chung của toàn bộ sinh giới

B.Chưa giải thích thành công sự hình thành các đặc điểm thích nghi của sinh vật

trong điều kiện tự nhiên

C.Chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền của các biến dị

D.Quá chú trọng đến vai trò của biến dị cá thể trong quá trình tiến hoá

Câu 9:Trong chọn giống người ta thực hiện tự thụ phấn bắt buộc đối với những

cây giao phấn

không nhằm nào dưới đây

A.Tạo dòng thuần để đánh giá kiểu gen dựa trên kiểu hình

B.Kiểm tra độ thuần chủng của giống

C.Củng cố một tính trangj mong muốn

D.Chuẩn bị cho việc tạo ưu thế lai

Câu 10:Trong công tác chọn giống cây trồng, nguồn nguyên liệu chủ yếu nhất để

phục vụ cho

công tác tạo giống mới là :

A.Đột biến số lượng nhiễm sắc thể B.Biến dị tổ hợp

Câu 11:Một người nữ vừa mắc hội chứng đao vừa mắc hội chứng Tơc nơ, trong bộ

NST của

người này sẽ có :

A.Ba NST X và một NST 21 B.Ba NST 21 và một NST X

C.Ba NST 21 và ba NST X D.Một NST 21 và một NST X

Câu 12:Những nhận xét nào dưới đây qua lịch sử phát triển của sinh vật là không

đúng

Trang 3

A.Sinh giới đã phát triển theo hướng ngày càng đa dạng, tổ chức ngày càng cao, thích

nghi ngày càng hợp lý

B.Sự chuyển biến từ đời sống dưới nước lên đời sống trên cạn là một bước quan

trọng trong quá trình tiến hoá

C,Sự thay đổi điều kiện địa chất, khí hậu dẫn tới sự biến đổi trước hết ở động vật và

qua đó ảnh hưởng tới thực vật

D.Lịch sử phát triển của sinh vật gắn liwnf với lịch sử phát triển của quả đất

Câu 13:Thể tam bội phát sinh do cơ chế nào dưới đây

A.Toàn bộ NST của hợp tử nhân đôi nhưng không phân li

B.Rối loạn phân li của toàn bộ NST trong quá trình giảm phân tạo giao tử 2n, sự kết

hợp giữa các giao tử bất thường này sẽ tạo ra hợp tửphát triển thành thể tam bội

C.Cơ chế mang bộ NST, trong đó mối NST đều có 3 NST tương đồng D.Rối loạn phân li của toàn bộ bộ NST trong quá trình giảm phân tạo thành giao tử

2n, sự kết hợp giữa loại giao tử này với giao tử bình thường sẽ tạo ra hợp

tử phát

triển thành thể tam bội

Câu 14:Nội dung nào dưới đây mô tả vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình

tiến hoá

nhỏ

A.Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong thành quần thể

giao phối

B.Đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều đặc điển có

lợi hơn

C.Quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể,

định hướng tiến hoá

D.Hình thành những đặc điểm thích nghi tương quan giữa các cá thể trong quần thể

Câu 15:Quá trình … của ADN là cơ sở phân tử của sự di truyền và … , đảm bảo

cho sự sống

sinh sôi nẩy nở, duy trì liên tục

A.Đột biến, dị thể B.Sao mã, sinh tổng hợp prôtêin

C.Tự nhân đôi, sinh sản D.Sao mã, giải mã

Câu 16:Một gen trước đột biến có tỉ lệ T/G = 0,4 Một đột biến liên quan đến một

cặp

nuclêôtit đã xảy ra nhưng không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen Gen sau đột

Trang 4

biến có tỉ lệ A/X0,407 Số liên kết Hydrô trong gen đột biến đã thay đổi như thế

nào?

A.Tăng 1 liên kết Hydrô B.Giảm iên kết Hydrô C.Không thay đổi số lượng liên kết Hydrô D.Tăng 2 liên kết Hydrô

Câu 17:Để có thể chuyển gen giữa các sinh vật khác nhau người ta sử dụng

phương pháp:

A.Lai xa B.Lai tế bào C.Kĩ thuật di truyền D.Lai cải tiến

Câu 18:Hiện tượng tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường được gọi là:

A.Thích nghi lịch sử B.Thích nghi kiểu gen

C.Thích nghi sinh thái D.Thích nghi bẩm sinh

Câu 19:Thế nào là biến dị?

A.Là các dị vá thể xuất hiện ngẫu nhiên trong đời cá thể

B.Sự xuất hiện các tính trạng mới chưa có ở bố mẹ trước đó

C.Sự tái sắp xếp các tính trạng đã có ở bố mẹ thnàh nhữn tổ hợp mới D.Là biến dị di truyền do thay đổi cấu trúc của vật chất duy truyền

Câu 20:Ở thực vật và những động vật ít di động xa thường gặp phương thức hình

thành loài

mới bằng con đường:

A.Sinh thái B.Địa lý C.Cách li D.Lai xa và đa bội hoá

Câu 21:Hiện tượng đồng quy tính trạng là hiện tượng:

A.Các cá thể thuộc các loài khác nhau của cùng một loài luôn luôn có các tính trạng

đặc trưng cho loài giống nhau

B.Các loài khác nhau có kiểu gen khác nhau, nhưng mang những đặc điểm kiểu hình

giống nhau do sống trong những điều kiện như nhau

C.Các quần thể khác nhau bị cách li bởi các yếu tố địa lí sinh thái trong một thời gian

dài nhưng vẫn giữ được sự tương đồng về hình thái

D.Các cá thể khác nhau trong quần thể mặc dù khác nhau về nhiều chi tiết nhưng vẫn

mang những tính trạng đặc trưng cho loài

Câu 22:Hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng mang các căp Alen được kí hiệu bằng

các chữ cái

và các số như sau:

Cặp thứ nhất: a b c d e f Cặp thứ hai: 1 2 3 4 5 6

a’ b’ c’ d’ e’ f’ 1’ 2’ 3’ 4’ 5’ 6’

Sau khi xảy ra đột biến trình tự của các alen trên các NST đã thay đổi như sau:

Cặp thứ nhất: a b c d’ e’ f Cặp thứ hai: 1 2 3 4 5 6

a’ b’ c’ d e f’ 1’ 2’ 3’ 4’ 5’ 6’

Hãy cho biết cơ chế nào đã dẫn đến sự thay đổi trên:

Trang 5

A.Cặp thứ nhất: hiện tượng chuyển đoạn trong phạm vi cặp NST tương đồng; cặp thứ

hai: hiện tượng đảo đoạn

B.Cặp thứ nhất: hiện tượng hoán vị gen; cặp thứ hai: hiện tượng lặp đoạn C.Cặp thứ nhất: hiện tượng hoán vị gen; cặp thứ hai: hiện tượng đảo đoạn D.Cặp thứ nhất: hiện tượng chuyển đoạn tương hỗ; cặp thứ hai: hiện tượng đảo đoạn

Câu 23:Trong các chiều hướng tiến hoá dưới đây thì hướng nào là cơ bản nhất?

A.tổ chức ngày càng cao B.Thích nghi

C.Ngày càng đa dạng và phong phú D.Phân ly tính trạng

Câu 24:Hãy sắp xếp cho phù hợp giữa các dạng hoá thạch trong quá trình phat

sinh loài người

và đặc điểm tương ứng về chiều cao và hộp sọ:

I Pêticantrôp x: cao 155 – 166cm; sọ 1400 cm3

II Xinantrôp y:cao 170 cm, sọ 90 – 950 cm3

III Nêandectan z: cao 180 cm; sọ 1700cm3

IV Crômanhôn w: cao 170 cm; sọ 850- 1220cm3

A.I- W; II-z; II-y; IV-x B.I-Z; II-y; III- w; IV-x

C.I- w; II-z; III-x; IV-y D.I-y; II- w; III-x; IV-y

Câu 25:hướng tạo thể đa bội trong chọn giống cây trồng thường chú trọng nhiều

đối với các

cây trồng thu hoạch:

A.Hạt B.quả, củ C.Thân, lá D.rễ, củ

Câu 26:ở cà chua gen A quy định quả màu đỏ trội hoàn toàn so với các gen a quy

định quả

vàng Trong quần thể chỉ có các cây thuần chủng lưỡng bội Hãy cho biết cách tạo cây

màu đỏ tam bội từ những cây lưỡng bội này?

Cho biết các gen quy định màu quả ở cây tam bội quả đỏ hoàn toàn giống nhau

A.Tứ bội hoá các cây màu đỏ tứ bội rồi cho lai với cây quả vàng sẽ được F1tam bội

qủa đỏ

B.Cho cây quả đỏ lai với cây màu vàng được F1 toàn quả đỏ, sau đó đa bội hoá

cây F1

C.Tứ bội hóa các cây quả vàng để rồi cho giao phối với cây quả đỏ sẽ thu được F1

tam bội quả đỏ

D.Tứ bội hoá cây quả đỏ lưỡng bội cho lai với cây quả đỏ lưỡng bội sẽ được F1 quả

đỏ tam bội

Câu 27:sự khác biệt cơ bản giữa các các cây tam bội thể hiện ở đặc điểm sau:

A.Cây tứ bội có cơ quan sinh dưỡng lớn hơn so với cây tam bội

B.Cơ quan sinh dục của cây tứ bội phát triển hơn so với cây tam bội

Trang 6

C.Cây tứ bội không mất khả năng sinh sản, cây tam bội hầu như mất khả năng sinh

sản

D.Cây tứ bội thường không có hạt

Câu 28:Nhân tố nào đóng vai trò chủ đạo trong quá trình phát sinh loài người ở

giai đoạn

vượn hoá thạch?

A.Lao động có mục đích, tiếng nói và tư duy

B.Quá trình đột biến giao phối và chọn lọc tự nhiên

C.Những biến đổi khí hậu ở kì pliôxen ở thời kì thứ ba của đại Tân sinh D.Chuyển đời sống từ trên xuống mặt đất, hình thành dáng đi thẳng

Câu 29:Phương pháp gây đột biến bằng các tác nhân lí hoá để cung cấp nguyên

liệu cho quá

trình chọn lọc có hiệu quả ở đối tượng nào dưới đây

A.Vi sinh vật B.Cây trồng C.vật nuôi D.B và C đúng

Câu 30:Ở ngô hạt phấn n+1 không có khả năng thụ tinh nhưng tế bào noãn n+1

vẫn có khả

năng thụ tinh bình thường Các cây ba nhiễm sinh hạt phấn có kiểu gen Rrr sẽ cho

các loại giao tử với tỉ lệ sau:

A.1R : 2r B.2Rr: 1R: 2r: 1rr C.1r: 2rr D.2Rr: 1rr: 1R

Câu 31:Phân tích phả hệ của một người nam mắc bệnh di truyền thấy bố mẹ anh ta

không mắc

bệnh, anh chị em khác bình thường nhưng một con trai của người con gái

bị mắc

bệnh Vợ anh ta bình thường và các con gái và con trai của anh ta bình thường Anh

ta cũng có một người cậu mắc bệnh tương tự Bệnh di truyền này có khả năng cao

nhất thuộc vê loại nào

A.Bệnh di truyền kiểu gen trên NST

B.Bệnh di truyền kiểu gen trội trên NST thường

C Bệnh di truyền kiểu gen lặn trên NST giới tính X

D.Bệnh di truyền kiểu gen trội trên NST giới tính X

Câu 32: Ở cà chua gen A quy định thân cao; a: thân thấp; B: quả tròn; b: quả bầu

dục Hai cặp

gen này cùng nằm trên một cặp NST tương đồng

Cho lai giữa hai thứ cà chua thuần chủng khác nhau hai cặp tính trạng tương phản

được F1 toàn cà chua thân cao, quả tròn Cho cà chua F1 giao phấn ở F2 thu đựơc

kết quả như sau: 510 thân cao, quả tròn; 241thân cao, quả bầu dục; 239 thân thấp,

Trang 7

quả tròn; 10 thân thấp, quả bầu dục Hãy xác định kiểu gen của cà chua F1

và tần số

hoán vị gen?

A

aB

Ab

, tần số hoán vị 40% B

aB

Ab

, tần số hoán vị 20%

C

ab

AB

; tần số hoán vị: 20% D

ab

AB

, tần số hoán vị gen: 40%

Câu 33: Ở cây tự thụ phấn, đối với một tình trạng có hệ số di truyền thấp người ta không sử

dụng phương pháp nào dưới đây

A.chọn lọc hàng loạt B.Chọn lọc hàng loạt một lần

C.chọn lọc cá thể D.đều có thể chọn lọc cá thể hoặc hàng loạt

Câu 34:Di truyền qua tế bào chất có đặc điểm nào dưới đây

A.Có hiện tượng di truyền chéo: “bố” truyền cho con gái sau đó người này truyền

cho con trai

B.Có hiện tượng di truyền thẳng, mẹ luôn luôn truyền cho con gái

C.Lai thuận và lai nghịch cho kết quả giống nhau

D.Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ: luôn luôn do mẹ di truyền cho con

Câu 35:Hình thức cách li nào là hiện tượng cần thiết để các nhóm cá thể đã phân

hoá tích luỹ

đột biến theo các cách khác nhau

A.Cách li sinh sản B.Cách li địa lý

C.Cách li sinh thái D.Cách li di truyền

Câu 36:Theo di truyền học hiện đại, trong việc giải thích nguồn gốc chung sinh

giới nhân tố

nào dưới đây đóng vai trò chu yếu

A.Quá trình đột biến cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá B.Quá trình giao phối cung cấp kho dự trữ đột biến cho quá trình tiến hoá C.Sự phân li trong quá trình tiến hóa dưới tác động của quá trình chọn lọc

tự nhiên

diễn ra theo nhiều hướng

D.A và B đúng

Câu 37:Ở người bệnh mù màu do đột biến NST giới tính X gây ra Gen M quy

định mắt bình

thường Bệnh bạch tạng do một gen đột biến lặn b trên NST thường gây

ra, gen B

quy định da bình thường Một cặp vợ chồng bình thường sinh được một con trai bị

bạch tạng, một con trai bị mù màu Ô ng bà nội ngoại của hai đứa trẻ này cũng bình

thường Người mẹ của hai đứa con trai này có kiểu gen như thế nào

Trang 8

A.BbXMXM B.BbXMXM C.BBXMXm D.A và B đúng

Câu 38:Một tế bào sinh dục lưỡng bội 2n= 8, khi thực hiện giảm phân số NST ở

mỗi tế bào ở

kì sau lần giảm phân II là bao nhiêu

A.8 NST kép B.8 NST đơn C.4 NST kép D.4 NST đơn

Câu 39:Sự đa hình cân bằng trong quần thể giao phối ví dụ như tỉ lệ các nhóm máu

A, B, O và

AB ở quần thể người ta là một minh chứng cho

A.Vai trò của đột biến gen và giao phối đối với quá trình tiến hoá

B.Trạng thái cân bằng trong quần thể giao phối

C.Quá trình củng cố các đột biến trung tính một cách ngẫu nhiên không liên quan đến

tác dụng của chọn lọc

D.Giá trị của định luật Hacđi- Vanbec

Câu 40:Quá trình phát sinh sự sống là kết quả

A.Giai đoạn tiến hoá học B.Giai đoạn tiến hoá tiền sinh học C.Giai đoạn tiến hoá học và tiền sinh học D.Giai đoạn tiến hoá sinh học

Câu 41:Ba quần thể có thành phần di truyền như sau:

quần thể I: 0,25AA: 0,1 Aa: 0,65aa

Quần thể II: 0,5AA: 0,5aa

Quần thể III: 0,3AA: 0,25 Aa: 0,45aa

A.quần thể I B.quần thể II

C.quần thể III D.Không có quần thể nào cân bằng

Câu 42:Trong chọn đại gia súc, phương pháp chọn lọc nào đem lại nhiều kết quả

và nhanh

chóng

A.Chọn lọc hàng loạt và nhiều lần B Chọn lọc hàng loạt và một lần

C Chọn lọc cá thể một lần D Chọn lọc cá thể nhiều lần

Câu 43:Một đột biến xảy ra làm mất axitamin thứ 3 trong phân tử prôtêin hoàn

chỉnh do gen

đó mã hoá Xác định kiểu đột biến gen và vị trí xảy ra đột biến trong gen đó?

A.đột biến làm mất 3 cặp nuclêôtit ứng với mã bộ ba thứ 3 của gen

B.đột biến gen làm mất 1 cặp nuclêôtit của mã bộ ba thứ 3 của gen

C.đột biến làm mất 3 cặp nuclêôtit, mỗi cặp nuclêôtit bị mất nằm trong bộ

mã 3 của

ba mã bộ ba kế tiếp trên gen

D.đột biến làm mất 3 cặp nuclêôtit ứng với mã bộ ba thứ 34ủagen

Câu 44:Để được ưu thế lai người ta không dùng phương pháp nào dưới đây

A.Lai khác thứ B.Lai khác dòng

Trang 9

C.Lai xa D.tự thụ phấn bắt buộc

Câu 45:Hiện tưọng quen thuốc ở vi khuẩn đối với một số loại kháng sinh là do:

A.Kháng sinh khi tác động nên vi khuẩn đã làm phát sinh các đột biến gen gíup vi

khuẩn đề kháng lại kháng sinh đó

B.Vi khuẩn sẵn có sự đa hình về kiểu gen và kiểu hình, nên khi sử dụng kháng sinh

một số không có gen kháng thuốc vẫn sẽ tiếp tục phat triển

C.Vi khuẩn có tần số đột biến cao và khả năng nhân đôi nhanh chóng nên

dễ thích

nghi với điều kiện môi trường có kháng sinh

D.Con người sử dụng kháng sinh bừa bãi

Câu 46:Hôn nhân giữa người nam mắc bệnh máu khó đông và một người nữ bình

thường

không có ai mắc bệnh khó đông trong dòng hộ Khả năng họ sinh một người con mắc

bệnh là bao nhiêu?

Câu 47:Đối với động thực vật bậc cao để phân biệt giữa các loài thân thuộc tiêu

chuẩn cần đặc biệt chú ý là:

A.Tiêu chuẩn địa ly – sinh thái B.Tiêu chuẩn sinh ly- hoá sinh C.Tiêu chuẩn hình thái D.Tiêu chuẩn di truyền

Câu 48:Cơ sở phân tử cuả khongủa sự tiến hoá là:

A.Cơ chế nhân đôi

B.Quá trình đột biến

C.Cơ chế điều hoà hoạt động sinh tổng hợp prôtêin

D.Quá trình tích luỹ thông tin di truyền

Câu 49:Gen mã hóa cho một phân tử prôtêin hoàn toàn chính có 298 axit amin,

một đột biến

xảy ra làm cho gen mất 3 cặp nuclêôtit ở những vị trí khác nhau trong cấu trúc của

gen nhưng không liên quan đến bộ ba mã khởi đầu và bộ ba mã kết thúc Trong quá

trình sao mã môi trường nội bào đã cung cấp 5382 ribônuclêôtit tự do Hãy chon biết

đã có bao nhiêu phân tử mARN được tổng hợp?

A.4 mARN B.6mARN C.8mARN D.5mARN

Câu50:Phương pháp nghiên cứu phả hệ ở người không cho phép xác định

A.Xác định khả năng di truyền của một tính trạng hoặc bệnh

B.Xác định tính chất trội, lặn của gen chi phối tính trạng hoặc bệnh

C.Xác định vai trò của môi trường trong quá trình hình thành tính trạng hoặc bệnh

D.Xác định tính trạng hoặc bệnh do gen nằm trên NST thường hay nằm trên NST

giới tính

Trang 10

Câu 51:Theo quan điểm của Lamac có thể giải thích sự hình thành đặc điểm cổ dài

của hươu

cao cổ là do :

A.Sự xuất hiện các đột biến cổ dài có lợi cho hươu

B.Sự tồn tại loài hươu cổ dài trong tự nhiên do chọn lọc đột biến

C.Hươu thường xuyên vươn dài cổ để ăn lá cây trên cao nên cổ dài ra D.Sự tích luỹ biến dị cổ dài bởi chọn lọc tự nhiên

Câu 52:Trong cùng một thuỷ vực ,người ta thường nuôi ghép các loài cá mè trắng

,mè hoa

,trắm cỏ ,trắm đen ,rô phi ,cá chép để

A.Tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao

B Thoã mản nhu cầu thị hiếu khác nhau của người tiêu thụ

C.Thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhau

D Tăng tính đa dạng sinh học trong ao

Câu 53:Tính chất nào sau đây là của giống lúa gạo vàng

A.Có khả năng tổng hợp tiền vitamin A

B Thơm ,dẻo

C Cho năng suất cao

D Cho năng suất cao ,thơm ,dẻo ; có khả năng tổng hợp tiền vitamin A

Câu 54:Một gen có 2400 nuclêôtit đã xảy ra đột biến mất 3 cặp nuclêôtit 9; 11; 16

trong gen

chuỗi prôtêin tương ứng do gen tổng hợp

A.Mất một axít amin

B.Thay đổi các axít amin tương ứng với vị trí đột biến trở đi

C.Thay thế một axít amin khác

D.Mất một axít amin và khả năng xuất hiện tối đa 3 axít amin mới

Câu 55: Phép lai AB

ab

Cd

cD x AB

ab

CD

cd với tần số hoán vị gen giữa B và b là 20% ,giữa D và d

là 40%.Kiểu gen ab

ab

CD

CD ở thế hệ con chiếm tỉ lệ : A.28% B 0,96% C.1,92% D.2,34%

Câu 56:Quần đảo là nơi lý tưởng cho quá trình hình thành loài mới vì

A.Chịu ảnh hưởng rất lớn của các yếu tố ngẫu nhiên

B.Các đảo cách xa nhau nên các sinh vật giữa các đảo không trao đổi vốn gen cho

nhau

C.Rất dể xảy ra hiện tượng du nhập gen

D.Gữa các đảo có sự cách li địa lí tương đối và khoảng cách giữa các đảo lại không

quá lớn

Câu 57 : Cho phép lai sau đây ở ruồi giấm : P: Ab

aB XMXm x AB

ab XMY nếu F1có tỉ

lệ kiểu

Ngày đăng: 22/06/2014, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đồng hợp lặn là 1,25% thì tần số hoán vị gen là : - ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN SINH HỌC NĂM 2010_ĐỀ 2 docx
nh đồng hợp lặn là 1,25% thì tần số hoán vị gen là : (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w